CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỚP 11 NÂNG CAO
***
Chương I: SỰ ĐIỆN LI
Bài1: SỰ ĐIỆN LI
1.Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
A.NaCl rắn khan B.NaOH nóng chảy
C. KCl nóng chảy D.HBr trong dung môi nước
2.Chất nào sau đây không phân li ra iôn khi hòa tan vào nước?
A.ZnSO
4
B.C
2
H
5
OH C.HClO
4
D.KOH
3.Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?
A.C
2
H
5
OH trong nước B.Glixerol trong nước
C.C
6
H
12
O
6
trong nước D.CH
3
SO
.Biết rằng khi cô cạn
dung dịch thu 48,6 g chất rắn khan ,hỏi giá trị của x,y bằng bao nhiêu?
A.0,1 và 0,6 B.0,6 và 0,1 C.0,2 và 0,1 D.0,1 và 0,2
Bài 2: PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LI
6.Nồng độ mol của
+3
Al
và
−2
4
SO
trong dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1 M lần lượt là:
A.0,1 M và 0,1 M B.0,2 M và 0,3M C.0,3M và 0,2M D.Kết quả khác
7.Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH
3
COOH
+
H
+
-
3
OCOCH
Độ điện li
9.Trong dung dịch CH
3
COOH 0,01 M có [
+
H
]= 4,11 .10
-4
M. Độ điện li
α
của CH
3
COOH ở nồng
độ đó bằng bao nhiêu?
A.2% B.4,11 .10
-4
% .4,11 % D.1,32%
10.Dung dịch CH
3
COOH 0,043 M có độ điện li
α
là 2%.pH của dung dịch đó bằng bao nhiêu?
A.8,6 .10
-4
B.2 C.4 D.3,066
Bài 3: AXÍT ,BAZƠ VÀ MUỐI
11.Theo Bronstêt thì kết luận nào sau đây đúng ?
A.Axít hoặc bazơ chỉ có thể là phân tử ,không phải là iôn.
B.Trong thành phần của axít có thể không có Hiđrô
C.Trong thành phần của bazơ phải có nhóm (OH)
D.Axít là chất nhường proton, bazơ là chầt nhận proton.
14.Trong các phân tử và iôn sau chất nào là chất lưỡng tính theo Bronstêt :
HI
,
-
3
OCOCH
,
−
42
POH
,
−3
4
PO
,
3
NH
,
−2
S
,
−2
4
HPO
.
A.
HI
,
-
3
Na
,y mol
+2
Ca
,z mol
−
3
HCO
,t mol
−
Cl
.Hệ thức liên hệ giữa x,y,z,t
được xác định là:
A.x +2y =z + t B.x + 2y = z + 2t C.x + 2z = y + 2t D. z+ 2x = y +t
Bài 4 : SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC .pH.CHẤT CHỈ THỊ AXÍT – BAZƠ
16.Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH của dung dịch.
A.Na
2
CO
3
B.NH
4
Cl C.HCl D.KCl
17.Nhỏ vài giọt phenolphthalein vào dung dịch Na
2
CO
3
.Cho biết dung dịch có màu gì?
A.Màu xanh B.Màu hồng C.Không màu D.Màu trắng
18.Dung dịch của các muối nào sau đây có pH < 7?
19.Trộn lẫn 25 ml dung dịch HCl 0,1M và 10 ml dung dịch NaOH 0,15 M được dung dịch A.pH của
dung dịch này bằng bao nhiêu ?
A.3 B. 2,39 C.2,48 D.1,54
20.Thể tích dung dịch KOH 0,1M để pha 1,5 lít dung dịch Na
2
CO
3
.Dung dịch thu được có màu gì?
A.1,5 ml B.2 ml C.10 ml D.15 ml
Bài 5 : LUYỆN TẬP :AXÍT,BAZƠ VÀ MUỐI
21.Cho các axít sau (1) H
3
PO
4
( K
a
=7,6 .10
-3
) , (2) HOCl ( K
a
=5.10
-8
) , (3) CH
3
COOH ( K
a
=1,8 .10
-5
) ,
(4) H
bao nhiêu?
A.1 B.2 C.12 D. 13
25.Có V
1
lít một dung dịch có pH = 4.Thêm V
2
nước cất vào dung dịch trên ta thu được dung dịch
pH=5. V
2
gấp bao nhiêu lần V
1
?
A.10 B.9 C.8 D.7
Bài 6: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI IÔN TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
26.Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)
2
0,5M với 100ml dung dịch KOH 0,5M ta được dung dịch A.Biết
khi trộn thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.Nồng độ mol của iôn
−
OH
trong dung dịch A là bao
nhiêu?
A.0,75M B.0,55M C.0,65M D.0,5M
27.Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và
Ba(OH)
2
0,1M là:
A.100ml B.150ml C.200ml D.250ml
28.Nồng độ mol
+
30.Cho a mol NO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol NaOH .Dung dịch thu được có pH là:
A. pH=7 B.pH < 7 C.pH >7 D.Phụ thuộc vào a.
Bài 7: LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI IÔN TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
31.Cần bao nhiêu gam NaOH rắn để pha chế được 500ml dung dịch NaOH có pH = 12?
