Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn vật lí lớp 8 - Pdf 22

CHUYấN BI DNG HC SINH GII MễN VT L LP 8
Bài tập bdhsg vật lí 8
* Câu 20:
Chiếu một tia sáng hẹp vào một gơng phẳng. Nếu cho gơng quay đi một góc quanh một trục bất
kì nằm trên mặt gơng và vuông góc với tia tới thì tia phản xạ sẽ quay đi một góc bao nhiêu? Theo chiều
nào?
* Câu 21:
Hai gơng phẳng M
1
, M
2
đặt song song có mặt phản xạ
quay vào nhau. Cách nhau một đoạn d. Trên đờng thẳng song
song với hai gơng có hai điểm S, O với các khoảng cách đợc cho
nh hình vẽ
a) Hãy trình bày cách vẽ một tia sáng từ S đến gơng M
1
tại
I, phản xạ đến gơng M
2
tại J rồi phản xạ đến O
b) Tính khoảng cách từ I đến A và từ J đến B
* Câu 22:
Một ngời cao 1,65m đứng đối diện với một gơng phẳng hình chữ nhật đợc treo thẳng đứng. Mắt ng-
ời đó cách đỉnh đầu 15cm.
a) Mép dới của gơng cách mặt đất ít nhất là bao nhiêu để ngời đó nhìn thấy ảnh của chân trong g-
ơng?
b) Mép trên của gơng cách mặt đất nhiều nhất bao nhiêu để ngời đó thấy ảnh của đỉnh đầu trong g-
ơng?
c) Tìm chiều cao tối thiểu của gơng để ngời đó nhìn thấy toàn thể ảnh của mình trong gơng.
d) Các kết quả trên có phụ thuộc vào khỏang cách từ ngời đó tới gơng không? vì sao?

đến vị trí M
2
(Góc M
1
O M
1
= ) lúc đó pháp
tuyến cũng quay 1 góc N
1
KN
2
= (Góc có cạnh
tơng ứng vuông góc).
* Xét IPJ có:
Góc IJR
2
=
IPJJIP +
hay:
2i

= 2i + = 2(i

-i) (1)
* Xét IJK có

IKJJIKIJN +=
2
hay
i

AI ~ S
1
BJ

da
a
BS
AS
BJ
AI
+
==
1
1
AI =
da
a
+
.BJ (1)
Xét S
1
AI ~ S
1
HO
1

d
a
HS
AS

22
=

=

=
b) Để mắt thấy đợc ảnh của đỉnh đầu thì mép trên của
gơng cách mặt đất ít nhất là đoạn JK
Xét O

OA có JH là đờng trung bình nên :
JH =
mcm
OA
075,05,7
2
15,0
2
===
Mặt khác : JK = JH + HK = JH + OB
2
CHUYấN BI DNG HC SINH GII MễN VT L LP 8
JK = 0,075 + (1,65 0,15) = 1,575m
c) Chiều cao tối thiểu của gơng để thấy đợc toàn bộ ảnh là đoạn IJ.
Ta có : IJ = JK IK = 1,575 0,75 = 0,825m
d) Các kết quả trên không phụ thuộc vào khoảng cách từ ngời đến gơng do trong các kết quả không phụ
thuộc vào khoảng cách đó. Nói cách khác, trong việc giải bài toán dù ngời soi gơng ở bất cứ vị trí nào thì
các tam giác ta xét ở phần a, b thì IK, JK đều là đờng trung bình nên chỉ phụ thuộc vào chiều cao của ngời
đó.
* Câu 23 :

AB
OI
IT
OI
SS
AB
45,0
7,5
2
2,3
.8,0.2
2
.2
.
2121
=====
Khoảng cách từ quạt đến điểm treo là : OT = IT OI = 1,6 0,45 = 1,15m
Vậy quạt phải treo cách trần nhà tối đa là 1,15m
* Câu 24 :
Vì sau khi phản xạ lần lợt trên các gơng, tia phản xạ ló ra
ngoài lỗ S trùng đúng với tia chiếu vào. Điều đó cho thấy trên
từng mặt phản xạ có sự trùng nhau của tia tới và tia ló. Điều
này chỉ xảy ra khi tia KR tới gơng G
3
theo hớng vuông góc
với mặt gơng. Trên hình vẽ ta thấy :
Tại I :
21

II =


==
Trong ABC có
0
180



=++ CBA

0
0
0
36
5
180

180

5

2

2

====++ AAAAA
0
72

2

3
.
Hãy xác định khối lợng của thiếc và chì trong hợp kim. Biết khối lợng riêng của thiếc là D
1
= 7300kg/m
3
,
của chì là D
2
= 11300kg/m
3
và coi rằng thể tích của hợp kim bằng tổng thể tích các kim loại thành phần.
Câu 5:
Một thanh mảnh, đồng chất, phân bố đều khối lợng
có thể quay quanh trục O ở phía trên. Phần dới của
thanh nhúng trong nớc, khi cân bằng thanh nằm
nghiêng nh hình vẽ, một nửa chiều dài nằm trong n-
ớc. Hãy xác định khối lợng riêng của chất làm
thanh đó.
Câu 6:
Một hình trụ đợc làm bằng gang, đáy tơng đối rộng nổi trong
bình chứa thuỷ ngân. ở phía trên ngời ta đổ nớc. Vị trí của
hình trụ đợc biểu diễn nh hình vẽ. Cho trọng lợng riêng của
nớc và thuỷ ngân lần lợt là d
1
và d
2
. Diện tích đáy hình trụ là
S. Hãy xác định lực đẩy tác dụng lên hình trụ
Hớng dẫn giải

