CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA 11.
CHƯƠNG 6: ANKEN – ANKAĐIEN – ANKIN.
ANKEN :
Câu 1:Anken là hiđro cacbon có :
a.công thức chung C
n
H
2n
b.một liên kết pi.
c.một liên kết đôi,mạch hở. d.một liên kết ba,mạch hở
Câu 2:CH
2
= CH-CH
2
-CH
3
có tên gọi thông thường là :
a.butilen b.α-butilen c.β-butilen d.but-1-en
Câu 3:CH
3
-CH=CH-CH
3
có tên gọi “thay thế “ là :
a.butilen b.α-butilen c.β-butilen d.but-2-en
Câu 4:β-butilen có công thức cấu tạo là:
a.CH
2
= CH-CH
2
-CH
3
-CH=CH-CH
3
c.CH=CH- CH
3
І
CH
3
d.CH
2
= C- CH
3
І
CH
3
Câu 6: but-2-en có công thức cấu tạo là:
a.CH
2
= CH-CH
2
-CH
3
b.CH
3
-CH=CH-CH
3
2
= CHCH
2
b.CH
3
CH
2
= CH
2
c.CH
2
= CH-CH
2
. d.CH
2
= CH-CH
2
-
Câu 9 : CH
3
-CH=CH-CH
3
có tên gọi “thay thế “ là :
a.β-butilen b.2-buten c.buten-2 d.but-2-en
Câu 10: Trong phân tử eten, 2 nguyên tử cacbon đều ở dạng lai hóa :
a.SP b.SP
2
c.SP
3
d.SP
a.1 b.2 c.3 d.4
Câu18: Số đồng phân (kể cả đồng phân lập thể)ứng với công thức C
4
H
8
là :
a.3 b.5 c.6 d.7
Câu19: anken C
4
H
8
có số đồng phân cùng chức là :
a.3 b.4 c.6 d.7
Câu20: anken C
4
H
8
có số đồng phân cấu tạo cùng chức là :
a.3 b.4 c.6 d.7
Câu21: Ứng với công thức C
5
H
10
có :
a.3penten b.4 penten c.5 penten d.6 penten
Câu22: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức C
5
H
10
là :
12
và mạch cacbon chính chứa 4cacbon ) là :
a.03 b.04 c.05 d.06.
Câu30: Ở điều kiện thường anken là chất khí ,nếu trong phân tử có chứa số cacbon là :
a.từ 2 đến 3. b.từ 2 đến 4. c.từ 2 đến 5. d.từ 2 đến 6.
Câu31: Các anken còn được gọi là:
a.olefin b.parafin c.vadơlin d.điolefin.
Câu32: Tính chất nào không phải là tính chất vật lí của anken :
a.tan trong dầu mỡ b.nhẹ hơn nước c.chất không màu d.tan trong nước
Câu33: Anken có nhiều tính chất khác với ankan như : phản ứng cộng,trùng hợp,oxi hóa là do trong
phân tử anken có chứa:
a.liên kết xich-ma
bền.
b.liên kết pi (Π). c.liên kết pi (Π)
bền .
d..liên kết pi kém
bền .
Câu34: Để phân biệt propen với propan ,ta dùng :
a.dung dịch brom b.dung dịch thuốc tím
2
c.dung dịch brom trong CCl
4
d.cả a,b,c.
Câu35: Chất tác dụng với HCl (hoặc HBr,HI,H
2
SO
4
) tạo ra 2 sản phẩm là:
a.etilen b.but-2-en c.isobutilen d.propen.
Câu36: Hỗn hợp khí propen và buten tác dụng với HCl tạo ra 4 sản phẩm ,công thức cấu tạo của buten
phần mang điện dương cộng vào :
a.cacbon bậc cao hơn
b.cacbon bậc thấp hơn
c.cacbon mang nối đôi ,bậc thấp hơn
d.cacbon mang nối đôi ,có ít H hơn
Câu39: Sản phẩm trùng hợp etilen là :
a.poli(etilen) b.polietilen c.poliepilen d.polipropilen
Câu40: Sản phẩm trùng hợp propen là :
a.-[CH
2
-CH(CH
3
)]
n
-
b.-n(CH
2
-CH(CH
3
))-
c.-(CH
2
-CH(CH
3
))
n
-
d..-n[CH
2
-CH(CH
2
-CHO. d.HOOCH
2
-COOH.
