đồ án môn học chi tiết máy
Mục lục
A. Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền 1
I . Xác định công suất cần thiết , số vòng quay sơ bộ hợp lý của động cơ điện và
chọn động cơ điện: 1
II. Xác định tỉ số truyền động U của toàn bộ hệ thống và phân phối tỷ số truyền cho
từng bộ truyền của hệ thống dẫn động , lập bảng công suất , mô men xoắn , số vòng
quay trên các trục: 2
B. Thiết kế các bộ truyền 4
I. Chọn vật liệu: 4
II. Xác định ứng suất cho phép: 4
III. Tính bộ truyền cấp nhanh 5
IV. Tính bộ truyền cấp chậm : 8
V.Tính bộ truyền ngoài 12
C. Thiết kế trục và then 16
D. ổ lăn 32
I. Tính cho trục I 32
II.Tính cho trục 2 33
III. Tính cho trục 3 34
Nh vậy ổ đã chọn thoả mãn nhu cầu sử dụng 36
E. Nối trục đàn hồi 36
F. Tính kết cấu vỏ hộp 37
I- Vỏ hộp 37
II- Các phơng pháp bôi trơn trong và ngoài hộp giảm tốc 40
G- Xác định và chọn các kiểu lắp 41
H- phơng pháp lắp ráp các chi tết của hộp giảm tốc 42
I- Phơng pháp lắp ráp các tiết máy trên trục 42
II- Phơng pháp điều chỉnh sự ăn khớp bộ truyền 43
III- Phơng pháp điều chỉnh khe hở các ổ lăn 43
Trong đó:
x
là hiệu suất của bộ truyền xích
Trần quyết Thắng lớp 43m Trang
1
đồ án môn học chi tiết máy
Tra bảng ta có
x
= 0,97
o
là hiệu suất của một cặp ổ lăn.
Tra bảng ta có
o
= 0,995
kn
là hiệu suất của khớp nối
Tra bảng ta có
kn
= 0,99
br
hiệu suất của bộ truyền bánh răng (Hộp giảm tốc phân đôi
chỉ tính cho 1 cặp ổ lăn )
n
sb
= n
lv
. U
t
Trong đó: n
sb
là số vòng quay đồng bộ
n
lv
là số vòng quay của trục máy công tác
U
t
là tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống
Với : n
lv
=20 (v/p)
- Thay số n
sb
= 20.3.16 = 960 (v/p) ;
- Chọn quy cách động cơ:
- Với những số liệu đã tính đợc kết hợp với yêu cầu mở máy và phơng pháp lắp
đặt động cơ tra bảng ta P1.3/tập1 đợc động cơ với ký hiệu:
4A132M6Y3
Với P
dc
= 7,5(kw) ; n
dc
n
n
Trong đó: n
dc
là số vòng quay của động cơ.
n
lv
là số vòng quay của trục gâu xúc .
Thay số U =
48
968
= 48,4
Trần quyết Thắng lớp 43m Trang
2
đồ án môn học chi tiết máy
- Phân phối tỷ số truyền của hệ dẫn động U
t
cho các bộ truyền
U
t
=U
n
.U
h
-Theo đầu bài cho thì đây là bánh răng phân đôi lên chọn U
h
trớc
Chọn U
=U
100
4,48
025,3.26,3.91,44,48
ì
% = 0,04%
- Xác định công suất, mô men và số vòng quay trên các trục:
- Dựa vào sơ đồ dẫn động và công suất cần thiết ta có các giá trị trên các trục :
P
1
= P
ct
.
( )
kw
o
537,6995,0.57,6
1
==
n
1
= n
dc
= 968 (v/p)
( )
Nmm
2
===
( )
NmmT 308993
197
374,6
.10.55,9
6
2
==
P
br23
.P =
.
