Chương 1: Sự điện ly
1). Cho các dung dòch muối sau: X
1
: KCl X
2
: Na
2
CO
3
X
3
: NaHSO
4
X
4
: CH
3
COONa
X
5
: K
2
SO
4
X
6
: AlCl
3
X
7
: NaCl X
2
SO
4
0,075M thu được 40 ml dd X. pH của dd X là?
A). 2 B). 3 C). 1,5 D). 1
3) Cho các dung dòch muối sau: X
1
: KCl X
2
: Na
2
CO
3
X
3
: NaHSO
4
X
4
: CH
3
COONa
X
5
: K
2
SO
4
X
6
3
, CO
3
2-
, CaO B). Fe(OH)
3
, Cl
-
, NH
4
+
, MgO
C). KOH, NO
3
-
, Fe
3
O
4
, NO
2
D). Ba(OH)
2
, SO
4
2-
, K
+
, CO
5). Ion OH
; HCO
3
-
6). Ion CO
3
2-
không phản ứng được với các ion nào sau đây?
A). NH
4
+
; Na
+
; NO
3
-
B). K
+
; HSO
3
-
; Ba
2+
C). HSO
4
-
; NH
4
+
; Na
O
+
, HPO
3
2-
D). HNO
3
, Mg
2+
, NH
3
8. Có 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn là: (NH
4
)
2
SO
4
; NH
4
Cl ; Na
2
SO
4
; KOH. Chọn thuốc thử nào để nhận biết 4 dd đó?
A). Dung dòch Ba(OH)
2
B). Dung dòch BaCl
2
2
HPO
3
C. Ca(HCO
3
)
2
D. KCH
3
COO
13. Chất nào sau đây thuộc loại lưỡng tính axit - bazơ?
A. ZnO, SO
3
2-
, CO
2
B. Al
2
O
3
, CuO, CO
3
2-
C. Zn(OH)
2
, HS
-
, HSO
4
2-
(0,15 mol).
Xác đònh thành phần của mỗi dung dòch?
A. X: H
+
, Mg
2+
, Cl
-
, SO
4
2-
và Y : NH
4
+
, K
+
, NO
3
-
, CO
3
2-
B. X: H
+
, Mg
2+
, NO
3
, Cl
-
, CO
3
2-
D. X: K
+
, Mg
2+
, NO
3
-
, SO
4
2-
và Y : H
+
, K
+
, Cl
-
, CO
3
2-
15. Các chất hay ion nào sau đây có thể đóng vai trò bazơ?
A. Na
+
; Cu(OH)
)
3
; NaHSO
4
B. K
2
SO
4
; Al
2
(SO
4
)
3
; NaHCO
3
C. FeCl
3
; NaHCO
3
; NaHSO
4
D. NH
3
; K
2
HPO
4
; NH
O ; NH
3
; HCl
Chương 2: Nitơ-photpho
1). Nung hòan toàn 180 g sắt(II) nitrat thì thu được bao nhiêu lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn?
A). 67,2 B). 44,8 C). 56 D). 50,4
2). Cho 1,28 g Cu tan trong 60 ml dd HNO
3
0,5M giải phóng V
1
lit khí NO duy nhất. Cho 1,28 g Cu tan trong 60 ml dd HNO
3
0,5M và H
2
SO
4
0,25M giải phóng V
2
lit khí NO duy nhất.( Thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Nhận đònh nào sau đây là đúng?
A). V
1
< V
2
B). V
1
= V
2
C). V
1
2
, CO, H
2
S, H
2
O, NO
C). CO
2
, SO
2
, CH
4
, HCl, NH
3
, NO D). CO
2
, SO
2
, NH
3
, CH
4
, H
2
S , NO
2
4). Sản phẩm khi nhiệt phân đến hoàn toàn hỗn hợp gồm Ba(NO
3
)
của phản ứng tổng hợp amoniac là
A). 4% B). 2% C). 6% D). 5%
8). Hãy so sánh thể tích khí đo ở cùng điều kiện sinh ra khi cho 1 mol các chất sau tác dụng với HNO
3
đặc nóng, dư
a. FeS
2
b. FeCO
3
c.Fe
3
O
4
d. Fe(OH)
2
A). a > c > b > d B). a > b = c = d C). b = a > c > d D). a > b > c = d
9. Hỗn hợp gồm hai kim loại X và Y có hóa trò không đổi nặng 4,04 g được chia thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hoàn toàn
trong dung dòch loãng chứa 2 axit HCl và H
2
SO
4
tạo ra 1,12 lit H
2
(đktc). Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dòch HNO
3
chỉ
tạo V lit NO (đktc) duy nhất. Tính V?