M S
2

Khi hai động tử gặp nhau: S
1
+ S
2
= S = AB = 120m
4
O
Nớc
TH. NGÂN
M
E
A
B
K
C
A
A
B
A AB
B
CHUYấN BI DNG HC SINH GII MễN VT L LP 8
S = S
1
+ S
2
= ( v
1

1
t = 8.10 = 80m
* Câu 2 : S
B
Khi hai tàu đi cùng chiều (hình bên)
Quãng đờng tàu A đi đợc S
A
= v
A
.t
Quãng đờng tàu B đi đợc S
B
= v
B
.t
Nhận xét : S
A
S
B
= (v
A
-v
B
)t = l
A
+ l
B
Với t = 70s ; l
A
= 65m ; l

= v
A
.t
/
S
B
= v
B
.t
/
Nhận xét : S
A
+ S
B
= (v
A
+v
B
)t
/
= l
A
+ l
B
Với t
/
= 14s
v
A
+ v

Giây thứ 1 2 3 4 5 6
Vận tốc (m/s) 32 16 8 4 2 1
Quãng đờng (m) 32 48 56 60 62 63
Căn cứ vào bảng trên ta thấy : Sau 4s động tử đi đợc 60m và đến đợc điểm B
2) Cũng căn cứ vào bảng trên ta thấy hai động tử sẽ gặp nhau tại điểm cách A một khoảng là 62m. Để đợc
quãng đờng này động tử thứ hai đi trong 2s: s
2
= v
2
t = 31.2 = 62(m)
Trong 2s đó động tử thứ nhất đi đợc s
1
= 4 + 2 = 6m (Quãng đờng đi đợc trong giây thứ 4 và 5). Vậy để
gặp nhau động tử thứ nhất đi trong 5 giây còn đông tử thứ hai đi trong 3s
* Câu 4:
Ta có D
1
= 7300kg/m
3
= 7,3g/cm
3
; D
2
= 11300kg/m
3
= 11,3g/cm
3

Gọi m
1

D
m
D
m
D
m
+=+=
(2)
Từ (1) ta có m
2
= 664- m
1
. Thay vào (2) ta đợc
3,11
664
3,73,8
664
11
mm
+=
(3)
Giải phơng trình (3) ta đợc m
1
= 438g và m
2
= 226g
* Câu 5:
5
A
B

A
(1)
Gọi D
n
và D là khối lợng riêng của nớc và chất làm
thanh. M là khối lợng của thanh, S là tiết diện ngang
của thanh
F
A
d
1
P d
2
Lực đẩy Acsimet: F
A
= S.
2
1
.D
n
.10 (2)
Trọng lợng của thanh: P = 10.m = 10.l.S.D (3)
Thay (2), (3) vào (1) suy ra:
2
3
S.l.D
n
.10 = 2.10.l.S.D
Khối lợng riêng của chất làm thanh: D =
4

- p
MC
).S
F = CK.S.d
1
+ BK.S.d
2
Nh vậy lực đẩy sẽ bằng trọng lợng của nớc trong thể tích EKCM cộng với trngj lợng của thuỷ ngân trong
thể tíc ABKE
BàitậpVậtlí8
* Câu 7:
Khi đi xuôi dòng sông, một chiếc ca nô đã vợt một chiếc bè tại điểm A. Sau thời gian t = 60phút,
chiếc ca nô đi ngợc lại và gặp chiếc bè tại một điểm cách A về phía hạ lu một khoảng l = 6km. Xác định
vận tốc chảy của dòng nớc. Biết rằng động cơ của ca nô chạy với cùng một chế độ ở cả hai chiều chuyển
động.
* Câu 8:
Một ngời có khối lợng 60kg ngồi trên một chiếc xe đạp có khối lợng 15kg. Diện tích tiếp xúc giữa
mỗi lốp xe và mặt đất là 30cm
2
.
a) Tính áp suất khí tối thiểu phải bơm vào mỗi bánh xe, biết rằng trọng lợng của ngời và xe đợc
phân bố nh sau:
3
1
lên bánh trớc và
3
2
lên bánh sau
b) Xác định vận tốc tối đa ngời đạt đợc khi đạp xe. Biết hệ số ma sát giữa xe và đờng là 0,2. Công
suất tối đa của ngời khi đạp xe là 1500 J/s

miệng vòi AC =
2
1
BC
áp lực cực đại của dòng nớc ở vòi lên nắp đậy là 20N. Hỏi mực nớc lên đến đâu thì vòi nớc ngừng chảy.
Biết khoảng cách từ B đến đáy phao là 20cm. Khối lợng thanh AB không đáng kể
Hớngdẫngiải
* Câu7 :
Gọi v
1
là vận tốc của dòng nớc (chiếc bè) A C
1
v
D
1
vv

B
v

là vận tốc của ca nô khi nớc đứng yên
Khi đó vận tốc ca nô: l
- Khi xuôi dòng : v + v
1
- Khi ngợc dòng: v v
1
Giả sử B là vị trí ca nô bắt đầu đi ngợc, ta có: AB = (v + v
1
)t
Khi ca nô ở B giả sử chiếc bè ở C thì: AC = v

t
/
vt + v
1
t vt
/
+ v
1
t
/
= v
1
t + v
1
t
/
vt = vt
/
t = t
/
(3)
Thay (3) vào (2) ta có : l = v
1
t + v
1
t v
1
=
==
2