( )
kw
o
22,6995,0.98,0.374,6
1
==
n
( )
pv
u
n
\4,60
26,3
197
2
( )
pv \
968 968 197 60,4
Mô men xoắn
T(Nmm)
64492 308993 983460
Trần quyết Thắng lớp 43m Trang
3
đồ án môn học chi tiết máy
B. Thiết kế các bộ truyền.
I. Chọn vật liệu:
- Với đặc tính của động cơ cùng với yêu cầu bài ra và quan điểm thống nhất
hoá trong thiết kế nên ta chọn vật liệu hai cấp bánh răng nh nhau . Theo bảng 6-1
chọn
Bánh nhỏ : Thép 45X tôi cải thiện có
HB = 241
285 ;
( )
Mpa
b
850
1
=
;
( )
Mpa
ch
;
1,1S
H
=
;
HB8,1
0
limF
=
;
75,1S
F
=
- Chọn độ rắn bánh nhỏ HB
1
=245 ; độ rắn bánh lớn HB
2
=230
( )
MpaHB
H
56070245.2702
1
0
1lim
=+=+=
( )
MpaHB
F
10.16245.30 ==
HO
; N
64,2
2
10.9,13230.30 ==
HO
- Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
N
6
10.4=
FO
(vì chọn vật liệu là thép )
- Do bộ truyền chịu tải trọng tĩnh nên
N
60 tnCNN
FEHE
===
Trong đó : c là số lần ăn khớp trong 1vòng quay.
n là số vòng quay trong một phút.
t
là tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét.
Với c=1
n
1
=197 vòng/ phút
t
Mpa
H
509
1,1
1
.560
1
==
[ ]
8,481
1,1
1
.530
2
==
H
(Mpa)
Vì bộ truyền cấp nhanh sử dụng là bánh răng thẳng nên
[ ] [ ]
( )
Mpa
HH
8,481'
2
==
Vì bộ truyền cấp chậm sử dụng là bánh răng nghiêng nên
Trần quyết Thắng lớp 43m Trang
4
- Theo trên ta thấy N
1
222
=>
FLFOFE
KN
, tơng tự thì K
1
1FL
=
Mặt khác bộ truyền đã cho là bộ truyền quay một chiều
1K
FC
=
Theo 6-2a
[ ]
F
FLFC
FF
S
KK
.
lim
.
0
=
Sơ bộ xác định đợc
[ ]
( )
chH
360450.8,0.8,0
464580.8,0.8,0
1260450.8,2.8,2
2
max
2
1
max
1
2
max
===
===
===
III. Tính bộ truyền cấp nhanh
1. Xác định sơ bộ khoảng cách trục
a
( )
[ ]
3
ba
2
H
H1
aw
.u.
K.T
.1uk
=
H
K
Ưng suất cho phép là :
[ ]
( )
Mpa
H
8,481 =
Thay vào trên
a
( ) ( )
mm
w
1,169
3,0.91,4.8,481
0243,1.64492
.191,4.5,49
3
2
=+=
Lấy a
( )
mm
w
170=
2. Xác định thông số ăn khớp ,mô đun
Theo 6-17 m
( ) ( )
17002,001,002,001,0 ==
2
=
răng
Tỷ số truyền thực u
913,4
23
113
1
2
===
Z
Z
m
Trần quyết Thắng lớp 43m Trang
5
đồ án môn học chi tiết máy
Theo 6-21 a
( )
( )
170
2
11323.5,2
2
.
2
.
21
=
=
+
==
tw
ww
t
tw
a
mZZ
a
mZ
3. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo 6-33 tập 1
( )
2
1
1
12
wmw
mH
HMH
dub
uKT
ZZZ
+
=
+=
21
11
23881
ZZ
( )
874,0
3
71,14
71,10cos
113
1
23
1
.2,388,1
0
là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
Tra bảng 6-7 tập 1
0243,1
=
H
K
K
H
là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng ăn khớp
K
1=
H
do bộ truyền là răng thẳng
K
HV
là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
K
HH1
1wwH
HV
K.K.T.2
d.b.
1 +=
với
m
w1
Đờng kính vòng
lăn của bánh nhỏ .)
( )
s
m
V 9,2
60000
968.5,57.14,3
==
Theo bảng 6-13 chọn cấp chính xác 8
Tra bảng 6-15 ; 6-16 tập 1
004,0 =
H
;
o
g
=56
( )
mmab
wbaw
H
51170.3,0.
