bài tập trắc nghiệm sóng cơ sóng dừng sóng âm luyện thi đại học - Pdf 22

[email protected] ST: 0974 876 295
1

VT Lí 12 SểNG C SểNG DNG, SểNG M BI TP TRC NGHIM
Cõu 1. Mt si dõy n hi di 60 cm rung vi tn s 50 Hz trờn dõy to thnh súng dng n
nh vi 4 bng súng, hai u l 2 nỳt súng . Vn tc súng trờn dõy l:
A. v = 12 cm/s B. v = 60 cm/s C. v = 75 cm/s D. v = 15 m/s
Cõu 2. Mt si dõy n hi cú di AB = 80cm, u B gi c nh, u A gn vi cn rung
dao ng iu ho vi tn s 50Hz theo phng vuụng gúc vi AB. Trờn dõy cú mt súng
dng vi 4 bng súng, coi A v B l nỳt súng. Vn tc truyn súng trờn dõy l:
A. 10m/s. B. 5m/s. C. 20m/s. D. 40m/s.
Cõu 3. Mt si dõy AB di 100 cm cng ngang, u B c nh, u A gn vi mt nhỏnh ca õm
thoa dao ng iu hũa vi tn s 40 Hz. Trờn dõy AB cú mt súng dng n nh, A c
coi l nỳt súng. Tc truyn súng trờn dõy l 20 m/s. K c A v B, trờn dõy cú
A. 3 nỳt v 2 bng. B. 7 nỳt v 6 bng. C. 9 nỳt v 8 bng. D. 5 nỳt v 4 bng.
Cõu 4. Mt si dõy di L = 90 cm c kớch thớch bi ngoi lc cú tn s f = 200Hz, vn tc
truyn súng trờn dõy l v = 40m/s. Cho rng hai u dõy u c nh. S bng súng dng trờn
dõy s l:
A. N = 6. B. N = 9. C. N = 8. D. N = 10.
Cõu 5. Trờn mt dõy di 9cm, mt u c nh mt u t do, cú 5 nỳt súng. Bit tc truyn
súng trờn dõy l 20m/s. Chu kỡ ca súng l:
A. 2.10
-3
s. B. 10
-3
s. C. 0,05 s. D. 0,025 s

Súng dng trờn dõy n hi

[email protected] – SĐT: 0974 876 295
2

VẬT LÝ 12 – SÓNG CƠ – SÓNG DỪNG, SÓNG ÂM – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 13. Một sợi dây đàn hồi OA treo thẳng đứng, đầu O gắn vào nhánh của một âm thoa,
đầu A thả tự do. Khi âm thoa rung với chu kì 0,04 s thì trên dây có dừng với 6 bụng sóng.
Biết sóng truyền trên dây với tốc độ 6 m/s. Chiều dài của dây là
A. 66 cm. B. 78 cm. C. 72 cm. D. 132 cm.
Câu 14. Một sợi dây AB = L (cm) treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số
40Hz thì trên dây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s. Khi đó chiều dài dây
và số nút sóng trên dây là :
A. L= 62,5cm, 6 nút sóng. B. L = 62,5cm, 5 nút sóng.
C. L = 68,75cm, 6 nút sóng. D. L = 68,75cm, 5 nút sóng.
Câu 15. Hai người đứng cách nhau 4m và quay một sợi dây nằm giữa họ. Hỏi bước sóng
lớn nhất của sóng dừng mà hai người có thể tạo nên là bao nhiêu?
A. 16m B. 8m C. 4m D. 2m
Câu 16. Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f. Dây
dài 2 m và tốc độ sóng truyền trên dây là 20 m/s. Muốn dây rung thành một bó sóng thì f có
giá trị là
A. 100 Hz B. 20 Hz C. 25 Hz D. 5 Hz
Câu 17. Một dây AB có đầu B tự do. Đầu A rung với tần số f, tốc độ truyền sóng là v = 4
m/s. Với chiều dài dây là 21 cm ta thấy có sóng dừng mà 1 đầu là nút và đầu kia là bụng.
Tần số f có giá trị
A. 71,4 Hz B. 61,4 Hz C. 60 Hz D. 50 Hz
Câu 18. Một sợi dây mảnh dài 25cm, đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f.Tốc độ
truyền sóng trên dây là 40cm/s.Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây
là:
A. f=1,6(k+1/2) B. f= 0,8(k+1/2) C. f=0,8k D. f=1,6k
Câu 19. Một ống saó hở 2 hai đầu tạo ra sóng dừng cho âm với 3 nút . Khoảng cách giữa 2
nút liên tiếp là 20cm. Chiều dài của ống sáo là:

cùng pha có cùng biên độ bằng a là 20 cm. Số bụng sóng trên AB là
A. 4. B. 8. C. 6. D. 10 E. 12
Câu 25. Một dây đàn hồi AB đầu A được rung nhờ một dụng cụ để tạo thành sóng dừng
trên dây, biết Phương trình dao động tại đầu A là uA= acos100t. Quan sát sóng dừng trên
sợi dây ta thấy trên dây có những điểm không phải là điểm bụng dao động với biên độ b (b

