Sunday, August 17, 2014 1
ƯƠ
ẤN DỮ LIỆU
Sunday, August 17, 2014
MỤC TIÊU
Sau khi buổi học sinh viên biết
được:
Về kiến thức: Câu lệnh Select ,
Insert, Update và Delete của
SQL trong việc tìm đọc, thay đổi dữ
liệu trên database.
Về kỹ năng: tìm đọc và thay đổi
được dữ liệu trên một database
Sunday, August 17, 2014
NỘI DUNG
1. Câu lệnh Select – Tìm đọc dữ liệu
2. Câu lệnh Insert – Thêm hàng dữ
liệu
3. Câu lệnh Update - Nhật tu các cột
4. Câu lệnh Delete – Xoá hàng dữ
liệu
Sunday, August 17, 2014
TÀI LIỆU
FROM table_source
[WHERE search_condition]
[GROUP BY group_by_expression]
[HAVING search_condition]
[ORDER BY order_expression [ASC| DESC]]
[COMPUTEC row_aggregate(column_name)]
[BY column_name]]
1. CÂU LỆNH SELECT
Sunday, August 17, 2014
1.1 Danh sách chọn (select
list)
Chọn tất cả các cột trong bảng
Cú pháp:
SELECT * FROM table_name
Ví dụ: Đọc toàn bộ dữ liệu của DMHH
SELECT *
FROM DanhMucHangHoa
Sunday, August 17, 2014
1.1 Danh sách chọn (select
list)
Chọn các cột được chỉ định
Cú pháp:
SELECT col_name i, […col_name n]
FROM table_name
Ví dụ: Đọc dữ liệu cột mã hàng, tên hàng
SELECT MaHang,tenhang
FROM DanhMucHangHoa
Sunday, August 17, 2014
các hàng trùng nhau
SELECT DISTINCT mahang
FROM chitietnhapkho
Sunday, August 17, 2014
1.1 Danh sách chọn (select
list)
Tạo bảng mới câu lệnh SELECT …INTO
có cấu trúc được xác định từ kết quả câu
truy vấn
Ví dụ: Tạo bảng DMHH từ kết quả câu lệnh
select mặt hàng có đvt là mét
SELECT *
INTO DMHH_DVT
FROM DanhMucHangHoa
WHERE dvt = 'mét'
Sunday, August 17, 2014
1.2 Mệnh đề FROM
Ý nghĩa: Xác định table, khung nhìn và sự
liên kết giữa các table khi truy vấn dữ liệu
Cú pháp:
FROM {<table_source>} [ , n ] ]
<joined_table> (mục 1.8 Mệnh đề Join)
Sunday, August 17, 2014
1.2 Mệnh đề FROM
Ví dụ:Hiển thị toàn bộ thông tin hàng hóa từ
bảng DanhMucHangHoa
SELECT *
1.3 Mệnh đề WHERE
Giới hạn khoảng tìm kiếm
(BETWEEN và NOT BETWEEN)
Ví dụ: Hiển thị mặt hàng có số lượng
nhập từ 10.000 đến 20.000
SELECT *
FROM chitietnhapkho
WHERE slnhap between 10000 and
20000
Sunday, August 17, 2014
1.3 Mệnh đề WHERE
Danh sách (IN, NOT IN) chỉ định
điều kiện tìm kiếm (danh sách các
giá trị)
Ví dụ: Tìm thông tin về khách hàng 01,
02 trong DMKH
SELECT *
FROM DanhMucKhachHang
WHERE MAKH IN ('KH01','KH02')
Sunday, August 17, 2014
1.3 Mệnh đề WHERE
Các ký tự đại diện: từ khoá LIKE (NOT
LIKE): mô tả khuôn dạng của dữ liệu cần tìm
kiếm
Ký tự đại diện:
>=10000
Sunday, August 17, 2014
1.4 Mệnh đề GROUP BY
GROUP BY để
Tổ chức dữ liệu vào các nhóm
Áp dụng các hàm tổng hợp đối với những
nhóm nhỏ hàng dữ liệu chọn ra:
AVG(DISTINCT column_name),
COUNT(DISTINCT column_name),
SUM(DISTINCT column_name),
Bạn để ý: DISTINCT dùng loại bỏ các giá trị
trùng nhau khi tổng hợp
Sunday, August 17, 2014
Ví dụ 1: Tính tổng trị giá cuối kỳ
SELECT 'Tổng trị giá cuối kỳ',
sum(tienTonDk)
From danhmuchanghoa
Ví dụ 2: Nhập kho bao nhiêu mặt hàng?
SELECT count(distinct mahang)
FROM chitietnhapkho
Sunday, August 17, 2014
1.4 Mệnh đề GROUP BY
Ví dụ GROUP BY: Số lần nhập của từng
mặt hàng theo nhóm sản phẩm
SELECT mahang, COUNT(*)