Hiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệp
STT
Mã
học phần
Học phần Số tín chỉ
Tổng LT TH
A KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 45 43 2
1.1 Lý luận Mác - Lênin và tư tưởng Hồ chí Minh 10 10 0
1.
1
CTRI 101 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 5 5 0
2.
2
CTRI 201 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 0
3.
3
CTRI 202 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0
1.2 Khoa học xã hội - Nhân văn 4 4 0
1.2.1 PHẦN BẮT BUỘC 2 2 0
4.
4
KHXH 102 Pháp luật đại cương 2 2 0
1.2.2
PHẦN TỰ CHỌN (chọn 1 trong số các học phần
có 2 tín chỉ sau. Đối với sinh viên học kiến thức
ngành phụ - Quản trị kinh doanh thì bắt buộc
phải học 2 học phần có đánh dấu *)
2 2 0
5.
5
QTRI 112 Khởi nghiệp kinh doanh 2 2 0
TANH 311 Tiếng Anh ngành Công nghệ Kỹ thuật điện 3 3 0
1.4
Toán học-Tin học-Khoa học tự nhiên-Công
nghệ - Môi trường
20 18 2
1.4.1 PHẦN BẮT BUỘC 17 15 2
15.
TOAN 171 Toán ứng dụng A1 3 3 0
STT
Mã
học phần
Học phần
Số tín chỉ
Tổng LT TH
16.
TOAN 172 Toán ứng dụng A2 3 3 0
17.
TOAN 161 Hàm biến phức & phép biến đổi Laplace 2 2 0
18.
VLY 101 Vật lý đại cương 5 4 1
19.
1
HOA 102 Hoá học 2 2 0
20.
1
TIN 101 Tin học đại cương 2 1 1
1.4.2 PHẦN TỰ CHỌN (chọn 1 trong số các HP sau) 3 3 0
21.
1
TOAN 241 Xác suất & thống kê 3 3 0
31.
DIEN 213 Kỹ thuật đo lường 2 2
0
32.
DIEN 411 An toàn điện 2 2
0
33.
DTU 225 Điện tử tương tự 2 2 0
STT
Mã
học phần
Học phần Số tín chỉ
Tổng LT TH
34.
DTU 222 Điện tử số 2 2 0
35.
COKHI 112 Cơ ứng dụng 1 2 2
0
36.
LTRINH 212 Kỹ thuật lập trình 2 2
0
II KIẾN THỨC NGÀNH 28 18 10
37.
DIEN 221 Máy điện 3 3 0
38.
DIEN 222 Điện tử công suất 3 2 1
39.
DIEN 443 Đồ án điều khiển Logic và PLC 1 0 1
40.
DIEN 223 Vật liệu điện – Khí cụ điện 3 3 0
học phần
Học phần
Số tín chỉ
Tổng LT TH
53.
DIEN 347 Thực hành Tự động hóa 1 5 0 5
54.
DIEN 426 Thực hành Tự động hóa 2 4 0 4
B
PHẦN TỰ CHỌN (Chọn 1 trong số các học phần
sau)
3 3 0
55.
DIEN 342 Điều khiển số truyền động điện 3 3 0
56.
DIEN 427 Phần mềm ứng dụng 3 2 1
57.
DIEN 341 Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 3 3 0
58.
DTU 329 Đo lường và điều khiển bằng máy tính 3 2 1
3.2 Chuyên ngành Hệ thống điện 29 16 13
A PHẦN BẮT BUỘC 26 13 13
59.
DIEN 348 Lưới điện và đồ án lưới điện 4 3 1
60.
DIEN 344 Nhà máy điện và trạm biến áp 3 3 0
61.
DIEN 345 Vận hành hệ thống điện 3 2 1
62.
DIEN 343 Bảo vệ rơle và tự động hoá 3 3 0
DIEN 363 Cảm biến và ứng dụng 3 3 0
73.
DIEN 445 Mô phỏng và phân tích hệ thống 3 2 1
74.
DTU 327 Thiết kế mạch điện tử 2 1 1
75.
DTU 323 Xử lý số tín hiệu 3 3 0
76.
DIEN 365 Điều khiển số 2 2 0
77.
DIEN 442 Vi xử lý trong đo lường và điều khiển 2 2 0
78.
DIEN 214 Đồ án tổng hợp hệ thống điều khiển tự động 1 0 1
79.
DIEN 366 Thực hành Đo lường và điều khiển 1 5 0 5
80.
