Đồ án Chi tiết máy HGT Phân đôi cấp chậm kèm hướng dẫn làm đồ án đầy đủ 3 - Pdf 22

Đồ án Chi Tiết Máy
Lời nói đầu
Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là nội dung không thể thiếu trong
chơng trình đào tạo kỹ s cơ khí đặc biệt là đối với kỹ s nghành chế tạo máy.
Đồ án môn học Chi Tiết Máy là môn học giúp cho sinh viên có thể hệ thống
hoá lại các kiến thức của các môm học nh: Chi tiết máy, Sức bền vật liệu,
Dung sai, Công Nghệ Chế Tạo, Vẽ kỹ thuật đồng thời giúp sinh viên làm
quen dần với công việc thiết kế và làm đồ án chuẩn bị cho việc thiết kế đồ án
tốt nghiệp sau này.
Nhiệm vụ đợc giao là thiết kế hệ dẫn động thùng trộn gồm có hộp giảm
tốc phân đôi cấp chậm và bộ truyền xích. Hệ đợc dẫn động bằng động cơ điện
thông qua khớp nối đàn hồi, hộp giảm tốc và bộ truyền xích sẽ truyền chuyển
động tới thùng trộn.
Trong quá trình tính toán và thiết kế các chi tiết máy cho hộp giảm tốc
phân đôi cấp chậm em đã sử dụng và tra cứu các tài liệu sau:
Do lần đầu tiên làm quen thiết kế với khối lợng kiến thức tổng hợp còn có
những mảng cha nắm vững cho nên dù đã rất cố gắng tham khảo các tài liệu
và bài giảng của các môn có liên quan song bài làm của em không thể tránh
đợc những sai sót. Em rất mong đợc sự hớng dẫn và chỉ bảo thêm của các thầy
trong bộ môn để em cũng cố và hiểu sâu hơn , nắm vững hơn về những kiến
thức đã học hỏi đợc.
Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn các thầy trong bộ môn, đặc biệt là
thầy Đoàn Yên Thế đã trợc tiếp hớng dẫn, chỉ bảo cho em hoàn thành tốt
nhiệm vụ đợc giao .
Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn ! ! !
Phạm Tuyến - Lớp 43M trang :1
Đồ án Chi Tiết Máy
Trang
Mục lục
I Chọn động cơ 3
II- Phân phối tỷ số truyền 4

ct
p
p =
p
ct
:công suất cần thiết.
p
t
:công suất tính toán.
:hiệu suất của hệ thống.
=
xBrol


24
= 0,992
4
.0,97
2
.0,96 = 0,87

ol
:hiệu suất của ổ lăn.

Br
:hiệu suất của bộ truyền bánh răng.

x
:hiệu suất của bộ truyền xích.


đc
=1455 vg/ph
cos =0,86 % = 87,5
2,2
max
=
dn
T
T
2=
dn
k
T
T
3, Kiểm tra lại:
Điều kiện mở máy:
theo đề ra ta có :
dn
k
dn
mm
T
T
T
T
=<= 25,1
Phạm Tuyến - Lớp 43M trang :3
Đồ án Chi Tiết Máy
Động cơ đã thoả mãn điều kiện mở máy,còn điều kiện về quá tải coi nh đã
thoả mãn.

97,2.05,4
38,36
.
21
=
uu
u
t
= 3,02
Sai số phần trăm của tỷ số truyền là:
100.
38,36
02,3.97,2.05,438,36
=

= 0,15%
3. Xác định : p(kw) , T(Nmm) , n(vg/ph) trên các trục.
Trên trục I :
p
I
= p
ct
.
ol
=5,6 . 0,992 = 5,555(kw)
n
I
=n
đc
= 1455(vg/ph)

05,4
1455
=
I
I
u
n
=359(vg/ph)
T
II
=
359
345,5
10.55,9.10.55,9
66
=
II
II
n
p
= 142.10
3
(Nmm)
Trên trục III :
p
III
= p
II
.
br

Đồ án Chi Tiết Máy
Trên trục IV :
p
IV
= p
III
.
ol
.
x
=5,143.0,992.0,96 =
4,9(kw)
n
IV
=
02,3
120
=
n
III
u
n
=39,7(vg/ph)
T
IV
=
7,39
9,4
10.55,910.55,9
66