Câu44: Sản phẩm phản ứng oxihoá propilen bằng dung dịch thuốc tím là :
a.propan-1,1-điol b.propan-1,2-điol c.propan-1,3-điol d.propan-1,3-đial
Câu 45: Trong phản ứng oxihoá anken C
n
H
2n
bằng dung dịch thuốc tím có tổng hệ số các chất lúc cân
bằng là :
a.15 b.16 c.17 d.18
Câu46:Trong phản ứng oxihoá anken C
n
H
2n
bằng dung dịch thuốc tím , hệ số KMnO
4
lúc cân bằng là :
a.2 b.3 c.4 d.5
Câu47: HOCH
2
-CH
2
OH có tên gọi là:
a.etanol b.glixerol c.etenđiol d.etilenglicol.
Câu48:Trong phản ứng oxihoá anken CH
2
=CH – CH
C
2
H
4
b.C
2
H
4,
C
3
H
6 ,
C
4
H
8 .
c.C
2
H
4,
C
3
H
8 ,
C
4
H
8 .
d.C
2
4
H
8
) tác dụng với HBr,đun nóng tạo ra hổn hợp có 3 sản phẩm .Vậy
B là :
a.but-1-en b.but-2-en c.α-butilen. d.i-butilen
Câu58: Để làm sạch metan có lẫn etilen ta cho hổn hợp qua :
a.khí hiđrocó Ni ,t
0
.
b.dung dịch Brom.
c.dung dịchAgNO
3
/NH
3.
d.khí hiđroclo rua.
Câu59: Để làm sạch etilen có lẫn metan ta cho hổn hợp tác dụng lần lượt với:
a.Zn ,Brom b.Ag[NH
3
]OH,HCl c.HCl , Ag[NH
3
]OH d.Brom , Zn .
Câu60: Khử nước từ but-2-ol ta thu đực sản phẩm chính là:
a.but-1-en b.but-2-en c.iso-butilen d.α-butilen.
Câu61:Cộng nước vào iso-butilen ta được sản phẩm gồm:
a.1 ancol bậc 3 duy nhất.
b.1anccol bậc1,1anccol bậc2
c.1anccol bậc1,1anccol bậc3
d.1anccol bậc2,1anccol bậc3
Câu62:Đề hiđro hóa i-pentan ta được bao nhiêu anken có cấu tạo khác nhau?
H
10
c.C
4
H
8
d.C
6
H
12
Câu 66:Đốt cháy hoàn toàn 1lít khí hiđrocacbon X cần 4,5lít oxi,sinh ra 3 lít CO
2
(cùng điều kiện)Xcó thể
làm mất màu dung dịch KMnO
4
.Vậy X là:
a.propan. b.propen. c.propin. d.propa-đien.
Câu67:Một hỗn hợp ankenA và H
2
có d= 0,689 cho qua niken ,đun nóng để A bị hiđro hóa hoàn toàn thì
tỉ khối hỗn hợp mới là 1,034.Công thức phân tử A là:
a.C
3
H
6
b.C
5
H
10
c.C
a.C
2
F
3
b.C
2
F
4
c.C
2
F
6
d.C
2
F
2
3.Tên gọi của A là:
a.teflon b. florua cacbon c.cacbon tetra flo d.cacbon tetraforua
Câu69:Sản phẫm trùng hợp của C
2
F
4
là:
a. (-CF
2
-CF
2
-]
n
b.[-CF
2
= CH-CH
2
CH
3
c.CH
2
= CH-CH
3
d.cả a và b đều đúng
Câu71:Trôn 30ml hỗn hợp gồm anken X và CO
2
với 40Cm
3
oxi (dư) ,đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu
được 70Cm
3
hỗn hợp khí và hơi.Nếu dẫn hỗn hợp qua CaCl
2
còn lại 50Cm
3
,cho qua dung dịch Ca(OH)
2
dư còn lại 10 Cm
3
.Công thức phân tử của X là :
a.C
4
H
2
10.
Câu73:Anken X là chất hữu cơ duy nhất sinh ra khi khử nước của ancol Y.Vậy ancol Y là:
a.pen-1-ol. b.pen-2-ol. c.pen-2 –on. d.pen-1-on.
