đồ án môn học chi tiết máy
Mục Lục
A. Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền . 2.
I. Xác định công suất cần thiết ,số vòng quay sơ bộ hợp lý của
động cơ điện và chọn động cơ điện . 3.
II.Xác định tỉ số truyền động U
t
của toàn bộ hệ thống, phân phối tỷ số
truyền .Cho từng hệ thống dẫn động ,lập bảng công suất ,Momem xoắn
số vòng quay trên các trục. 4.
III.Tính toán bộ truyền cấp nhanh và cấp chậm 6.
1.Xác định sơ bộ khoảng cách trục . 6.
2.Xác định thông số ăn khớp ,môđun 6.
3.Kiểm nghiệm răng về độ tiếp xúc 8.
4.Kiểm nghiệm răng về độ uốn 10.
5.Kiểm nghiệm răng về độ bền quá tải 12.
6.Các thông số của bộ truyền 13.
IV. Tính toán bộ truyền ngoài 14.
1.Chọn vật liệu 14.
2.Xác định thông số của bộ truyền 14.
3.Xác định tiết diện đai và chiều rộng đai 15.
4.Xác định lực căng ban đầu và tác dụng lên trục 16.
B. Thiết kế trục và then 16.
I. Chọn vật liệu 16.
II.Tính toán thiết kế trục về độ bền 16.
1.Xác định lực tác dụng lên bộ truyền 16.
a.Lực tác dụng lên bộ truyền cấp nhanh 17.
b.Lực tác dụng lên bộ truyền cấp chậm 17.
2.Tính sơ bộ đờng kính trục 17.
1.Chọn ổ lăn 31.
2.Chọn kích thớc ổ lăn 32.
a.Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ 32.
b.Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh 32.
II. Tính chọn then cho trục II 33.
1.Chọn ổ lăn 33.
2.Chọn kích thớc ổ lăn 33.
a.Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ 33.
b.Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh 33.
III. Tính chọn then cho trục III 34.
1.Chọn ổ lăn 34.
2.Chọn kích thớc ổ lăn 34.
a.Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ 34.
b.Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh 35.
D.Tính kết cấu vỏ hộp 35.
I. Vỏ hộp 35.
1.Chọn bề mặt lắp ghép giữa nắp và 35.
2.Xác định các thông kích thớc cơ bản của vỏ hộp 35.
a.Chiều dày thân và nắp 35.
b.Gân tăng cứng và nắp 35.
c.Các đờng kính bulông và vít 36.
d.Mặt bích ghép nắp và thân 36.
e.Gối trên vỏ hộp 37.
f.Đế hộp 37.
g.Khe hở giữa các chi tiết 37.
3. Một số Chi tiết khác 37.
a.Cửa thăm dầu 37.
b.Nút thông hơi 38.
c.Nút tháo dầu 38.
d.Nút kiểm tra mức dầu 38.
t
: là công suất tính toán tren trục máy công tác
(kW).
: là hiệu suất truyền động.
Và =
1
.
2
.
3
với
1
;
2
;
3
. là hiệu suất của
các bộ truyền.(Tra trong bảng 2.3 tập I)
- Vì đặc tính tải trọng là rung động nhẹ nên coi:
P
t
= P
lv
=
ol
: là hiệu suất của ổ lăn
ol
= 0,98.
br
:là hiệu suất của bộ truyền bánh răng.
Tra bảng ta có
br
= 0,99 (Hộp giảm tốc phân đôi chỉ tính
cho
một cặp ổ lăn )
Tra bảng 2.3 Tập I ta có
br
=0,99
-Thay số ta có : = 0,98
3
. 0,99
2
.0,96 = 0,895
P
ct
=
895,0
4,7
= 8,27 (kw)
. U
t
Trong đó: n
sb
: là số vòng quay đồng bộ.
n
lv
: là số vòng quay của trục máy công tác .
U
t
: là tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống.
Với : n
lv
=
( )
pv
Zt
V
/60
80.10
8,0.60000.60000
==
- Thay số n
sb
= 60 . 24 = 1440 (v/p) ; Chọn n
sb
= 1500 (v/p) .
- Chọn quy cách động cơ:
- Với những số liệu đã tính đợc kết hợp với yêu cầu mở máy và phơng
truyền cho từng bộ truyền của hệ thống dẫn động , lập bảng công suất , mô
men xoắn , số vòng quay trên các trục:
- Xác định tỷ số truyền U
t
của hệ thống dẫn động
U
t
=
lv
dc
n
n
Trong đó: n
dc
: là số vòng quay của động cơ.
n
lv
: là số vòng quay của trục gâu xúc .