A). 1,746 B). 1,494 C). 0,323 D). 0,747
10. Sản phẩm khi nhiệt phân đến hoàn toàn hỗn hợp gồm Al(NO
4. HNO
3
. Các cặp dung dòch nào có
thể phản ứng với nhau?
A. 1 và 4; 2 và 3; 2 và 4; 1 và 2 B. 1 và 3; 2 và 3; 3 và 4; 1 và 2
C. 1 và 4; 2 và 3; 3 và 4; 1 và 2 D. 1 và 3; 1 và 4; 2 và 4; 1 và 2
14. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm?
A. N
2
+ 3H
2
⇔
2 NH
3
B. 4Zn + NO
3
-
+7 OH
-
---> 4ZnO
2
2-
+ NH
3
+ 2H
2
O
C. NH
4
3
D. NaNO
3
16 Chất nào sau đây phản ứng được với dung dòch amoniac?
A. HCl, P
2
O
5
, AlCl
3
, CuSO
4
B. NaCl, N
2
O
5
, H
2
SO
4
, HNO
3
C. Ba(NO
3
)
2
, SO
3
18. Axit nitric đặc có thể phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện thường?
A. Fe, MgO, CaSO
3
, NaOH B. Al, K
2
O, (NH
4
)
2
S , Zn(OH)
2
C. Ca, SiO
2
, NaHCO
3
, Al(OH)
3
D. Cu, Fe
2
O
3
, Na
2
CO
3
, Fe(OH)
2
19. Ống nghiệm 1 đựng hỗn hợp dung dòch KNO
D. C
21. Chất lỏng nào sau đây có thể hấp thụ hoàn toàn khí NO
2
(ở điều kiện thường) ?
A. dung dòch NaNO
3
B. NaOH C. H
2
O D. dung dòch HNO
3
22. Quá trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong công nghiệp ?
A. N
2
---> NH
3
---> NO ---> NO
2
---> HNO
3
B. N
2
O
5
----> HNO
3
C. KNO
3
---> HNO
3
+ 3O
2
---> 2N
2
+ 6H
2
O
c) 3NH
3
+ 3H
2
O + AlBr
3
---> Al(OH)
3
+ 3NH
4
Br
d) NH
3
+ H
2
O
⇔
NH
4
+
+ OH
-
2
; NaCl D. NaNO
3
;
Ag
2
O
26 Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Zn, Mg tan trong V(lit) dung dòch HNO
3
0,01 M thì vừa đủ đồng thời giải
phóng 2,688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N
2
có tỉ khối so với hidro là 44,5/3. Tính V?
A. 6,4 lit B. 0,64 lit C. 0,064 lit D. 64 lit
27. Cho các p/ư sau: a) 4NH
3
+ Cu
2+
---> (Cu(NH
3
)
4
)
2+
b) 2NH
3
+ 3CuO ---> N
2
+ 3Cu + 3H
HCO
3
B. AgNO
3
C. NaNO
3
D. Ca(HCO
3
)
2
29 Trong phân tử HNO
3
có bao nhiêu nguyên tố có thể làm cho HNO
3
thể hiện tính oxi hóa?
A. Chẳng có nguyên tố nào B. 1 C. 3 D. 2
30 Trong các phân tử nào sau đây nitơ có hóa trò bằng trò tuyệt đối của số oxi hóa ?
A. N
2
B. HNO
3
C. NH
4
Cl D. NH
3
31. Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế N
2
trong phòng thí nghiệm?
+
+ OH
-
d) 2NH
3
+ FeCl
2
+ 2 H
2
O ---> 2NH
4
Cl + Fe(OH)
2
NH
3
thể hiện tính khử trong p/ư nào?
A. P/ư c. B. P/ư b. C. P/ư a. D. P/ư d.
33. Dung dòch X chứa sắt(II) clorua và axit clohidric. Thêm vào X một it kali nitrat thấy giải phóng ra 100 ml(đktc)
một chất khí không màu bò hóa nâu trong không khí. Tính khối lượng muối sắt đã tham gia p/ư?
A. 1,270 gam B. 0,75 gam C. 1,805 gam D. 1,701 gam
34. Cho các p/ư sau: a) 4NH
3
+ Cu
2+
---> (Cu(NH
3
)
4
NH
3
thể hiện khả năng tạo phức trong p/ư nào?
A. P/ư a. B. P/ư d. C. P/ư b D. P/ư c.
35. Phản ứng nào sau đây minh họa cho tính khử của NH
3
?