83,3
913,4
170
.9,2.56.004,0
11
+
=
Theo 6-1 và 6-1a cho phép ta xác định chính xác ứng suất cho phép tiếp xúc
[ ] [ ]
XHRVHH
KZZ =
Vì V=2,9
( )
( )
15/ =
V
Z
s
m
sm
Cấp chính xác 8 R
( )
9,04010 ==
Rz
Zm
Đờng kính đỉnh răng d
1700;700
21
=<<
XHaa
Kd
[ ]
( )
1
Mô men xoắn trên bánh chủ động T
1
=64492(Nmm)
m Mô đun pháp m=2,5 (mm)
b
w
Chiều rộng vành răng b
w
=51(mm)
d
1w
Đờng kính vòng lăn bánh chủ động d
1w
=57,5(mm)
Y
Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
Y
1
=
với
hệ số trùng khớp ngang
585,0
71,1
K
F
= 1,0343 . Tra bảng 6-7 với
bd
=0,8865
Theo bảng 6.14 chọn K
F
= 1 (bánh răng thẳng)
K
FV
= 1 +
FF1
1wwF
K.K.F2
d.b.
với
m
w
0FF
u
a
V.g. =
- hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu với tập trung ứng suất
Y
s
= 1,08- 0,0695 .ln (m)
Thay số y
s
=1,08-0,0695.ln 2,5 = 1,016
Y
R
- hệ số xét đến ảnh hởng của độ nhám mặt lợn chân răng , chọn
y
R
= 1 ( bánh răng phay )
K
XF
=1 :hệ số xét đến kích thớc bánh răng (d
a
<400mm)
[
F1
]=[
F1
] . y
R.
y
S.
K
XF
= 252.1.1,016.1 =256( Mpa)
tơng tự tính [
12
===
< [
F2
] =240,28 MPa
Nh vậy độ bền uốn thoả mãn
5. Kiểm nghiệm răng về quá tải
Theo 6.48 K
qt
=
5,1
max
=
T
T
( )
[ ]
( )
MpaMpaK
HqtHH
126015,5225,133,426
max
max
=<===
[ ]
)(464775,1.8,51.
max
11max1
1
=57,5 mm; d
2
=285,2 mm
Đờng kính đỉnh răng d
a1
=62,5 mm; d
a2
=287,5 mm
Đờng kính đáy răng
d
f1
=51,25 mm; d
f2
=276,25 mm
IV. Tính bộ truyền cấp chậm :
1. Xác định sơ bộ khoảng cách trục
a
( )
[ ]
3
2
2
2
2
.2
.
.1
2
=+=+= u
babd
Trần quyết Thắng lớp 43m Trang
8
đồ án môn học chi tiết máy
Theo bảng 6-7
[ ]
( )
MpaK
HH
4,495;1278,1
==
Thay vào trên :
a
( ) ( )
mm
w
5,149
4,0.26,3.)4,495.(2
1278,1.308992
.126,3 43
3
2
=+=
Lấy a
( )
mm
Từ công thức : 6 18/I tính số răng bánh nhỏ :
4,24
)126,3.(5,2
30cos.150.2
)1.(
cos 2
0
2
3
=
+
=
+
=
um
a
Z
w
(răng).
lấy Z
3
= 24 (răng).
24,7824.26,3.
324
===
ZuZ
(răng).
lấy Z
4
ww
t
a
ZZm
a
Zm
Vì
3010
1
Z
trong điều kiện đảm bảo hệ số trùng khớp và với độ rắn bánh
lớn
320230
2
=
HB
mà
7015230245
21
<==
HBHB
, ta dùng dịch
chỉnh góc với x
1
= 0,5; x
2
= 0,5.