Câu74:A và B là 2anken ở thể khí được trộn theo tỉ lệ thể tích 1:1 thì 8,4g hh cộng vừa đủ 32g brom.
Nếu A và B được trộn theo tỉ lệ 1:1 về khối lượng thì 5,6g hh cộng vừa đủ 0,3g hiđro.Công thức phân tử
của A,B lần lượt là:
a..C
2
H
4
,.C
4
H
8
b.C
2
H
4
,.C
3
H
6
c.C
3
H
6
,.C
4
H
8
8
b.CH
4
,C
2
H
6
,C
3
H
8
c.C
2
H
2
,C
3
H
4
,C
4
H
6
d.C
3
H
6
,C
4
H
2
H
4
,C
4
H
8
b.C
2
H
4
,C
3
H
6
c.C
2
H
4
,C
5
H
10
d.C
3
H
6
,C
4
H
H
10
d.C
3
H
6
,C
4
H
8
.
Câu83:Trôn 400 ml hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và N
2
với 900Cm
3
oxi (dư) ,đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
thu được 1300Cm
3
hỗn hợp khí và hơi.Nếu dẫn hỗn hợp qua CaCl
2
còn lại 900Cm
3
,cho qua dung dịch
Ca(OH)
2
dư còn lại 500 Cm
3
.Công thức phân tử của X là :
5
a.C
a.tăng 2,4gam b.tăng 4,2gam c.giảm 2,4gam d.giảm 4,2gam
Câu87:Đốt cháy hồn tồn 2,24l etilen đktc ,rồi hấp thụ tồn bộ sản phẩm vào dd chứa 11,1g Ca(OH)
2
,sau khi kết thúc phản ứng ,khối lượng bình tăng hay giảm bao nhiêu gam?
a.tăng 2,8gam b.tăng 4,2gam c.giảm 2,4gam d.giảm 4,2gam
Câu88:Một hiđrocacbon A có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 14 .Công thức phân tử của A là:
a.C
2
H
4
b. CH
4
c. C
4
H
4
d. C
3
H
4
Câu 89: Một hiđrocacbon A có tỉ khối hơi đối với Nitơ bằng 1,5 .A cộng nước tạo 2 ancol.Tên gọi của
của A là:
a.xichclo propan b.propan c. propen d. propin
Câu 90: Một hiđrocacbon A có tỉ khối hơi đối với Nitơ bằng 1,5 .Từ A có thể điều chế hợp chất
đial .Tên gọi của của A là:
a.xichclo propan b.propan c. propen d. propin
Câu 100: Một hiđrocacbon X có tỉ khối hơi đối với etilen bằng 2 .Xcộng HCl tạo 1 sản phẫm duy
nhất.
X là:
a. etilen ;1,2-đicloetan ; vinyl clorua .
b. etilen ; 1,1-đicloetan ; vinyl clorua .
c. axetilen ;1,1-đicloetan ; vinyl clorua .
d. axetilen ;1,2-đicloetan ; vinyl clorua
Câu 107:
6
A(C,H,O)
, 0xt t
→
B anđehytaxetic.
Vậy A,B,C là:
a. metanol , eten , metan.
b.axit axetic , metanol , eten
c etanol , eten , metan.
d. etanol , metanol , eten
Câu 108:
A(chứa C,H,O,Na)
, 0
NaOH
CaO t
→
B
4KMnO
→
etilen glicol.
A,B lần lượt là:
a.Natriaxetat , etanol.
b. Natripropenat,etilen .
c. Natriphenolat, etilen.
d. Natripropenat, etanol
6
, C
3
H
6
.
Câu 110:
A(C,H,O)
2 4
0
H SO
t
→
B
2Br
→ C
0
NaOH
t
→
etan – 1,2-điol.
A,B,C lần lượt là:
a.etanol , etilen , 1,2-đibrom etan.
b.metanol , etilen , 1,2-đibrom etan.
c.etanol , etilen , 1,2-đibrom eten.
d.etanol , etilen , 1,1 -đibrom etan.