A. 4NH
3
+ CuCl
2
---> (Cu(NH
3
)
4
)Cl
2
B. NH
3
+ H
2
O
⇔
NH
4
+
+ OH
-
, K
2
S, Ba(OH)
2
B. S, Al, CuO, NaHCO
3
, NaOH
C. C, Ag, Fe
3
O
4
, NaNO
3
, Cu(OH)
2
D. C, Mg, FeO, Fe(NO
3
)
2
, Al(OH)
3
37. Các dung dòch nào sau đây có thể có hiện tượng bốc khói khi mở nắp lọ ?
A. Dung dòch HCl loãng, HNO
3
loãng B. Dung dòch HCl đặc, HNO
3
đặc
C. Dung dòch HCl đặc, H
3
2
O, Cu(OH)
2
, FeCl
2
39 Dung dòch NH
3
có thể phản ứng với các chất nào cho sau?
A. P
2
O
5
, FeO , dd BaCl
2
, CaO B. CO
2
, CuO, dd FeCl
2
, Cl
2
C. HCl, CO, dd CuCl
2
, O
2
D. HNO
3
, Na
2
)
2
; Z : Mg(NO
3
)
2
; T: AgNO
3
C. X: (NH
4
)
2
CO
3
; Y: Ca(NO
3
)
2
; Z : Al(NO
3
)
3
; T: Au(NO
3
)
3
D. X: NH
4
loãng dư thu được 560 ml khí N
2
O ( đktc). Dung dòch thu
được khi đun với NaOH dư không có khí bay ra. Xác đònh % khối lượng của Mg và Al trong hợp kim?
A. 56,45% và 43,55% B. 77,42% và 22,58% C. 25,8% và 74,2% D. 12,9% và 87,1 %
44. Trong giê thùc hµnh ho¸ häc , mét nhãm häc sinh thùc hµnh ph¶n øng cđa kim lo¹i ®ång víi axit nitric ®Ỉc vµ axit
nitric lo·ng, c¸c khÝ sinh ra khi lµm thÝ nghiƯm nµy lµm « nhiƠm m«i trng.H·y chän biƯn ph¸p xư lÝ tèt nhÊt trong c¸c
biƯn ph¸p sau ®Ĩ chèng « nhiƠm m«i trng kh«ng khÝ ?
A. Nót èng nghiƯm b»ng b«ng cã tÈm nc. B. Nót èng nghiƯm b»ng nót b«ng cã tÈm nc v«i.
C. Nót èng nghiƯm b»ng b«ng cã tÈm giÊm ¨n. D. Nót èng nghiƯm b»ng b«ng.
45. Tại sao Zn(OH)
2
tan trong dd NH
3
nhưng Al(OH)
3
thì không?
A. Do tất cả các nguyên nhân đã nêu. B. Do Zn
2+
tạo phức với NH
3
còn Al
3+
thì không.
C. Do tính axit của HAlO
2
quá yếu hơn H
2
ZnO
2
và Ca
3
(PO
4
)
2
và CaSO
4
B. Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
C. CaHPO
4
và Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
D. Ca
3
(PO
54. Sau khi ph©n tÝch mÉu nc r¸c t¹i b·i ch«n lÊp r¸c T©y Mç - Tõ Liªm - Hµ Néi thu ®c kÕt qu¶ sau:
C¸c chØ tiªu Hµm lỵng ë níc r¸c Tiªu chn cho phÐp
pH 7,71 - 7,88 5,50 - 9,00
NH
4
+
(mg/lÝt) 22,3 - 200 1,0
CN
-
(mg/lÝt) 0,012 0,100
Nhu vËy lµ hµm lng ion amoni (NH
4
+
) trong nc r¸c qu¸ cao so víi tiªu chn cho phÐp nªn cÇn ®c sư lÝ b»ng
c¸ch chun ion amoni thµnh amoniac råi chun tiÕp thµnh nit¬ kh«ng ®éc th¶i ra m«i trng. Cã thĨ sư dơng hãa chÊt
nµo ®Ĩ thùc hiƯn viƯc nµy?
A. Xót vµ oxi B. Nó¬c v«i trong vµ kh«ng khÝ
C. nó¬c v«i trong vµ khÝ clo D. x« ®a vµ khÝ cacbonic
55. Cho 80 lit (đktc) không khí có lẫn 16,8% ( về thể tích) nitơ dioxit đi qua 500 ml dd NaOH 1,6 M. Cô cạn dd thu
được bao nhiêu g bã rắn ?
A. 59 g B. 54,2 g C. 59,6 g D. 46,2 g
56. Khi nhiệt phân muối A thu được 21,6 g kim loại và 6,72 lit (đktc) hỗn hợp của hai khí. Xác đònh công thức muối?
A. Hg(NO
3
)
2
B. AgNO
3
C. Pb(NO
3