A.0,4 g B.0,1g C.0,2g D.2g
32.Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200ml dung dịch NaCl 0,2M với 300ml dung dịch Na
2
SO
4
0,2M có
nồng độ mol của iôn
+
Na
là:
A.0,16M B.0,23M C.0,61M D.0,32M
33.Hòa tan 12,5 g CuSO
4
.5H
2
O vào một lượng nước vừa đủ để tạo thành 200ml dung dịch .Vậy nồng
độ mol của CuSO
4
trong dung dịch thu được là:
A.0,25M B.0,5M C.0,4M D.0,75M
34.Hòa tan m (g) hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (có hóa trị không đổi ) trong dung dịch HCl .Sau
khi hai kim loại đã tan hết thu 8,96 lít khí ở đktc và dung dịch B.Cô cạn dung dịch B thu được 39,6 g
muối khan .Giá trị của m là:
A.11,2g B.1,11g C.11,0g D.0,11g
,
+
Na
,
+
K
B.
+2
Ca
,
+2
Mg
,
+
H
C.
+2
Ba
,
+2
Sr
,
+2
Zn
D. Cả A,B, C đều đúng
38. Một dung dịch A gồm 0,03 mol
+2
Ca
; 0,06 mol
39. Có ba dung dịch :NaOH, HCl, H
2
SO
4
.Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch này là:
A. Na
2
CO
3
B.Al C. CaCO
3
D. Quỳ tím
40. Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch: MgCl
2
, AlCl
3
, FeCl
3
, BaCl
2
. Hóa chất nào sau đây dùng để
phân biệt chúng ?
A.Dung dịch NaOH dư B.Na kim loại dư
C.Dung dịch NH
3
dư D.Cả A và B đều đúng
Chương II: NHÓM NITƠ
Bài 9: KHÁI QUÁT VỀ NHÓM NITƠ
41.Nguyên tố R thuộc nhóm A có công thức oxít cao nhất dạng R
2
2
(đo ở đktc) để điều chế được 51 g NH
3
,biết hiệu suất của phản ứng
là 25% ?
A.48g và 52g B.168g và 36g C.68g và 63g D.84g và 9g
45.Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxít của Nitơ là NO, NO
2
và N
x
O
y
.Biết :%V
NO
=45% ,%V
NO
2
=15%
,còn phần trăm theo khối lượng NO trong hỗn hợp là 23,6%.Công thức phân tử của N
x
O
y
là:
A.NO B.N
2
O C.N
2
O
4
D.N
2
> N
2
O B.
+
4
NH
> N
2
>N
2
O>NO
2
>
−
3
NO
C.
−
3
NO
>NO
2
>N
2
O>N
2
>
+
4
2
và 30 lít H
2
với hiệu suất 30% sẽ thu được lượng NH
3
với thể
tích là:
A.60 lít B.10 lít C.6 lít D.18 lít
49.Một hỗn hợp khí X gồm N
2
và H
2
có tỉ khối so với H
2
bằng 4,9 .Cho hỗn hợp khí X đi qua Ni nung
nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
bằng 6,125.Vậy hiệu suất của phản ứng trên bằng:
A.11,11% B.33,33% C.46,67% D.66,67%
50.Trong bình phản ứng có chứa hỗn hợp khí A gồm 10 mol N
2
và 40 mol H
2
.Áp suất trong bình lúc
đầu là 400atm, nhiệt độ trong bình được giữ không đổi .Khi phản ứng xảy ra và đạt đến trạng thái cân
bằng thì hiệu suất của phản ứng tổng hợp là 25%.Áp suất trong bình sau phản ứng là:
A.410 atm B.390 atm C.360 atm D.630 atm
Bài 11: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
51.Khí NH
3
2
(SO
4
)
3
1M.Thêm từ từ dung dịch NH
3
vào dung dịch trên
đến dư,lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được a (g) chất rắn .Vậy a có
giá trị là:
A.10,2 g B.1,02g C.12g D.102g
Bài 12: AXÍT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
56.Cho 38,7g hỗn hợp kim loại Cu và Zn tan hết trong dung dịch HNO
3
,sau phản ứng thu được 8,96lít
khí NO(ở đktc) và không tạo ra NH
4
NO
3
.Vậy khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp sẽ là:
A.19,2g và 19,5g B.12,8g và 25,9g C.9,6g và 29,1g D.22,4g và 16,3g
57.Cho dung dịch HNO
3
loãng tác dụng với hỗn hợp gồm Zn và ZnO tạo ra dung dịch chứa 8 g
NH
4
NO
3
và 113,4g Zn(NO
3
61.Từ 10cm
3
hỗn hợp khí gồm N
2
và H
2
lấy theo tỉ lệ 1:3 về thể tích điều chế được Vm
3
NH
3
ở hiệu
suất 95%,(các thể tích đo ở cùng điều kiện).Vậy V có giá trị là:
A.2,5m
3
B.5,0m
3
C.5,26m
3
D.4,75m
3
62.Hòa tan hết 1,92g một kim loại R trong dung dịch HNO
3
thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc).Vậy kim
lọai R là:
A. Al B.Zn C.Fe D.Cu
63.Cho 1,86 g hỗn hợp kim loại gồm Mg và Al tan hết trong dung dịch HNO
3
thu được 560ml khí N
2
O
2
O
5
C .NaOH khan D.K
2
O
68.Hợp chất khí của một nguyên tố với hiđrô có công thức là RH
3
