giải nhanh bài tập trắc nghiệm trong đề thi đại học, cao đẳng năm 2014 - Pdf 22

Cơng ty TNHH MTV DVVH Khang Việt

553

Phương pháp 22.
GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
VÀ ĐỀ THI THỬ NĂM 2014

ĐỀ SỐ 1
(Trích từ đề thi Cao đẳng năm 2014)
Câu 1: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic và etanol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít khí H
2
(đktc).
Giá trị của V là
A. 6,72 B. 4,48 C. 3,36 D. 7,84.
Giải nhanh


= =

=
 

 
=
= = =
 

C H Br 5 12
x y
x 5
M 75,5.2 151 12x y 71 X là C H
y 11

Vì tác dụng với Br
2
thu được dẫn xuất monobrom duy nhất nên cấu tạo của X là:

CH
3
C
CH
3
CH
3
CH
3

(2,2-đimetylpropan)
Câu 3: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được
dung dịch chứa 16,4 gam muối. Cơng thức của X là
A.
2 3 3
C H COOCH .
B.
3 2 3
CH COOC H .


0,2
86

3
3 2 3
2
R 15 ( CH )
X là CH COOC H
R' 27 (CH CH )

= −

⇒ ⇒

= = −



Câu 4: Dung dịch X gồm a mol Na
+
; 0,15 mol K
+
; 0,1 mol

3
HCO
; 0,15 mol

2
3

= + + + +




123
14243 1243
123
14243 1243
2 2
Na K HCO CO SO
3 3 4
0,15
a
0,050,1 0,15
muối 2 2
Na K HCO CO SO
3 3 4
0,15
a
0,05
0,1 0,15
n n n 2n 2n
m 23n 39n 61n 60n 96n


=




3
, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 32,4. B. 16,2. C. 21,6. D. 43,2.
Giải nhanh

+
= = = ⇒ = =
Ag (glucozơ, fructozơ) Ag
2(27 9)
n 2n 0,4 mol m 0,4.108 43,2 gam
180

Câu 7: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H
2
O dư, thu được 1,344 lít khí H
2
(đktc). Kim loại M là
A. Na. B. K. C. Li. D. Rb.
Giải nhanh

= ⇒ = ⇒ = ⇒
M H
2
4,68 2.1,344
n 2n M 39 M là K
M 22,4

Câu 8*: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO
4
(0,05 mol) và NaCl bằng dòng điện có cường độ khơng đổi 2A

Na H SO
Cl (ở anot)
4
2
0,04?
0,05
2.0,8
n 2n 2n 0,04
n n 0,06
40
n n 2n
n 0,03{
{
+

+ =



+ = +



O (ở anot) H (ở catot)
2 2
2 H (ở catot) Cl O (ở anot)
2 2 2

O
2
tác dụng với dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Đun Y với dung dịch
H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z, có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7. Biết các phản ứng
xảy ra hồn tồn. Giá trị của m là
Cụng ty TNHH MTV DVVH Khang Vit

555

A. 6,0. B. 6,4. C. 4,6. D. 9,6.
Gii nhanh


= < = =
Z Y
Y 3 7
Y Y
M M 18
0,7 1 0,7 M 60 Y laứ C H OH.
M M

Suy ra mt trong hai cht hu c ban u l HCOOC

3
H
7
v C
3
H
7
COOH. Ta cú :

=

+ =

=



=
+ =
=




C H OH
HCOONa C H COONa
HCOONa
3 7
3 7
C H COONa


= + +


= = =



= + + =


= = =
=
1442443
O CO H O
X (C H (OOCR) )
2 2 2
3 5 3
3,26 2,28 2,2
?
X C H O/X
C H (OOCR) O/C H (OOCR)
3 5 3 3 5 3
X
NaOH pử
C H (OOCR)
3 5 3
C H (OH)
C H (OO
3 5 3

v 0,672 lớt khớ NO ( ktc, l sn phm kh duy nht). Khi lng mui trong Y l
A. 6,39 gam. B. 8,27 gam. C. 4,05 gam. D. 7,77 gam.
Gii nhanh




= = = =



= + =



14243
1442443
electron trao ủoồi NO
NO taùo muoỏi
3
muoỏi kim loaùi
NO taùo muoỏi
3
2,19
0,09.62
3.0,672
n n 3n 0,09 mol
22,4
m m m 7,77 gam


n n 0,3
88

22 phương pháp & kỹ thuật hiện đại giải nhanh BTTN Hóa học – Nguyễn Minh Tuấn

556

Câu 13: Cho 0,1 mol axit
α
- aminopropionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X
tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 11,10. B. 16,95. C. 11,70. D. 18,75.
Giải nhanh

