LÝ THUYẾT QUAN TRỌNG HÓA VÔ CƠ CẦN NHỚ - Pdf 22

HÓA VÔ CƠ
PHI KIM
PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VII
(Nhóm Halogen)
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Tính oxi hóa mạnh: F
2
> Cl
2
> Br
2
> I
2
1. Tác dụng với Hiđro: > Khí hiđrohalogenua
F
2
+ H
2
> 2HF (bóng tối)
Cl
2
+ H
2
> 2HCl (ánh sáng)
Br
2
+ H
2
> 2HBr (đun nóng)
I
2
+ H

, Br
2
> Muối sắt (III)
Fe + I
2
> Muối sắt (II)
4. Tác dụng với kiềm:
a. Tác dụng với kiềm nguội: > Muối hipocloric
Cl2 + 2NaOH > NaCl + NaClO + H2O
Natrihipocloric
(Nước Javen)
2Cl2 + 2Ca(OH)2 > CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
Hoặc:
Cl2 + Ca(OH)2 > CaOCl2 + H2O
Clorua vôi
b. Tác dụng với kiềm nóng: > Muối clorat
t
0
3Cl2 + 6KOH > 5KCl + KClO3 + 3 H2O
Kaliclorat
5. Tác dụng với muối Halogenua:
Cl2 + 2NaBr > 2NaCl + Br2
Br2 + 2NaI > 2NaBr + I2
Chú ý:
- Halogen có tính oxi hóa mạnh đẩy halogen có tính oxi hóa yếu ra khỏi dung dịch muối.
II. ĐIỀU CHẾ:
1. Trong phòng thí nghiệm: Chất oxi hóa mạnh + Axit halogenhiđric > Halogen
4HCl + MnO2 > MnCl2 + Cl2 + 2H2O
16HCl + 2KMnO4 > 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
14HCl + K2Cr2O7 > 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

(8)
HÓA VÔ CƠ
PHI KIM
PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI
(Oxi – Ozon)
I. OXI:
1. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với kim loại (trừ Au, Ag, Pt): > Oxit bazơ
t
0
3Fe + 3O2 > Fe3O4
4Na + O2 > 2Na2O
2Na + O2 > Na2O2
(Natripeoxit)
b. Tác dụng với phi kim (trừ nhóm halogen):
3000
0
C
N2 + O2 > 2NO
2H2 + O2 > 2H2O
c. Tác dụng với hợp chất:
t
0
4FeS + 7O2 > 2Fe2O3 + 4SO2
t
0
2CuS + 3O2 > 2CuO + 2SO2
2. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm: Nhiệt phân hợp chất giàu oxi > O2
t

S + O2 > SO2
H2 + S > H2S
S + 3F2 > SF6
II. HIĐROSUNFUA:
1. Tính chất hóa học: > Tính khử mạnh
2H2S + O2 > 2S + 2H2O
2H2S + 3O2 (dư) > 2SO2 + 2H2O
H2S + 4Cl2 + 4H2O > 8HCl + H2SO4
H2S + 2FeCl3 > 2FeCl2 + S + 2HCl
2. Điều chế: Muối sunfua + Axit > H2S
FeS + 2HCl > FeCl2 + H2S
Chú ý:
- Hiđrosunfua (khí) + H2O > Dung dịch axit sunfuhiđric (tính axit yếu)
H2S + NaOH > NaHS + H2O
H2S + 2NaOH > Na2S + 2H2O
- Hầu hết các muối sunfua đều không tan và có mầu đặc trưng (trừ muối sunfua của kim loại
kiềm và amoni)
CuS, PbS > Mầu đen
MnS > Mầu hồng
CdS > Mầu vàng
ZnS > Mầu trắng
Bài tập:
1) O2, O3, S, H2S (chất tác dụng với dung dịch KI, chất duy trì sự sống, chất có mùi trứng thối,
chất ở trạng thái rắn, chất có màu xanh lam, chất dùng để khử tính độc của Hg, chất tác dụng với
muối sắt (III), chất tác dụng với Fe và đưa Fe lên số oxi hóa +8/3).
2) Na2S, ZnS, FeS, CuS (chất tan trong nước, chất không tan trong axit, chất kết tủa màu trắng).
3) Hoàn thành sơ đồ phản ứng:
(1) (2)
HgS S SO2
(3) (4)


1/2 > Na2SO3
2. Điều chế: Muối sunfua + O2 > SO2
4FeS + 7O2 > 2Fe2O3 + 4SO2
II. LƯU HUỲNH TRIOXIT:
1. Tính chất hóa học: > Tính oxit axit
SO3 + H2O > H2SO4
(Anhyđric sunfuric)
2. Điều chế:
V2O5, t
0
SO2 + 2O2 > 2SO3
Chú ý:
nSO3 + H2SO4 > H2SO4.nSO3
(Ôlêum)
III. AXIT SUNFURIC:
1. Tính chất hóa học:
a. Tính chất của axit sunfuric loãng: > Tính axit mạnh
Cu + H2SO4(l) > Không phản ứng
Fe + H2SO4(l) > FeSO4 + H2
FeO + H2SO4(l) > FeSO4 + H2O
b. Tính chất của axit sunfuric đặc: > Tính oxi hóa mạnh
- Tác dụng với kim loại: > SO2, S, H2S
Cu + H2SO4(đ) > CuSO4 + SO2 + 2H2O
2Fe + H2SO4(đn’) > Fe2(SO4)3 + 3SO2 + H2O
Chú ý:
Al, Fe, Cr thụ động trong H2SO4 đặc nguội.
- Tác dụng với phi kim:
C + H2SO4(đ) > CO2 + SO2 + H2O
P + H2SO4(đ) > H3PO4 + 5SO2 + 2H2O