. Oxít cao nhất của nó chứa 43,66%
R về khối lượng .Nguyên tố R là:
A.N B. P C.As D.Sb
69.Cho 0,62g Photpho tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
đặc dư thấy thoát ra V lít khí NO
2
duy
nhất (ở đktc).V cógiá trị bằng :
A.2,24 B.6,72 C.8,96 D.Kết quả khác
70.Đốt cháy 4,65g photpho trong lượng dư oxi rồi hòa tan hoàn toàn sản phẩm vào nước thu được
dung dịch A.Để trung hòa dung dịch A cần V ml dung dịch NaOH 0,9M .V có giá trị là:
A.0,5 B.141 C.500 D.0,141
Bài 15: AXÍT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
71.Để nhận biết iôn
−3
4
PO
thường dùng thuốc thử AgNO
3
,bởi vì:
A.Tạo ra khí có màu nâu B.Tạo ra dung dịch có màu vàng
PO
4
và.(NH
4
)
2
HPO
4
73.Cho 1,98g (NH
4
)
2
SO
4
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1 sản phẩm khí.Hòa tan khí này
cho vào dung dịch chứa 5,88g H
3
PO
4
.Muối thu được là:
A.NH
4
H
2
PO
4
B.(NH
4
)
2
2
HPO
4
C.NaH
2
PO
4
D.Na
3
PO
4
và Na
2
HPO
4
75.Trộn 50ml dung dịch H
3
PO
4
1M với Vml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa.Giá trị của
V là:
A.200ml B.170ml C.150ml D.300ml
Bài 16: PHÂN BÓN HÓA HỌC
76.Công thức hóa học của supephotphat kép là:
A.Ca
3
(PO
4
)
2
2
PO
4
)
2
C.NH
4
H
2
PO
4
và .(NH
4
)
2
HPO
4
D.(NH
4
)
2
HPO
4
và Ca(H
2
PO
4
)
2
78.Loại phân bón nào sau đây dùng cho đất chua(pH < 7)?
4
)
2
SO
4
D.(NH
2
)
2
CO
Bài 17: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA
PHOTPHO
81.Hóa chất dùng để phân biệt 3 dung dịch HCl ,HNO
3
,H
3
PO
4
bằng phương pháp hóa học là:
A.AgNO
3
B.Giấy quỳ tím C.Cu kim loại D.Dung dịch NaOH
82.Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá được đánh giá bằng hàm lượng % của :
A.Photpho B.P
2
O
5
C.H
3
PO
H
,
−2
4
HPO
D.
+
H
,
−
42
POH
,
−2
4
HPO
,
−3
4
PO
84.Tìm thể tích dung dịch H
3
PO
4
2M điều chế từ 6,2 g photpho (hiệu suất 100%)
A. 200ml B.150ml C.100ml D.50ml
85.Trộn lẫn V ml dung dịch H
3
PO
4
2
CO
3
D.NaHCO
3
88.Thể tích khí N
2
thu được ở đktc khi nhiệt phân 10g NH
4
NO
2
là:
A.11,2 lít B.5,6 lít C.3,5 lít D.Kết quả khác
89.NH
3
bị lẫn hơi nước ,có thể dùng chất nào sau đây để thu được NH
3
khô?
A.H
2
SO
4
đặc B.P
2
O
5
C.CaO D.CaCO
3
90.Hòa tan m (g) Al vào dung dịch HNO
3
.Trong hợp chất với hiđrô R chiếm 87,5% về khối
lượng.Nguyên tố R là:
A. C B.Si C.Ge D.Sn
95.Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính kim loại?
A.C, Si ,Ge ,Sn, Pb B.Pb, Ge, Sn, Si, C
C.Pb, Sn ,Ge ,Si,C D.Pb, Sn ,Ge ,C,Si
Bài 20: CACBON
96.Cacbon phản ứng được với tất cả các chất ở dãy nào sau đây:
A.Fe
2
O
3
, Ca, CO
2
, H
2
, HNO
3
đặc, H
2
SO
4
đặc
B.Fe
2
O
3
, MgO, CO
2
, H
3
đặc, H
2
SO
4
đặc
97.Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính chất gì?
A.Chỉ thể hiện tính khử
B.Chỉ thể hiện tính oxihóa
C.Vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxihóa
D.Không thể hiện tính khử ,không thể hiện tính oxihóa
98.Ruột bút chì được làm từ chất nào sau đây?
A.Kim cương B.Than vô định hình C.Than chì D.Chì
99.Chất nào sau đây được dùng làm chất độn khi lưu hóa cao su.
A.Than chì B.Than cốc C.Than gỗ D.Than muội
100.Cho 2,4g cacbon tác dụnh hoàn toàn với khí H
2
Thể tích metan thu được ở đktc là:
A.4,48 lít B.2,24 lít C.1,12 lít D.Kết quả khác
Bài 21: HỢPCHẤT CỦA CACBON
101.Các dung dịch muối nào sau đây có pH >7?
A.Na
2
CO
3
B.CuSO
4
C.FeCl
3
D.B và C đúng
3
C.Fe
3
O
4
D.Không xác định được
Bài 22: SILIC VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA SILIC
106.Người ta thường dùng cát (SiO
2
) để làm khuôn đúc kim loại .Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát
bám trên bề mặt vật dụng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây:
A.Dung dịch HCl B.Dung dịch HF
C.Dung dịch NaOH loãng D.Dung dịchH
2
SO
4
107.Hóa chất nào không thể đựng trong các bình thủy tinh?