D
P
h
0
CHUYấN BI DNG HC SINH GII MễN VT L LP 8
ở bánh sau : p
s
=
2
55554
003,0.3
10.75.2
10.
3
2
m
N
S
m
=
b) Lực kéo xe chuyển động là : F
MS
= k.m.10 = 0,2.75.10 = 150(N)
Vận tốc tối đa của xe đạp là : v =
)/(10
150
1500
sm
F
P

2
của phần sợi dây bị kéo lên là: P
2
= d
2
V - d
1
V - P
0
= V(d
2
d
1
) P
0
= V (D
1
D
2
).10 P
0
P
2
= 4.10
-3
(1,3 0,09).10 3.10
-3
.10 = 0,018(N)
Khối lợng sợi dây bị kéo lên là : m
2

= P.h
1
+ P.h
0
= P (h
1
+h
0
)
Từ D đến C vật chịu lực cản của lực đẩy Acsimet F
A
:
F
A
= d.V
Công của lực đẩy Acsimet từ D đến E là E
A
2
= F
A
.h
0
= d
0
Vh
0
Từ D đến E do tác động của lực cản là lực đẩy Acsimet nên cả động năng và thế năng của vật đều
giảm. đến E thì đều bằng 0. Vậy công của lực đẩy Acsimét bằng tổng động năng và thế năng của vật tại D:
P (h
1

, ta có:
F
1
= V
1
D = S.hD
Với h là chiều cao của phần phao ngập nớc, D là
trọng lợng riêng của nớc.
Lực đẩy tổng cộng tác dụng lên đầu B là:
F = F
1
P = S.hD P (1)
áp lực cực đại của nớc trong vòi tác dụng lên
nắp là F
2
đẩy cần AB xuống dới. Để nớc ngừng chảy
ta phải có tác dụng của lực F đối với trục quay A lớn
hơn tác dụng của lực F
2
đối với A:
F.BA > F
2
.CA (2)
Thay F ở (1) vào (2): BA(S.hD P) > F
2
.CA
Biết CA =
3
1
BA. Suy ra: S.hD P >

b) Để nâng vật lên cao một đoạn h ta phải kéo dây một đoạn bao
nhiêu trong mỗi cơ cấu (Giả sử các dây đủ dài so với kích thớc
các ròng rọc)
* Câu 13:
Hai quả cầu bằng kim loại có khối lợng bằng nhau đợc treo vào hai đĩa của một cân
đòn. Hai quả cầu có khối lợng riêng lần lợt là D
1
= 7,8g/cm
3
; D
2
= 2,6g/cm
3
. Nhúng
quả cầu thứ nhất vào chất lỏng có khối lợng riêng D
3
, quả cầu thứ hai vào chất lỏng có
khối lợng riêng D
4
thì cân mất thăng bằng. Để cân thăng bằng trở lại ta phải bỏ vào đĩa
có quả cầu thứ hai một khối lợng m
1
= 17g. Đổi vị trí hai chất lỏng cho nhau, để cân thăng bằng
ta phải thêm m
2
= 27g cũng vào đĩa có quả cầu thứ hai. Tìm tỉ số hai khối lợng riêng của hai chất lỏng.
* Câu 14:
Một xe đạp có những đặc điểm sau đây
Bán kính đĩa xích: R = 10cm; Chiều dài đùi đĩa (tay
quay của bàn đạp): OA = 16cm; Bán kính líp: r =

= 0,5kg và nhiệt độ t
2
= - 15
0
C. Hãy tìm nhiệt độ của hỗn hợp sau khi cân bằng nhiệt đợc
thiết lập. Biết khối lợng nớc đổ vào m
1
= m
2
. Cho nhiệt dung riêng của nớc C
1
= 4200J/Kgđộ; Của nớc đá
C
2
= 2100J/Kgđộ; Nhiệt nóng chảy của nớc đá = 3,4.10
5
J/kg. Bỏ qua khối lợng của nhiệt l-
ợng kế
ỏp ỏn - hng dn gii
* Cõu 12
a) Trong cơ cấu a) do bỏ qua khối
lợng của ròng rọc và dây khá dài
nên lực căng tại mọi điểm là bằng
nhau và bằng F
1
. Mặt khác vật nằm
cân bằng nên:
P = 3F
1
= 450N

1
. V
1
= D
2
. V
2
hay
3
6,2
8,7
2
1
1
2
===
D
D
V
V
Gọi F
1
và F
2
là lực đẩy Acsimet tác dụng vào các quả
cầu. Do cân bằng ta có:
(P
1
- F
1

2
- D
3
.V
1
).10
Thay V
2
= 3 V
1
vào ta đợc: m
1
= (3D
4
- D
3
).V
1
(1)
Tơng tự cho lần thứ hai ta có;
(P
1
- F

1
).OA = (P
2
+P

F

(2)
10
F
1
P
F
P
F
1
F
2
F
2
CHUYấN BI DNG HC SINH GII MễN VT L LP 8
43
34
2
1
D -3D
D -3D
)2(
)1(
==
m
m
m
1
.(3D
3
D

D
+
+
=
= 1,256
* Câu 14:
1. a) Tác dụng lên bàn đạp lực F sẽ thu đợc lực
F
1
trên vành đĩa, ta có :
F. AO = F
1
. R F
1
=
R
Fd
(1)
Lực F
1
đợc xích truyền tới vành líp làm cho líp
quay kéo theo bánh xe. Ta thu đợc một lực F
2
trên
vành bánh xe tiếp xúc với mặt đờng.
Ta có: F
1
. r = F
2
.