DIEN 444 Thực hành Đo lường và điều khiển 2 5 0 5
B
PHẦN TỰ CHỌN (Chọn 1 trong số các học phần
sau)
3 3 0
81.
DIEN 441 Hệ thống thông tin công nghiệp 3 3 0
82.
DTU 329 Đo lường và điều khiển bằng máy tính 3 2 1
83.
DIEN 341 Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 3 3 0
3.4 Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử 29 14 15
A PHẦN BẮT BUỘC 26 11 15
84.
DIEN 341 Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 3 3 0
96.
DIEN 423 Thiết bị đo và phần tử tự động 3 2 1
97.
DTU 329 Đo lường và điều khiển bằng máy tính 3 2 1
98.
Chuyên ngành Công nghiệp điện gió 29
99.
PHẦN BẮT BUỘC 25 15 10
100.
DIEN 328 Năng lượng gió, dự trữ năng lượng gió 2 2 0
101.
COKHI 342
Cơ sở lý thuyết động lực học quạt gió trong
tuabine điện gió
3 3 0
102.
DIEN 383
Máy phát điện và trạm biến áp trong trang trại điện
gió
3 3 0
103.
COKHI 343 Hộp tốc độ trong tuabine điện gió 3 2
1
104.
DIEN 442
Hệ thống giám sát SCADA trong công nghiệp
điện gió
3 3
0
nghiệp điện gió
114.
COKHI 449
Các phần mềm ứng dụng trong công nghiệp điện
gió
2 0 2
115.
DIEN 468
Tính toán các chỉ tiêu kinh tế trong công nghiệp điện
gió
2 2 0
116.
DIEN 469
Quản lý vận hành và an toàn trong trang trại điện
gió
2 2 0
IV
Kiến thức ngành phụ (18 tín chỉ thuộc ngành:
quản trị kinh doanh) áp dụng đối với sinh viên
không đăng ký học các học phần tự chọn và
không làm đồ án tốt nghiệp ngành công nghệ
KT Điện
18 15 3
4.1
PHẦN BẮT BUỘC
15 12
3
117. MKT 111 Marketing căn bản
2 2
0
0
V
Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận (hoặc
học thêm một số học phần chuyên môn)
20 0 20
127.
DIEN 424 Thực tập tốt nghiệp 10 0 10
128. DIEN 425 Học thêm một số học phần chuyên môn nếu không
làm khóa luận tốt nghiệp
- DIEN 426: Tự động hóa với WinCC
- DIEN 363: Cảm biến và ứng dụng (áp dụng cho
chuyên ngành: tự động hóa, hệ thống điện, thiết bị
điện-điện tử).
- DIEN 367: Thiết bị điện (áp dụng cho chuyên
3
3
3
3
3
3
0
0
0
STT
Mã
học phần
Học phần
Số tín chỉ
Tổng LT TH
ngành Đo lường-điều khiển)
TOAN 172
(3,3,0)
Tiếng Anh
cơ bản 2
TANH 102
(4,4,0)
Tiếng Anh
chuyên ngành
TANH 311
(3,3,0)
Vật liệu điện –
Khí cụ điện
DIEN 223
(3,3,0)
Điện tử
công suất
DIEN 222
(3,2,1)
Lý thuyết điều
khiển tự động
DIEN 212
(3,3,0)
Máy điện
DIEN 221
(3,3,0)
Cung cấp điện
DIEN 227
(3,3,0)
Rô bốt
công nghiệp
Vi xử lý –
Vi điều khiển
DIEN 324
(3,2,1)
TH.Tự động hóa2
DIEN 426
(4,0,4)
Điều khiển
Lôgíc và PLC
DIEN 322
(3,3,0)
Tổng hợp
hệ điện cơ+ĐA
DIEN 321
(4,3,1)
TH.Tự động hóa1
DIEN 347
(5,0,5)
An toàn điện
DIEN 411
(2,2,0)
Thực tập
tốt nghiệp
DIEN 424
(10,0,10)
Khoá luận
tốt nghiệp
DIEN 425
(10,0,10)
Hàm biến
Pháp luật
đại cương
KHXH 102
(2,2,0)
Lý thuyết
mạch điện 1
DIEN 111
(3,3,0)
Sinh viên
không làm
Khoá luận
tốt nghiệp
Lựa chọn
học thêm
một số học
phần của
ngành phụ