A.Axít sunfuric đặc B.Xút đặc C.Axít clohiđric D.Axít flohiđric
108.Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của :
A.CaSiO
3
và K
2
SiO
3
B.Na
2
SiO
3
và K
2
110.Khi nung 30g SiO
2
với 30g Mg trong điều kiện không có không khí thu được chất rắn A .Vậy
thành phần định tính và định lượng của A là:
A.66,67% MgO ;17,5% Si ; 15,83% Mg
2
Si B.40% MgO ;10,5% Si ; 49,5% Mg
2
Si
C.66,67% MgO ;23,33% Si ; 10% Mg D.66,67% MgO ;23,33% Si ; 10% Mg
2
Si
Bài 23: CÔNG NGHIỆP SILICAT
111.Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất ximăng?
A.Đất sét B.Đá vôi C.Cát D.Thạch cao
112.Nghiền thủy tinh thành bột cho vào nước cất có vài giọt phenolphthalein ,nước sẽ có màu gì?
A.Không mà B.Màu xanh C.Màu tím D.Màu hồng
113.Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat?
.Sản xuất đồ gốm B.Sản xuất ximăng
C.Sản xuất thủy tinh D.Sản xuất thủy tinh hữu cơ
114.Thành phần chính của đất sét là cao lanh có công thức là: xAl
2
O
3
.ySiO
2
.zH
2
O trong đó tỉ lệ khối
.2SiO
2
.H
2
O
115.Một loại thủy tinh chứa 13% Na
2
O ;11,7% CaO ;75,3% SiO
2
về khối lượng.Thành phần của loại
thủy tinh này biểu diễn dưới dạng hợp chất của các oxít là:
A.2Na
2
O.CaO.6SiO
2
B.2Na
2
O.6CaO.SiO
2
C.
.
Na
2
O.CaO.6SiO
2
D.Na
2
O.6CaO.SiO
2
Bài 24: LUYỆN TẬP :TÍNH CHẤT CỦA CACBON,SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
3
)
2
118.Khi cho nước tác dụng với oxít axít thì axít sẽ không được tạo thành nếu oxit axít đó là:
A.CO
2
B.SO
2
C.SiO
2
D.SO
3
119.Để khử hoàn toàn hỗn hợp FeO ,CuO cần 4,48 lít H
2
(ở đktc).Nếu cũng khử hoàn toàn hỗn đó
bằng CO thì lượng CO
2
thu được khi qua dung dịch nước vôi trong dư tạo ra bao nhiêu gam kết tủa?
A.1,0g B.2,0g C.20,0g D.Kết quả khác
120.Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp Na
2
CO
3
,Na
2
CO
3
và KHCO
3
vào dung dịch HCl.Dẫn khí thu
B. Đốt cháy hợp chất để phát hiện nitơ có mùi tóc cháy.
C. Đốt cháy hợp chất để phát hiện cacbon dưới dạng mụi than.
D. Chuyển hoá các nguyên tố thành các chất vô cơ đơn giản dễ nhận biết.
Câu 3:Tính chất nào sau đây đặc trưng cho hợp chất hữu cơ?
A.Kém bền ở nhiệt độ cao, dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.
B.Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.
C.Khả năng phản ứng chậm, theo nhiều hướng khác nhau.
D.Cả A và C.
Câu 4:Phương pháp tách biệt, tinh chế nào sau đây gọi là chiết?
A.Tách đầu ăn ra khỏi hỗn hợp dầu, nước
B.Nấu rượu uống
C.Tách nước ra khỏi cồn 96
0
D.Làm muối từ nước biển
Câu 5:Dãy chất nào sau đây toàn là hợp chất hữu cơ:
A. (NH
4
)
2
CO
3
, CO
2
, CH
4
, C
2
H
4
B. CH
N, (NH
4
)
2
CO
3
, CO
2Bài 26: PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
Câu 6: Những chất nào sau đây toàn là dẫn xuất hiđrocacbon:
A. CH
4
, C
2
H
4
, C
6
H
6
, C
2
H
2
B. CH
4
, C
2
3
H
9
N, C
6
H
6
, C
2
H
2
Câu7:Chất nào sau đây có tên gọi là etyl axetat:
A. CH
3
COOCH
3
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. Ý kiến khác
Câu 8: Cho các chất sau: CH
3
có tên gọi là:
A. 2-mêtyl-3-clobutan
B. 2-clo-3-metylbutan
C. Pentanclorua
D. Tất cả đúng.
Bài 27: PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ
Câu 11:Nguyên tắc chung của phép phân tích nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là:
A.Đốt cháy hợp chất để phát hiện để phát hiện các chất sinh ra.
B.Đốt cháy hợp chất để phát hiện nitơ có mùi tóc cháy.
C.Phân huỷ các chất bằng cách nung các hợp chất hữu cơ.
D.Chuyển hoá các nguyên tố thành các chất vô cơ đơn giản dễ nhận biết.
Câu 12:Để phân tích định tính và định lượng các nguyên tố cacbon và hiđrô trong phân tử các hợp chất
hữu cơ, ta dung chất oxi hoá là CuO mà không dung oxi không khí là vì:
A. Không khí có nhiều tạp chất làm giảm độ chính xác của phép phân tích.
B. CO
2
và hơi nước trong không khí làm giảm độ chính xác của phép phân tích.
C. CuO là chất oxi hoá làm tăng độ chính xác của phép phân tích.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 13: Để xác định nguyên tố cacbon có trong hợp chất hữu cơ, ta làm như sau:
A. Đốt cháy hợp chất để phát hiện cacbon dưới dạng mụi than.
B. Đốt cháy hợp chất để phát hiện cacbon dưới dạng khí.
C. Đốt cháy hợp chất để phát hiện cacbon dưới dạng khí CO
2
.