{

= =


= = ⇒ =

+ + = +



14243 123 123
144424443

n n x
m m m 8x 0,8


=



= =


Fe pư
x 0,1
m 0,1.56 5,6 gam

Câu 15: Hấp thụ hồn tồn 6,72 lít khí CO
2
(đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch chứa
33,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là
A. 0,5. B. 0,6. C. 0,4. D. 0,3.
Giải nhanh


= = =

⇒ + = + ⇒ =


= =




=

 
< ⇒ ⇒
 
= =
=
 


3
Al(OH)
3
3
OH Al
Al(OH)
Al(OH)
3
OH
3
0,060,03
n 0,01
Al dư
n 3n
3n n 0,03
m 0,78 gam

Câu 17*: Nung nóng 8,96 gam bột Fe trong khí O

+ −


= =


⇒ = + ⇒ =

= + =



14243123
2
O
HNO H SO
3 2 4
H
2 NO
H O
0,44
0,06a
0,04
0,14
11,2 8,96
n 0,14
16
n n 2n a 0,32
n 2 n 4n 0,44


AgNO
3
trong NH
3
, thu được 64,8 gam Ag.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 8,25. B. 18,90. C. 8,10. D. 12,70.
Giải nhanh

− −
− −



= =
= = = =


 

 
=
 
= =




CHO CH OH
2



14243
14243
CH OH OH
3
chaát raén
CH OH Na chaát raén H
3 2
8,05
? 0,075.2
0,15.32
n n 0,15
m 12,7 gam
m m m m

Câu 20*: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng, thu được 4,704 lít khí CO
2

(đktc) và 6,12 gam H
2
O. Giá trị của m là
A. 4,98. B. 4,72. C. 7,36. D. 5,28.
Giải nhanh

{
{

>



O/ancol ancol H O CO
2 2
ancol C H O
0,34.20,21.12 0,13.16
n n n n 0,13
m m m m 5,28 gam

Câu 21: Dẫn 4,48 lít hỗn hợp khí gồm N
2
và Cl
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
còn lại 1,12 lít khí thoát ra. Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm thể tích của Cl
2
trong hỗn
hợp trên là
A. 25,00%. B. 88,38%. C. 11,62% D. 75,00%.
Giải nhanh

= = ⇒ =
N Cl
2 2
1,12
%V .100% 25% %V 75%
4,48
22 phương pháp & kỹ thuật hiện đại giải nhanh BTTN Hóa học – Nguyễn Minh Tuấn

558

D.
(
)
2 2 2
H N CH CH NH COOH
− −
.
Giải nhanh




− = = = =





− = = = =




= = = ⇒ = ⇒
COOH NaOH
X X

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (dư), tạo ra
1 mol khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là
A. FeO, Fe
3
O
4
.

B. Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
.

C. Fe, Fe
2
O
3
.


2

bằng 18. Hòa tan hồn tồn Y trong dung dịch HNO
3
lỗng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và
0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 8,0. B. 9,5. C. 8,5. D. 9,0.
Giải nhanh

{
{
{
Z CO ban đầu
CO phản ứng O phản ứng
electron do kim loại nhường CO O NO
0,03 0,25m 0,04
16
electron do kim loại nhường
electron do kim loại nhường
NO
3
m m
18.2.0,06 28.0,06
n n 0,03
16 16
n 2n 2 n 3n
n 0,06 0,03125m
n n



.3SO
3
vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu được cần
V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là
A. 10. B. 40. C. 20. D. 30.
Giải nhanh


= =

= =
 

 
= =
= =
 


KOH K SO
H SO H SO .3SO
2 4
2 4 2 3 3
K SO H SO
dd KOH 1M
2 4 2 4
n 2n 0,04
n 4n 0,02
n n 0,02
V 0,04 lít 40 ml


C H C H H
2 4 3 4 2
C H
3 4
(C H , C H )
2 4 3 4
C H
C H C H Ag
2 4
3 4 3 3
n 2n n 0,34
n 0,12
a n 0,22 mol
17,64
n 0,1
n n 0,12
147

Câu 6: Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H
3
PO
4
2M (hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế
là 80%) ?
A. 100 lít. B. 80 lít. C. 40 lít. D. 64 lít.
Giải nhanh

= = = ⇒ = =
3



+ + →



= + + =

14243
14243 123
14243
2
3x
x
X NaOH muoái H O
2
4,34
40.3x 6,38
18x
2
0,06
0,02
0,04
muoái
tripeptit X 3NaOH muoái H O
x 0,02
m m m m
tripeptit X 2H O 3HCl muoái
m 4,34 0,04.18 0,06.36,5 7,25 gam



= + =


+ = + ⇒ =
123
14243 123
14243
14243
H O
R'OH
2
H O
R'OH R'OR'
2
14,3
0,25.18
C H O NaOH muoái Z ancol muoái Z
3 6 2
0,5.40 18,8
?
37
n 0,5n 0,25
m m m 18,8
m m m m m 38,2 gam