3000
0
C
N2 + O2 < > 2NO
(tlđ)
Chú ý:
2NO + O2 > 2NO2
2. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm:
t
0
NH4NO2 > N2 + 2H2O
t
0
NaNO2 + NH4Cl > NaCl + N2 + 2H2O
b. Trong công nghiệp:
- Chưng cất phân đoạn không khí hóa lỏng
II. AMONIAC:
1. Tính chất hóa học:
a. Tính bazơ:
- Dung dich amoniac có tính bazơ yếu
NH3 + H2O < > NH4
+
+ OH
-
NH3 + HCl > NH4Cl
2NH3 + FeCl2 + 2H2O > Fe(OH)2 + 2NH4Cl
- Dung dịch ammoniac có khả năng hòa tan các hiđroxit không tan của kim loại Zn, Cu, Ag
NH3 + Cu(OH)2 > [Cu(NH3)4](OH)2
NH3 + AgNO3 > [Ag(NH3)2]NO3

NH4NO3 > N2O + 2H2O
t
0
(NH4)2CO3 > 2NH3 + CO2 + H2O
t
0
NH4HCO3 > 2NH3 + CO2 + H2O
(Bột nở)
II. CÁC OXIT CỦA NITƠ:
1. Nitơ oxit:
a. Tính khử:
2NO + O2 > 2NO2
NO + Cl2 > NOCl2
(Nitrozyl clorua)
b. Tính oxi hóa:
2NO + 2H2S > N2 + 2S + 2H2O
2NO + SO2 > N2O + SO3
2. Nitơ đioxit:
a. Phản ứng kết hợp:
2NO2 < > N2O4
b. Tính oxit axit:
3NO2 + H2O > 2HNO3 + NO
2NO2 + 2NaOH > NaNO3 + NaNO2 + H2O
c. Tính khử:
2NO2 + O3 > N2O5 + O2
d. Tính oxi hóa:
2NO2 + 4CO > N2 + 4CO2
NO2 + SO2 > NO + SO3
3. Đinitơ pentaoxit:
- Tính oxi axit

NO3
3Cu + 8HNO
3
(l) > 3Cu(NO
3
)2 + 2NO + 4H
2
O
8Fe + 30HNO
3
(l) > 8Fe(NO
3
)
3
+ 3N
2
O + 15H
2
O
- HNO
3
đặc nóng > NO
2
Cu + 4HNO
3
(đn’) > Cu(NO
3
)
2
+ 2NO

+ 2H
2
O
3FeS + 18HNO
3
(l) > 3Fe(NO
3
)
3
+ 3H
2
SO
4
+ 9NO + 6H
2
O
2. Điều chế:
NH
3
> NO > NO
2
> HNO
3
II. MUỐI NITRAT: > Kém bền nhiệt
- Muối nitrat của kim loại đứng trước Mg > Muối nitric + O
2
t
0
2KNO
3

> 3Cu(NO
3
)
2
+ 8NaCl + 2NO + 4H
2
O
Bài tập:
1) KNO3, HNO3 (loãng), HNO3 (đặc nóng), HNO3 (đặc nguội) (chất kém bền nhiệt, chất tác
dụng với kim loại tạo muối NH4NO3, chất làm Fe bị thụ động)
2) Hoàn thành sơ đồ phản ứng:
(1) (2)
N
2
HNO
3
NH
4
NO
3
(3) (4) (5) (6)
(7) (8)
NO
2
Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3

t
0
3Ca + 2P > Ca
3
P
2
3Zn + 2P > Zn
3
P
2
(Thuốc chuột)
Chú ý:
- Thuốc chuột:
Zn
3
P
2
+ 6H
2
O > 3Zn(OH)
2
+ 2PH
3
(Photphin)
- Hiện tượng ma trơi:
t
0
thường
2P
2

1:1
H
3
PO
4
+ NaOH > NaH
2
PO
4
+ H
2
O
1:2
H
3
PO
4
+ 2NaOH > Na
2
HPO
4
+ 2H
2
O
1:3
H
3
PO
4
+ 3NaOH > Na

4
> 2H
3
PO
4
+ 3CaSO
4

HÓA VÔ CƠ
PHI KIM
PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM IV
(Cacbon – Các oxit của cacbon)
I. CACBON:
1. Tác dụng với kim loại: > Muối cacbua
t
0
Ca + 2C > CaC
2
4Al + 3C > Al
4
C
3
2. Tác dụng với phi kim:
t
0
C + 2H
2
> CH
4
C + O

CO
3
HÓA VÔ CƠ
PHI KIM
PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM IV
(Silic – Silic đioxit)
I. SILIC:
1. Tác dụng với kim loại: > Muối silixua
t
0
Mg + Si > Mg
2
Si
2. Tác dụng với phi kim:
t
0

Si + O
2
> SiO
2
Si + F
2
> SiF
4
3. Tác dụng với hợp chất:
t
0
Si + 2NaOH + H2O > Na
2

3
P
2
, PH
3
, P
2
H
4
, CO (chất nhẹ hơn không khí, chất bốc cháy ở nhiệt độ thường, chất dùng
làm thuốc diệt chuột).
2) Hoàn thành sơ đồ phản ứng:
P
2
O
5
Si CO
2
(6) (7) (8)
(1) (2) (3) (4) (5)
Zn
3
P
2
P Ca
3
(PO
4
)
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status