0) cách đều nhau và cách nhau khoảng 1m. Giá trị của b và tốc truyền sóng trên sợi dây lần
lượt là:
A. a

; v = 200m/s. B. a

; v =150m/s. C. a , v = 300m/s. D. a

; v =100m/s.
Câu 26. M,N,P là 3 điểm liên tiếp trên một sợi dây mang sóng dừng có cung biên độ
4mm,dao động tại N ngược pha với dao động tại M. MN=NP/2 = 1cm.Cứ sau những khoảng
thời gian ngắn nhất 0,04s thì sợi day có dạng một đoạn thẳng.Tốc độ dao động của phần tử
vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng ( lấy π=3,14)
A.375mm/s B.363mm/s C.314mm/s D.628mm/s
Giải: Phân tích: Đề bài hỏi tốc độ dao động của điểm bụng khi qua VTCB tức là hỏi vmax
của điểm bụng

ax
. .2
m bung bung
v A A


( với A là biên độ dao động của nguồn sóng ) Như vậy cần tìm :

P
d
AA



thay số
5
4 2 |sin(2 )|
60
mm
mm A
mm




1
42
2
mm A
 A=4mm Vậy:
ax
. .2
m bung bung
v A A


= 78,5. 2. 4 = 628 mm Chọn D
- Ngoài ra từ

Câu 28. Hai sóng hình sin cùng bước sóng

, cùng biên độ a truyền ngược chiều nhau
trên một sợi dây cùng vận tốc 20 cm/s tạo ra sóng dừng . Biết 2 thời điểm gần nhất mà dây
duỗi thẳng là 0,5s. Giá trị bước sóng

là :
A. 20 cm. B. 10cm C. 5cm D. 15,5cm
Câu 29. Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 80cm. Hai sóng có tần số gần
nhau liên tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là f
1
=70 Hz và f
2
=84 Hz. Tìm tốc độ truyền
sóng trên dây. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi.
A 11,2m/s B 22,4m/s C 26,9m/s D 18,7m/s
Câu 30. Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới của
dây để tự do. Người ta tạo sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1. Để có sóng dừng trên
dây phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2. Tỉ số f2/f1 là:
A. 1,5. B. 2. C. 2,5. D. 3.
Câu 31. Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và vận tốc truyền
âm trong nước là 1450m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao
động ngược pha là:
A. 0,25m B. 1m C. 0,5m D. 1cm
Câu 32. Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí. Giữa
hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động:
A. Cùng pha. B. Ngược pha. C. Vuông pha. D. Lệch pha


.


VẬT LÝ 12 – SÓNG CƠ – SÓNG DỪNG, SÓNG ÂM – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. 3 nút, 4 bụng. B. 5 nút, 4 bụng.
C. 6 nút, 4 bụng. D. 7 nút, 5 bụng.
Câu 39. Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định, tần số f = 80Hz. Vận tốc truyển
sóng là 40m/s. Cho các điểm M1, M2,M3, M4 trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 20
cm, 25 cm, 50 cm, 75 cm.
A. M1 và M2 dao động cùng pha B. M2 và M3 dao động cùng pha
C.M2 và M4 dao động ngược pha D. M3 và M4 dao động ngược pha.
E. Tất cả đều sai.
Câu 40. Một sợi dây mảnh AB dài 1,2m không giãn, đầu B cố định, đầu A dao động với
f = 100Hz và xem như một nút, tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s, biên độ dao động là
1,5cm. Số bụng và bề rộng của một bụng sóng trên dây là
A. 7 bụng, 6cm. B. 6 bụng, 3cm.
C. bụng, 1,5cm D. 6 bụng, 6cm.
Câu 41. Sợi dây OB = 10cm, đầu B cố định. Đầu O nối với một bản rung có tần số 20Hz.
Ta thấy sóng dừng trên dây có 4 bó và biên độ dao động là 1cm. Tính biên độ dao động tại
điểm M cách O là 60 cm.
A. 1cm B.

/2cm. C. 0 cm. D.