8. TIẾN TRÌNH ĐÀO TẠO – ĐẠI HỌC - Chuyên ngành Tự động hóa
Cơ ứng
dụng
COKHI 112
(2,2,0)
Kỹ thuật
lập trình
LTRINH 212
(2,2,0)
HH-VKT
COKHI 111
(3,2,1)
T.hành Vi xử lý–
Kỹ năng mềm 3
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 4
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 5
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 6
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 7
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 8
(2,1,1)
HKI: 22TC HKII: 21TC HKIII: 22TC
HKIV: 23TC HKV: 18TC HKVI: 18TC HKVII: 18TC HKVIII: 22TC
10
Giáo
dục
quốc
phòng
165h
(4t)
Toán
ứng dụng A1
TOAN171
(3,3,0)
Vật lý
VLY101
(5,4,1)
Hoá học
HOA 102
khiển tự động
DIEN 212
(3,3,0)
Máy điện
DIEN 221
(3,3,0)
Cung cấp điện
DIEN 227
(3,3,0)
ĐA thiết kế
bảo vệ Rơle
DIEN 428
(1,0,1)
Đường lối
CM ĐCS VN
CTRI 202
(3,3,0)
Tư tưởng
HCM
CTRI 201
(2,2,0)
Kỹ thuật
đo lường
DIIEN 213
(2,2,0)
Nhà máy điện
và TBA
DIEN 344
(3,3,0)
Bảo vệ Role và tự
(10,0,10)
Khoá luận
tốt nghiệp
DIEN 425
(10,0,10)
Hàm biến
phức&phép b.đ
Laplace
TOAN 161
(2,2,0)
Tin học
đại cương
TIN101
(2,1,1)
Giáo dục
thể chất 1
GDTC 101
(1,0,1)
Giáo dục
thể chất 2
GDTC 102
(1,0,1)
Giáo dục
thể chất 3
GDTC 201
(1,0,1)
Lý thuyết
mạch điện 2
DIEN 211
(2,2,0)
Kỹ thuật điện
cao áp
DIEN 349
(2,2,0)
ĐA
ĐKLG&PLC
DIEN 443
(1,0,1)
ĐA Nhà máy
điện và TBA
DIEN 361
(1,0,1)
Điều khiển
Lôgíc và PLC
DIEN 322
(3,3,0)
Tự chọn 1
1/5 h.p
7.1.2.2
(2,2,0)
Tự chọn 3
1/4 h.p
7.2.3.2.2
(3,3,0)
Kỹ năng mềm 1
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 2
(2,1,1)
Tự chọn 2
1/3 h.p
(4t)
Toán
ứng dụng A1
TOAN171
(3,3,0)
Vật lý
VLY101
(5,4,1)
Hoá học
HOA 102
(2,2,0)
Tiếng Anh
cơ bản 1
TANH 101
(4,4,0)
Những NLCB
của CN M.Lênin
CTRI 101
(5,5,0)
Toán ứng
dụng A2
TOAN 172
(3,3,0)
Tiếng Anh
cơ bản 2
TANH 102
(4,4,0)
Tiếng Anh
chuyên ngành
TANH 311
(2,2,0)
Kỹ thuật
đo lường
DIIEN 213
(2,2,0)
Điều khiển số
DIEN 365
(2,2,0)
VXL trong Đo
lường và ĐK
DIEN 442
(2,2,0)
Thực hành CS
và máy điện
DIEN 323
(6,0,6)
Truyền động
điện
DIEN 325
(3,2,1)
Vi xử lý –
Vi điều khiển
DIEN 324
(3,2,1)
Thực hành
ĐL&ĐK2
DIEN 444
(5,0,5)
Thiết kế mạch
điện tử
Giáo dục
thể chất 2
GDTC 102
(1,0,1)
Giáo dục
thể chất 3
GDTC 201
(1,0,1)
Lý thuyết
mạch điện 2
DIEN 211
(2,2,0)
Điện tử số
DTU 222
(2,2,0)
Điện tử tương tự
DTU 225
(2,2,0)
Pháp luật
đại cương
KHXH 102
(2,2,0)
Lý thuyết
mạch điện 1
DIEN 111
(3,3,0)
Sinh viên
không làm
Khoá luận
tốt nghiệp
Lôgíc và PLC
DIEN 322
(3,3,0)
ĐA.tổng hợp
HT ĐKTĐ
DIEN 214
(1,0,1)
Tự chọn
1/5 h.p
7.1.2.2
(2,2,0)
Tự chọn
1/4 h.p
7.2.3.3.2
(3,3,0)
Tự chọn
1/3 h.p
7.1.4.2
(3,3,0)
Kỹ năng mềm 1
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 2
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 3
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 4
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 5