D. Đốt cháy hợp chất để phát hiện cacbon dưới dạng C.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 1,23g hợp chất hữu cơ X thu thu được 2,64g khí CO
2
, 0,45g H
4
O
2
B. (CH
2
O)
2
C. CH
2
O
D. 2(CH
2
O)
Câu 17: Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O. Đốt cháy hoàn toàn 0,03g chất A thì thu được
0,044g CO
2
, và 0,018g nước. Vậy, công thức đơn giản nhất của A là:
A. CH
2
O
B. C
2
H
4
O
2
C. CHO
D. CH
4
O
2
CO
: V
OH
2
= 1 : 2. Công thức phân tử của Y là:
A.CH
4
O
B.C
3
H
6
O
C. C
3
H
8
O
D.C
2
H
6
O
Câu 20: Oxi hoá hêt 1,48g chất A. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt vào bình I đựng H
2
SO
4
đặc và
bình II đựng KOH đặc thì thấy khối lượng bình I tăng 3,52g và bình II tăng 1,8g. Công thức phân tử
A. Phương pháp suy luận dựa vào lí thuyết hoá học
B. Phương pháp thực nghiệm vật lí
C. Phương pháp thực nghiệm hoá học
D. Tất cả đúng
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1,72g hợp chất hữu cơ A thu được 3,52g CO
2
và 1,8g H
2
O. Mặt khác phân
tích 1,29g Athu được 336ml khí N
2
(đktc). Và khi hoá hơi 1,29g Acó thể tích đúng bằng thể tích của
0,96g O
2
ở cùng điều kiện. Vậy, CTPT của A là:
A. C
2
H
5
N
B. CH
3
N
C. C
3
H
7
N
D. C
3
3
H
6
O
C. C
4
H
10
O
D. C
2
H
4
O
2
Bài 30: CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Câu 26:Theo thuyết cấu tạo hoá học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết hoá học với
nhau theo cách nào sau đây?
A. Đúng hoá trị
B. Theo thứ tự nhất định
C. Theo đúng số oxi hoá
D. Cả A và B
Câu 27:Các kiểu đồng phân được qui về hai dạng chung là:
A. Đồng phân mạch cácbon và đồng phân vị trí liên kết bội
B. Đồng phân nhóm chức và đồng phân vị trí liên kết đôi
C. Đồng phân đều đặn và đồng phân không đều đặn
D. Đồng phân cấu tạo và đông phân lập thể(không gian)
Câu 28:Một hợp chất X có CTPT là C
5
H
4
(CH
3
)
2
(4). Cặp chất nào sau đây là
đồng đẳng của nhau:
A. (1) và (2)
B. (2) và (4)
C. (1) và (3)
D. (2) và (4)
Bài 31: PHẢN ỨNG HỮU CƠ
Câu 31:Điều kết luận nào sau đây đúng của phản ứng giữa các chất hữu cơ?
A. Rất nhanh và theo nhiều hướng khác nhau.
B. Rất chậm và chỉ theo một hướng.
C. Rất chậm và theo nhiều hướng khác nhau.
D. Rất nhanh và theo một hướng khác nhau.
Câu 32:Câu nào sau đây sai?
A. Cacbocation và gốc cacbo tự do đều rất không bền, thời gian tồn tại ngắn.
B. Có thể tách biệt và cô lập được cacbocation và gốc cacbo tự do.
C. Cacbocation và gốc cacbo tự do có khả năng phản ứng cao.
D. Cacbocation và gốc cacbo tự do được sinh ra trong hỗn hợp phản ứng
Câu33:Câu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng trong hoá hữu cơ ?
A. Phản ứng trùng hợp
B. Phản ứng đồng trùng hợp
C. Phản ứng trùng ngưng
D. Phản ứng nhiệt phân
Câu 34: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?
A. Nung nóng khí etan có xúc tác kim loại thu được etilen và hiđrô
B. Đốt cháy propan tạo thành CO
A. No, có 7 đồng phân
B. No, có 8 đồng phân
C. Không no, có 7 đồng phân
D. Không no, có 8 đồng phân
Câu 38:Đốt cháy hoàn toàn 1,5g của mỗi hợp chất hữu cơ X, Y, Z đều thu được 0,9g H
2
O và 2,2g CO
2
.
Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Ba chất là đồng đẳng của nhau
B. Ba chất là đồng phân của nhau
C. Ba chất có cùng công thức đơn giản nhất
D. Chưa đủ dữ kiện
Câu 39:Oxi hoá hoàn toàn 2,24lít chất X chứa C, H, O cần dung 7,89lít oxi(đktc). Công thức phân tử
hợp chất X đem dùng là:
A. C
2
H
6
O
B. C
5
H
12
O
C. C
2
H
6
≤
n)
C. C
n
H
2n+2
(n
≥
1)
D. C
n
H
2n+2
(n
≥
0)
Câu 42:Đối với ankan, từ cacbon thứ mấy trỏ đi mới có đồng phân cấu tạo?
A. Từ C
3
B. Từ C
4
C. Từ C
5
D. Từ C
6
Câu 43: Nhận định nào sau đây đúng đối với ankan không phân nhánh?