Câu 111:
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anken A .Dẫn toàn bộ sản phẫm qua bình đựng nước vôi trong có dư
thu được 40gam kết tủa.A tác dụng với HCl tạo ra 1 sản phẫm duy nhất.Vậy A là:
a.but-1- en
có dư thu đươc 40gam kết tủa.Công thức phân tử của A là:
a.C
4
H
8
b.C
5
H
10
c.C
6
H
12
d.C
7
H
14
.
Câu 115: Để phân biệt but-1- en và butan ta có thể dùng 1 loại thuốc thử là :
a.dung dòch brom.
b.dung dòch q tím.
c.dung dòch AgNO
3
/NH
3
.
d.dung dòch brom hoặc q tím
7
Câu 116: Hiđrocacbon A có công thức phân tử C
5
H
10
c. C
4
H
8
và C
3
H
6
d. C
4
H
8
và C
2
H
4
.
Câu 118:
Một đoạn polietilen có phân tử khố M = 140000 đvc.Hệ số trùng hợp là:
a.500,00
b.5000,0
c.50000 d.50,00
Câu 119: Một anken A tác dụng với ôxi tạo ra sản phẩm gồm a mol CO
2
b mol H
2
O.Quan hệ của a và b là:
a.a=2b b.a<b c.a>b d.a=b
a.đivinyl b.1,3-butien c.butien-1,3 d.buta-1,3-đien
Câu 124:CH
2
=C-CH=CH
2
có tên gọi thay thế là:
CH
3
a.isopren
b. 2-mêtyl-1,3-butien
c.2-mêtyl-butien-1,3
d.2-mêtylbuta-1,3-đien
Câu 124:CH
2
=C-CH=CH
2
có tên thường gọi là:
CH
3
a.isopren b. 2-mêtyl-1,3-
butien
c.2-mêtyl-butien-
1,3
d.2-mêtylbuta-1,3-
đien
Câu 125:Trong phân tử buta-1,3-đien , Cacbon ở trạng thái lai hoá:
a.sp b.sp
2
c.sp
3
a.3-brôm-but-1-en*
b..3-brôm-but-2-en
c.1-brôm-but-2-en
d..2-brôm-but-3-en
Câu 130:Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1,ở 40
O
C tạo ra sản phẩm chính là:
a.3-brôm-but-1-en
b..3-brôm-but-2-en
c.1-brôm-but-2-en*
d..2-brôm-but-3-en
Câu 131: Sản phẩn trùng hợp A CaosubuNa.Vậy A là:
a.2-mêtyl-butien-1,3
b.1,3-butien
c.butien-1,3
d.buta-1,3-đien*
Câu 132: Sản phẩn trùng hợp B Caosu isopren.Vậy B là:
a.isopren*
b. 2-mêtyl-1,3-butien
c.2-mêtyl-butien-1,3
d.2-mêtylpenta-1,3-đien
Câu 133:Sản phẩm trùng hợp của đivinyl có tên gọi là:
a.poly(butien)
b.polybutien*
c.poly(isopren)
d.polyisopren
Câu 134:Sản phẩm trùng hợp của isopren có tên gọi là:
a.poly(butien)
b.polybutien
c.poly(isopren)
b.etanol*
c.metanol
d.metanal
Câu 139: Số đồng phân mạch hở ứng với công thức C
4
H
6
có là:
a.3
b.4
c5*
d.6
Câu 140: Đien C
4
H
6
có số đồng phân cấu tạo cùng chức là:
a.3*
b.4
c5
d.6
Câu 141: Ứng với công thức C
5
H
8
có số đồng phân mạch hở là:
a.4
b.6
c.8
d.9*
O
C tạo ra sản phẩm chính là:
a.3,4-đibrôm-but-1-en
b.3,4-đibrôm-but-2-en
c.1,4-đibrôm-but-2-en*
d.1,4-đibrôm-but-1-en
Câu 146: Để nhận biết butan và buta-1.3-đien ta có thể dùng thuốc thử:
a.dd brôm
b.dd thuốc tím
10
c.khí H
2
d.dd brom hoặc thuốc tím
Câu 147:Để nhận biết but-1-en và buta-1.3-đien ta có thể dùng thuốc thử:
a.dd brôm và phương pháp đònh tính
b.dd brôm và phương pháp đònh lượng
c.khí H
2
và phương pháp đònh tính
d.dd thuốc tím và phương pháp đònh tính
Câu 148: Cho sơ đồ phản ứng etilen A(C,H,O) B Cao su buNa. Vậy A ; B lần lượt là:
a.buta-1,3-đien ; etanol
b.etanol ; buta-1,3-đien*
c.etanol ; buta-1,2-đien
d.etanal ; buta-1,3-đien
Câu 149: Cho sơ đồ phản ứng 3-metyl-but-1-en A B Cao su isopren. A , B lần lượt là:
a. isopren ; isopentan
b.isopentan ; isopren .*
c.isopenten ; isopren
d.isobutan ; but-1,3-đien
c.3 dẫn xuất brom.