Thay số U
t
=
60
1458
= 24,3 (v/p)
- Phân phối tỷ số truyền của hệ dẫn động U
t
cho các bộ truyền
U
t
=12 chọn U
1
=4,05 ; U
2
= 2,97 (đối
với hộp giảm tốc phân đôi )
U
1
: là tỷ số truyền của cặp bánh răng cấp nhanh.
U
2
: là tỷ số truyền của bộ truyền cấp chậm .
- Chọn sơ bộ tỷ số truyền U
h
cho từng bộ truyền của hộp giảm tốc.
U
h
= U
1
. U
2
= 4,05.2,97 = 12,0285.
- Tính U
n
theo U
1
và U
2
: U
n
n
( )
pv
u
n
n
cd
\78,721
02,2
1458
/
1
===
.
( )
Nmm
n
p
T 06,103957
78,721
857,7
.10.55.9.10.55,9
6
1
1
6
1
===
.
+ Bộ truyền thứ hai :
br23
.P =
.
( )
.39,799,0.98,0.62,7
1
kw
o
==
n
( )
.\60
97,2
22,178
2
2
3
pv
u
n
===
( )
.Nmm1176707,07
60
7,39
.9,55.10
n
p
103957,06 408321,17 1176707,07
B. Thiết kế các bộ truyền.
I. Chọn vật liệu:
- Với đặc tính của động cơ cùng với yêu cầu bài ra và quan điểm thống
nhất hoá trong thiết kế nên ta chọn vật liệu hai cấp bánh răng nh nhau . Theo
bảng 6-1 chọn
+Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện có các thông số sau:
HB = 241 285 ; giới hạn bền
1b
= 850
( )
Mpa
. =
1ch
580
( )
Mpa
Bánh lớn : Thép 45 tôi cải thiện có
HB = 192 240 ; giới hạn bền
2b
= 750
( )
Mpa
=
- Chọn độ rắn bánh nhỏ HB
1
=250
- Thì độ rắn bánh lớn HB
2
= H
1
- (10 ữ 15)HB = 235 .
- Đối với bánh nhỏ : thay số vào ta có
( )
.57070250.2702
1
0
1lim
MpaHB
H
=+=+=
( )
.450250.8,1.8,1
1
0
1lim
MpaHB
F
===
- Đối với bánh lớn :
( )
.54070235.2702
s
H
H
0
lim
.
KKZZ
HLXHVR
[
F
] =
s
s
H
H
0
limK
HL
.
[
F
] =
Ho
- Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn .
N
6
10.4=
Fo
(vì chọn vật liệu là thép )
- Do bộ truyền chịu tải trọng tĩnh nên
N
60 tnCNN
FEHE
===
Trong đó : c: là số lần ăn khớp trong 1vòng quay.
n: là số vòng quay trong một phút.
t
:là tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét.
Với c=1
n
1
=721,78 (vòng/ phút ).
t
= 5.300.8 = 12000 (h) .
Thay số N
8
10.1,512000.78,721.1.60 ===
FEHE
N
.570
1
==
.
[ ]
9,490
1,1
1
.540
2
==
H
(Mpa) .
Vì bộ truyền đều là bánh răng thẳng nên
[ ] [ ]
( )
Mpa
HH
18,518
2
==
.
Theo trên ta thấy N
1KN
2FLFO2FE
=>
, tơng tự thì K
1
1FL
=
.423
14,257
75.1
1.1
.450
2
1
==
==
Vũ trí hùng lớp 43m
Trang
7
đồ án môn học chi tiết máy
-ứng suất khi quá tải :
[ ]
( )
[ ]
( )
[ ]
( )
Mpa
Mpa
Mpa
chF
chF
chH
360450.8,0.8,0
464580.8,0.8,0
-Trong đó :
K
a
:là hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại
răng
Tra bảng 6-5 tập I đợc k
( )
3
1
a
Mpa5,49=
.
T: Mô men xoắn trên trục bánh :T
1
= 103957,06 (Nmm) .
T
2
= 408321,17 (Nmm) .
-Theo bảng 6-6 chọn:
+bộ truyền cấp nhanh :
3,0
1
=
ba
( )
( )
804,0105,4.3,0.53,01..53,0
1
[ ]
( )
MpaK
HH
9,490;15,1
2
==
, (sơ đồ 3) .