/2cm.
Câu 42. Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz người ta thấy ngoài
2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 40 m /s. B. 100 m /s. C. 60 m /s. D. 80 m /s.
Câu 43. Một dây AB dài 1,80m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một
bản rung tần số 100Hz. Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6
bó sóng, với A xem như một nút. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB.
A. λ = 0,30m; v = 30m/s B. λ = 0,30m; v = 60m/s

A. 71,4Hz B. 7,14Hz. C. 714Hz D. 74,1Hz
Câu 50. Sợi dây AB = 10cm, đầu A cố định. Đầu B nối với một nguồn dao động, vận tốc
truyền sóng trên đây là 1m/s. Ta thấy sóng dừng trên dây có 4 bó và biên độ dao động là
1cm. Vận tốc dao động cực đại ở một bụng là:
A.0,01m/s. B. 1,26m/s. C. 12,6m/s D. 125,6m/s.
Câu 51. Một nguồn âm phát ra âm có tần số 435 Hz; biên độ 0,05 mm truyền trong không
khí với bước sóng 80 cm.Vận tốc âm trong không khí là:
A. 340 m/s. B.342 m/s. C.348 m/s. D.350 m/s
Câu 52. Một sóng hình cầu có công suất 1W, giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn.
Cường độ âm tại điểm M cách nguồn âm 250m là( m = 10
-3
)
A. 13mW/m
2
B. 39,7mW/m
2
C. 1,3.10
-6
W/m
2
D. 0,318mW/m
2

Câu 53. Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy

=3,14. Cường độ âm tại
diểm cách nó 400cm là:
A. 5.10
-5
W/m2 B. 5W/m

(W/m
2
) D.10
–5
(W/m
2
)
Câu 56. Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một
nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn
định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 50 m/s B. 2 cm/s C. 10 m/s D. 2,5 cm/s
Câu 57. Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Giả sử
không có sự hấp thụ và phản xạ âm.Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm
là 80 dB. Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm là
A.110 dB. B. 100 dB. C. 90 dB. D. 120 dB.
Câu 58. Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm , phát âm trong môi trường đẳng hướng và
không hấp thụ âm .Ngưỡng nghe của âm đó là I0 =10
-12
W/m2.Tại 1 điểm A ta đo được mức
cường độ âm là L = 70dB.Cường độ âm I tại A có giá trị là
A. 70W/m
2
B. 10
-7
W/m
2
C. 10
7
W/m
2

mc cng õm l L = 70dB. Cng õm I ti A cú giỏ tr l:
A. 70 W/m
2
B. 10
-7
W/m
2
C. 10
7
W/m
2
D. 10
-5
W/m
2

Cõu 64. Mt súng õm dng hỡnh cu c phỏt ra t ngun cú cụng sut 1 W. Gi s nng
lng phỏt ra c bo ton. Cng õm ti mt im cỏch ngun 1m l:
A. 0,8 W/m
2
B. 0,08 W/m
2
C. 0,24 W/m
2
D. 1 W/m
2

Cõu 65. Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có
mức chuyển động âm là LA = 90dB. Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2. Cờng độ
của âm đó tại A là

0
=10
-12
W/m2. Cng õm ca mt súng õm cú mc
cng õm 80 dB:
A. 10
4
W/m
2
. B. 10
3
W/m
2
. C. 10
2
W/m
2
. D. 10
1
W/m
2
.
Cõu 70. mc cng õm tng thờm 20 dB thỡ cng õm I phi tng n giỏ tr I
bng.
A. I + 100I0 B. 100 I C. 100I0 D. 20I
Cõu 71. Cng õm ti mt im trong mụi trng truyn õm l 10
-5
W/m
2
. Bit cng

W/m
2
. Tại một điểm A ta đo được
mức cường độ âm là L = 70 dB. Cường độ âm I tại A có giá trị là:
A. 10
-7
W/m
2
B. 10
7
W/m
2
C. 10
-5
W/m
2
D. 70 W/m
2

Câu 78. 15. Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẵng hướng về
mọi phương. Tại điểm A cách S một đoạn RA = 1 m, mức cường độ âm là 70 dB. Giả sử môi
trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10 m là
A. 30 dB. B. 40 dB. C. 50 dB. D. 60 dB
Câu 79. Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB.
Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB).
A. I
A
=



2
. Biết cường
độ âm chuẩn là I
0
=10
-12
W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A. 50dB. B. 60dB. C. 70dB. D. 80dB.
Câu 83. Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W. giả sử
rằng năng lượng phát ra được bảo toàn. Hỏi cường độ âm tại điểm cách nguồn lần lượt là
1,0m và 2,5m :
A.I
1
 0,07958W/m
2
; I
2
 0,01273W/m
2
B.I
1
 0,07958W/m
2
; I
2
 0,1273W/m
2

C.I
1

A
= 100 I
B

Câu 85. Cho cường độ âm chuẩn I0=10
-12
W/m
2
. Tính cường độ âm của một sóng âm có
mức cường độ âm 80 dB.
A.10
-2
W/m
2
. B. 10
-4
W/m
2
. C. 10
-3
W/m
2
. D. 10
-1
W/m2.
Câu 86. Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm
2 Ben.
A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần
Câu 87. Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng:
A. 20 dB B. 50 dB C. 100 dB D.10000 dB.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status