Câu 9: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
A. 0,1. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,4.
Giải nhanh


(CH COOH, (CH ) CHOH) H
3 3 2 2
Y (CH COONa, (CH ) CHONa)
3 3 2
M M 60
2.0,448
n 2n 0,04
22,4
m m 0,04.(60 22) 3,28 gam

Câu 11*: Thực hiện phản ứng nhiệt nhơm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit rắn trong khí trơ, thu được hỗn
hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất khơng tan Z và 0,672 lít khí H
2
(đktc).
Sục khí CO
2
dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H
2
SO
4
, thu được dung dịch chứa
15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO
2
(ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H
2
SO
4
). Biết các phản ứng
xảy ra hồn tồn. Giá trị của m là
A. 5,04. B. 6,29. C. 6,48. D. 6,96.


⇒ = =−


= = = =




+ = =


2 electron trao đổi SO
2
SO tạo muối
4
Fe trong muối 2 muối
SO tạo muối
4
2.2,464
2n n 2n 0,22
22,4
m 96n m 15,6

Fe trong Fe O Fe trong muối
2
x y

1M. Giá trị của a là
A. 0,20. B. 0,15. C. 0,30. D. 0,18.
Giải nhanh

{
=

− = − =


=


 
= −
=




14243
14243
chất béo CO H O
2 2
1
Br chất béo
2
a ?0,6
TN1:(k 1)n n n 6
k 7

= =






= =




= =



= =





− −
COOH COONa
RCOOH
RCOOH COOH
R(COOH)
2
R(COOH) COOH
2
Cơng ty TNHH MTV DVVH Khang Việt

561

- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 2V
1
lít khí NO.
- Trộn 5 ml dung dịch (2) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V
2
lít khí NO.
Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. So
sánh nào sau đây đúng?
A.
=
2 1
V 2V
. B.
=
2 1
2V V
. C.
=
2 1
V 3V
. D.
=
2 1
V V

đều có dư, H
+
hết; tỉ lệ mol khí NO thốt ra ở các thí nghiệm bằng tỉ lệ H
+
trong các thí nghiệm.

3
H ởTN2 NO ở TN2 NO ở TN2
3
NO ở TN1 NO ở TN1
H ởTN1
2 4
NO ở TN3 H ởTN3
2
2 1
1 NO ở TN1
H ởTN1
dung dòch (1) là KNO
n
n V
2 dung dòch (2) là HNO
n n V
dung dòch (3) là H SO
n
V
V
3 V 3V
V V n
+
+

{
{
{
{
o
t
2
3 3 2 2
2 2 2
Ca Mg Cl CO
3
0,1 0,4
2
0,3
?
CO
3
muối 2 2 2
muối
Ca Mg Cl CO
3
0,1 0,4
0,3
?
Bản chất phản ứng : HCO CO CO H O
2n 2n n 2n
n 0,2
m 40n 24n 35,5n 60n
m 37,4
− −

hiện kết tủa. Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra
hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 19,04 gam. B. 18,68 gam. C. 14,44 gam. D. 13,32 gam.
Giải nhanh
Hỗn hợp X gồm : CH
2
=C(CH
3
) –COOH (M=86), HOOC–(CH
2
)
4
–COOH (M=146), CH
3
COOH (M=60),
C
3
H
5
(OH)
3
(M=92)

= − − −
= −

+ = =


=

562

Vy cú th quy i hn hp X thnh hn hp gm HOOC(CH
2
)
4
COOH v C
3
H
5
(OH)
3{
Ba(OH) BaCO Ba(HCO )
2 3 3 2
Ba(HCO )
0,38
0,25 ?
3 2
CO BaCO Ba(HCO ) CO
2 3 3 2 2
?
0,25 ?
n n n
n 0,13
n n 2n n 0,51

= +

=



=


C H (OH)
3 5 3
HOOC (CH ) COOH
2 2
n 0,05
n 0,06{
= = = <


+ = +



=

A. 4,68 gam. B. 5,44 gam. C. 5,04 gam. D. 5,80 gam.
Gii nhanh


+ = +

=

>



= = =
=





E O CO H O
CO
H O CO
2 2 2
2
2 2
O H O E
O/(X, Y, Z, T)
2 2
m 32n 44n 18n
n 0,47

+ + =





(X, Y) Z T CO H O
(X, Y)
CO
2 2
2
E
(X, Y) T Br Z
E
2
T
3 6 2
(X, Y) Z T
n n 3n n n 0,05
n 0,02
n
C 3,6
n 2n n 0,04 n 0,1
n
n 0,01
Z laứ C H (OH)
2n 2n 4n 0,28