-Thay vào trên :
+bộ truyền cấp nhanh :
a
( ) ( )
mm
w
18,176
3,0.05,4.9.490
02,1.06,103957
.105,4.5,49
3
2
1
=+=
.
+bộ truyền cấp chậm :
a
( ) ( )
mm
w
77,215
105,45,2
18,178.2
1.
.2
1
1
1
=
+
=
+
=
um
a
w
răng chọn Z
28
1
=
.
Theo 6-20 Z
11328.05,4.
12
=== Zu
răng .
+ bộ truyền cấp chậm :
Z
( ) ( )
48,43
197,25,2
-Tỷ số truyền thực :
+ bộ truyền cấp nhanh :
u
036,4
28
113
1
2
===
Z
Z
m
.
+ bộ truyền cấp chậm :
u
95,2
43
127
1
2
===
Z
Z
m
.
-Theo (6-21)
+ bộ truyền cấp nhanh :
a
( )
( )
.
2
.
21
2
=
+
=
+
==
ZZm
Zm
t
w
.
Lấy a
w
= 212 ,không cần dịch chỉnh .
-Tính hệ số dịch chỉnh tâm : theo CT (6.22)
Ta có :
+bộ truyền cấp nhanh :
Y=
7,0)10526.(5,0
5,2
178
).(5,0
21
1
=+=+ zz
m
zk
.
-Tổng hệ số dịch chỉnh là:
t = +
Y
= 0,7 + 0,027 = 0,527 .
-Theo (6.26) hệ số dịch chỉnh bánh 1 là :
x
1
=
[ ]
( )
]
113,0
141
5,0.28113
527,05,0
).(
.5,0
12
=
=
t
cos
cos
'0
1
0
0
21
1
1
1
=
=
+
=
+
==
tw
ww
t
tw
a
mZZ
a
mZ
+bộ truyền cấp chậm :
( )
( )
.3919
.9419,0
212.2
( )
2
1
1
1 2
wmw
mH
HMH
dub
uKT
ZZZ
+
=
Trong đó
Z
M
: là hệ số kể đến cơ tính của vật liệu tra bảng 6-5 đợc Z
( )
3
1
M
Mpa274=
.
Z
H
:hệ số kể đến hình dáng bề mặt tiếp xúc .
Z
Z
= 1,78 .
Z
: hệ số kể đến sự trùng khớp của răng .
Z
( )
3
4
=
với
cos.
11
.2,388,1
21
+=
Z
.
Vũ trí hùng lớp 43m
Trang
10
đồ án môn học chi tiết máy
+bộ truyền cấp chậm :
( )
86,0
3
768,14
78,10cos
127
1
43
1
.2,388,1
0
H
:là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành
răng (Tra bảng 6-7 tập I ) .
+bộ truyền cấp nhanh :
02,1
=
H
K
) .
+bộ truyền cấp chậm :
16,1
=
H
K
) .
K
H
:là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng
ăn khớp K
1=
H
( do bộ truyền là răng thẳng ).
K
HV
:là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp .
178.2
1
.2
1
=
+
=
+
=
m
w
w
u
a
d
(mm) ( d
w1
Đờng kính vòng lăn của bánh nhỏ
.)
-Thay số vào ta có :
( )
s
m
V
67,2
60000
78,721.7,70.14,3
1
==
.
+bộ truyền cấp chậm :
107
195,2
212.2
1
.2
2
=
+
=
+
=
m
w
w
u
a
d
(mm) ( d
w2
Đờng kính vòng lăn của bánh lớn).
-Thay số vào ta có :
Vũ trí hùng lớp 43m
Trang
11
đồ án môn học chi tiết máy
( )
s
1 =+=
HV
K
.
Vậy K
206,116,1.04,1 ==
H
.
-Thay vào (6-33 tập I ) :
+bộ truyền cấp nhanh :
( )
( )
Mpa
H
01,428
7,70.05,4.4,53
105,4.128,1.06,103957.2
.87,0.72,1.274
2
=
+
=
.
+bộ truyền cấp nhanh :
( )
( )
Mpa
H
86,436
107.97,2.106
1K700d;700
XH2a1a
=<<
[ ]
( )
Mpa
H
81,4411.9,0.1.9,490 ==
Xét tỉ số :
[ ]
[ ]
0312,0
81,441
01,42881,441
=
=
H
HH
Vậy
H
< []
H
là 3,12%
Nh vậy là chênh lệch là nhỏ hơn 4%.