d.4dẫn xuất brom.
Câu 156:A(C
4
H
6
O
2
) .Từ A bằng 3 phản ứng liên tiếp điều chế được cao su buna.A có thể là hợp chất :
a.điol hoặc đion
b.đial hoặc đion
c.điol hoặc đial
d.điol ,đial hoặc đion*
Câu 157:Đốt cháy hoàn toàn hiđro cacbon khí X thu được sản phẩm chứa 76,52 % CO
2
về khối lượng.Công
thức phân tử của X là:
a.C
2
H
6
b.C
3
H
6
c.C
4
H
6
*
d.12,4g
Câu 160:Đốt cháy hoàn toàn agam hỗn hợp gồm buta-1,3-đien và isopren thu được 20,16l CO
2
đktcvà 12,6g nước.Thể tích oxi cần dùng ở đtc là:
a.28lit.*
b.29lit
c.18lit
d.27lit
Câu 161:X,Y,Z là 3 đồng đẳng kế tếp.Phân tử khối của Z gấp 3lần X.X làm mất màu dd brom
.X,Y,Z thuộc dãy đồng đẳng :
a.anken*
b.ankain
c.xicloankan
d.ankien.
Câu 162:khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 1anken và 1ankan thu được 8,28gam nước và
12,32gam CO
2
.Số mol ankan trong hỗn hợp là:
a.0,06
b.0,09.
c.0,12
d.0,18*
12
163/ Đốt 0,05 mol chất A(C,H) thu được 0,2 mol H
2
O.Biết A trùng hợp cho B có tính đàn hồi.Vậy A là:
a.buta-1,3-đien
b.2-metylbuta-1,3-đien
c.2-metylbuta-1,2-đien
SO
4
đặc
c. Tác dụng với dd Br
2
,Zn,t
0
*
d. Tác dụng với dd thuốc tím, H
2
SO
4
đặc,t
0
166/ Ankien A + Brom(dd) CH
3
C(CH
3
)Br-CH=CH-CH
2
Br . Vậy A là:
a.2-metylpenta-1,3-đien.
b. 2-metylpenta-2,4-đien.*
c. 4-metylpenta-1,3-đien.
d. 2-metylbuta-1,3-đien.
167/ Ankien B + Chất vô cơ CH
2
Cl-C(CH
3
)=CH-CH
H
10
170/ Hỗn hợp X gồm propen là đồng đẳng theo tỉ lệ thể tích 1:1.Đốt 1 thể tích hỗn hợp X cần 3,75 thể tích
oxi(cùng đk).Vậy B là:
a.eten*
b.propan
c.buten
d.penten
171/ Đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp CH
4
;C
4
H
10
;C
2
H
4
thu được 0,28 mol CO
2
và 8,28 ml H
2
O.Số mol ankan
và anken trong hỗn hợp lần lượt là:
13
a.0,02 và 0,18
b.0,16 và 0,04
c.0,18 và 0,02*
d.0,04 và 0,16
172/ Cho hỗn hợp X gồm 2 olefin qua bình đựng dd brom,khi phản ứng xong có 16 g brom tham gia phản
6
c. C
2
H
6
và C
2
H
4
d. C
4
H
10
và C
4
H
8
174/ m gam hỗn hợp gồm C
3
H
6
; C
2
H
4
và C
2
H
2
cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO
,mạch hở
b. có dạng C
n
H
2n+1
,mạch hở
c.Mạch hở ; 1 liên kết ba trong phân tử*
d.(a);(c) đều đúng.