Trong phn ng ca X, Y, Z, T vi KOH, ta cú :


m m m m m

Cõu 18*: in phõn dung dch X cha a mol CuSO
4
v 0,2 mol KCl (in cc tr, mng ngn xp, cng
dũng in khụng i) trong thi gian t giõy, thu c 2,464 lớt khớ anot (ktc). Nu thi gian in phõn l 2t
giõy thỡ tng th tớch khớ thu c c hai in cc l 5,824 lớt (ktc). Bit hiu sut in phõn 100%, cỏc khớ
sinh ra khụng tan trong dung dch. Giỏ tr ca a l
A. 0,26. B. 0,24. C. 0,18. D. 0,15.
Gii nhanh
Cơng ty TNHH MTV DVVH Khang Việt

563

{
{


= = = 
=



 
+ = ⇒ =
 
 




 
=
 
+ + = 

O
2
H
2
Cl O H
2 2 2
n 0,07
n 0,09
û cả anot và catot : n n n 0,26

{
{
electron trao đổi 2 H 2 CuSO
2 4
Cu Cu
0,48
0,09
?
Ở catot : n 2n 2n n 0,15 n 0,15 mol
+ +
⇒ = + ⇒ = ⇒ =
1442443

0,1
n n n x
x 0,05
n 3n 2n
m 0,05.23 0,05.27 2,35 4,85 gam

Câu 20*: Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O
2
, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các
oxit. Hòa tan hồn tồn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y,
thu được kết tủa Z. Nung Z trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được 6 gam chất rắn. Mặt khác cho
Y tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 10,80. B. 32,11. C. 32,65. D. 31,57.
Giải nhanh

{
{
{
{
+
+

− −

=
 
+ = =


14243
Mg
Fe
O
2
Ag AgCl
Ag pư
Mg Fe O
2
Ag pư
0,07
Cl
0,01
0,055
?
2 O
2
Cl O
0,055
n x
24x 56y 4,16 x 0,01
40x 160.0,5y 6 y 0,07
n y
5,92 4,16
n 0,055
32
n 0,01
n 0,01;n
2n 3n 4 n n
n 0,22


{
{
{ {

= = = + + =

=

 

 
= − =
 
= −



123 123
Y
Y Y X C H C H H
Y
2 2 2 4 2
11.2
0,3.2
0,1.26 0,2.28
H pư X Y
2
0,6 0,4
H pư X Y

Giải nhanh

{
{
{
+ = ⇒ = ⇒ = =
X H Y X X
2
? 9
0,3.2
8,4
m m m m 8,4 M 84
0,1−





= = =
⇒ ⇒



=




Câu 23: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl
3
, kết quả
thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
A. 2 : 1. B. 2 : 3. C. 4 : 3. D. 1 : 1.
Giải nhanh

{
{
{
+
+
+
− + +
+
+

=

=

 
⇒ ⇒ = =
ĐỀ SỐ 3
(Trích từ đề thi Đại học khối B năm 2014)
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)
2
, thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 14,775. B. 9,850. C. 29,550. D. 19,700.
Giải nhanh
0,4
0
s
ố mol Al(OH)
3

0,8 2,0 2,8
số mol NaOH


123
14243
1243
OH
CO
2
CO
2
NaOH Ba(OH)
2
2 2 CO
OH
2
Ba CO
3
0,15
0,1
0,15
0,1
0,15
n
3,36
2: OH dö
n 0,15
n
22,4
n n 2n 0,35
n n n

BaCO BaCO


= = +






=


123
144424443 14243
H O Fe O
2 3 4
HCl
Cl
0,04
muoái
HCl H O H
m m
2 2
Cl
(ion kim loaïi)
Cl
0,16 0,15
n 4n 0,16
n n 0,62
m 0,12.27 0,04.3.56 0,62.35,5
n n 2n 2n

C H C H
n 2n 2 m 2m
C H
m 2m
C H C H CO H O
n 2n 2 m 2m 2 2
n 0,05
n n 0,2
n 0,15
(0 1)n (1 1)n n n 0,05
75%

Câu 4: Nung nóng hỗn hợp bột X gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng 50%, thu
được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp
khí Z có tỉ khối so với H
2
bằng 5. Tỉ lệ a : b bằng
A. 2 : 1. B. 1 : 1. C. 3 : 1. D. 3 : 2.
Giải nhanh

  
+ = = = =
  
⇒ ⇒
  
+ = = = = =
  
  



2
(dư), thu được tổng số mol các khí và
hơi bằng 1 mol. Khối lượng ancol ban đầu đem đốt cháy là
A. 8,6 gam. B. 6,0 gam. C. 9,0 gam. D. 7,4 gam.
Giải nhanh
Theo bảo toàn nguyên tố C, H, O, ta có :
22 phương pháp & kỹ thuật hiện đại giải nhanh BTTN Hóa học – Nguyễn Minh Tuấn

566



= =
= =


 
+ = + ⇒ = + −
 
 
= − −
= −
 


= + + − − =



=

⇒ ⇒
 
=
<



O bñ
2
C H O
4 10
,1x 0,025y 0,05 n 0,7
y 10; x 4
y 10
m 7,4 gam
x 5

Câu 6: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C
8
H
8
O
2
và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn
hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu
được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z


= + = =


X Y X
NaOH X Y
Y
n n 0,05
n 0,01
n 2n n 0,06
n 0,04

{
{

= + − =






= =


14243
(RCOONa, R'C H ONa) X NaOH H O
6 4 2
0,01.136
0,02.40
0,01.18

và a mol

2
Y
. Cô cạn dung dịch
X, thu được m gam muối khan. Ion

2
Y
và giá trị của m là
A.

2
4
SO
và 56,5. B.

