1200 câu hỏi trắc nghiệm hóa hữu cơ THPT - Pdf 28

wWw.VipLam.Net
1200 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
HOÁ HỮU CƠ THPT
(THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO)
Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT và luyện thi vào Cao đẳng, Đại học
Tài liệu được cung cấp bởi Tạp chí dạy và học hóa học
Xin vui lòng ghi rõ nguồn khi phát hành tài liệu!
Nhµ xuÊt b¶n Gi¸o dôc - 2007
1
wWw.VipLam.Net
Mục lục
Trang
Chơng 1 : Đại cơng hoá học hữu cơ 5
Chơng 2 : Hiđrocacbon no 29
Chơng 3 : Hiđrocacbon không no 39
Chơng 4 : Hiđrocacbon thơm 66
Chơng 5 : Dẫn xuất halogen ancol phenol 79
Chơng 6 : Anđehit xeton axit cacboxylic 121
Chơng 7 : Este lipit 160
Chơng 8 : Cacbohiđrat 188
Chơng 9 : Amin amino axit 201
Chơng 10 : Polime 223
Chơng 11 : Các ví dụ về cách suy luận để giải nhanh các câu trắc nghiệm 231
Đáp án các câu trắc nghiệm 257
2
wWw.VipLam.Net
Chơng 1
đại cơng về hoá hữu cơ
1. Hãy chọn phát biểu đúng nhất về hoá học hữu cơ trong số các phát biểu sau :
A. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
B. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ

B. theo một thứ tự nhất định
C. theo đúng số oxi hóa
D. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định
3
wWw.VipLam.Net
7. Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo
cách nào ?
A. Mạch hở không nhánh C. Mạch vòng
B. Mạch hở có nhánh D. Theo cả 3 cách A, B, C
8. Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A. CO
2
, CaCO
3
B. CH
3
Cl, C
6
H
5
Br.
C. NaHCO
3
, NaCN D. CO, CaC
2
9. Để biết rõ số lợng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử
hợp chất hữu cơ ngời ta dùng công thức nào sau đây ?
A. Công thức phân tử B. Công thức tổng quát
C. Công thức cấu tạo D. Cả A, B, C
10. Tìm câu trả lời sai.

10
, C
5
H
12
, C
6
H
12
B. CH
4
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
5
H
12
D. Cả ba dãy trên đều sai
12. Trong các dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng đẳng của nhau ?
A. C
2
H
6
, CH

-O-CH
3
C. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH, C
2
H
5
OH
B. CH
3
-O-CH
3
, CH
3
CHO D. C
4
H
10
, C
6
H
6
14. Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
5
H

d D. sp
19. Trong phân tử C
2
H
4
, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa :
A. sp
3
B. sp
2
C. sp
3
d D. sp
4
wWw.VipLam.Net
20. Trong phân tử C
2
H
2
, các obitan hóa trị của cacbon ở trạng thái lai hóa :
A. sp
3
B. sp
2
C. sp
3
d D. sp
21. Tìm câu trả lời sai.
Liên kết bền hơn liên kết là do :
A. liên kết đợc hình thành do sự xen phủ trục của các obitan hóa trị.

4
O
2
C. C
2
H
6
O D. C
3
H
6
O
27. Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 54,6%; 9,1%; 36,3%.
Vậy công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
A. C
3
H
6
O B. C
2
H
4
O C. C
5
H
9
O D. C
4
H
8

. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Chất A chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ.
B. A là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ.
C. A là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi.
D. A chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ có thể có hoặc không có oxi.
33. Hai chất có CTCT
3
H C O CH và CH O C H
|| ||
O O

3
Nhận xét nào sau đúng ?
A. CTPT và CTCT của hai chất đều giống nhau.
B. CTPT và CTCT của hai chất đều khác nhau.
C. CTPT của hai chất giống nhau, CTCT khác nhau.
D. CTPT của hai chất khác nhau và CTCT giống nhau.
34. Hai chất có công thức
3 5
C H C O CH và CH O C C H
|| ||
O O

6 5 3 6
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. Hai chất có cùng CTPT nhng có CTCT khác nhau.
B. Hai chất có cùng CTPT nhng có CTCT tơng tự nhau.
C. Hai chất có CTPT và CTCT đều khác nhau.
D. Hai công thức trên là của một chất vì CTPT và CTCT đều giống nhau.
35. Chất nào sau đây là đồng phân của CH