+bộ truyền cấp chậm :
Cấp chính xác động học là cấp 9 và chọn cấp chính xác tiếp xúc 9.
H
< []
H
là 1,1%
Nh vậy là chênh lệch là nhỏ hơn 4%
4. Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Vũ trí hùng lớp 43m
Trang
12
đồ án môn học chi tiết máy
-Theo 6-43
mdb
YYYKT
ww
FF
F
2
1
11
1
=
Trong đó:
T
1
: Mô men xoắn trên bánh chủ động cấp nhanh T
106
2
=
.
d
1w
: Đờng kính vòng lăn bánh chủ động cấp nhanh d
( )
mm
w
7,70
1
=
.
d
2w
: Đờng kính vòng lăn bánh chủ động cấp chậm d
( )
mm
w
7,70
2
=
.
Y
: Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng .
+ Bộ truyền cấp nhanh :
Y
=== Y
.
Y
Hệ số kể đến dộ nghiêng của răng do
1Y0 ==
.
+ Bộ truyền cấp nhanh :
Y
21
,
FF
Y
Hệ số dạng răng của bánh 1 và bánh 2.
-Theo 6.18 ta có : Z
113;28
cos
21
3
1
1
====
VV
ZZ
Z
.
-Tra bảng 6-18 đợc
-K
F
: Hệ số tải trọng khi tính về uốn K
FVFFF
K.K.K
=
Trong đó:
+ Bộ truyền cấp nhanh:
K
F
= 1,02 . Tra bảng 6-7 với
bd
=0,81
Theo bảng 6.14 chọn K
F
= 1,27
K
FV
= 1 +
1
1
2
FF
67,2.56.016,0 ==
F
.
K
FV
=1+
223,1
27,1.02,1.06,103957.2
7,70.4,53.88,15
=
K
F
=1,223.1,27.1,02 = 1,58 .
+ Bộ truyền cấp chậm :
K
F
= 1,16 . Tra bảng 6-7 với
bd
=1,05 .
Theo bảng 6.14 chọn K
F
= 1,37 .
K
FV
= 1 +
.
K
FV
=1+
087,1
37,1.16,1.17,408321.2
107.106.87,9
=
K
F
=1,087.1,37.1,16 = 1,73 .
-Với m =2,5 (mm) : cho cả hai bộ truyền .
y
s
- hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu với tập trung ứng suất .
Y
s
= 1,08- 0,0695 .ln (m) .
Thay số y
s
=1,08-0,0695.ln 2,5 = 1,002 .
Y
R
- hệ số xét đến ảnh hởng của độ nhám mặt lợn chân răng ,
chọn y
R
= 1 ( bánh răng phay ) .
+ Bộ truyền cấp nhanh :
[
F1
Mpa
Y
Y
F
F
FF
58,70
735,3
525,3
78,74
1
2
12
===
< [
F2
] =247 (MPa).
Nh vậy độ bền uốn thoả mãn.
+ Bộ truyền cấp chậm :
[
F1
]=[
F1
] . y
R.
y
S.
K
XF
= 257,14 .1.1,022.1=262,79( Mpa)
Theo 6.48 K
qt
=
4,1
max
=
T
T
.
+ Bộ truyền cấp nhanh :
( )
[ ]
( )
MpaMpaK
HqtHH
126043,5064,101,428
max
max
=<===
.
[ ]
).(464)(69,1044,1.78,74.
max
11max1
MpaMpaK
FqtFF
=<===
max
22max2
=<===
FqtFF
K
.
Mpa.
6. Các thông số và kích thớc bộ truyền.
+ Bộ truyền cấp nhanh :
Khoảng cách trục a
w
=178 mm
Mô đun pháp m=2,5 mm
Chiều rộng vành răng b
w
=53,4 mm
Tỉ số truyền u
m
=4,036
Góc nghiêng của răng
0=
0
Số răng bánh răng z
1
= 28; z
2
=113
Hệ số dịch chỉnh x
1
=0,113; x
= 286,34mm
Góc ăn khớp
tw
= 21
0
29
+ Bộ truyền cấp chậm :
Khoảng cách trục a
w
=212 mm
Mô đun pháp m=2,5 mm
Chiều rộng vành răng b
w
= 106 mm
Tỉ số truyền u
m
=2,95
Góc nghiêng của răng
0=
0
Số răng bánh răng z
1
=43 răng ;z
2
=127 răng
Hệ số dịch chỉnh x
1
=0; x
39
V.Tính bộ truyền ngoài
1. Chọn vật liệu :
-Theo phần trên ta tính toán chọn đai dẹt với tỉ số truyền 2,02.