Câu 177/ Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là:
a. C
n
H
2n+2
(n>=2)
b. C
n
H
2n-2
(n>=1)
c. C
n
H
2n-2
(n>=3)
d. C
n
H
2n-2
(n>=2)*
Câu 178/ A,B,C là 3 ankin kế tiếp nhau trong dãy đờng đẳng có tổng khối lượng 162 đvC.Công thức A,B,C
;C
3
H
4
;C
5
H
8
d.C
4
H
6
;C
5
H
8
;C
6
H
10
14
179/ A,B là 2 ankin đồng đẳng ở thể khí ,trong điều kiện thường Tỉ khối hơi của B so với Abằng 1,35.Vậy
A,B là:
a.etin;propin
b.etin;butin
c.propin;butin*
d.propin;pentin
180/ Ankin A có chứa 11,11% H về khối lượng .Vậy A là:
a.C
2
a.2
b.3*
c.4
d.5
184/ Theo IUPAC CH
3
-C
≡
C-CH
3
-CH
3
; có tên gọi là:
a.etylmetylaxetilen
b.pent-3-in
c.pent-2-in*
d.pent-1-in
185/ Theo IUPAC CH
≡
C-CH
2
-CH(CH
3
)-CH
3
; có tên gọi là:
a.isobutylaxetilen
b.2-metylpent-2-in
c.4-metylpent-1-in*
d.4-metylpent-1,2-in
3
; có tên gọi là:
a.3,6-đimetylnon-4-in*
b.2-etyl,5-metyloct-3-in
c.7-etyl,6-metyloct-5-in
15
d.5-metyl,2-etyloct-3-in
188/ Ankin CH
≡
C-CH(C
2
H
5
)-CH(CH
3
)-CH
3
có tên gọi là:
a.3-etyl,2-metylpent-4-in
b.2-metyl,3-etylpent-4-in
c.4-metyl,3-etylpent-1-in
d.3-etyl,4-metylpent-1-in*
189/ Cấu tạo có thể có của ankin C
4
H
6
là:
a.1
b.2*
c.3
b.
≥
3
c.
≥
4
d.
≥
5*
195/ Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là:
a.ankan
b.anken
c.ankien*
d.aren
196/ Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H
2
trong điều kiện có xúc tác:
a.Ni/ t
o
b.Mn/ t
o
c.Pd/ PbCO
3
*
16
d.Pb/PdCO
3
197/ Để chuyển hoá ankin thành ankan ta thực hiện phản ứng cộng H
2
trong điều kiện có xúc tác:
a.2,3-đibrombut-2-in
b.2,3-đibrombut-2-in
c.1,2,3,4-tetrabrombutan
d.2,2,3,3-tetrabrombutan*
202/ Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện có xúc tác HgCl
2
ở 150-200
o
C,ta thu được sản phẩm
cộng là:
a.vinylclorua*
b.etylclorua
c.1,2-đicloetan
d.1,1-đicloetan
203/ Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện không có xúc tác,ta thu được sản phẩm cộng là:
a.vinylclorua
b.etylclorua
c.1,2-đicloetan
d.1,1-đicloetan*
204/ Phản ứng cộng nước vào propin trong điều kiện có xúc tác HgSO
4
/H
2
SO
4
ở 80
o
C tạo ra sản phẩm:
a.CH
3
OH
d.CH
3
COOH
206/ CH
3
-C
≡
C-CH
3
cộng nước (HgSO
4
/H
2
SO
4
/80
o
C) tạo ra sản phẩm:
a. CH
3
-CH=C(OH)-CH
3
b. CH
3
CH
2
CH
2
CHO
d.hexen
210/ Propin tham gia phản ứng tam hợp tạo ra sản phẩm:
a.1,2,3-trimetylbenzen
b. 2,4,6-trimetylbenzen
c. 1,3,5-trimetylbenzen*
d.etyl,metylbenzen
211/ Trong điều kiện thích hợp pent-2-in tam hợp thành sản phẩm:
a.1,2,3-trietyl-4,5,6-trimetylbenzen
b. 1,2,4-trietyl-3,5,6-trimetylbenzen
c. 1,3,5-trietyl-2,4,6-trimetylbenzen*
d. 4,5,6-trimetyl-1,2,3-trietyl-benzen
212/ Axetilen + CH
3
COOH (xt) A.Vậy A là:
a.etylaxetat
b.vinylaxetat*
c.etilenglicol
d.metylacrylat
213/ Etin + C
2
H
5
OH (xt ,t
o
) B.Vậy B là:
a.etylvinylete*