- OH và CH
3
- O - CH
3
khác nhau về :
A. công thức cấu tạo C. số nguyên tử cacbon
B. công thức phân tử D. tổng số liên kết cộng hóa trị
37. Phản ứng CH
3
COOH + CH CH CH
3
COOCH = CH
2

thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
A. Phản ứng thế C. Phản ứng tách
B. Phản ứng cộng D. Không thuộc về ba loại phản ứng trên
38.
2 5 3
3 3 2 5
Al(OC H )
Phản ứng 2CH - CH = O CH C O C H
||
O

thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
6
wWw.VipLam.Net
A. Phản ứng thế C. Phản ứng tách
B. Phản ứng cộng D. Không thuộc về ba loại phản ứng trên

A. Phản ứng thế C. Phản ứng tách
B. Phản ứng cộng D. Không thuộc về ba loại phản ứng trên
42. Cho dãy chất : CH
4
; C
6
H
6
; C
6
H
5
-OH ; C
2
H
5
ZnI ; C
2
H
5
PH
2
. Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. Các chất trong dãy đều là hiđrocacbon.
B. Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hiđrocacbon.
C. Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.
D. Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhng đều là hợp chất của cacbon.
43. Trong số các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của

3

O O
45. Cho các chất:
1) CH
2
=CHCH
3
2) CH
2
=CHCH
2
- CH
3

3) CH
3
CH=CHCH
3
4) CH
2
=C(CH
3
)-CH
3
7
wWw.VipLam.Net
C¸c chÊt ®ång ®¼ng cña nhau lµ
A. 1, 2 B. 1, 3
C. 1, 4 D. C¶ A, B, C
46. Cho c¸c chÊt sau ®©y :
C¸c chÊt

CH
2
=CH−CH=CH−CH
3
(IV)
C¸c chÊt ®ång ph©n cña nhau lµ
A. I, II B. I, III C. I, IV D. II, III, IV
48. Cho c¸c chÊt sau ®©y :
CH
3
−CH(OH)−CH
3
(I)
CH
3
−CH
2
− OH (II)
CH
3
−CH
2
−CH
2
− OH (III)
CH
3
−CH
2
−CH(OH)-CH

2
CH
2
H
2
C
CH
2
CH
2
C
H
2
H
2
C
CH
2
C
CHCH
2
H
2
CH
3
C
CHCH
2
H
2

CH = CH
2
CH
3
CH
3
(V)
ChÊt ®ång ®¼ng cña benzen lµ
A. I, II, III B. II, III C. II, V D. II, III, IV
50. Cho c¸c chÊt :
C¸c chÊt ®ång ph©n cña nhau lµ
A. II, III B. I, IV, V
C. IV, V D. I, II, III, IV, V
51. Cho c¸c chÊt :
CH
2
=CH−CH=CH
2
(I); CH≡C−CH
2
−CH
3
(II)

CH
2
=C=CH - CH
3
(III)



B. CH
3
- CH = CH-CH
3
D. Cả B và C
54. Chất nào sau đây không có đồng phân hình học ?
A. C
3
H
6
B. C
4
H
8

C. C
6
H
6
D. Cả A và C
55. Đồng phân nào sau đây của C
4
H
8
là bền nhất ?
A. CH
2
= CH - CH
2


A. 7 B. 8 C. 9 D. 6.
60. Số đồng phân mạch nhánh của C
5
H
10

A. 3 B. 4 C. 2 D. 5.
61. Số đồng phân bền của C
3
H
6
O là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7.
62. Số đồng phân mạch hở của C
3
H
6
O
2

A. 5 B. 6 C. 7 D. Kết quả khác
63. Số đồng phân của C
7
H
8
O là
A. 3 B. 4 C. 5 D. Kết quả khác
64. Số đồng phân của C
4

68. Xác định CTCT đúng của C
4
H
9
OH biết khi tách nớc ở điều kiện thích hợp thu đợc 3
anken.
A. CH
3
- CH
2
- CH
2
- CH
2
OH
3 2 3
B. CH CH CH CH
|
OH