-Theo Phần chọn đông cơ:P
d/c
= 8,27 ( Kw ).
N
đ/c
=1458 vòng/phút .
2 . Xác định thông số của bộ truyền :
-Từ đó ta xác định thông số của bộ truyền :
+Theo CT (4.1) d
1
= (5,26).
3
T
1
= (5,26).
3
06,103957
= (244
282)mm.
-Ta chọn đờng kính bánh đai nhỏ có d
1
=250 (mm) (chọn theo tiêu
chuẩn ).
-Vận tốc đai: v =
( )
Vũ trí hùng lớp 43m
Trang
16
đồ án môn học chi tiết máy
Vậy
u
=
( )
u
uu
t
=
%4%99,0%100.
02,2
02,20202,2
<=
-Theo CT (4.3) tập I Khoảng cách trục :
a
s
= (1,5 2)(d
1
+d
2
) =
1125 1500(mm).
= 4,78 < i
max
.
+ Mà i
max
= 3 ữ 5 (m/s).
-Theo CT (4.70) tập I ,
1
= 180
0
-
( )
a
dd
12
.57= 180
0
-
( )
57.
1400
250500
0
= 169,82
0
.
3 . Xác định tiết diện đai và chiều rộng đai :
+ Theo CT (4.9) , F
t
- ứng suất cho phép xác định theo CT (4.10).
[
F
] = [
F
]
0
. C
. C
0
.C
V
(a).
-Trong đó :
[
F
]
0
= K
1
- K
2
.
d
1
(b).
Vũ trí hùng lớp 43m
Trang
= 1- 0,003.(180
0
- ) = 1- 0,003.(180
0
- 169,82)
= 0,96 .
- C
V
: Hệ số ảnh hởng của lực ly tâm :
C
V
= 1 K
V
(0,01.V
2
1)
= 1 - 0,04.[0,01.(19.8)
2
-1] = 0,96 .
-K
V
: Đai vải cao su chọn K
V
= 0,04 .
- C
0
= 1 Tra bảng 4.12 tập I .
-Thay số vào (b): ta có
[
.sin(
1
/2) = 2.625.sin(169,82/2) = 1245,1
(N).
C. Thiết kế trục và then.
i . Chọn vật liệu .
-Trục là bộ phận quan trọng trong hộp giảm tốc có tác dụng truyền
chuyển động quay giữa các bánh răng ăn khớp .Đồng thời , trục còn
tiếp nhận đồng thời cả mômem uốn và mô men xoắn . Mặt khác , theo yêu
cầu thiết kế trục còn làm việc trong thời gian dài ( mỗi năm làm 300 ngày
, mỗi ngày làm 8 giờ)
-Do những yêu cầu và đặc điểm trên nên ngoài thiết kế đạt độ chính xác
hình học cao . Trục còn đảm bảo về độ cứng vững, độ bền mỏi, độ ổn định
dao động
-Vì vậy, để đảm bảo yêu cầu làm việc trên , yêu cầu ngời thiết kế chọn vật
liệu chế tạo hợp lý , giá thành rẻ , dễ gia công .
-Vì ở đây tải trọng trung bình nên ta dùng thép 45 thờng hoá, có
1
= 600
(Mpa) , ứng suất xoắn cho phép = (12ữ 30) Mpa.
II.Tính thiết kế trục về độ bền .
Vũ trí hùng lớp 43m
Trang
18
Fr4
Ft3
Fr3
Ft4
đồ án môn học chi tiết máy
.
( )
N
tg
tgF
F
twt
r
4,1155
0cos
3921
.8,2940
cos
.
0
0
1.
1
===
.
F
00.336,2778.
0
22
=== tgtgF
ta
.
F
( )
N
tg
tgF
twt
r
1,1350
0cos
2919
.3,3823
cos
.
0
0
.2
22
===
.
F
00.54,6008.
0
22
22
=== tgtgF
xa
.
[ ]
: Là ứng suất xoắn cho phép ,đối với thép
[ ]
=12
20(Mpa) .
chọn
[ ]
=17(Mpa) .
-Trục 1:
6,31
17.2,0
06,103957
3
1
=d
(mm) chọn sơ bộ d
sb1
= 35 (mm) .