Theo bảng 6.2 ứng vớ thép 45 , tôi cải thiện đạt độ rắn HB 180 350,
.75,1;8,1;1,1;70.2
limlim
===+=
F
o
FH
o
H
SHBSHB

Chọn độ rắn bánh răng nhỏ HB
1
=245 ; độ rắn bánh răng lớn HB
2
=230 khi đó
MPaMPaHB
o
F
o
H
441245.8,1;56070245.2702
1lim11lim
===+=+=


MPaMPaHB
o
F
o

N
HE
= N
FE
=60.c.n.t

do đó
N
HE4
=N
FE4
=60.1.120.7.8.300 = 12096.10
4
> 1,6.10
7
K
HL4
= 1
ta có : N
HE3
> N
H01
K
HL3
=1
N
HE2
> N
H02
K

2
=
1,1
1.530
= 481,8 MPa
Với cấp nhanh sử dụng bánh răng trụ răng thẳng nên ta có :
[
H
]'=[
H
]
2
= 481,8
MPa
Vớ cấp chậm sử dụng bánh răng trụ răng nghiêng nên ta có :
[ ]
[ ] [ ]
2
8,481509
2
21
+
=
+
=
HH
H


= 495,4 MPa

[ ]
F
FCHL
o
F
F
S
KK
.lim
.


=

[ ]
75,1
1.1.441
.
1.11lim
1
==
F
FCHL
o
F
F
S
KK



]
max
= 0,8.
ch1
=0,8. 580 = 460 MPa
[
F2
]
max
= 0,8.
ch2
=0,8.450 = 360 MPa
3. Tính toán bộ truyền cấp nhanh .
a, Xác định sơ bộ khoảng cách trục.
Theo công thức (6.15a) ta có .
a
w
=k
a
(u
1
+1)
[ ]
3
1
2
1

.
baH

=1,02 . (chọn sơ đồ 7 )
u
1
= 4,05
a
w1
= 49,5.5,05.
( )
3
2
25,0.05,4.8,481
02,1.36460
= 135,2 (mm)
Lấy a
w1
= 135 mm
b, Xác định các thông số ăn khớp .
Theo công thức (6.17) :
m = (0,01

0,02) a
w
= (0,01

0,02).135 = 1,35

2,7mm
Theo bảng 6.8 chọn m = 2,5 .
z
1

2
).(
21
+
=
+ zzm
=132,5 mm
Phạm Tuyến - Lớp 43M trang :7
Đồ án Chi Tiết Máy
Chọn a
w1
= 135 mm
Theo công thức (6.22) hệ số dịch chỉnh tâm là :
y =
)8521(5,0
5,2
135
).(5,0
21
1
+=+ zz
m
a
w
=1
Theo công thức (6.23) ta có :
k
y
=
)8521(

( )
( )






+

=

8521
12185
066,15,0]
12
t
z
yzz
= 0,23
và hệ số dịch chỉnh bánh răng 2 : x
2
= x
t
- x
1
= 1,066 - 0,23 = 0,836
Theo công thức (6.27) góc ăn khớp là :
135.2
20cos.5,2.106

ZZZ
+
=


Z
M
: hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp , theo bảng 6.5 ta có
trị số của
3
1
274 MPaZ
M
=
Z
H
: hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc , trị số của Z
H
đợc tính theo công
thức :
tw
b
H
Z


2sin
cos2
=


85
1
21
1
2,388,1cos.
11
2,388,1
21












+=










= 53,47 mm
Theo công thức (6.40) ta có
v =
60000
1455.47,53.
60000

11


=
nd
w
= 4,07
(m/s)
Theo bảng 6.13 chọn cấp chính sác 8 , do đó theo bảng 6.16 , g
o
=56 .
Theo công thức ta có :
u
a
vgv
w
oHH
2


=
ở đó :


K
= 1,19
K
H
= K
H

.K
Hv
.K
H

= 1,02.1,19.1
=1,21
Thay các giá trị vừa tính đợc vào (6.33) ta đợc :
( )
2
47,53.05,4.75,33
05.5.21,1.36460.2
.877,0.675,1.274=
H

= 429,8 (MPa)
Phạm Tuyến - Lớp 43M trang :9
Đồ án Chi Tiết Máy
Xác định chính xác ứng suất cho phép :Theo (6.1) với v = 4,07 m/s <5 m/s , ta lấy
Z
v
=1 ; với cấp chính xác động học là 8 , chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9 , khi
đó cần gia công đạt độ nhám R

H
HH


ta có :
[ ]
[ ]
100.
6,433
8,4296,433
100.