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 6
(5,5,0)
Toán ứng
dụng A2
TOAN 172
(3,3,0)
Tiếng Anh
cơ bản 2
TANH 102
(4,4,0)
Tiếng Anh
chuyên ngành
TANH 311
(3,3,0)
Vật liệu điện –
Khí cụ điện
DIEN 223
(3,3,0)
Điện tử
công suất
DIEN 222
(3,2,1)
Lý thuyết điều
khiển tự động
DIEN 212
(3,3,0)
Máy điện
DIEN 221
(3,3,0)
Cung cấp điện
DIEN 227
điện
DIEN 325
(3,2,1)
Vi xử lý –
Vi điều khiển
DIEN 324
(3,2,1)
Thực hành
TBĐ - ĐT 2
DIEN 448
(4,0,4)
Thiết kế mạch
điện tử
DTU 327
(2,1,1)
Thực hành
TBĐ-ĐT1
DIEN 364
(5,0,5)
An toàn điện
DIEN 411
(2,2,0)
Thực tập
tốt nghiệp
DIEN 424
(10,0,10)
Khoá luận
tốt nghiệp
DIEN 425
(10,0,10)
(2,2,0)
Pháp luật
đại cương
KHXH 102
(2,2,0)
Lý thuyết
mạch điện 1
DIEN 111
(3,3,0)
Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử
Cơ học ứng
dụng 1
COKHI 112
(2,2,0)
Kỹ thuật
lập trình
LTRINH 212
(2,2,0)
HH-VKT
COKHI 111
(3,2,1)
MĐ trong thiết bị
tự động và ĐK
DIEN 446
(3,3,0)
Thiết bị điện
DIEN 367
(3,3,0)
ĐA
ĐKLG&PLC
ngành phụ
Kỹ năng mềm 1
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 2
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 3
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 4
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 5
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 6
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 7
(2,1,1)
Kỹ năng mềm 8
(2,1,1)
HKVI: 18TC HKVII: 18TCHKV: 19TCHKIV: 22TCHKIII: 22TCHKII: 21TCHKI: 22TC HKVIII: 22TC
13
Chuyên ngành Công nghiệp điện gió
Giáo
dục
quốc
phòng
165h
(4t)
Toán
ứng dụng A1
TOAN171
(3,3,0)
Điện tử
công suất
DIEN 222
(3,2,1)
Lý thuyết điều
khiển tự động
DIEN 212
(3,3,0)
Máy điện
DIEN 221
(3,3,0)
Cung cấp điện
DIEN 227
(3,3,0)
ĐA tổ chức thi công
lắp đặt TB trong
trang trại điện gió
công suất 2,0 MW
DIEN 463
(1,0,1)
Đường lối
CM ĐCS VN
CTRI 202
(3,3,0)
Tư tưởng
HCM
CTRI 201
(2,2,0)
Kỹ thuật
đo lường
(3,3,0)
Thực hành. ĐG1
DIEN 384
(4,0,4)
An toàn điện
DIEN 411
(2,2,0)
Thực tập
tốt nghiệp
DIEN 424
(10,0,10)
Khoá luận
tốt nghiệp
DIEN 425
(10,0,10)
Hàm biến
phức&phép b.đ
Laplace
TOAN 161
(2,2,0)
Tin học
đại cương
TIN101
(2,1,1)
Giáo dục
thể chất 1
GDTC 101
(1,0,1)
Giáo dục
thể chất 2
LTRINH 212
(2,2,0)
HH-VKT
COKHI 111
(3,2,1)
Hệ thống đổi tần và
Kết nối lưới điện trong
CNĐG
DIEN 462
(2,2,0)
Hộp tốc độ trong
tuabine điện gió
COKHI 343
(3,2,1)
ĐA Điện tử
công suất
DIEN 226
(1,0,1)
CSLT động lực học
quạt gió trong
tuabine điện gió
COKHI 342
(3,3,0)
Điều khiển
Lôgíc và PLC
DIEN 322
(3,3,0)
(7.1.2.2)
Tự chọn 1
1/5 h.p
Lựa chọn
học thêm
một số học
phần của
ngành phụ
14
Kinh tế vi mô 1
KTE 211
(3.3.0)
Kinh tế vĩ mô
KTE 212
(3.3.0)
Marketing căn bản
MKT 111
(2.2.0)
Lý thuyết thống kê
TKE 213
(3.2.1)
Luật kinh tế
KHXH 211
(2.2.0)
Nguyên lý kế toán
KTOAN 214
(3.2.1)
Quản trị tài chính DN
QTRI 376
(2.2.0)
Quản trị KD
TM&DV
QTRI 383