nhận xét hình ảnh đông cứng khớp vai trên xquang thường quy - Pdf 22

NH N XÉT HÌNH NH ĐÔNG C NG Ậ Ả Ứ
NH N XÉT HÌNH NH ĐÔNG C NG Ậ Ả Ứ
KH P VAI TRÊN X QUANG THỚ Ư
KH P VAI TRÊN X QUANG THỚ Ư


NG QUI,
NG QUI,
SIÊU ÂM, CH P KH P VAI C N QUANG Ụ Ớ Ả
SIÊU ÂM, CH P KH P VAI C N QUANG Ụ Ớ Ả
VÀ CH P C NG HỤ Ộ
VÀ CH P C NG HỤ Ộ
ƯỞ
ƯỞ
NG TỪ
NG TỪ
Ths NguyÔn V¨n S¬n
Ths NguyÔn V¨n S¬n
Khoa ChÈn ®o¸n H×nh ¶nh, BÖnh viÖn E
Khoa ChÈn ®o¸n H×nh ¶nh, BÖnh viÖn E
Đặt vấn đề
Đặt vấn đề

Đông cứng khớp vai (ĐCKV) là thể bệnh hay
Đông cứng khớp vai (ĐCKV) là thể bệnh hay
gặp nhất của viêm quanh khớp vai. Chiếm 2%
gặp nhất của viêm quanh khớp vai. Chiếm 2%
dân số Mỹ.
dân số Mỹ.

Codman mô tả lần đầu tiên 1934.


Mục tiêu của đề tài:
Mục tiêu của đề tài:

Nghiên cứu các dấu hiệu của đông cứng
Nghiên cứu các dấu hiệu của đông cứng
khớp vai trên x quang th ờng qui, siêu âm,
khớp vai trên x quang th ờng qui, siêu âm,
chụp khớp vai cản quang và chụp cộng h ởng
chụp khớp vai cản quang và chụp cộng h ởng
từ .
từ .
Đối t ợng và ph ơng pháp nghiên cứu
Đối t ợng và ph ơng pháp nghiên cứu
1.1. Đối t ợng:
1.1. Đối t ợng:
- BN đau, hạn chế vận động cả chủ động và bị
- BN đau, hạn chế vận động cả chủ động và bị
động khớp vai.
động khớp vai.
- Loại trừ:
- Loại trừ:
+ Đau, không hạn chế hoặc chỉ hạn chế vận
+ Đau, không hạn chế hoặc chỉ hạn chế vận
động chủ động.
động chủ động.
+ Có lắng đọng vôi trong hoặc quanh khớp,

.
.
- Tia trung tâm vào 1/3 d ới khớp vai,
- Tia trung tâm vào 1/3 d ới khớp vai,
chếch d ới 20-30
chếch d ới 20-30
o
o
.
.
- Bình th ờng:
- Bình th ờng:
+ Mấu chuyển lớn, nơi bám gân cơ
+ Mấu chuyển lớn, nơi bám gân cơ
trên gai.
trên gai.
+ Mấu chuyển nhỏ, rãnh liên mấu
+ Mấu chuyển nhỏ, rãnh liên mấu
chuyển nơi gân cơ nhị đầu đi qua.
chuyển nơi gân cơ nhị đầu đi qua.
+Đầu ngoài mỏm quạ.
+Đầu ngoài mỏm quạ.
+ Khoảng cách mỏm cùng vai -
+ Khoảng cách mỏm cùng vai -
chỏm x ơng cánh tay 7-10 mm.
chỏm x ơng cánh tay 7-10 mm.
+ Đ ờng liên khớp rộng 2mm.
+ Đ ờng liên khớp rộng 2mm.
Đối t ợng và ph ơng pháp nghiên cứu
Đối t ợng và ph ơng pháp nghiên cứu