=

H
HH


= 0,88% < 4%
d, Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng
không vợt quá một trị số cho phép:

F1
=

mdb
YYYKT
ww
FFII

: Chiều rộng vành răng.
Y

: Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng .
Y

=
59,0
1,69
11
==


. (

= 1,69 tính ở trên ).
Y

: Hệ số kể đến độ nghiêng của răng, vì răng thẳng nên Y

= 1.
Y
F1
,Y
F2
: Hệ số biên dạng răng của bánh 3 và 4, tra bảng 6.18 với số răng
tơng đơng Z
v1
= Z
3

: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành
răng khi tính về uốn tra bảng 6.7 đợc K
F

= 1,03
K
F

: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng
thời ăn khớp khi tính về uốn, vì răng thẳng nên K
F

= 1.
Phạm Tuyến - Lớp 43M trang :10
Đồ án Chi Tiết Máy
K
Fv
: Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Khi tính về uốn.
K
Fv
= 1 +

FFII
wwF
KKT
dbV
2

2

=21
K
Fv
= 1 +

FFII
wwF
KKT
dbV
2

2
=1+
1.03,1.36460.2
75,33.47,53.21
= 1,5
K
F
= K
F

. K
F

. K
Fv
= 1,5.1.1,03 = 1,545 .
Vậy ứng suất uốn trên bánh 1

F1

[
F
] = [
F
].Y
R
.Y
s
.K
xk
.
Trong đó : Y
R
- Hệ số kể đến ảnh hởng mặt lợn chân răng thông thờng lấy
Y
R
= 1.
Y
s
: Hệ số kể đến độ nhạy của vật liệu đối với sự tập trung ứng suất lấy
Y
s
=1,08-0,0695.ln2,5=1,016
K
xF
:Hệ số xét đến kích thớc bánh răng ảnh hởng đến độ bền uốn với d
a

< 400 mm lấy K
xF

= 50,7 < [
F1
] =240,3 (Mpa).
Phạm Tuyến - Lớp 43M trang :11
Đồ án Chi Tiết Máy
e, Kiểm nghiệm quá tải.
Khi làm việc bánh răng có thể quá tải khi mở máy vì vậy ta cần phải kiểm
nghệm quá tải khi nở máy, với hệ số quá tải là:
K
qt
=
5,1==
T
T
T
T
mmmm
.
Cần kiểm nghiệm răng về ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cực đại.
Để tránh biến dạng d hoặc gẫy dòn lớp bề mặt, ứng suất tiếp xúc cực đại
không vợc ứng suất suất cho phép .

Hmax
=
H
.
qt
K

[


[
F
]
max
.

F1max
=
F1
.K
qt
= 54,5.1,5 =81,75 (Mpa).

F2max
=
F2
.K
qt
= 50,7.1,5 = 76,05 (Mpa).
Vậy
F1max
= 81,75 < [
F1
]
max
= 360 (Mpa).

F2max
= 76,05< [

1
= m.z
1
= 2,5.21 =52,5 (mm)
d
2
= m.z
2
= 2,5.85 =212,5 (mm)
5-Xác định đ ờng kính vòng lăn d
w
.
d
w1
=
105,4
135.2
1
.2
1
+
=
+u
a
w
=53,47 (mm)
Phạm Tuyến - Lớp 43M trang :12
Đồ án Chi Tiết Máy
d
w2

f2
= d
2
- (2,5 - 2.x
2
).m = 212,5-( 2,5-2.0,836).2,5 = 210,4 (mm)
8-Xác định góc ăn khớp


tw


tw
= 22,74
0
9-Đ ờng kính còng cơ sở :
d
b1
= d
1
.cos
tw
= 52,5.cos20
0
= 49,3 (mm).
d
b2
= d
2
.cos