3
3
3
CH
|
C. CH C OH
|
CH

D. Không thể xác định

3
B. CH
2
= C(CH
3
) - CH = CH
2

C. CH
2
= CH CH
2
- CH=CH
2
D. Không thể xác định
72. Tổng số đồng phân không làm mất màu dung dịch Br
2
của C
5
H
10

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
73. Đốt cháy hoàn toàn x mol một hợp chất hữu cơ X thu đợc 3,36 lít CO
2
(đktc) và 4,5 gam
H
2
O. Giá trị của X là
A. 0,05 mol B. 0,1 mol C. 0,15 mol D. Không thể xác định

H
4
O
2C. cả A và B

D. Không thể xác định
11
wWw.VipLam.Net
77. Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X cần 6,72 lít O
2
(đktc). Sản phẩm cháy gồm
cháy gồm CO
2
và H
2
O. Cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
thấy có 19,7 g kết
tủa xuất hiện và khối lợng dung dịch giảm 5,5 g. Lọc bỏ kết tủa đun nóng nớc lọc lại thu đợc
9,85 g kết tủa nữa. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
B. C
2
H

C. C
3
H
4
D. Kết quả khác
79. Chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với H
2
là 36. CTPT của X là
A. C
4
H
8
O B. C
3
H
4
O
2C. C
2
H
2
O
3
D. Cả A, B, C
80. Xác định CTPT của hiđrocacbon X biết m
C
= 4m

H
2
O
3
D. Cả A, B, C
82. Đốt cháy hoàn toàn 7,6 g chất hữu cơ X cần 8,96 lít O
2
(đktc). Biết
2 2
CO H O
m m 6(g)
+ =
. CTPT của X là
A. C
3
H
8
O B. C
3
H
8
O
2 C. C
3
H
8
O

H
6
O
2.
C. C
3
H
6
O

D. Cả A, B, C
84. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một ankan A (C
n
H
2n+2
, n 1) và một anken B
(C
m
H
2m
, m 2), thu đợc 26,88 lít CO
2
(đktc) và 25,2 g H
2
O. CTPT của A, B lần lợt là
A. C
2
H
6
và C

B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. Kết quả khác
86. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần dùng 8,96 lít O
2
thu đợc 6,72 lít
CO
2
và 7,2 g H
2
O (các thể tích khí đo ở đktc). Công thức phân tử X là
A. C
3
H
8
O
2.
B. C
3
H
8
O

C. C

10
D. Cả A, B, C
88. Oxi hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu đợc CO
2

H
2
O với tỉ lệ khối lợng
2 2
CO H O
m : m 22:9=
. CTPT của hai hiđrocacbon trong X là
A. C
2
H
4.
và C
3
H
6
B. C
2
H
4
và C
4
H
8
2
và C
3
H
4.
C. C
2
H
6
và C
3
H
8
D. Cả A, B, C
90. Hoá hơi hoàn toàn 30g chất hữu cơ X (chứa C, H, O) ở 137
0
C, 1atm thì X chiếm thể tích
16,81 lít. CTPT của X là
A. C
3
H
8
O B. C
2
H
4
O
2
có 1120 ml khí không bị hấp thụ. CTPT của X là
A. C
3
H
9
N B. C
2
H
9
N

C. C
4
H
9
N

D. Kết quả khác
93. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ X cần 7,84 lít O
2
thu đợc 5,6 g CO
2
, 4,5 g
H
2
O và 5,3 g Na
2
CO
3
. CTPT của X là

ợc CO
2
và H
2
O với tỉ lệ khối lợng
2 2
CO H O
m : m 11: 6
=
. CTPT của hai hiđrocacbon trong X là
A. CH
4
và C
4
H
10
hoặc C
2
H
6
và C
4
H
10
B. C
2
H
6
và C
4

3 mol CO
2
, 0,5 mol N
2
và hơi nớc. CTPT của A là
A. C
3
H
7
O
2
N B. C
2
H
5
O
2
N C. C
3
H
7
NO
2
D. Tất cả đều sai
96. Thể tích không khí (đktc) cần để đốt cháy hết 228 g C
8
H
18

A. 22,4 lít B. 2,5 lít C. 560 lít D. 1560 lít

< 32 g. CTPT của A là
A. C
4
H
4
B. C
3
H
5
C. C
2
H
6
D. Kết quả khác
13
wWw.VipLam.Net
Chơng 2
HIĐROCACBON NO
1. Các nhận xét dới đây, nhận xét nào sai ?
A. Tất cả các ankan đều có công thức phân tử C
n
H
2n+2
.
B. Tất cả các chất có công thức phân tử C
n
H
2n+2
đều là ankan.
C. Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