=
2. a) Mỗi vòng quay của bàn đạp ứng với một vòng quay của đĩa và n vòng quay của líp, cũng là n
vòng quay của bánh xe. Ta có: 2R = 2rn do đó n=
4
4
16
==
r
R
Mỗi vòng quay của bàn đạp xe đi đợc một quãng đờng s bằng n lần chu vi bánh xe. s = Dn =
4D
Muốn đi hết quãng đờng 20km, số vòng quay phải đạp là: N =
D
l

4
b) Công thực hiện trên quãng đờng đó là:
A =
J
D
Fdl
D
dl
F
dN
F 664106
6,0.20
20000.16,0.400
204.20
2

Q
2
= m
2
.C
2
(0 t
2
) = 0,5.2100.15 = 15 750J
Bây giờ muốn làm cho toàn bộ nớc đá ở 0
0
C tan thành nớc cũng ở 0
0
C cần một nhiệt lợng là:
Q
3
= .m
2
= 3,4.10
5
.0,5 = 170 000J
Nhận xét:
+ Q
1
> Q
2
: Nớc đá có thể nóng tới 0
0
C bằng cách nhận nhiệt lợng do nớc toả ra
+ Q

0
C. Còn ở trong nớc thì ngợc lại,
khi ở nhiệt độ 36
0
C con ngời cảm thấy bình thờng, còn khi ở 25
0
C , ngời ta cảm thấy lạnh. Giải thích
nghịch lí này nh thế nào?
* Câu 17
Một chậu nhôm khối lợng 0,5kg đựng 2kg nớc ở 20
0
C
a) Thả vào chậu nhôm một thỏi đồng có khối lợng 200g lấy ở lò ra. Nớc nóng đến 21,2
0
C. Tìm
nhiệt độ của bếp lò? Biết nhiệt dung riêng của nhôm, nớc và đồng lần lợt là: c
1
= 880J/kg.K , c
2
=
4200J/kg.K , c
3
= 380J/kg.K . Bỏ qua sự toả nhiệt ra môi trờng
b) Thực ra trong trờng hợp này, nhiệt lợng toả ra môi trờng là 10% nhiệt lợng cung cấp cho chậu n-
ớc. Tìm nhiệt độ thực sự của bếp lò.
c) Nếu tiếp tục bỏ vào chậu nớc một thỏi nớc đá có khối lợng 100g ở 0
0
C. Nớc đá có tan hết
không? Tìm nhiệt độ cuối cùng của hệ thống hoặc lợng nớc đá còn sót lại nếu tan không hết? Biết nhiệt
nóng chảy của nớc đá là = 3,4.10

ớc m nh thế từ bình 2 sang bình 1. Nhiệt độ cân bằng ở bình 1 lúc này là t

1
= 21,95
0
C
a) Tính lợng nớc m trong mỗi lần rót và nhiệt độ cân bằng t

2
của bình 2
b) Nếu tiếp tục thực hiện lần hai, tìm nhiệt độ cân bằng của mỗi bình
Hớngdẫngiải
* Câu 16:
Con ngời là một hệ nhiệt tự điều chỉnh có quan hệ chặt chẽ với môi trờng xung quanh. Cảm giác
nóng và lạnh xuất hiện phụ thuộc vào tốc độ bức xạ của cơ thể. Trong không khí tính dẫn nhiệt kém, cơ thể
con ngời trong quá trình tiến hoá đã thích ứng với nhiệt độ trung bình của không khí khoảng 25
0
C. nếu
nhiệt độ không khí hạ xuống thấp hoặc nâng lên cao thì sự cân bằng tơng đối của hệ Ngời Không khí bị
phá vỡ và xuất hiện cảm giác lạnh hay nóng.
Đối với nớc, khả năng dẫn nhiệt của nớc lớn hơn rất nhiều so với không khí nên khi nhiệt độ của n-
ớc là 25
0
C ngời đã cảm thấy lạnh. Khi nhiệt độ của nớc là 36 đến 37
0
C sự cân bằng nhiệt giữa cơ thể và
môi trờng đợc tạo ra và con ngời không cảm thấy lạnh cũng nh nóng
* Câu 17
a) Gọi t
0

0
C:
12
CHUYấN BI DNG HC SINH GII MễN VT L LP 8
Q
2
= m
2
. c
2
. (t
2
t
1
) (m
2
là khối lợng của nớc )
Nhiệt lợng khối đồng toả ra để hạ từ t
0
C đến t
2
= 21,2
0
C:
Q
3
= m
3
. c
3

). (t
2
t
1
)
t
0
C =
380.2,0
2,21.380.2,0)202,21)(4200.2880.5,0(
))( (
33
233122211
++
=
++
cm
tcmttcmcm
t
0
C = 232,16
0
C
b) Thực tế, do có sự toả nhiệt ra môi trờng nên phơng trình cân bằng nhiệt đợc viết lại: Q
3

10%( Q
1
+ Q
2

2
). (t
2
t
1
)
t

=
380.2,0
2,21.380.2,0)202,21)(4200.2880.5,0(1,1
))( (1,1
33
233122211
++
=
++
cm
tcmttcmcm
t