-Trục 2 d
34,49
17.2,0
17,408321
3
2
=
(mm) chọn sơ bộ d
lăn
b
0
theo đờng kính sơ bộ d
sb
.
-Chiều rộng của từng ổ trên từng trục :
( )
( )
( )
mmb
mmb
mmb
29
27
21
`03
02
01
=
=
=
.
*Xác định chiều dài các trục :
-Dựa vào CT (10.10) Tập I ta xác định chiều dài may ơ của bánh đai
và bánh răng trụ lần lợt là.
+Với trục I :
Chiều dài May ơ ở bánh răng nhỏ cấp nhanh:
l
m13
= 70 (mm).
+Với trục III :
Chiều dài May ơ bánh răng lớn cấp chậm :
l
m33
= (1,2 1,5) d
3b3
= (1,2 1,5).55 = 66 82,5 do đó chọn .
l
m33
= 75 (mm).
-Xác định chiều dài giữa các ổ :
+Xét đối với trục I:
l
12
= - l
c12
+Theo CT (10.14) Tập I : l
( )
nmc
hkbl +++=
301212
.5,0
.
Trong đó :
b
1o
: là chiều rộng ổ b
( )
mm
121212
===+++=
.
l
11
=2.l
13 . .
-Trục II.
+Theo bảng (10.3) Tập I chọn :
k
1
,
k
2
.
Trong đó :
K
1
: khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của
hộp .
Chọn K
1
= 10 (mm).
K
2
: khoảng cách từ mặt cạnh ổ đến thành trong của hộp .
Chọn K
2
=8 (mm).
-Theo CT (10.4) tập I ta có :
22
= 66,5 (mm).
Vũ trí hùng lớp 43m
Trang
222
0
f
f
f
f
f
f
x12
y12
y13
y10
x10
y11
f
3
3
+h
n
=0,5.(75 + 31) +15+18 =86 (mm).
-Vậy từ đó suy ra hai trục II,III
xác định đợc chiều dài :
l
13
=l
23
=146,5(mm).
l
11
=l
21
= l
31
= 293 (mm).
4. Xác định chính xác đờng kính và chiều dài các đoạn trục:
a.Trục I .
-Xác định phản lực tại các gối tựa :
+Momen tại điểm O theo trục X:
11
12111313
12
121113131112)(0
.
0
l
lFlF
39) = 1155,4(N).
-Thay số vào ta đợc :
)(9,9471,12452,8584,1155
0
)(2,858
293
66.1,12455,146.4,1155
11121310
11131210
12
NFFFF
FFFFY
NF
yyyy
yyyy
y
=++=++=
=++=
=
+
=
.
+Chiều của F
y10
, F
y12
: có chiều nh hình vẽ
-Xét theo phơng Y :
)(4,1470
293
Momen ấy trên mặt cắt tiết diện đặc biệt .
Vũ trí hùng lớp 43m
Trang
23
0
f
f
f
f
f
f
f
f
f
f
t23
r23
y21
x21
r22
2
1313
222
13
2
1313
.75,0
.8,2494081256976,215413
TMM
NmmMMM
td
xy
+=
=+=+=
-Theo CT(10.16) tập I mô men tơng đơng tại mặt cắt :
)(7,26517006,103957.75,08,249408
22
13
NmmM
td
=+=
.
-Tính đờng kính trục tại những tiết diện nguy hiểm :
-Xét mặt cắt qua 0 : tơng tự trên
+
)(3,12190106,103957.75,05,82186
22
0
NmmM
td
8,26
63.1,0
3,121901
3
1
==
o
d
mm.
8,34
63.1,0
7,265170
3
13
==d
mm.
27,24
63.1,0
45,90029
3
11
==d
mm .
- Xuất phát yêu cầu về độ bền lắp ghép và công nghệ ta chọn đờng
kính các đoàn trục nh sau:
d
10
= 30 mm. d
10
w1
) = 1155,4N .
F
x22
= F
x24
= F
t22
=
8,106
17,408321
.2
2.2
3
=
w
d
T
=3823,2
(N).
F
y22
= F
y24
= F
r22
=
0cos
39,19.2,3823
cos
yyyyy
yyyyy
y
yyyyox
==
=+=
=++=
=
+
=
=++=
-Theo phơng x:
m
20y
= F
x22
.l
22
+F
x23
.l
23
+F
x21
.l
24
F
x20
.l
21