Chiều rộng vành răng b
w
b
w
=33,75 mm
Góc ăn khớp

tw

tw
= 22,74
0
độ
Đờng kính cơ sở d
1
d
11
= 49,33
d
12
= 199,7
mm
Hệ số dịch chỉnh x X
3
=0,23
X
4
=0,836
mm
đờng kính chia d d

f4
= 210,4
mm
Phạm Tuyến - Lớp 43M trang :13
Đồ án Chi Tiết Máy
4. Tính toán bộ truyền cấp chậm .
a, Xác định sơ bộ khoảng cách trục :
Theo công thức (6.15a) ta có:
( )
[ ]
3
1
2
1
12

.
1
baH
H
aw
u
KT
uKa


+=
ở đó :
a
w

3
2
3
4,0.97,2.4,495
11,1.10.142
=
139,07(mm)
Lấy a
w1
= 140 mm
b, Xác định các thông số ăn khớp .
Theo công thức (6.17) :
m = (0,01

0,02) a
w
= (0,01

0,02).140 = 1,4

2,8mm
Theo quan điểm thống nhất hoá trong thiết kế , chọn môđun tiêu chuẩn của bánh
răng cấp chậm bằng môđun cấp nhanh m=2,5 mm .
ở đây là bộ truyền phân đôi nên ta chọn sơ bộ = 30
o
, do đó cos = 0,866
Theo công thức (6.17) ta có :
z
3
=

71
3
4
=
Z
Z
= 2,96
Do đó Cos =
( )
( )
140.2
71245,2
.2
2
43
+
=
+
w
a
ZZm
=0,8482
suy ra = 32
o
c, Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc :
Theo công thức (6.33) ta có
( )
2
3
122


2sin
cos2
=

b
: góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở .
Theo công thức (6.35):
tg
b
= cos
t
.tg
với
t
=
tw
= arctg








=




Do đó theo công thức (6.34) ta có
( )
o
H
Z
22,23.2sin
78,29cos.2
=
= 1,547
Z

: hệ số kể đến sự trùng khớp của răng , đợc xác định nh sau :
với

=


.5.2.2
32sin.140.4,0
.
sin
o
w
m
b
=
=1,89 >1
ta dùng công thức (6.36c) :





+=














+=


=1,443

443,1
1
=

Z

=0,832
Dờng kính vòng lăn bánh nhỏ :

với v=1,33 <2,5 theo bảng 6.12 ta chọn cấp chíng xác động học 9 theo bảng
6.14 với cấp chính xác 9 và v < 2,5 K
H

=1,13
Theo công thức (6.42) :
u
a
vgv
w
oHH
2


=
ở đó :

H
: hệ số kể đến ảnh hởng của các sai số ăn khớp,theo bảng 6.15 ta có :

H
=0,002
g
o
: hệ số kể đến ảnh hởng của sai lệch các bớc răng bánh 3 và bánh 4 , tra
ở bảng 6.16 ta đợc: g
o
=73

96,2


.K
H

.K
Hv
=1,13.1,12.1,015 =1,28
Thay các giá trị vừa tính đợc vào (6.33) ta đợc
( )
2
3
71,70.96,2.28
96,3.28,1.10.1042
832,0.547,1.274=
H

= 464,79 (MPa)
- Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép
Phạm Tuyến - Lớp 43M trang :16
Đồ án Chi Tiết Máy
Theo công thức (6.1) với v = 1,33 < 5 m/s chọn Z
v
=1 , với cấp chính xác
động học 9 chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8 khi đó cần gia công đạt
độ nhám R
a
=2,5 ữ 1,25 àm do đó có Z
r
= 0,95 , với d
a


=1,24% <4%
d, Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn , theo công thức (6.43) :
mdb
YYYKT
ww
FF
F

2
3
2
3


=
3
43
4
.