= 252,32
0
C
c) Nhiệt lợng thỏi nớc đá thu vào để nóng chảy hoàn toàn ở 0
0
C
Q = .m 3,4.10
5
.0,1 = 34 000J

.c
1
+ (m
2
+ m).c
2
+ m
3
.c
3
]. t

Nhiệt lợng còn thừa lại dùng cho cả hệ thống tăng nhiệt độ từ 0
0
C đến t

t

=
C
Q
0
332211
6,16
380.2,04200).1,02(880.5.0
34000189019
.cm m).c (m .cm
=
+++


1
+ m = D
n
(
chida
D
m
D
M
+
1
)
Suy ra : M
1
= m.
g
DDD
DDD
chidan
danchi
41
3,11).9,01(
9,0).13,11(
.5
)(
)(
=


=

CHUYấN BI DNG HC SINH GII MễN VT L LP 8
m. (t

2
- t
1
) = m
2
. (t
2
- t

2
) (1)
Tơng tự cho lần rót tiếp theo, nhiệt độ cân bằng của bình 1 là t

1
. Lúc này lợng nớc trong bình 1 chỉ
còn (m
1
m). Do đó
m.( t

2
- t

1
) = (m
1
m)( t

1
t
1
)
t

2
=
2
1
1
'
122
)(
m
ttmtm
(3)
Thay (3) vào (2) ta rút ra:
m =
)()(
)(.
1
1
'
1122
1
1
'
21
ttmttm

2
.(t

2
t

2
)
t

2
(m + m
2
) = m t

1
+ m
2
t

2
t

2
=
2
2
'
2
1

1
= m. t

2
+ (m
1
- m). t

1
t

1
=
C
m
tmmtm
0
1
1
'
1
2
''
76,23
).(.
=
+
Kì thi chọn học sinh giỏi lớp 8 THCS năm
học 2006 - 2007
Môn: Vật lí

CâuIII.(1.5 điểm):
Một cái cốc hình trụ, chứa một lợng nớc và lợng thuỷ ngân cùng khối lợng. Độ cao tổng cộng của
nớc và của thuỷ ngân trong cốc là 120cm.Tính áp suất của các chất lỏng lên đáy cốc?
Cho khối lợng riêng của nớc , thuỷ ngân lần lợt là 1g/cm
3
và 13,6g/cm
3
.
CâuIV.(2.5 điểm):
Một thau nhôm khối lợng 0,5 kg đựng 2 kg nớc ở 20
0
C. Thả vào thau nớc một thỏi đồng có khối l-
ợng 200 g lấy ở lò ra, nớc nóng đến 21,2
0
C. Tìm nhiệt độ của bếp lò? Biết nhiệt dung riêng của nhôm, n-
ớc, đồng lần lợt là C
1
=880J/kg.K; C
2
=4200J/kg.K; C
3
=380J/kg.K. Bỏ qua sự toả nhiệt ra môi trờng.
CâuV.(3.0 điểm):
Trong bình đựng hai chất lỏng không trộn lẫn có trọng lợng riêng d
1
=12000N/m
3
; d
2
=8000N/m

v
S
=
1
2v
S
-Thời gian ngời ấy đi với vận tốc v
2

2
2
t
S
2
= v
2
2
2
t

-Thời gian đi với vận tốc v
3
cũng là
2
2
t
S
3
= v
3

S
+

-Thời gian đi hết quãng đờng là : t = t
1
+ t
2
t =
1
2v
S
+
3
2
vv
S
+
=
40
S
+
15
S

-Vận tốc trung bình trên cả đoạn đờng là : v
tb
=
t
S
=

2
(2)
( D
1
, D
2
lần lợt là khối lợng riêng của nớc và thủy ngân)
-áp suất của nớc và thuỷ ngân lên đáy bình là:
p =
=
+
S
DShDhS
221
1010
10(D
1
h
1
+D
2
h
2
) (3)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
15
CHUN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MƠN VẬT LÍ LỚP 8

2,1
DD
D
+

- T¬ng tù ta cã : h
2
=
21
1
2,1
DD
D
+

-Thay h
1
vµ h
2
vµo(3)ta cã : p = 22356,2(Pa)
0,25®
0,25®
IV 1.5
-Gäi t
0
C lµ nhiƯt ®é cđa bÕp lß , còng lµ nhiƯt ®é ban ®Çu cđa thái ®ång
- NhiƯt lỵng thau nh«m nhËn ®ỵc ®Ĩ t¨ng tõ 20
0
C ®Õn 21,2
0

C: Q
3
= m
3
C
3
(t
0
C - t
2
) (3)
-Do kh«ng cã sù to¶ nhiƯt ra bªn ngoµi nªn theo ph¬ng tr×nh c©n b»ng nhiƯt ta cã:
Q
3
=Q
1
+Q
2
(4)
-Tõ (1),(2),(3) thay vµo (4) ta cã t = 160,78
0
C.
Chó ý: NÕu HS viÕt ®ỵc c«ng thøc nhng khi thay sè vµo tÝnh sai th× cho 0,25® cđa mçi
ý.
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
V 3.0

1
- d
2
)x + d
2
a]a
2

x =
a
dd
dd
.
21
2


Thay sè vµo ta tÝnh ®ỵc : x = 5cm

0,25
0,25
0,5
0,5
2 1,5
- Khi nhÊn ch×m khèi gç vµo chÊt láng d
1
thªm mét ®o¹n y, ta cÇn t¸c dơng mét lùc F:
F = F
'
1