b. etylvinyleste
c. vinyletylete
d. vinyletyleste
214/ Axetilen + A vinylaxetat.Vậy A là:
O .Vậy A,B lần lượt là:
a. HC
≡
CAg ; NH
3
b. AgC
≡
CAg ; NH
3
*
c. AgC
≡
CAg ; NH
4
NO
3
d. HC
≡
CAg ; NH
4
NO
3
218/ CH
3
-C
≡
CH + [Ag(NH
H
6
)có phản ứng với AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa vàng nhạt .A là:
a.But-2-in
b. But-1-in
c. But-2-en
d. But-1-in*
220/ R-C
≡
CH + AgNO
3
+ NH
3
+ H
2
O
↓
A + B. A ,B lần lượt là:
a. R-C
≡
CAg
↓
*
b. R-C
≡
CAg↓ ; NH
3
+ H
2
O ↓ vàng nhạt.Vậy B thuộc loại hợp chất:
a. anđehyt
b.HCOOR
c.ankin
d.ank-1-in*
19
223/ Một hỗn hợp X gồm 1 g propin và 2,7 g ankin B(C
4
H
6
) tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
dư tạo 3,675 g kết
tủa.Vậy B là:
a.but-1-in
b.but-2-in*
c.đivinyl
d. but-1-in hoặc but-2-in
224/ A(C
4
H
6
) + dd AgNO
3
/NH
sản phẩm tạo thành thu được a mol H
2
O.Giá trò của A là:
a.0,8*
b.0,6
c.1,25
d.2,5
227/ đốt cháy V(l) (đktc) một ankin A 21,6 g H
2
O.Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn
vào bình đựng dd nước vôi trong lấy dư ,thì khối lượng bình tăng 100,8 g .V có giá trò là:
a.6,72l
b.4,48l
c.3,36l
d.13,44l*
228/ đốt cháy V(l) (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO
2
và H
2
O có tổng khối lượng bằng 50,4 g.Nếu cho
sản phẩm cháy qua bình đựng nườc vôi trong dư thì thu được 90 g kết tủa.V có giá trò là:
a.6,72l*
b.4,48l
c.3,36l
d.13,44l
229/ Đốt cháy a mol ankin b mol CO
2
và c mol H
2
O.Quan hệ giữa a,b,c là:
4
và C
4
H
8
d. C
4
H
8
và C
6
H
12
20
231/ Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 hiđrocacbon A,B có M hơn kém nhau 14 đvC thu được 15,68
lit CO
2
(đktc)và 12,6 g H
2
O.CTPT của A và B là:
a.C
3
H
6
và C
4
H
8
*
b. C
H
2
b. C
3
H
4
*
c. C
4
H
6
d. C
5
H
8
233/ Ankin B (mạch thẳng)có tỷ khối đối với H
2
là 17,không phản ứng với dd AgNO
3
/NH
3
.Vậy B là:
a.but-1-in
b.but-2-in*
c.butin-1
d.1-butin
234/ Đốt cháy hết 5,4 g Hiđrocacbon X(C
n
H
2n-2
3
H
4
d.C
4
H
8
236/ / Cho 2 g ankin B chất khí ở đk thường tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
tạo 7,35 g kết tủa vàng nhạt.Vậy
CTPT của B là:
a.C
2
H
2
b.C
3
H
6
c.C
3
H
4
*
d.C
4
H
8
2
ABCH
3
CHO A,B lần lượt là:
a. C
2
H
2
;CH
2
=CH
2
b. C
2
H
2
;CH
2
=CHCl
c. C
2
H
2
;CH
3-
CHCl
2
d.a,b,c đều đúng*
242/ Cho axetilen + HCN sản phẩm A.Vậy A có cấu tạo là:
a.CH
H
2
;C
2
H
6
ra khỏi hỗn hợp của chúng ta lần lượt thực hiện phản ứng với các chất :
a. dd AgNO
3
/NH
3
; dd HCl*
b. dd HCl ;dd AgNO
3
/NH
3
c.dd Br
2
;Zn
d. Zn ;dd Br
2
246/ Ankin A có công thức (C
4
H
7
)
n
.Công thức phân tử của A là:
a.C
b.2,5%*
c.3.5%
d.4,5%
250/ Cách đơn giản để có thể phân biệt etan,etilen,etin bằng 1 thuốc thử là:
a.Br
2
*
b.Cl
2
c.H
2
d. AgNO
3
/NH
3
251/ Ứng với công thức C
6
H
10
có bao nhiêu cấu tạo ankin?