A. Ankan chỉ có cacbon bậc I và bậc II
B. Ankan chỉ có cacbon bậc II và bậc III
C. Ankan chỉ có cacbon bậc I và bậc III
D. Ankan chỉ có cacbon bậc III và bậc IV
D. 3,3,6-trimetyl-5-propylnonan
Bài 34: ANKAN:
CẤU TRÚC PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Câu 46:Trong dãy đồng đẳng Ankan, theo chiều tăng dần số nguyên tử cacbon, nhiệt độ sôi các Ankan
biến đổi theo chiều:
A. Tăng dần
B. Giảm dần
C. Vừa tăng vừa giảm
D. Không đổi
Câu 47: Điều khẳng định nào sau đây sai?
A. Xăng dầu phải được chứa trong các bình chuyên dụng và bảo quản ở những kho riêng
B. Các tàu chở dầu khi bị tai nạn thường gây thảm hoạ cho một vùng biển rất rộng
C. Khi xăng dầu bị bốc cháy nên dùng nước để dập tắt
D. Khi các chi tiết máy, đồ dung bị bẩn dầu mỡ, người ta thường dùng xăng dầu hoặc dầu hoả
để rửa
Câu 48:Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. neopentan
B. isopentan
C. n-pentan
D. n-hexan
Câu 49: Điều khẳng định nào sau đây đúng?
A. Heptan tan tốt trong H
2
SO
4
nguyên chất
B. Heptan tan tốt trong NaOH đặc
C. Heptan ít tan trong cồn 95
0
D. Heptan tan tốt trong C
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
3
B. CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
3
C. CH
3
-C(CH
3
)
2
-CH
3
D. CH
3
-CH
2
-CH(CH
C. C
3
H
8
D. C
5
H
12
Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn 30ml hỗn hợp mêtan và H
2
cần 45ml O
2
. Thể tích của mỗi khí (ở đktc)
trong hỗn hợp là:
A. 20ml và 10ml
B. 15ml và 11ml
C. 15ml và 16ml
D. 20ml và 7ml
Câu 55: Crackinh 5,8gam C
4
H
10
thu được hỗn hợp khí X. Đem đốt cháy hoàn toàn X thì thu được a
gam H
2
O. Hỏi a có giá trị nào sau đây?
A. 9 gam
B. 18 gam
C. 15 gam
D. 20 gam
C. Ankadien
D. Ankin
Câu 59: Xicloankan A có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 35. Vậy, số đồng phân của A là:
A. 1 đồng phân
B. 3 đồng phân
C. 5 đồng phân
D. 6 đồng phân
Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn 8,96lít(đktc) hỗn hợp 2 Xicloankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu
được m gam H
2
O và (m + 39) gam CO
2
. Công thức phân tử của chúng là:
A. CH
4
và C
2
H
6
(CH
2
)
n-2
CH
3
CH
3
(CH
6
và C
4
H
8
Bài 37: LUUỆN TÂP:
ANKAN VÀ XICLOANKAN
Câu 61: Cho các chất: CH
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
. Chất có % khối lượng Cacbon lớn nhất là:
A. CH
4
B. C
2
H
6
C. C
3
D. 40% và 69%
Câu 64: Một hiđrôcacbon no có tỉ khối so với N
2
bằng 3. A tác dụng với clo ngoài ánh sáng chỉ cho
một sản phẩm dẫn xuất monoclo duy nhất. Vậy, CTCT của A là:
A.
B.
C. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
3
D. CH
3
-CH(CH
3
)-CH(CH
3
)-CH
3
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn 4,3g một hiđrocacbon A thu đựoc hỗn hợp sản phẩm có khối lượng CO
2
B. Đốt cháy hợp chất thấy có mùi thơm
C. Đun hợp chất với H
2
SO
4
đặc, sau đó cho sản phẩm vào dung dịch NaOH đun nóng nhẹ thấy
có mùi khai.
D. Tất cả đúng.
Câu 68: Muốn điều chế metan, ta có thể dung cặp chất nào sau đây?
C
2
H
5
A. CH
3
COONa và NaOH
B. Al
4
C
3
và H
2
O
C. H
2
và C
D. Tất cả đúng
Câu 69: Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH
4
và C
Chương 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO
Bài 39:ANKEN:
DANH PHÁP , CẤU TRÚC , VÀ ĐỒNG PHÂN
Câu 71: Công thức tổng quát của Anken là:
A. C
n
H
2n+2
B. C
n
H
2n
C. C
n
H
2n-2
D. C
n
H
2n-6
Câu 72: Hợp chất C
4
H
8
có bao nhiêu đồng phân?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 73: Liên kết đôi trong phân tử Anken gồm:
B. 2
→
4
C. 4
→
10
D. 10
→
18
Câu 77: Anken thích hợp để điều chế 3-etyl pentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hoá là:
A. 3-etyl pent-2-en
B. 3-etyl pent-1-en
C. 3-etyl pent-3-en
D. 3,3-đietyl pent-2-en
Câu 78: Nhựa P.E(polietilen) được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
A. C
2
H
2
B. C
2
H
4
C. C
2
H
6
D. Ý kiến khác
Câu 79: Cho 11,2lít hỗn hợp gồm 1 anken và 2 ankan đi qua bình đựng nước brôm thấy làm mất màu
vừa đủ 200ml dung dịch Br
Câu 81: Công thức tổng quát của Ankađien là:
A. C
n
H
2n+2
(n
≥
2)
B. C
n
H
2n
(n
≥
2)
C. C
n
H
2n-2
(n
≥
2)
D. C
n
H
2n-2
(n
≥
3)
Câu 82: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
6
B. C
2
H
2
và C
3
H
4
C. C
3
H
6
và C
4
H
8
D. C
3
H
4
và C
4
H
6
Bài 42: KHÁI NIỆM VỀ TECPEN
Câu 86: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Tecpen là sản phẩm trùng hợp của isoprene(C
5
H
≥
2)
D. Ý kiến khác.
Câu 89: Tecpen có ở nguồn thiên nhiên nào?