- ë vÞ trÝ khèi gç ch×m hoµn toµn trong chÊt láng d
1
(y= a-x) ta cã:
F
C
= (d
1
-d
2
)a
2
(a-x) .Thay sè ta tÝnh ®ỵc F
C
=24N.
- V× bá qua sù thay ®ỉi mùc níc nªn khèi gç di chun ®ỵc mét qu·ng ®êng y=15cm.
- C«ng thùc hiƯn ®ỵc: A=
y
FF
C
).
2
(
0
+
Thay sè vµo ta tÝnh ®ỵc A = 1,8J
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

Hãy xác đònh khối lượng của mỗi cốc.
Cho biết nhiệt dung riêng của thuỷ tinh, nước, nhôm, đồng, lần lượt là C
1
= 840J/kg.K, C
2
=
4200J/kg.K, C
3
= 880J/kg.K, C
4
= 380J/kg.K
Bài 2: (5 điểm)
Trong hai hệ thống ròng rọc như hình vẽ (hình
1 và hình 2) hai vật A và B hoàn toàn giống
nhau. Lực kéo F
1
= 1000N, F
2
= 700N. Bỏ qua
lực ma sát và khối lượng của các dây treo.
Tính:
Khối lượng của vật A.
Hiệu suất của hệ thống ở hình 2.
Bài 3: (5,5 điểm)
Một ôtô có công suất của động cơ là 30000W chuyển động với vận tốc 48km/h. Một ôtô khác có công
suất của động cơ là 20000W cùng trọng tải như ôtô trước chuyển động với vận tốc 36km/h. Hỏi nếu
nối hai ôtô này bằng một dây cáp thì chúng sẽ chuyển động với vận tốc bao nhiêu?
Bài 4: (5,5 điểm)
Ba người đi xe đạp trên cùng một đường thẳng. Người thứ nhất và người thứ hai đi chiều, cùng vận tốc
8km/h tại hai đòa điểm cách nhau một khoảng l. Người thứ ba đi ngược chiều lần lượt gặp người thứ

1
F
ur
Hình
1
Hình
2
CHUN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MƠN VẬT LÍ LỚP 8
Khi thả thỏi đồng vào bình thứ hai ta có
(m
1
c
1
+ m
2
c
2
)(t
1
– t) = m
4
c
4
(t – t
2
) (2) (1đ)
Từ (1) và (2) ta có : m
3
c
3

1
- P
A
(1) (1đ)
Ở hình 2 ta có F
2
=
B R
R
P P
P
2
2
+
+
=
B R
P 3P
4
+
> p
R
=
2
4F P
3

B
(2) (1,5đ)
Từ (1) và (2) ta có 2 F

= =


57% (1đ)
Bài 3: (5,5 điểm)
Lực kéo của động cơ thứ nhất gây ra là: F
1
=
1
1
P
v
(0,5đ)
Lực kéo của động cơ thứ hai gây ra là: F
2
=
2
2
P
v
(0,5đ)
Khi nối hai ôtô với nhau thì công suất chung là:
P = P
1
+ P
2
(1) (1đ)
Măt khác P = F.v= (F
1
+ F

(P P )
P v +P v
v v+


42,4 km/h (1,5đ)
Bài 4: (5,5 điểm)
Quãng đường người thứ 3 đi được kể từ khi gặp người thứ nhất lần đầu đến khi gặp người thứ 2 là
S
3
= v
3
t
1
. (0,5đ)
18
CHUN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MƠN VẬT LÍ LỚP 8
Quãng đường người thứ 2 đi được kể từ khi người thứ 3 gặp người thứ nhất lần đầu đến khi gặp mình
là:
S
2
= v
2
t
1
. (0,5đ)
Quãng đường người thứ 3 đi được kể từ khi gặp người thứ hai đến khi quy lại gặp người thứ nhất là
S’
3
= v

t
1
= l > t
1
=
3 2
l
v +v
(0,5đ)
từ (2) ta có v
3
t
2
- v
1
t
2
= l > t
2
=
13
l
v v−
(0,5đ)
Theo bài ra ta có t
1
+ t
2
= t (0,5đ)
Thay số và giải ta được l = 1,5km (1đ)

3
, thĨ tÝch V
1
=100cm
3
, nỉi trªn mỈt mét b×nh níc. Ngêi ta rãt
dÇu vµo phđ kÝn hoµn toµn qu¶ cÇu. Träng lỵng riªng cđa dÇu lµ d
2
=7000N/m
3
vµ cđa níc lµ
d
3
=10000N/m
3
.
a/ TÝnh thĨ tÝch phÇn qu¶ cÇu ngËp trong níc khi ®· ®ỉ dÇu.
b/ NÕu tiÕp tơc rãt thªm dÇu vµo th× thĨ tÝch phÇn ngËp trong níc cđa qu¶ cÇu thay ®ỉi nh thÕ nµo?
C©u4.(2,5®iĨm) G
1
Hai g¬ng ph¼ng G
1
vµ G
2
®ỵc bè trÝ hỵp víi
nhau mét gãc
α
nh h×nh vÏ. Hai ®iĨm s¸ng A
vµ B ®ỵc ®Ỉt vµo gi÷a hai g¬ng.
a/ Tr×nh bµy c¸ch vÏ tia s¸ng st ph¸t