2
3
CO
và 30,1. C.

2
4
SO
và 37,3. D.

2
3
CO

?
muoái 2 2
Na K Mg Cl SO
4
0,1
0,1 0,2
0,2
?
n n 2n n 2n
m 23n 39n 24n 35,5n 96n



=




=

2
SO
4
muoái
n 0,2 mol
m 37,3 gam

Câu 8: Hỗn hợp X gồm chất Y (C
2
H





− − − −



= =

=



 


= = =
=
 


= = =
= + +
4 4
2 2 2
Y NH
3
Y
X Y


Câu 9*: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO
3
, thu được dung dịch X
chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N
2
và H
2
. Khí Y có tỉ khối so với H
2
bằng 11,4. Giá trị
của m là
A. 16,085. B. 14,485. C. 18,300. D. 18,035.
Giải nhanh

{
{ {
{
{
H
H N
2
2 2
N
2
H N
2 2
Mg H N
2 2
NH

+
+ − +
+
+ + +


=
+ = =



 
=
 
+ =



= + +


=



 
= = +
=
 



=

 

 
= + + +
=
 




123
123
123

Câu 10: Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng hồn tồn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng, thu được 108 gam Ag.
- Phần hai tác dụng hồn tồn với H
2
dư (xúc tác Ni, t
o
), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z (M
Y
< M

  
⇒ ⇒
  
=
+ = =
  

 
Ag
RCHO
RCHO
RCHO
RCHO
HCHO CH CHO Ag CH OH
HCHO
3 3
CH CHO
HCHO CH CHO C H OH
3
3 2 5
2n n 1
n 0,5
20,8
M 20,8 (loại)
m 10,4
2
4n 2n n 1 n 0,2
n 0,2
n 0,1
30n 44n 10,4 n 0,1

H O
2
n 0,5n (0,05 0,05h%)
n 0,2.50% 0,1
0,1.32 0,1.h%.46 4,52 (0,05 0,05h%)18
n 0,1.h%⇒ =
h% 60%

22 phương pháp & kỹ thuật hiện đại giải nhanh BTTN Hóa học – Nguyễn Minh Tuấn

568

Câu 11: Nung nóng bình kín chứa a mol hỗn hợp NH
3
và O
2
(có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH
3
thành NO.
Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 1 lít dung dịch HNO
3
có pH = 1, còn lại 0,25a mol khí
O
2

n n 0,1
a 0,4
a 0,1 0,2 0,25a
8n 4n

Câu 12*: Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:3. Thủy phân hoàn toàn m gam X,
thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử
của ba peptit trong X nhỏ hơn 13. Giá trị của m là
A. 18,83 B. 18,29 C. 19,19 D. 18,47
Giải nhanh

{

= =


⇒ =


= =



− −

⇒ − − − −


− − − −


,19 gam

Câu 13*: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe
3
O
4
bằng dung dịch chứa 0,1 mol H
2
SO
4
và 0,5 mol
HNO
3
, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO
2
(không còn sản phẩm khử nào khác).
Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa.
- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư, thu được m gam kết tủa.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 20,62. B. 41,24. C. 20,21. D. 31,86.
Giải nhanh

{
{
{
{
{

3 4
x
y
Fe Fe O NO NO
3 4 2
x 0,05
0,5a
y
3 2
Fe K SO NO
4 3
0,2
x 3y 0,05
0,05
0,25 0,05 0,5a
10,24
56n 232n 5,12
2
56x 232y 5,12 x 0,05
3n n 3n n 3x y 0,5a 0,15 y 0,01
3x 9y 0,5a 0,25 a
3 n n 2n n
+
+

+ −
= + =




Câu 14*: Cho m gam P
2
O
5
tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 21,30. B. 8,52. C. 12,78. D. 7,81.
Cơng ty TNHH MTV DVVH Khang Việt

569

Giải nhanh

{

= =


⇒ + = + ⇒ =


= =


14243
14243
14243

trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 76,1. B. 92,0. C. 75,9. D. 91,8.
Giải nhanh


+ +
= = = =



= − = + + − =


Y X
Y
Y Y
H phản ứng X Y
2
2
m m
0,5.26 0,4.52 0,65.2
n 0,9
19,5.2
M M
n n n (0,5 0,4 0,65) 0,9 0,65
H phản ứng hết.
+ + = =