khớp trùng vào ngã 3 của
khớp trùng vào ngã 3 của
chữ Y.
chữ Y.
+ Thấy hố trên gai và d ới
+ Thấy hố trên gai và d ới
gai.Tìm đ ợc các nốt vôi.
gai.Tìm đ ợc các nốt vôi.
Đối t uợng và ph uơng pháp nghiên cứu
Đối t uợng và ph uơng pháp nghiên cứu
1.2.1.3. Bệnh lý:
1.2.1.3. Bệnh lý:
- Hẹp khoảng cùng vai khi <7mm.
- Hẹp khoảng cùng vai khi <7mm.
- Hẹp khe khớp khi <2mm.
- Hẹp khe khớp khi <2mm.
- Vôi hóa trong hoặc quanh ổ khớp.
- Vôi hóa trong hoặc quanh ổ khớp.
- Mất vôi ở đầu trên x ơng cánh tay hoặc x ơng
- Mất vôi ở đầu trên x ơng cánh tay hoặc x ơng
bả vai.
bả vai.
- Thoái khớp gây hẹp khe khớp, gai x ơng, tiêu
- Thoái khớp gây hẹp khe khớp, gai x ơng, tiêu
x ơng
x ơng
- Viêm dính ổ khớp.
- Viêm dính ổ khớp.

BN ngồi nh cũ, tay xoay ngoài.
BN ngồi nh cũ, tay xoay ngoài.
- Bình th ờng: gân cơ d ới vai giảm âm bám
- Bình th ờng: gân cơ d ới vai giảm âm bám
vào mấu chuyển bé.
vào mấu chuyển bé.
- Bệnh lý: gân cơ này ra tr ớc bờ trong
- Bệnh lý: gân cơ này ra tr ớc bờ trong
rãnh nhị đầu: bong gân.
rãnh nhị đầu: bong gân.
Đầu dài nhị đầu
Đầu dài nhị đầu
D ới vai
D ới vai
Đối tU ợng và ph Uơng pháp nghiên cứu
Đối tU ợng và ph Uơng pháp nghiên cứu
+ B ớc 3:
+ B ớc 3:
BN ngồi yên, xoay đầu dò theo trục dọc.
BN ngồi yên, xoay đầu dò theo trục dọc.
- Bình th ờng: Từ trong ra: gân cơ d ới vai, nhị đầu dài.
- Bình th ờng: Từ trong ra: gân cơ d ới vai, nhị đầu dài.
- Bệnh lý: các thứ tự trên thay đổi: bong gân
- Bệnh lý: các thứ tự trên thay đổi: bong gân
+ B ớc 4:
+ B ớc 4:
BN chéo tay tr ớc bụng, bàn tay úp vào s ờn. Đầu
BN chéo tay tr ớc bụng, bàn tay úp vào s ờn. Đầu
dò đứng dọc.
dò đứng dọc.

- Bình th uờng: thấy dây chằng cùng
- Bình th uờng: thấy dây chằng cùng
quạ hình dải tăng âm.
quạ hình dải tăng âm.
- Bệnh lý: đứt dây chằng, lệch h ớng.
- Bệnh lý: đứt dây chằng, lệch h ớng.
+ B ớc 6:
+ B ớc 6:
BN nâng tay. Đầu dò dọc
BN nâng tay. Đầu dò dọc
gân cơ trên gai.
gân cơ trên gai.
- Bình th ờng: thấy các bờ gân cơ
- Bình th ờng: thấy các bờ gân cơ
này đều, liên tục.
này đều, liên tục.
- Bệnh lý: viêm gân, rách hoặc đứt
- Bệnh lý: viêm gân, rách hoặc đứt
gân.
gân.
Trên gai
Trên gai
D ới gai
D ới gai
D ới gai
D ới gai
Tròn bé
Tròn bé
Đối t ợng và ph ơng pháp nghiên cứu
Đối t ợng và ph ơng pháp nghiên cứu

t thế cũ, tay xoay trong. Đầu dò ngang.
t thế cũ, tay xoay trong. Đầu dò ngang.
- Bình th ờng: thấy gân cơ trên gai.
- Bình th ờng: thấy gân cơ trên gai.
- Bệnh lý: thoát vị bao hoạt dịch thấy nang trong hõm gai x
- Bệnh lý: thoát vị bao hoạt dịch thấy nang trong hõm gai x
ơng bả và ổ chảo.
ơng bả và ổ chảo.
Đối t ợng và ph ơng pháp nghiên cứu
Đối t ợng và ph ơng pháp nghiên cứu
1.2.3. Chụp khớp vai cản quang
1.2.3. Chụp khớp vai cản quang
Dụng cụ
Dụng cụ
-
-
Thuốc cản quang. Kim chọc khớp.
Thuốc cản quang. Kim chọc khớp.
- Thuốc tê. Thuốc cấp cứu. Bơm, kim tiêm, găng, gạc vô
- Thuốc tê. Thuốc cấp cứu. Bơm, kim tiêm, găng, gạc vô
khuẩn
khuẩn
Các b ớc
Các b ớc
-
-
BN nằm chếch 45
BN nằm chếch 45
o
o