Có hệ số trùng khớp:
=1000.1/102 = 9,8
Tra bảng 6.10b/I ta có k
y
= 0,6
Từ đó ta có y =k
y
.Z
t
/1000 =0,6.102/1000 =0,06
Khoảng cách trục là : a
w
=(0,5.Z
t
/cos+x
t
-y)m
=(0,5 .102/cos31,8 +1 - 0,06)2,5 =152 (mm)
Góc ăn khớp:
t
=
tw
=arctg(tg/cos) = arctg(tg20
0
/0,85) = 23,2
0
3. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo 6-33/I
( )
2
Z
tw
b
H
2sin
cos.2
=
với
b
là góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở.
Theo 6 35/I :
tg
b
= cos
tw
.tg = cos(23,2
0
).tg(31,8
0
) = 0,57
=>
b
= 29,7
0
55,1
.2,388,1
43
+=
ZZ
83,0
45,1
1
45,18,31cos
78
1
24
1
.2,388,1
Tra bảng 6-7/I
1278,1
=
H
K
K
H
là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng ăn khớp
K
HV
là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
K
2
21
HH
wwH
HV
KKT
db
+=
với
m
w
0HH
u
Đờng kính vòng lăn
của bánh nhỏ .)
( )
s
m
v 74,0
60000
197.5,71.14,3
==
Theo bảng 6-13/I chọn cấp chính xác 9, theo bảng 6 14/I với cấp chính xác 9 và
v < 2,5 m/s, chọn K
H
= 1,13.
Tra bảng 6-15/I ; 6-16/I:
73;002,0
0
== g
H
( )
mmab
wbaw
H
8,60152.4,0.
74,0
25,3
152
=
Theo 6-1/Ivà 6-1a/I :
[ ] [ ]
XHRVHH
KZZ
=
Vì v
( )
15
=
V
Z
s
m
Với cấp chính xác động học là 9 chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi
đó cần gia công đạt đọ nhám
m
à
25,1 2,5 R
a
ữ=
,do đó: Z
R
= 0,95.
Đờng kính đỉnh răng d
1K700d;700
XH2a1a
=<<
[ ]
( )
F
2
2
3
,
2
3
=
Trong đó:
T
2
Mô men xoắn trên bánh chủ động T
2
= 308993 (N.mm)
m Mô đun pháp m=2,5 (mm)
b
w
Chiều rộng vành răng b
w
= 60,8 (mm)
d
1w
Đờng kính vòng lăn bánh chủ động d
w2
= 71,5 (mm)
Y
43
,
FF
Y
Hệ số dạng răng của bánh 3 và bánh 4
Theo 6.18/I ta có :
===
===
127
)8,31(cos
78
cos
;391,39
)8,31(cos
24
cos
303
4
4
303
3
3
F
= 1,22
K
FV
= 1 +
2
'
1
2
FF
wwF
KKT
db
với
m
w
0FF
u
a
V.g. =
Trần quyết Thắng lớp 43m Trang
11
đồ án môn học chi tiết máy
s
- hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu với tập trung ứng suất
Y
s
= 1,08- 0,0695 .ln (m)
Thay số y
s
=1,08-0,0695.ln 2,5 = 1,016
Y
R
- hệ số xét đến ảnh hởng của độ nhám mặt lợn chân răng ,
chọn y
R
= 1 ( bánh răng phay )
K
XF
= 1 (do d
a
< 400 mm). Do đó, theo 6 43/I và 6 2.a/I có:
[
F3
]=[
F3
] . y
R.
y
S.
K
XF
= 252 .1.1,016.1=256,03( Mpa)
4
34
===
< [
F2
] =240,3 MPa
Nh vậy độ bền uốn thoả mãn
5. Kiểm nghiệm răng về quá tải
Theo 6.48 K
qt
=
5,1
max
=
T
T
( )
[ ]
( )
MpaMpaK
HqtHH
12603,5615,13,458
max
max
=<===
[ ]
4648,1215,1.2,81.
max
=78
Hệ số dịch chỉnh x
1
=0,5; x
2
=0,5
Đờng kính vòng chia d
3
=70,6 mm; d
4
=229,4 mm
Đờng kính đỉnh răng d
a3
= 77,8 mm; d
a4
= 236,6 mm
Đờng kính đáy răng
d
f3
=66,85 mm;d
f4
=225,65 mm
V.Tính bộ truyền ngoài
I. Chọn vật liệu:
Trần quyết Thắng lớp 43m Trang
12
đồ án môn học chi tiết máy
Vì tải trọng nhỏ, vận tốc thấp, không yêu cầu bộ truyền làm việc êm ta chọn xích
[P].