nămhọc2007-2008
hớng dẫn chấm môn vật lý
Yêucầunộidung
Biểu
điểm
Câu1 2,5
A B C
Gọi vị trí ban đầu của ngời đi xe đạp ban đầu ở A, ngời đi bộ ở B, ngời đi xe máy ở C; S là
chiều dài quãng đờng AC tinh theo đơn vị km(theo đề bài AC=3AB);vận tốc của ngời đi xe
đạp là v
1
, vận tốc ngời đi xe máy là v
2
, vận tốc của ngời đi bộ là v
x
. Ngời đi xe đạp chuyển
động từ A về C, ngời đi xe máy đi từ C về A.
0,5
Kể từ lúc xuất phát thời gian để hai ngời đi xe đạp và đi xe máy gặp nhau là:
806020
21
SS
vv
S
t =
+
=
+
=
(h) 0,5

n
là nhiệt dung riêng của nớc,
t
1
=24
0
C là nhiệt độ đầu của nớc, t
2
=45
0
C, t
3
=60
0
C, t=100
0
C thì khối lợng nớc trong bình là:
(3-m ) (kg)
Nhiệt lợng do 1 lít nớc sôi tỏa ra: Q
t
=c
n
(t-t
1
)
Nhiệt lợng do nớc trong nồi và nồi hấp thụ là:Q
th
=[mc+(3-m)c
n
](t

nn


=+
(1)
0,5
Gọi x là khối lợng nớc sôi đổ thêm ta cũng có phơng trình
[ ]
x
tt
tt
ccccmxttcttcccm
nnnnnn
23
3
323
4)()()(4)(


=+=+
(2)
O,5
Lấy (2) trừ cho (1) ta đợc:
12
2
23
3
12
2
23

3
23
12
2
3
23
1
tt
tt
tt
tt
tt
tt
tt
tt
x





=









, V
2
, V
3
lần lợt là thể tích của quả cầu, thể tích của quả cầu ngập trong dầu và thể
tích phần quả cầu ngập trong nớc. Ta có V
1
=V
2
+V
3
(1)
0,25
Quả cầu cân bằng trong nớc và trong dầu nên ta có: V
1
.d
1
=V
2
.d
2
+V
3
.d
3
. (2) 0,5
Từ (1) suy ra V
2
=V
1

V
3
(d
3
-d
2
)=V
1
.d
1
-V
1
.d
2


23
211
3
)(
dd
ddV
V


=
0,25
Tay số: với V
1
=100cm



=
0,5
b/Từ biểu thức:
23
211
3
)(
dd
ddV
V


=
. Ta thấy thể tích phần quả cầu ngập trong nớc (V
3
) chỉ phụ
thuộc vào V
1
, d
1
, d
2
, d
3
không phụ thuộc vào độ sâu của quả cầu trong dầu, cũng nh lợng dầu
đổ thêm vào. Do đó nếu tiếp tục đổ thêm dầu vào thì phần quả cầu ngập trong nớc không
thay đổi
0,5

G
2
1.5
b/ Gọi A
1
là ảnh của A qua gơng G
1
A
2
là ảnh của A qua gơng G
2
Theo giả thiết: AA
1
=12cm
AA
2
=16cm, A
1
A
2
= 20cm
Ta thấy: 20
2
=12
2
+16
2
Vậy tam giác AA
1
A

I
.
A

.A
2

.A
1

CHUYấN BI DNG HC SINH GII MễN VT L LP 8
Câu 1(1,5 điểm) : Một xe chuyển động trên đoạn đờng AB. Nửa thời gian đầu xe chuyển động với vận tốc
V
1
= 30 km/h, nửa thời gian sau xe chuyển động với vận tốc V
2
= 40km/h. Vận tốc trung bình trên đoạn đ-
ờng AB là:
A/ 70km/h B/ 34,2857km/h C/ 30km/h D/ 40km/h
Câu 2 (1,5 điểm): Một vật chuyển động trên đoạn AB chia làm hai giai đoạn AC và CB với AC = CB với
vận tốc tơng ứng là V
1
và V
2
. Vận tốc trung bình trên đoạn đờng AB đợc tính bởi công thức nào sau
đây? Hãy chọn đáp án đúng và giải thích kết quả mình chọn.
A/. V
tb
=
2

trung bình của Canô trong suốt quá trình cả đi lẫn về?
Câu 4 (2 điểm) : Lúc 6 giờ sáng một ngời đi xe gắn máy từ thành phố A về phía thành phố B ở cách A
300km, với vận tốc V
1
= 50km/h. Lúc 7 giờ một xe ô tô đi từ B về phía A với vận tốc V
2
= 75km/h.
a/ Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ và cách A bao nhiêu km?
b/ Trên đờng có một ngời đi xe đạp, lúc nào cũng cách đều hai xe trên. Biết rằng ngời đi xe đạp khởi hành
lúc 7 h. Hỏi.
-Vận tốc của ngời đi xe đạp?
-Ngời đó đi theo hớng nào?
-Điểm khởi hành của ngời đó cách B bao nhiêu km?
Câu 5(2 điểm): Hai hình trụ A và B đặt thẳng đứng có tiết diện lần lợt là
100cm
2
và 200cm
2
đợc nối thông đáy bằng một ống nhỏ qua khoá k nh
hình vẽ. Lúc đầu khoá k để ngăn cách hai bình, sau đó đổ 3 lít dầu vào
bình A, đổ 5,4 lít nớc vào bình B. Sau đó mở khoá k để tạo thành một
bình thông nhau. Tính độ cao mực chất lỏng ở mỗi bình. Cho biết trọng
lợng riêng của dầu và của nớc lần lợt là: d
1
=8000N/m
3
; d
2
= 10
000N/m