7. Câu nào đúng trong các câu dới đây ?
A. Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng.
B. Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng.
C. Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng.
D. Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng.
8. Câu nào đúng trong các câu sau đây ?
A. Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng.
B. Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng.
C. Tất cả ankan không tham gia phản ứng cộng, một số xicloankan có thể tham gia
phản ứng cộng.
D. Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng, tất cả xicloankan không thể tham
gia phản ứng cộng.
9. Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
14
wWw.VipLam.Net
A. Phản ứng thế B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng tách D. Phản ứng cháy
10. ứng với công thức phân tử C
6
H
14
có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
11. Liên kết trong phân tử ankan là liên kết :
A. Bền B. Có độ bền trung bình C. Kém bền D. Rất bền
12. Chất có công thức cấu tạo:
có tên là
A. 2,2-đimetylpentan B. 2,3-đimetylpentan
C. 2,2,3-trimetylpentan D. 2,2,3-trimetylbutan
13. Hợp chất Y có công thức cấu tạo :

CH CH CH CH (III)
|
CH


Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là
A. I < II < III B. II < I < III C. III < II < I D. II < III < I
16. Cho isopren tác dụng với Br
2
theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol trong điều kiện ánh sáng khuếch tán
thu đợc sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là
A. CH
3
CHBrCH(CH
3
)
2
B. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
2
Br
C. CH
3
CH
2

2
H
6
, CHCl
2
-CHCl
2
, CH
2
Cl-CH
2
Cl và CHF
2
-CHF
2
Các chất đợc xếp theo chiều tăng dần tính axit là
A. C
2
H
6
< CHCl
2
-CHCl
2
< CH
2
Cl-CH
2
Cl < CHF
2

2
< CHF
2
-CHF
2
D. CHCl
2
-CHCl
2
< C
2
H
6

< CH
2
Cl-CH
2
Cl < CHF
2
-CHF
2
19. Hợp chất 2,3-đimetylbutan có thể tạo thành bao nhiêu gốc hóa trị I ?
A. 6 gốc B. 4 gốc C. 2 gốc D. 5 gốc
20. Số gốc ankyl hóa trị I tạo ra từ isopentan là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
21. Trong phân tử ankan, nguyên tử cacbon ở trạng thái lai hóa
A. sp
2
B. sp

H
18
C. C
4
H
10
, C
5
H
12
, C
6
H
14
D. C
2
H
6
, C
5
H
12
, C
4
H
10
23. Cho các chất sau :
CH
3
-CH

C. Dung dịch axit HCl D. Dung dịch NaOH
25. Cho các chất sau :
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
3
(I)
3
3 2 3 3 3
3
3
CH
|
CH CH CH CH (II); CH C CH (III);
|
|
CH
CH

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là
A. I < II < III B. II < I < III
C. III < II < I D. II < III < I
26. Phân tử metan không tan trong nớc vì lí do nào sau đây ?
A. Metan là chất khí.

12
thu đợc hỗn hợp 3 anken
đồng phân cấu tạo của nhau. Vậy tên của X là
A. 2,2-đimetylpentan B. 2-metylbutan
C. 2,2-đimetylpropan D. pentan
31. Khi clo hóa một ankan thu đợc hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và ba dẫn xuất điclo. Công
thức cấu tạo của ankan là
A. CH
3
CH
2
CH
3
B. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
3
C. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
3
D. CH

C. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
2
CH
2
Br D. CH
3
CH
2
CH
2
CH(CH
3
)CH
2
Br
33. Một ankan tạo đợc dẫn xuất monoclo có %Cl = 55,04 %. Ankan này có công thức phân tử

A. CH
4
B. C
2
H
6
C. C

A. 45% B. 18,52% C. 25% D. 20%
36. Hiđrocacbon X có CTPT C
6
H
12
không làm mất màu dung dịch brom, khi tác dụng với
brom tạo đợc một dẫn xuất monobrom duy nhất. Tên của X là
A. metylpentan C. 1,3-đimetylxiclobutan
B. 1,2-đimetylxiclobutan D. xiclohexan
17
wWw.VipLam.Net
37. Cho các hợp chất vòng no sau: xiclopropan (I), xiclobutan (II), xiclopentan (III),
xiclohexan (IV). Độ bền của các vòng tăng dần theo thứ tự nào ?
A. I < II < III < IV B. III < II < I < IV
C. II < I < III < IV D. IV < I < III < II
38. Cho các chất sau :
CH
3
CH
3
CH
2
(I) (II) (III) (IV) (V)
Những chất nào là đồng đẳng của nhau ?
A. I, III, V B. I, II, V C. III, IV, V D. II, III, V
39. So với ankan tơng ứng, các xicloankan có nhiệt độ sôi thế nào ?
A. Cao hơn B. Thấp hơn
C. Bằng nhau D. Không xác định đợc
40. Cho phản ứng :
CH