Trong đó: P
t
, P
III
, [P] lần lợt là công xuất tính toán, công xuất trên trục III,
công xuất cho phép ,kw.
K
z
- Hệ số số răng , k
z
= z
01
/ z
1
= 25/25 =1
K
n
- Hệ số số vòng quay, k
n
= n
01
/ n
III
= 50/ 60,4 = 0,83
Với đĩa xích tiêu chuẩn của bộ truyền xích có số răng
đĩa xích nhỏ Z
01
= 25, và chọn số vòng quay đĩa nhỏ
theo dãy tiêu chuẩn n
- Hệ số kể đến ảnh hởng của việc điều chỉnh lực căng xích, ở đây
chọn vị trí trục đợc điều chỉnh bằng một trong các đĩa xích tra
bảng 5.6/I đợc k
đc
= 1.
K
bt
- Hệ số kể đến ảnh hởng của bôi trơn, ở đây môi trờng làm việc
có bụi , chất lợng bôi trơn II, tra bảng 5.6/I đợc K
bt
= 1,3.
K
đ
- hệ số tải trọng động, kể đến tính chất tải trọng, ở đây cho tải trọng
va đập nên tra bảng 5.6/I đợc k
đ
= 1,35
K
c
- Hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền, ở đây chọn bộ truyền
làm việc một ca, tra bảng 5.6/I đợc k
c
= 1.
Vậy K = k
0
.k
a
. k
đc
. k
, cũng theo bảng 5.5/I với
t = 38,1 mm ta tra đựơc đờng kính chốt d
c
= 11,12 mm và
chiều dài ống B = 35,46 mm .
3-Xác định khoảng cách trục a.
Nh trên đã chọn a = (30 50).t , với tỷ số truyền bé ta chọn a = 30.t.
a=40.t = 30.38,1 = 1143 [mm].
4-Xác định số mắt xích x.
Số mắt xích đợc xác định theo công thức sau.
X =
)(12,112
1143.14,3.4
1,38.)2575(
2
7525
1,38
1143.2
4
.)(
2
.2
2
2
2
2
1221
mm
a
tzzzz
+++
2
12
2
2112
.2)(5,0)(5,0
zz
zzxzzx
a= 0,25.38,1.
[ ]
77,1140
14,3
2575
.2)7525(5,0112)2575(5,0112
2
2
=
[899,0
112.15
4,60.25
.15
.
1
s
x
nz
III
==
Vậy i < [i].
III .Tính kiểm nghiệm xích về độ bền uốn.
Với các bộ truyền xích bị quá tải lớn khi mở máy hoặc thờng xuyên chịu tải va đập
trong quá trình làm việc, cần tiến hành kiểm nghiệm về quá tải theo hệ số an toàn s,
ở đây ta kiểm nghiệm về quá tải khi mở máy với
K
đ
= T
mm
/T = 1,5 .
S =
][
.
0
s
FFFk
Q
vtd
sm
ntz
III
==
F
t
=
V
P
III
.1000
=
)(6479
96,0
22,6.1000
N=
F
v
Lực căng do lực ly tâm sinh ra,
F
v
= q.v
2
=5,5.0,96
2
= 5,07 [N]
q- Khối lợng 1 mét xích, tra bảng 5.2/1/ đợc q = 5,5 [kg/m].
F
=
304
25
180
sin
1,38
sin
0
1
==
Z
t
(mm)
d
2
=
)(910
75
180
sin
1,38
sin
0
2
mm
z
t
==
Trong đó: d
L
-Đờng kính ống con lăn, tra bảng 5.2/1 đợc d
L
= 22,23 [mm]
r = 0,5025.d
L
+ 0,05 = 0,5025.22,23 + 0,05 = 11,22 [mm].
d
f1
= d
1
-2.r = 304- 2.11,22 = 281,56[mm].
d
f2
= d
2
-2.r = 910- 2.11,22 = 887,56 [mm].