21
.2
VV
VV
+
(0,5 điểm)
Giải thích
Thời gian vật đi hết đoạn đờng AC là: t
1
=
11
2V
AB
V
AC
=
Thời gian vật đi hết đoạn đờng CB là: t
2
=
22
2V
AB
V
CB
=
Vận tốc trung bình trên đoạn AB đợc tính bởi công thức:
22
B
A
k

Gọi V
1
là vận tốc của Canô
Gọi V
2
là vận tốc dòng nớc.
Vận tốc của Canô khi xuôi dòng (Từ A đến B).
V
x
= V
1
+ V
2
Thời gian Canô đi từ A đến B:
t
1
=
21
VV
S
V
S
x
+
=
(0,25 điểm)
Vận tốc của Canô khi ngợc dòng từ B đến A.
V
N
= V

VV
VS
VV
S
VV
S

=

+
+
(0,5 điểm)
Vậy vận tốc trung bình là:V
tb
=
1
2
2
2
1
2
2
2
1
1
2
.2
V
VV
VV

AB = 50. (t - 6) + 75. (t - 7)

300 = 50t - 300 + 75t - 525

125t = 1125

t = 9 (h)

S
1
=50. ( 9 - 6 ) = 150 km (0,5 điểm)
Vậy hai xe gặp nhau lúc 9 h và hai xe gặp nhau tại vị trí cách A: 150km và cách B: 150 km.
b/ Vị trí ban đầu của ngời đi bộ lúc 7 h.
Quãng đờng mà xe gắn mắy đã đi đến thời điểm t = 7h.
AC = S
1
= 50.( 7 - 6 ) = 50 km.
Khoảng cách giữa ngời đi xe gắn máy và ngời đi ôtô lúc 7 giờ.
CB =AB - AC = 300 - 50 =250km.
Do ngời đi xe đạp cách đều hai ngời trên nên:
DB = CD =
km
CB
125
2
250
2
==
. (0,5 điểm)
Do xe ôtô có vận tốc V

S
A
.h
1
+S
B
.h
2
=V
2

100 .h
1
+ 200.h
2
=5,4.10
3
(cm
3
)

h
1
+ 2.h
2
= 54 cm (1)
Độ cao mực dầu ở bình B: h
3
=
)(30

= h
1
+ 24 (2) (0,25 điểm)
Từ (1) và (2) ta suy ra:
h
1
+2(h
1
+24 ) = 54

h
1
= 2 cm

h
2
= 26 cm (0,5 điểm)
Bài 6 (1,5 điểm):
Gọi m
1
, V
1
, D
1
,là khối lợng, thể tích và khối lợng riêng của vàng.
Gọi m
2
, V
2
, D













++ D
D
m
D
m
mm
=
=




















12
11
DD
=P - P
0
.









2
1
D
D

10m

Thay số ta đợc m
1
=59,2g và m
2
= 240,8g. (0,5 điểm)
UBNDHuyện
PhòngGD&ĐT
Thamkhảo
Đềthihọcsinhgiỏicấphuyện
nămhọc20072008
Mônthi:VậtLýlớp8
Thời gian làm bài 150 phút
A Trắc nghiệm 3 điểm
Câu 1 (1,5 điểm):
Một vật chuyển động trên hai đoạn đờng với vận tốc trung bình là V
1
và V
2
. Trong điều kiện nào thì
vận tốc trung bình trên cả đoạn đờng bằng trung bình cộng của hai vận tốc trên? Hãy chọn đáp án đúng và
giải thích phơng án mình chọn.
A/ t
1
= t
2
; B/ t
1
= 2t
2
; C/ S

M
B/ F
N
=F
M

C/ F
N
< F
M
D/ Không so sánh đợc
B.Tự luận 7 điểm
Câu 3(1,5điểm):
Một ngời đi từ A đến B.
3
1
quãng đờng đầu ngời đó đi với vận tốc v
1
,
3
2
thời gian còn lại đi với vận
tốc v
2
. Quãng đờng cuối đi với vận tốc v
3
. Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả quãng đờng?
Câu 4 ( 2điểm):
Ba ống giống nhau và thông đáy, cha đầy. Đổ vào cột bên trái một cột
dầu cao H

UBNDHuyện
PhòngGD&ĐT
thamkhảo
đápánchấmthihọcsinhgiỏicấphuyện
nămhọc20072008
Mônthi:VậtLýlớp8
Thời gian làm bài 150 phút
A.Trắc nghiệm
Câu 1 (1,5 điểm):
A/ t
1
= t
2
(0,5 điểm)
Ta có vận tốc trung bình: V
tb
=
21
2211

tt
tVtV
+
+
(1)
Còn trung bình cộng vận tốc là:
V
tb
=
2

1
.t
1
+V
2
.t
1
+V
1
.t
2
+V
2
.t
2

V
1
.(t
1
- t
2
) + V
2
.(t
2
- t
1
) = 0
Hay ( V

2
25
A(J)
S(m
)
M
N S
1
S
2
A
1
A
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status