FF
F
Y
Y


=
T
2

oo
Y ==


=0,77
Y
F3
,Y
F4
: hệ số dạng răng của bánh răng 3 và 4 phụ thuộc vào số răng tơng
đơng :
33
3
3
8482,0
24
cos
==

z
z
v
=39
33
4
8482,0
71
cos
4
==

F

=1,24
K
F

: hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều cho các đôi răng đồng
thời ăn khớp , theo bảng 6.14 với v<2,5 m/s và cấp chính xác 9 ta có :
K
F

=
1,37
K
Fv
: hệ số tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn :

FF
wwF
Fv
KKT
dbv
K
2
3
2
1+=
với
u
a

78,3.77,0.69,0.75,1.142000
3
=
F

=100,83 (MPa)
78,3
6,3.83,100
4
=
F

=96,03 (MPa)
Tính chính xác ứng suất cho phép uốn .
[
F
] = [
F
].Y
R
.Y
S
.K
xF
với m = 2,5 mm Y
s
=1,08- 0,0695 ln2,5 = 1,022 , ở đây ta dùng bánh răng
phay nên ta có Y
R
= 1 , do d

max
==
T
T
T
T
mm
dn

5,1.79,464.
3max
==
qtHH
K

=569,25(MPa)<[
H
]
max
=60MPa
theo công thức (6.49) ta có :

F3max
=
F3
.K
qt
= 100,83.1,5=151,25 (MPa)<[
F3
]

=
24
71
2
1
=
Z
Z
2,96
3-Xác định khoảng cách trục a
w
a
w1
=140 (mm).
4-Xác định đ ờng kính vòng chia d.
d
3
=d
w3
=70,71 (mm)
d
4
=
o
w
zm
d
32cos
71.5,2
cos

d
f4
= d
4
- m = 209,3-2,5 206,8
(mm)
7- Góc nghiêng của răng


= 32
o
8-Đ ờng kính còng cơ sở :
d
b1
= d
1
.cos
tw
= 52,5.cos20
0
= 49,3 (mm).
d
b2
= d
2
.cos
tw
= 212,5.cos20
0
= 199,7 (mm).

Chiều rộng vành răng b
w
b
w
=28 mm
Góc nghiêng của răng
= 32
0
độ
Hệ số dịch chỉnh x X
3
=0
X
4
=0
mm
đờng kính chia d d
3
= 52,5
d
4
= 212,5
mm
Đờng kính đỉnh răng d
a
d
a1
= 75,71
d
a4

chọn Z
2
= 76
Phạm Tuyến - Lớp 43M trang :20
Đồ án Chi Tiết Máy
Vậy số răng đĩa xích lớn là : Z
2
= 76 răng .
- xác định b ớc xích t .
Bớc xích t đợc xác định từ chỉ tiêu về độ bền mòn của bản lề, điều kiện
đảm bảo độ bền mòn đợc viết dới dạng.
P
t
= P
III
.k.k
z
.k
n
[P].
Trong đó: P
t
, P
III
,[P] lần lợc là công xuất tính toán, công xuất trên trục
III, công xuất cho phép ,kw.
K
z
- Hệ số số răng , k
z

. K
đ
. k
c
.
K
0
- Hệ số kể đến ảnh hởng của vị trí bộ truyền, giả sử đờng nối hai tâm
đĩa xích so với phơng nằm ngang nhỏ hơn 60
0
tra bảng 5.6 đợc k
0
= 1.
K
a
- Hệ số kể đến khoảng cách trục và chiều dài xích, giả sửkhoảng cách
trục a =30p, tra bảng 5.6 đợc k
a
= 1.
K
đc
- Hệ số kể đến ảnh hởng của việc điều chỉnh lực căng xích, ở đây chọn
vị trí trục đợc điều chỉnh bằng một trong các đĩa xích trabảng 5.6 đợc k
đc
= 1.
K
bt
- Hệ số kể đến ảnh hởng của bôi trơn, ở đây môi trờng làm việc có bụi ,
chất lợng bôi trơn II, tra bảng 5.6 đợc K
1t