V- Kiểm nghiệm răng đĩa xích về độ bền tiếp xúc.
Trần quyết Thắng lớp 43m Trang
15
đồ án môn học chi tiết máy
ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng đĩa xích phải thoả mãn điều kiện sau:
H
= 0,47.
d
vddtr
.1 = 0,114 [N] .
K
d
- Hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy,K
d
=1(1 dãy)
K
đ
- Hệ số tải trọng động, K
đ
= 1,2 (vì tải trọng va đập ).
K
r
- Hệ số kể đến ảnh hởng của số răng đĩa xích,
K
r1
= 0,42 (vì z
1
= 25 răng), K
r2
= 0,22 (vì z
2
=75 răng).
A - Diện tích chiếu của bản lề, tra bảng 5.12/1/ đợc A=395 mm
2
E- Mô đun đàn hồi của vật liêu, E= 2,1.10
5
[Mpa].
=>
H1
5
Mpa=
+
Tra bảng 5.11/1/ ta dùng thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB = 210, sẽ đạt đợc ứng
suất tiếp xúc cho phép [
H1
]= 600 [Mpa] để chế tạo đĩa xích
VI- Xác định lực tác dụng lên trục.
F
r
= K
x
.F
t
= 1,15.6479 = 7450,85 [N].
Trong đó: F
t
- Lực vòng, F
t
= 7450,85 [N] ( Xác định ở trên).
C. Thiết kế trục và then
I. chọn vật liệu chế tạo trục .
Vì ở đây tải trọng trung bình nên ta dùng thép 45 thờng hoá, có
1
= 600 Mpa
ứng suất xoắn cho phép = (1230) Mpa.
II. Xác định sơ bộ đờng kính trục .
d
K
3
.
br
.
ol
=308993.3,267.0,98.0,995=984344 (N.mm).
d
s11
=
3
].[2,0
I
T
=
)(45,23
25.2,0
64492
3
mm=
, chọn d
s11
= 25 (mm).
d
s12
=
3
].[2,0.2
II
s1
=30
mm, d
s13
= 60 mm tra bảng 10.2 ta đợc chiều rộng
các ổ: b
o1
= 17mm, b
o2
= 19mm, b
o3
= 31mm.
II. xác định chiều dài các trục.
a, Chiều dài các may ơ .
+ Chiều rộng may ơ nửa khớp nối, ở đây chọn nối trục vòng đàn hồi
nên ta có:
l
m12
= (1,4 2,5).d
sb1
= (1,4 2,5).25 = 35 62,5 (mm).
Chọn l
m12
= 35 (mm)
+chiều rộng may ơ bánh răng nhỏ cấp nhanh :
l
m13
= (1,2 1,5).d
sb1
= 75 (mm), và l
m33
= 75 (mm).
b, Xác định khoảng cách giữa các ổ.
Sơ đồ tính khoảng cách ổ đối với trục I , II và III.
Trần quyết Thắng lớp 43m Trang
17
đồ án môn học chi tiết máy
l
23
= 0,5(l
m23
+ b
02
) +k
1
+ k
2
l
22
= l
23
+ 0,5.(l
m22
+ l
m23
) +k
1
+ b
03
) + k
3
+ h
n
l
c12
= l
12
= 0,5( l
m12
+b
01
) +k
3
+ h
n
l
13
= l
22
, l
11
= l
21
Trong đó :k
1
- Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong
của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay, tra
= 0,5(40 + 19) +10 + 8 = 47,5 (mm).
l
22
= l
23
+ 0,5.(l
m22
+ l
m23
) +k
1
= 47,5 + 0,5(40 +40) + 10 = 97,5 (mm).
l
21
= 2l
22
=2.97,5 = 195 (mm)
l
24
= 2.l
22
- l
23
= 2.97,5 - 47,5 = 147,5 (mm)
l
31
= l
21
= 195 (mm)
l
Trần quyết Thắng lớp 43m Trang
18
đồ án môn học chi tiết máy
l
33
=l
31
+ l
c33
= 195 + 78 =273 (mm).