a.5
b.6
c.7*
d.8
252/ Để phân biệt but-2-in và buta-1,3-đien ta dùng 1 thuốc thử là:
a.Br
2
*
b.Cl
2
4
*
b. C
3
H
4
và C
4
H
6
c. C
4
H
6
và C
5
H
8
d. C
5
H
8
và C
6
H
10
255/ Cho 13,2 g hỗn hợp 2 ankin A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng;M
A
<M
B
5
H
8
và C
6
H
10
256/ A là 1 ankin đứng trước B trong dãy đồng đẳng .Hỗn hợp khí gồm 2 g A và 5,4 g B có thể tích 3,36
lít(đktc).Công thức phân tử của A;B lần lượt là:
a.C
2
H
2
và C
3
H
4
b. C
3
H
4
và C
4
H
6
*
23
c. C
4
H
4
C(dẫn xuất benzen)
4ddKMnO
→
D.1 mol D cháy cho 207 g chất rắn .vậy D là:
a.
COOH
COOHCOOH
b.
COOH
COOKCOOH
c.
COOK
COOKKOOC
d.
COOK
COOKCOOH
259/ Ankin A pứ với dd KMnO
4
/KOH theo phương trình:
A + KMnO
4
+ KOH CH
3
COOK + K
2
CO
3
+ MnO
2
261/ P.V.C được điều chế theo sơ đồ C
2
H
2
C
2
H
3
Cl P.V.C Để điều chế 31,25 kg P.V.C(hiệu suất
chung của quá trình điều chế đạt 80%)thì lượng C
2
H
2
cần dùng là:
a.13kg
b.26kg
c.16,52 kg
d.16,25kg*
262/ P.V.C điều chế theo sơ đồ: C
2
H
2
C
2
H
3
Cl P.V.C Hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt
80%)thì lượng P.V.C thu được là:
a.10kg*
b.12,5kg
3/ 3AgNO NH
→ ↓
B
HCl
→ ↓
D B;D lần lượt là:
24
a. CH
3
-C
≡
CAg;AgCl*
b. AgCH
2
-C
≡
CAg;AgCl
c. CH
3
-C
≡
CAg;Ag
d. AgCl; AgCH
2
-C
≡
CAg
Câu 265. Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C
2
H
a.28kg
b.1792kg
c.2800kg*
d.179,2kg
Câu 267. Trộn 300ml hỗn hợp hidrocacbon (X) với 500ml oxi (dư) rồi đốt cháy thu được 750ml hỗn hợp khí
và hơi. Làm lạnh hỗn hợp còn lại 650ml, tiếp tục cho qua dung dòch KOH dư còn lại 450ml. Công thức
phân tử của X là:
a.C
2
H
2
*
b.C
2
H
4
c.C
2
H
6
d.C
3
H
6
Câu 268. Đốt 0,2mol A(C
x
H
y
) bằng một lượng oxi vừa đủ thu được 17,92 lít hỗn hợp khí ở 273
0
/NH
3
tạo kết tủa. Cho 2,3kg
A tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
dư tạo ra m(g) kết tủa. Giá trò của m là:
a.11000
b.12000
c.13000*
d.13050
Câu 270. A (có chứa C, H) phản ứng được với dd AgNO
3
/NH
3
dư tạo ra m(g) kết tủa. Vậy A là hợp chất:
a.Ankin
b.Ank – 1 – in
c.Có 1 liên kết -C
≡
C- đầu mạch*
d.Có 2 liên kết -C
≡
C- đầu mạch
Câu 271. Đốt cháy hoàn toàn 100ml A(C
x
H
y
) trong một lượng oxi vừa đủ thu được 500ml hỗn hợp khí và