.k.k
z
.k
n
= 5,143.1,56.1.0,417 =3,34 (kw).
Với n
01
= 50 vg/ph tra bảng 5.5 chọn đợc bớc xích p = 31,5 (mm) và công
suất cho phép [P] = 5,83 kw, thoả mãn điều kiện.
P
t
= 2,57 < [P] = 5,83 [kw].
Đồng thời theo bảng 5.8 có p < p
max
, cũng theo bảng 5.5 với
Phạm Tuyến - Lớp 43M trang :21
Đồ án Chi Tiết Máy
P = 31,5 mm ta tra đựơc đờng kính chốt d
c
= 9,55 mm và chiều dài ống
B = 27,46 mm .
-Xác định khoảng cách trục a.
Nh trên đã chọn a = 30.p
a=30.31,5 = 945 (mm).
-Xác định số mắt xích x.
Số mắt xích đợc xác định theo công thức sau.
X =
945.14,3.4
5,31.)2576(
2



















+++
2
12
2
2112
.2)(5,0)(5,0
zz
zzxzzx
a= 0,25.31,5.
[ ]



.
1
i
x
nz
III

.
Với [i] là số lần va đập cho phép, tra bảng 5.9 đợc [i] = 25 1/s
i =
112.15
120.25
.15
.
1
=
x
nz
III
= 1,79. (1/s)
Vậy i < [i].
c. Tính kiểm nghiệm xích về độ bền uốn.
Với các bộ truyền xích bị quá tải lớn khi mở máy hoặc thờng xuyên chịu
tải va đập trong quá trình làm việc, cần tiến hành kiểm nghiệm về quá tải theo
hệ số an toàn s, ở đây ta kiểm nghiệm về quá tải khi mở máy
S =
][
.
0
s

60000

1
=
III
ntz
= 1,58 (m/s).
F
t
=
V
P
III
.1000
=
58,1
143,5.1000
= 3265,4 (N)
F
v
Lực căng do lực ly tâm sinh ra,
F
v
= q.v
2
= 2,6.(1,58)
2
= 9,4 (N)
q- Khối lợng 1 mét xích, tra bảng 5.2 đợc q = 3,8 (kg/m).
F

sin
5,31
sin
1

=

Z
t
= 251,3 (mm)
d
2
=
76
sin
5,31
sin
2

=

z
t
= 762,2 (mm)
-Xác định đ ờng kính đỉnh đĩa xích .
d
a1
= p.(0,5 + cotg
1
z

= 19,05 mm
r = 0,5025.d
L
+ 0,05 = 0,05025.19,05 + 0,05 = 9,6 (mm).
d
f1
= d
1
-2.r = 251,3- 2.9,6 = 232,1 (mm).
d
f2
= d
2
-2.r = 7762,2- 2.9,6 = 743 (mm).
e, Kiểm nghiệm răng đĩa xích về độ bền tiếp xúc.
ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng đĩa xích phải thoả mãn điều kiện
sau:

H
= 0,47.
d
vddtr
KA
EFKFk
.
) ( +
[
H
].
Trong đó : [

2
.m = 13.10
7
.39,7.31,5
2
.1 = 1,6 (N)
K
d
- Hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy,K
d
=1(1 dãy)
K
đ
- Hệ số tải trọng động, K
đ
= 1,2 (đã chọ ở phần trên ).
K
r
- Hệ số kể đến ảnh hởng của số răng đĩa xích,
K
r1
= 0,42 (vì z
1
= 25 răng), K
r2
= 0,22 (vì z
2
=76 răng).
A-Diện tích chiếu của bản lề, tra bảng 5.12 đợc A=262 mm
E- Mô đun đàn hồi của vật liêu, E= 2,1.10

=0,47.
1.262
10.1,2).6,12,1.4,3265(22,0
5
+
=390,8 (MPa)
Phạm Tuyến - Lớp 43M trang :24
Đồ án Chi Tiết Máy
Để đảm bảo tính thống nhất trong thiết kế ta chọn vật liệu hai đĩa xích là
nh nhau.Theo bảng 5.11 ta dùng thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB = 210, sẽ
đạt đợc ứng suất tiếp xúc cho phép [
H1
]= 600 (Mpa) để chế tạo đĩa xích
f, Xác định lực tác dụng lên trục.
F
r
= K
x
.F
Trong đó: F
t
- Lực vòng, F
t
= 3265,4 N ( Xác định ở trên).
K
x
- hệ số kể đến trọng lợng xích,với bộ truyền nằm ngang lấy
K
x
= 1,15


t3
f

f
t3

f
r3
f
a3
a4

f
r4
t4
f

f

a4

f
r4
t4
f

f

ry


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status