Qua sơ đồ trên ta lấy .
l
32
= l
23
= 47,5 (mm).
l
31
= l
21
= l
11
= 195 (mm).
l
13
= l
22
= 97,5 (mm)
5,57
64492.2
.2
1
1
==
F
r1
=
( )
N
tg
tgF
F
twt
r
5,816
0cos
20
.2,2243
cos
.
0
0
1
2
===
43
====
( )
N
tg
tgF
FF
twt
rr
7,1850
8,31cos
20
.6,4321
cos
0
0
3
43
====
)(5,26798,31.6,4321.
0
343
NtgtgFFF
taa
====
F
D
T
t
t
==
Với D
t
là đờng kính vòng tròn qua tâm các trốt tra bảng 16-10a đợc
D
t
= 125 mm.
F
x13
=F
t1
=
)(2,2243
5,57
64492.2
.2
1
1
N
d
T
w
==
F
.
11
131
N
l
lF
r
==
m
Y(o)
= F
t1
.l
13
+ F
x12
.l
12
Fl
x11
.l
11
= 0
Trần quyết Thắng lớp 43m Trang
21
đồ án môn học chi tiết máy
Fl
x11
.l
11
= 0
Fl
x10
=
)(796
195
5,97.2,2243)19551.(258
.).(
11
131111212
N
l
lFllF
tcx
=
++
=
++
Tính phản lực tại các gối tựa tính theo công thức :
Fl
y10
=Fl
y11
= 408,25 (N)
Fi
x10
= 796 (N), Fl
x11
=
)(13469664492.75,07,122570
22
Nmm=+
M
tđ12
=
2
1
2
1
.75,0
byb
TM +
=
)(7,5585164492.75,0
2
Nmm=
M
tđ10
=
)(2,5737764492.75,01314375,0
222
1
2
10
NmmTM =+=+
Tính đờng kính trục tại những thiết diện nguy hiểm .
mm
M
td
==
d
10
=
)(8,20
63.1,0
2,57377
][1,0
3
3
10
mm
M
td
==
Xuất phát yêu cầu về độ bền ,lắp ghép và công nghệ ta chọn đờng kính các
đoạn trục nh sau:
d
10
=d
11
= 25 mm
d
13
x23
= F
t3
=
5,71
308993
.2
2.2
3
=
w
d
T
=4321,6(N)
F
y24
= F
y23
= F
r3
=
o
o
twt
tg
tgF
8,31cos
20.6,4321
cos
.
.l
23
+F
x24
.l
24
Fl
x20
.l
21
=0 Fl
x20
=
2,5443
195
5,147.6,43215,47.6,43215,97.2,2243
21
242423232222
=
++
=
++
l
lFlFlF
xxx
(N).
Fl
x21
= Fl
N
l
lFlFlF
yyy
=
+
=
+
Fl
y21
= Fl
y20
= 1442,45 N
Biểu đồ mômen M
2x
và M
2y
trong các mặt phẳng zoy và xoz và biểu đồ
mômen xoắn T
2
trên trục II đợc vẽ trên hình vẽ . trên các biểu đồ này có ghi
các giá trị tuyệt đối của các mômen ấy tại các tiết diện đặc biệt
Tính mô men tơng đơng M
tđ
tại những thiết diện nguy hiểm:
M
tđ20
= M
20
=d
21
=0.
d
22
=
)(88,44
63.1,0
569722
].[1,0
3
3
22
mm
M
td
==
.
d
23
=
)(2,39
63.1,0
2,378353
].[1,0
3
3
23
F
x32
= F
x34
= F
t4
= F
t3
= 4321,6 N
F
y32
= F
y34
= F
r4
=F
r3
= 1850,7 N
F
z32
= F
z34
= F
a4
= F
a3
= 2679,5 N.
Lấy mô men đối với điểm B3 ta có :
m
B3y
Fl
x30
= Fl
x31
= 4321,6 N
Trần quyết Thắng lớp 43m Trang
25