A. Động vật
B. Thực vật
C. Khoáng sản
D. Cả A và B đúng
Câu 90: Để điều chế tinh dầu theo phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước, người ta dựa vào tính
chất nào của tecpen?
A. Nhiệt độ sôi thấp
B. Tính tan trong nước
C. Khả năng dễ bay hơi
D. Có mùi thơm đặc biệt
BÀI 43: ANKIN
Câu 91: Công thức tổng quát của ankin giống công thức tổng quát của hiđrôcacbon nào?
A. Ankan
B. Anken
C. Ankanđien
D. Tecpen
Câu 92: Đối với Ankin, nguyên tử cacbon ở liên kết ba ở trạng thái lai hoá nào?
A. sp
B. sp
2
C. sp
3
D. sp
4
Câu 93: Chất nào sau đây có khả năng phản ứng với AgNO
3
Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn V lít(đktc) một ankin thể khí thu được nước và khí cacbonic có tổng khối
lượng là 46g. Nếu sản phẩm cháy đi qua dung dịch nươc vôi trong dư thì thu được 80g kết tủa. Giá trị
V là:
A. 6,72 lít
B. 2,24 lít
C. 4,48 lít
D. 3,36 lít
Bài 44: LUYỆN TẬP
HIĐROCACBON KHÔNG NO
Câu 96: Tỉ khối hơi của hợp chất X có công thức C
x
H
y
so với H
2
bằng 14. Xác định CTPT của X. Biết
X chỉ có thể cộng hợp một phân tử brôm.
A. C
2
H
4
B. C
3
H
6
C. C
2
H
6
D. C
; C
6
H
6
D. Ý kiến khác
Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn Vlít (đktc) một ankin thu được 5,4g H
2
O
.
Tất cả sản phẩm cháy cho hấp
thụ vào hết dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2g. V có giá trị là bao nhiêu?
A. 3,36 lít
B. 2,24 lít
C. 6,72 lít
D. 6 lít
Câu 99: C
2
H
2
và C
2
H
4
phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. H
2
; NaOH ; d
2
HCl
B. CO
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
, C
5
H
10
cần 24,99 lít O
2
(đktc) thu được
16,8 lít CO
2
( đktc). Hỏi a có giá trị bao nhiêu?
A. 7,5g
B. 10,5g
C. 4g
D. 12g
Bài 45: THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT CỦA HỢP CHẤT HIĐROCACBON KHÔNG NO
Câu 101: Chất nào sau đây có thể dùng điều chế trực tiếp etilen?
A. CaC
2
B. Ban đầu dung dịch không màu sau đó chuyển thành dung dịch màu nâu đỏ.
C. Dung dịch có mùi thơm.
D. Dung dịch xuất hiện kết tủa.
Câu 104: Để điều chế 5,1617 lít axetilen(đktc) với hiệu suất 95% cần lương CaC
2
chứa 10% tạp chất
là:
A. 17,6g
B. 15g
C. 16,54g
D. Kết quả khác.
Câu 105: Chú ý nào sau đây cần tuân theo để điều chế C
2
H
4
trong phòng thí nghiệm từ C
2
H
5
OH:
A. Dùng một lượng nhỏ cát hoặc đá bọt cho vào ống nghiệm chứa hỗn hợp C
2
H
5
OH và H
2
SO
4
để tránh hiện tượng sôi quá mạnh trào ra ngoài ống nghiệm.
13
C
14
B
15
C
1
6
C
17
A
18
C
19
B
20
D
21
D
22
D
23
A
24
C
25
B
26
D
27
C
42
B
43
A
44
B
45
D
4
6
A
47
C
48
A
49
D
50
B
51
C
52
C
52
A
54
A
55
A
70
A
71
B
72
D
73
B
74
B
75
B
76
B
77
A
78
B
79
D
80
C
81
D
82
C
8
3
C
84
D
100
B
10
1B
1
02
A
1
0
3
B
1
04
A
10
5D
Chương 7: HIDROCACBON THƠM. NGUỒN HIDROCACBON THIÊN NHIÊN
Bài 46: BENZEN VÀ ANKYLBENZEN
Câu 1: Công thức tổng quát của các chất trong dãy đồng đẳng của benzen là:
A. C
n
H
2n+2
(n≥1) B. C
n
H
2n-2
(n≥2) C. C
n
hợp để tạo ra polime là:
A. Benzen B. Toluen C. Naphtalen D. Stiren
Câu 8: Công thức phân tử của Naphtalen là:
A. C
6
H
6
B. C
8
H
8
C. C
6
H
5
CH
3
D. C
10
H
8
Câu 9: Để xác định stiren có nhóm vinyl liên kết với vòng benzen ta cho stiren tác dụng với chất nào
sau đây:
A. Tác dụng với HCl B. Tác dụng với HNO
3
C. Tác dụng với H
2
O D. Tác dụng với nước brom
Câu 10: Để điều chế được 100 kg stiren từ benzen và etilen, với hiệu suất của quá trình sản xuất là
80% thì khối lượng benzen cần là:
12
C. C
4
-C
5
, C
10
-C
12
D. C
1
-C
2
, C
3
-C
4
Câu 13: Trong chế hoá dầu mỏ để biến đổi cấu trúc của hidrocacbon từ không phân nhánh thành phân
nhánh, từ không thơm thành thơm, người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Crackinh B. Chưng cất dưới áp suất thường
C. Chưng cất dưới áp suất cao D. Rifominh
Câu 14: Chỉ số octan của hidrocacbon: Aren, Ankan có nhánh, Anken có nhánh, Xicloankan có nhánh
tăng theo chiều:
A. Aren < Ankan có nhánh< Anken có nhánh< Xicloankan có nhánh
B. Anken có nhánh < Aren < Ankan có nhánh< Xicloankan có nhánh
A. Ankan có nhánh< Xicloankan có nhánh < Anken có nhánh< Aren
A. Xicloankan có nhánh < Ankan có nhánh< Anken có nhánh< Aren
Câu 15: Khi chưng cất nhựa than đá ở phân đoạn sôi 80 – 170
o
H
5
CH
2
COOH B. CO
2
C. C
6
H
5
CH
2
CH
2
COOH D. C
6
H
5
COOH
Câu 18: Chất nào sau đây tác dụng với hỗn hợp HNO
3
đặc và H
2
SO
4
đặc nóng tạo ra sản phẩm thế ở vị
trí o hoặc p so với nhóm thế?