C H dư
2 2
C H dư kết tủa
4 4
m m m
C Ag C H Ag C H Ag
2 2 4 3 4 5
C H
4 6
n 0,25
n 0,1 m 0,25.240 0,1.159 0,1.161 92 gam
n 0,1

Câu 16: Hỗn hợp X gồm hai muối R
2
CO
3
và RHCO
3
. Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng hồn tồn với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 35,46 gam kết tủa.
- Phần hai tác dụng hồn tồn với dung dịch BaCl
2
dư, thu được 7,88 gam kết tủa.
- Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M.
Giá trị của V là
A. 180. B. 200. C.110. D. 70.
Giải nhanh

3 3
2 BaCO
3
CO
3
HCO
3
4
KOH KOH 2M
OH
n
n
HCO
NH
3
4
35,46
P1:n n n 0,18
197
7,88
P2 : n n 0,04
197
n 0,14
0,04.(2R 60) 0,14(R 61) 14,9 R 18 (NH )
P3: n n 0,04.2 0,14 0,14 0,36 V 0,18 lít 18
0 ml

Câu 17*: Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO
3
a mol/l và Cu(NO

+ + = =


= −


 
+ + = =




Al Ag Cu SO
2
b 2a
a
Al Ag Cu
b
2a
a
3n n 2n 2n 0,7
b 0,188
27n 108n 64n 45,2 a 0,213

Suy ra kim loại khơng còn dư, Y chỉ có Ag và Cu. Theo bảo tồn electron và giả thiết, ta có :

+ + +
++ +
 
+ = = = =


= =

⇒ + = ⇒



NaOH
X
(H N) R(COONa)
2 n 2
2 3
2 2 3 2
n
số nhóm COOH trong X 2
n
17,7
M 177
0,1
R 27 (C H ); n 1
R 16n 43
X là H NC H (COOH)

Số ngun tử H trong X là
7
ĐỀ SỐ 4
(Trích từ đề thi thử Đại học lần 1 – THPT chun Hùng Vương – Phú Thọ,

44n 18n 35,4


= = =
 
⇒ ⇒ = = =
 
=
+ =
 



CO
C
2
CO Ca(OH) CaCO
2 2 3
CO
2
H H O
0,4
0,2
2
H O
2
CO H O
2 2
6 10 5
n

Câu 2: Hồ tan hết 2,8 gam kim loại M tan hết trong 200 ml dung dịch HCl 1M thu được 4,48 lít khí (đktc). M là
A. Na. B. Ca. C. K. D. Li.
Giải nhanh

{
{
M H
2
n
electron nhường n
electron nhận
n 1
2,8
n.n 2n .n 2.0,2 M 7n M là Li
M
M 7

=
= ⇒ = ⇒ = ⇒ ⇒

=


Câu 3: Hồ tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp chứa axit HCl
1M và H
2
SO
4
0,28M (lỗng) thu được dung dịch A và 8,736 lít khí H
2

= + =




= = =


14243{
muối
m
m m
(Al, Mg)
2
Cl SO
4
phản ứng xảy ra vừa đủ
m 7,74 0,5.35,5 0,14.96 38,93 gam
− −



= + + =





3 4
O trong oxit
oxit
n n n n 0,3
oxit là Fe O
n
0,3
3
n 0,1

= = = >




> =




Câu 5:
Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO
4
nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung
dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8,0 gam so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8 gam bột sắt vào Y,
sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 12,4 gam kim loại. Giá trị của x là
A. 2,25M. B. 1,50M. C. 3,25M. D. 1,25M.
Giải nhanh

{

n 0,25
n 0,
56n 64n 16,8 12,4 4,4
+
+
+
+ +
+
+

=

=
 

 
= =
= + =
 



= =

⇒ ⇒ =

=





= =



Câu 6*:
Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện khơng đổi) dung dịch chứa 17 gam muối M(NO
3
)
n

trong thời gian t, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,28 gam và tại catot chỉ có a gam kim loại M bám vào. Sau
thời gian 2t, khối lượng dung dịch giảm đi 12,14 gam và tại catot thấy thốt ra 0,672 lít khí (đktc). Vậy giá trị
của a là

A.
6,40 gam.
B.
8,64 gam.
C.
2,24 gam.
D.
6,48 gam.
Giải nhanh
Điện phân trong thời gian 2t giây :
22 phương pháp & kỹ thuật hiện đại giải nhanh BTTN Hóa học – Nguyễn Minh Tuấn