A. 3,4-đimetylpentan B. 2,3-đimetylpentan
C. 2-metyl-3-etylbutan D. 2-etyl-3-metylbutan
42. Cho hợp chất có CTCT :
2 5
3 2 2 3
3
3
C H
|
CH C CH CH CH CH
|
|
CH
CH

Tên gọi của hợp chất là
A. 2-metyl-2,4-đietylhexan B. 2,4-đietyl-2-metylhexan
C. 5-etyl-3,3-đimetylheptan D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan
43. Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT :
2 5
3 3
C H
|
CH CH CH CH
|
Cl



A. 1-metyl-5-etylxiclohexan B. 5-etyl-1-metylxiclohexan
C. 10-metyl-3-metylxiclohexan D. 3-etyl-1-metylxiclohexan
47. Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau :
askt
3 2 3 2
1:1
3
3 3 3 2
3 3
3 2 3 2 2 3
3
3
CH CH CH CH Cl
|
CH
A. CH CH CH CH B. CH CH CH CH Cl
| | |
CH Cl CH
C. CH CCl CH CH D. CH Cl CH CH CH
|
|
CH
CH
+


48. Xác định CTCT đúng của C
5
H
12

2
-CH
2
-CH
3

B. CH
3
-C(CH
3
)
2
-CH
2
-CH
3
C. CH
3
-CH(CH
3
)-CH(CH
3
)-CH
3
D. CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2

(I) CH
3
-CH(CH
3
)-CH(CH
3
)-CH
3
(II)
CH
3
-C(CH
3
)
2
-CH
2
-CH
3
(III) CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
2
-CH
3
(IV)

5
H
12 C. C
6
H
14
D. Cả A, B, C
53. Trong các phơng trình hóa học :
Al
4
C
3
+ 12H
2
O

3CH
4

+ 4Al(OH)
3

(1)
2CH
4

0

4

+ 2Na
2
CO
3
(4)
CH
3
COONa + H
2
O
đpdd

CH
4
+ NaOH + CO
2

+ H
2

(5)
Các phơng trình hóa học viết sai là:
A. (2), (5), (4) B. (2), (3), (4)
C. (2), (3), (5) D. (2)
54. Phản ứng nào sau đây điều chế đợc CH
4
tinh khiết hơn ?
A. Al

H
10

Crackinh

C
3
H
6
+ CH
4

D. C + 2H
2

0
Ni,t

CH
4

55. Cho phản ứng: C
2
H
5
Cl + 2Na + CH
3
Cl
etekhan


H
5
COONa
C. C
3
H
7
COONa D. (CH
3
)
2
CHCOONa
57. Cho sơ đồ :
(A) (C) (D) isobutan
C
n
H
2n + 2
(X) (B) (E) (F) n-butan
CTPT phù hợp của X là
A. C
3
H
8
B. C
4
H
10

C. C

H
6

C. C
3
H
8
D. n-C
4
H
10
60. Cho sơ đồ :
0
2
Br (hơi)
NaOH CuO, t
n 2n
C H (X) A B C Axit sucxinic
CTCT của X là

61. Từ CH
4
có thể điều chế đợc những chất nào sau đây ?
A. n-butan, isopentan B. 2,2-đimetylpentan
C. 2-etyl-3-metylhexan D. Cả A, B và C
62. Từ n-hexan có thể điều chế đợc chất nào sau đây :
A. isohexan B. 2,3-đimetylbutan
C. 2,2-đimetylbutan D. Cả A, B và C
63. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu đợc 6,72 lít CO
2