A. C
6
H
4
C. C
2
H
2
D. C
6
H
6
Câu 20: Cho 0,78 gam benzen vào ống nghiệm chứa sẵn hỗn hợp HNO
3
đặc và H
2
SO
4
đặc dư, lắc
mạnh thu được một chất lỏng nặng màu vàng nhạt. Khối lượng chất lỏng đó là:
A. 12,3 g B. 6,15 g C. 0,123 gam D. 1,23 gam
Bài 50: THỰC HÀNH HIDROCACBON THƠM
Câu 21: Khi cho toluen vào 3 ống nghiệm có chứa iot tinh thể, nước brom, dung dịch KMnO
4
và lắc kĩ
thì hiện tượng xảy ra là:
A. Iot tan, brom mất màu, KMnO
4
mất màu.
B. Iot không tan, brom mất màu, KMnO
4
mất màu.
C. Iot không tan, brom không mất màu, KMnO
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 27: Khi đun sôi hỗn hợp dung dịch gồm C
2
H
5
Br và KOH trong C
2
H
5
OH thấy thoát ra một chất khí
không màu. Dẫn khí này đi qua ống nghiệm đựng nước brôm. Hiện tượng xảy ra là:
A. Xuất hiện kết tủa trắng B. Nước brôm có màu đậm hơn
C. Dung dịch phân thành 2 lớp D. Nước brom mất màu.
Câu 28: Khi tách HBr ra khỏi hợp chất 2-brombutan ta thu được sản phẩm chính là:
A. Butan B. But-1-in C. But-1-en D. But-2-en
Câu 29: Chất nào sau đây không tạo kết tủa AgCl ở điều kiện thường khi cho tác dụng với dung dịch
AgNO
3
trong môi trường kiềm:
A. Etyl clorua B. Propyl clorua C. Anlyl clorua D. Phenyl clorua
Câu 30: Cho các dẫn xuất halogen sau: C
2
H
5
F, C
2
H
5
Cl, C
2
5
Br < C
2
H
5
F < C
2
H
5
I.
C. C
2
H
5
Br < C
2
H
5
I < C
2
H
5
F < C
2
H
5
Cl. D. C
2
H
5
2
Br tác dụng với bột Mg(OH)
2
có rượu khan
B. CH
3
CH
2
Br tác dụng với bột Mg có ete khan
C. CH
3
Br tác dụng với bột Mg có ete khan
D. CH
3
CH
2
Br tác dụng với bột Mgcó ete khan
Câu 34: Khi cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với Cl
2
(xúc tác bột Fe), hiệu suất phản ứng đạt 80% ta
thu được khối lượng clo benzen là:
A. 14 g B. 16 g C. 20 g D. 18 g
Câu 35: Dẫn xuất halogen nào sau đây dùng để sản xuất nhựa PVC?
A. benzyl clorua B. Etyl clorua C. Anlyl clorua D. Vinyl clorua
Bài 53: ANCOL: CẤU TẠO, DANH PHÁP, TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Câu 36: Một hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo CH
3
CH(CH
3
)CH
Câu 39: Có bao nhiêu đồng phân ancol 2 chức (điol) ứng với công thức C
3
H
8
O
2
?
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol metylic thu
được 2,24 lit CO
2
(đkc) và 2,475 gam H
2
O. Công thức phân tử của 2 ancol là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
C. C
3
OH và C
3
H
7
OH
C. C
2
H
3
OH và C
4
H
9
OH D. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH
Câu 42: Khi cho 0,1 mol một ancol tác dụng hết với Na ta thu được 3,36 lít khí thoát ra ở đkc. Vậy
ancol đó là:
A. CH
3
OH B. C
2
H
OH C. CH
3
OH D. C
4
H
9
OH
Bài 55: PHENOL
Câu 46: Hợp chất nào sau đây thuộc loại phenol:
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
COOHC. C
6
H
5
CH
2
OH D. CH
3
-C
6
H