+ + =
 
+ =
 
+


=
⇒ + + = ⇒ = ⇒

+ +
=

⇒ =
n 1
17M 17n
8(0,06 ) 12,08 M 108n
M 62n M 62n
M 108 (Ag)
x 0,02

Điện phân trong thời gian t giây:
{
Ag O
2
x
Ag

n 4n
n 0,08
m 0,08.108 8,64 gam
n 0,02
108n 32n 9,28

=

=
 
⇒ ⇒ = =
 
=
+ =
 



Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm các chất : metan, metanol, anđehit axetic và metyl fomat.
Hấp thụ sản phẩm cháy vào bình chứa 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch có chứa 8,48 gam
Na
2
CO
3
và b gam NaHCO
3
. Xác định khối lượng bình tăng lên.
A. 7,89 gam. B. 8,88 gam. C. 8,46 gam. D. 8,24 gam.
Giải nhanh



= + ⇒ =


= +


=

=


123
14243 14243
14243 14243
144444424444443
8,88 gam












Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol ankan và b mol ankin, thu được CO

o
) thu được một dẫn xuất monobrom duy
nhất trong đó brom chiếm 43,243% về khối lượng. Vậy aren X là:
A. p-xilen. B. toluen. C. o-xilen. D. benzen.
Giải nhanh

Br Br
C H
n 2n 7
C H C H C H
n 2n 7 n 2n 7 n 2n 7
8 10
M %m
80 43,234
M 105
M %m M 56,766
n 8
X laø C H : p xilen


− − −
− − −
= ⇒ = ⇒ =

=






este ancol CH COOH H O
3 2
n n n 0,5
m (m m m )h (m 21)h
= = =
⇒ = + − = +

Câu 12: Dung dịch hỗn hợp X gồm benzen, anilin và phenol. Sục liên tục tới dư khí HCl vào bình chứa 100 gam
X thì thu được 12,95 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của anilin trong X là:
A. 18,6%. B. 9,3%. C. 11,5%. D. 7,8%.
Giải nhanh
Muối C
6
H
5
NH
3
Cl sinh ra khơng tan trong benzen và phenol.

C H NH C H NH Cl C H NH
6 5 2 6 5 3 6 5 2
12,95 0,1.93
n n 0,1 %m 9,3%
129,5 100
= = = ⇒ = =

Câu 13:
Oxi hóa (có xúc tác) m gam hỗn hợp Y gồm HCHO và CH
3
CHO bằng oxi, thu được (m + 2,4) gam hỗn

HCHO
HCHO CH CHO O phản ứng
3
CH CHO
3
HCHO CH CHO Ag
3
2,4
n 0,05
n n n 0,15
16
n 0,1
43,2
4n 2n n 0,4
m 5,9
108


= + =



= =


2 axit
CH COOH
3
m m 2,4 8,3
0,1.60

Chọn m 50;
0,05.40
4,1 3
C% 4%
n n 0,05
50
22
3
n n
M 60 (CH COOH)
0,05
=



= =

= = =
 

 
 
=
= =




Câu 15:
Thuỷ phân hồn tồn hỗn hợp gồm hai este no, đơn chức trong NaOH đun nóng thu được m gam hỗn

OH và C
2
H
5
OH.
22 phương pháp & kỹ thuật hiện đại giải nhanh BTTN Hóa học – Nguyễn Minh Tuấn

574

Giải nhanh

3
CH COONa
ROH
3
2 5
ROH
2.41
CH OH (M 32)
n n 1
Chọn m 41; ROH gồm
82
C H OH (M 46)
M 41


=

17 33 17 35
1.304 0,5.306
X 3NaOH C H (OH) 2C H COONa C H COONa
m m m 457 gam

+ → + +





= + =



1442443 1442443 1442443
1442443 1442443

Câu 17:
Cho m gam dung dịch saccarozơ (chưa rõ nồng độ) hòa tan vừa hết 9,8 gam Cu(OH)
2
. Đem thủy phân
hồn tồn saccarozơ trong m gam dung dịch đó (xúc tác axit), sau đó cho sản phẩm thủy phân tác dụng với
AgNO
3
dư trong NH
3
đun nóng thì thu được bao nhiêu gam Ag?
A. 21,6 gam. B. 43,2 gam. C. 64,8 gam. D. 86,4 gam.
Giải nhanh

Giải nhanh

aminoaxit X (n peptit)
H O phản ứng
2
enzim
2
1 mol
4 mol
m m
n 4
n 5
18
X là pentapeptit
n peptit (n 1)H O amino axit



= =


=
 

 
− + − →
 




56n 27n 64n 14,7
n n 8x 4.n 3n
n n n



+ + =



= = = +



= +

NO
HNO NO
3 pư
NO tạo muối
3
dd HNO ban đầu
3
x 0,1
n 0,1
n n n 0,9
63.0,9 63.0,9

Cơ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị m là
A. 29,6. B. 31,6. C. 30,6. D. 30,0.
Giải nhanh