5
H
12
D. Không thể xác định đợc
21
wWw.VipLam.Net
65. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng
cần dùng 6,16 lít O
2
và thu đợc 3,36 lít CO
2
. Giá trị của m là
A. 2,3 g B. 23 g C. 3,2 g D. 32 g
66. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng rồi hấp
thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nớc vôi trong d thu đợc 25 gam kết tủa và khối lợng nớc
vôi trong giảm 7,7 gam. CTPT của hai hiđrocacon trong X là
A. CH
4
và C
2
H
6
B. C
2
H
6
và C
3
H
8

H
6
và C
4
H
10

C. C
3
H
8
và C
4
H
10
D. A hoặc B hoặc C
68. Oxi hoá hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan. Sản phẩm thu đợc cho đi qua bình (1)
đựng H
2
SO
4
đặc, bình (2) đựng dung dịch Ba(OH)
2
d thì khối lợng của bình (1) tăng 6,3 g và
bình (2) có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là
A. 68,95 g B. 59,1 g
C. 49,25 g D. Kết quả khác
69. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon no. Sản phẩm thu đợc cho
hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)
2

4
+ O
2

2 2
0
PbCl / CuCl
t ,p

HCHO + H
2
O (1)
C + 2H
2

0
Ni, 2000 C

CH
4
(2)

C
4
H
10

Crackinh



3
3 2 2
3 3
3 2 2 2
3
3
A. CH CH CH CH CH CH
| |
CH CH
B. CH CH CH C CH
|
|
C H
CH
C. CH CH CH CH CH CH
| |
CH CH
D. CH CH CH CH C CH
|
|
CH
CH
=
=
=
=
2. Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?
A. Phản ứng đốt cháy.
B. Phản ứng cộng với hiđro.
C. Phản ứng cộng với nớc brom.

5. Chất
3
3
3
CH
|
CH C C CH
|
CH

có tên là gì ?
A. 2,2-đimetylbut-1-in
B. 2,2-đimetylbut-3-in
C. 3,3-đimetylbut-1-in
D. 3,3-đimetylbut-2-in
6. Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in và but-2-in. Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng đợc
với dung dịch AgNO
3
trong amoniac để tạo thành kết tủa ?
A. 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D.1 chất
7. Công thức phân tử nào phù hợp với penten ?
A. C
5
H
8
B. C
5
H
10
C. C

5
B. - C
6
H
5
C. - C
2
H
3
D. - C
2
H
5
10. Trong số các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
A. Eten B. Propen C. But-1-en D. Pent-1-en
11. Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong amoniac ?
A. But-1-in B. But-2-in C. Propin D. Etin
12. Chất nào không tác dụng với Br
2
(tan trong CCl
4
) ?
A. But-1-in B. But -1-en C. Xiclobutan D. Xiclopropan
13. Cho phản ứng crackinh :
crackinh
4 10 4
C H CH X
+

2
H
4
C. CH
4
D. C
2
H
2
16. Một hiđrocacbon X có tỉ khối so với H
2
là 28. X không có khả năng làm mất màu nớc
brom. Công thức cấu tạo của X là
C. CH
3
- CH = CH - CH
3
D. CH
2
= C(CH
3
)
2
17. Xiclohexan có thể đợc điều chế theo sơ đồ :
+
X Y
+H
2
Ni,
t

2
18. Chất X có CTPT là C
4
H
8
, phản ứng chậm với nớc brom nhng không tác dụng với dung
dịch KMnO
4
. Công thức cấu tạo của X là
24
CH
3
A.
B.
wWw.VipLam.Net
A. CH
2
= CH - CH
2
- CH
3
B. (CH
3
)
2
C = CH
2
C. CH
3
- CH = CH - CH

B. CH
3
- CH
2
- CH
2
- CH
2
Br
C. CH
3
- CH
2
- CHBr - CH
3
D. CH
2
Br - CHBr - CH
2
- CH
3
23. Cho các phản ứng sau :
CF
3
- CH = CH
2
+ HBr
Không có oxi

CH

- CH
2
- CH
2
Br và CH
3
- CHBr - CH
3
D. CF
3
- CHBr - CH
3
và CH
3
- CH
2
- CH
2
Br
24. Cho các phản ứng sau :
CH
3
- CH = CH
2
+ ICl

CH
3
- CH = CH
2

2
- CH
2
Br
D. CH
3
- CHCl - CH
2
I và CH
3
- CH
2
- CH
2
Br
25. Cho phản ứng :
25
CH
2
CH
2
H
2
C
H
2
C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status