Bệnh lý
Bệnh lý
:
:
- Rách bao quay: thoát thuốc ra ngoài ổ khớp.
- Rách bao quay: thoát thuốc ra ngoài ổ khớp.
- ĐCKV: các ngách không ngấm hoặc không đầy thuốc. L ợng
- ĐCKV: các ngách không ngấm hoặc không đầy thuốc. L ợng
thuốc <10ml.
thuốc <10ml.
Đối t ợng và ph ơng pháp nghiên cứu
Đối t ợng và ph ơng pháp nghiên cứu
1.2.4. Cộng h ởng từ
1.2.4. Cộng h ởng từ
Kỹ thuật
Kỹ thuật
- BN nằm ngửa, tay xoay ngoài.
- BN nằm ngửa, tay xoay ngoài.
- Chụp theo mặt phẳng trán chếch với T1, T2;
- Chụp theo mặt phẳng trán chếch với T1, T2;
mặt phẳng chếch dọc, mặt phẳng ngang
mặt phẳng chếch dọc, mặt phẳng ngang
với T2. Lớp cắt: 3-4 mm.
với T2. Lớp cắt: 3-4 mm.
Bình th ờng
Bình th ờng
- Mặt phẳng trán: thấy gân trên gai, ổ chảo,
- Mặt phẳng trán: thấy gân trên gai, ổ chảo,
chỏm x ơng cánh tay, khớp cùng đòn,
chỏm x ơng cánh tay, khớp cùng đòn,

3
6%
7
14%
5
10%
2
4%
17
34%
Nữ
1
2%
6
12%
19
38%
3
6%
4
8%
33
66%
Tổng
1 9 26 8 6 50
Tỷ lệ %
2 18 52 16 12

10 0%

Kết quả nghiên cứu và bàn luận
Kết quả nghiên cứu và bàn luận
Bảng 3: Phân bố theo thời gian mắc bệnh
Bảng 3: Phân bố theo thời gian mắc bệnh
TG
BN
1 tháng
>1-3 tháng >3- 6 tháng >6-12 tháng >12-24 tháng
T. số
Số BN
0
3
6%
7
14%
5
10%
2
4%
17
34%
Tỷ lệ %
2 18 52 16 12
1
100%
Nguyễn Thị Lực: 2 tuần tới 24 tháng, trung bình 5 tháng.
Nguyễn Thị Lực: 2 tuần tới 24 tháng, trung bình 5 tháng.
Larry Halverson: trung bình 12,5 tháng.

BN
Tiền sử
Số BN Tỷ lệ %
Chấn th ơng
10 20
Tiểu đ ờng
6 12
Cao huyết áp
11 22
Gút
3 6
Nghiện r ợu
4 8
Phù hợp với các tác giả Abelson (2006)
Phù hợp với các tác giả Abelson (2006)
và Lori B. (1999).
và Lori B. (1999).Kết quả nghiên cứu và bàn luận
Kết quả nghiên cứu và bàn luận
Bảng 6: Dấu hiệu trên x quang th ờng qui.
Bảng 6: Dấu hiệu trên x quang th ờng qui.
Bệnh nhân
Dấu hiệu
Số BN Tỷ lệ %
Hẹp diện khớp
21 42
Mất vôi ở đầu trên x ơng cánh tay
20 40

Hẹp khe khớp
49 98
Hẹp ngách tr ớc
28 56
Hẹp ngách sau
30 60
Hẹp ngách d ới
43 86
Phù hợp với nghiên cứu của Y. Carrillon (1996); A.
Phù hợp với nghiên cứu của Y. Carrillon (1996); A.
Chevrot (2001); J.P. Valat (1996).
Chevrot (2001); J.P. Valat (1996).Kết quả nghiên cứu và bàn luận
Kết quả nghiên cứu và bàn luận
Bảng 9: Thể tích thuốc bơm vào ổ khớp.
Bảng 9: Thể tích thuốc bơm vào ổ khớp.
Bệnh nhân
SL Thuốc
Số BN Tỷ lệ %
<5ml
11 22
5 - < 7ml
28 56
7 - < 9ml
9 18
> 9ml
2 4
Phù hợp với nghiên cứu của Y. Carrillon (1996); A.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status