{
{
NH NO
Mg N NH NO
4 3
2 4 3
0,2
0,02
?
muối
m m
muối Mg(NO ) NH NO
Mg(NO ) NH NO
3 2 4 3
3 2 4 3
n 0,025
2.n 10.n 8.n
m 0,2.148 0,025.80 31,6 gam
m m m

=

= +




{
{
{
{
Zn Mg H SO H
2 4 2
x
y
x y
x y
(Zn, Mg) dd H SO dd muối H
2 4 2
65x 24y ?
2(x y)
98(x y)
20%
n n n n
m m m m
+
+
+
+
+

+ = =




+ = +


⇒ = = ⇒


+

=



= =

+


Câu 2: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính
theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
A. 2,20 tấn. B. 2,97 tấn. C. 1,10 tấn. D. 3,67 tấn.
Giải nhanh

C H O (ONO ) C H O (OH)
6 7 2 2 3 6 7 2 3
C H O (ONO )
6 7 2 2 3
2
n n .60%
162
2
m 297. .60% 2,2 tấn
162


=
 

 
=
 



14243
144424443

Câu 4: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn
tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
22 phương pháp & kỹ thuật hiện đại giải nhanh BTTN Hóa học – Nguyễn Minh Tuấn

576

A. 3,28 gam. B. 8,2 gam. C. 10,4 gam. D. 8,56 gam.
Giải nhanh

CH COOC H
3 2 5
CH COONa
3
NaOH

C
2
H
3
Cl

PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì
cần V m
3
khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH
4
chiếm 80% thể tích thiên nhiên và hiệu suất của cả
q trình là 50%).
A. 358,4. B. 448,0. C. 286,7. D. 224,0.
Giải nhanh

{
o o
t , LLN HCl t , p, xt
4 2 2
V.80%,50%
V.80%,50% 250
22,4
22,4.2 62,5
3
2CH CH CH CH CHCl CH CHCl (PVC)
V 448 m
=

→ ≡ → = →− − −

Câu 7*: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở. Đốt cháy
hồn tồn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO
2
(đktc) và 18,9 gam H
2
O. Thực hiện phản ứng este hóa X với
hiệu suất 60%, thu được m gam este. Giá trị của m là
A. 12,24. B. 9,18. C. 15,30. D. 10,80.
Giải nhanh
Dạng bài tập này đã xuất hiện trong kỳ thi Đại học, năm 2012 và 2013. Đây là dạng bài tập hay và khó, các Em
cần chú ý vì nó có thể vẫn xuất hiện trong kỳ thi Đại học, năm 2015.

{
{
O trong ancol C H OH H O CO
n 2n 1 2 2
1,05 0,9
X C H O trong ancol
C H O
m 2m 2
C H OH C H O
n 2n 1 m 2m 2
n n n n 0,15
0,15n 0,2m 0,9
m m m m
n 0,2 m 3
32
n 2
n.n m.n 0,9
+

este axit ancol H O este
2
este ancol
74 0,09
46
18
0,15
n n
m (M M M )n 9,18 gam
n n .60% 0,09

>


⇒ = + − =

= =



123
123

Câu 8: Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng với dung
dịch brom dư thì lượng brom phản ứng là 36 gam. Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng polietilen (PE)
thu được là :
A. 70% và 23,8 gam. B. 77,5% và 21,7 gam.
C. 77,5 % và 22,4 gam. D. 85% và 23,8 gam.
Giải nhanh





= = =

phản ứng trùng hợp
C H C H phản ứng
2 4 2 4
0,775
H .100% 77,5%
1
m m 0,775.28 21,7 gam

Câu 9: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H
2
SO
4
và HNO
3
, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO.
Thêm tiếp dung dịch H
2
SO
4
dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường
hợp NO là sản phần khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (khơng
tạo thành sản phẩm khử của N
+5
). Biết các phản ứng đều xảy ra hồn tồn. Giá trị của m là
A. 3,92. B. 2,40. C. 4,20. D. 4,06.


 
1442443
1442443

{
{
Fe Cu NO Fe Fe
? 0,0325
0,07
2n 2 n 3 n n 0,0725 m 0,0725.56 4,06 gam
+ = ⇒ = ⇒ = =

14243

Câu 10: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X
(hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho tồn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
dư, lượng Ag thu được là
A. 0,06 mol. B. 0,095 mol. C. 0,12 mol. D. 0,090 mol.
Giải nhanh

C H O saccrozơ phản ứng mantozơ phản ứng
6 12 6 tạo thành
0,02.75% 0,01.75%
Ag C H O mantozơ dư
6 12 6 tạo thành

-COO-CH
3
.
C. CH
2
=CH-COO-CH
2
-CH
3
. D. CH
3
-CH
2
-COO-CH=CH
2
.
Giải nhanh

RCOOR'
chất rắn
m
m
KOH dư
RCOOK
RCOOR'
KOH
M 6,25.16 100
m 0,2(R 83) 0,1.56 28
20
n 0,2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status