KHOA CNTT – ĐH KHTN 1
LỜI CẢM ƠN
Em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy Nguyễn Tiến Huy, dù
rất bận rộn nhưng luôn tận tình hướng dẫn cho chúng em trong suốt
quá trình thực hiện luận văn.
Cảm ơn các thầy cô giáo, nhất là các giảng viên của Khoa Công
nghệ thông tin, đã giảng dạy, truyền đạt cho chúng em những kiến
thức bổ ích đã trở thành nền tảng để chúng em có thể thực hiện tốt
luận văn.
Thành thật cảm ơn vì sự động viên và giúp đỡ của gia đình, bạn bè
dành cho chúng em trong suốt quá trình thực hiện luận văn. KHOA CNTT – ĐH KHTN
4.2.2. Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu: 38
4.3. THIẾT KẾ CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG XỬ LÝ CHÍNH : 40
4.3.1. Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng xử lí chính: 40
4.3.2. Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng xử lí chính: 47
4.3.3. Các sơ đồ phối hợp: 66
4.4. THIẾT KẾ CÁC MÀN HÌNH GIAO DIỆN CỦA PHẦN MỀM : 69
4.4.1. Phân hệ giáo viên : 69
4.4.2. Phân hệ học sinh: 91
4.4.3. Các màn hình chung của hai phân hệ : 107
PHẦN 5: THỰC HIỆN PHẦN MỀM VÀ KIỂM TRA 110
5.1. THỰC HIỆN PHẦN MỀM : 110
5.2. KIỂM TRA : 115
PHẦN 6: TỔNG KẾT 127
6.1. TỰ ĐÁNH GIÁ : 127
6.2. HƯỚNG PHÁT TRIỂN : 129
2
KHOA CNTT – ĐH KHTN DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 3.1. Ký hiệu của sơ đồ sử dụng và sơ đồ lớp 14
Bảng 4.17. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacI 52
Bảng 4.18. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacII 57
Bảng 4.19. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos. 58
Bảng 4.20. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos 59
Bảng 4.21. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 60
Bảng 4.22. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem 63
Bảng 4.23. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng DoiCongThuc. 65
Bảng 4.24. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng LayCongThuc 65
Bảng 4.25. Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Giáo viên 71
Bảng 4.26. Các sự kiện màn hình soạn bài tập viết 78
Bảng 4.27. Các sự kiện màn hình soạn lý thuyết 81
Bảng 4.28. Các sự kiện màn hình Soạn đề trắc nghiệm. 86
Bảng 4.29. Các sự kiện màn hình Chấm bài 89
Bảng 4.30. Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Học sinh. 93
3
KHOA CNTT – ĐH KHTN Bảng 4.31. Các sự kiện màn hình giải bài tập viết. 97
Bảng 4.32. Các sự kiện màn hình Xem lý thuyết. 99
Bảng 4.33. Các sự kiện màn hình giải Bài tập Trắc nghiệm. 105
Bảng 4.34. Các sự kiện màn hình Giới thiệu 107
Bảng 4.35. Các sự kiện màn hình Gởi thư 109
Hình 4.8. Sơ đồ phối hợp giải đề trắc nghiệm. 68
Hình 4.9. Sơ đồ phối hợp xem bài lý thuyết 68
Hình 4.102. Màn hình Soạn Lý Thuyết 78
Hình 4.110. Màn hình Hướng dẫn sử dụng. 106
Hình 5.1. Tổ chức vật lý. 110
Hình 5.2. Project ControlCongThuc 110
Hình 5.3. Project FormThongBao 111
Hình 5.4. Project PhanHeGV 111
Hình 5.5. Project PhanHeHS 112
Hình 5.6. Project XuLi_LuongGiac 113
Hình 5.7. Project SetupPhanHeGV 114
Hình 5.8. ProjectSetupPhanHeHS 115
5
KHOA CNTT – ĐH KHTN
PHẦN 1: MỞ ĐẦU
Ngày nay, ngành công nghệ thông tin trên thế giới đang trên đà phát triển
mạnh mẽ, và ngày càng ứng dụng vào nhiều lĩnh vực: kinh tế, khoa học kĩ thuật,
quân sự, y tế, giáo dục… và nó đã đáp ứng ngày càng nhiều yêu cầu của các lĩnh
vực này, để phục vụ cho nhu cầu của con người.
KHOA CNTT – ĐH KHTN đòi hỏi học sinh nắm bắt tăng nhiều hơn. Trong khi đó, với lượng kiến thức như thế,
việc dạy của giáo viên và sự tiếp thu của một số học sinh ở trường, đôi khi không
đạt được những kết quả mong muốn. Vì lý do không đủ thời gian trên lớp để giáo
viên hướng dẫn cặn kẽ cho học sinh giải bài tập, nên một số học sinh không thể
hoặc g
ặp khó khăn để theo kịp chương trình học của mình. Chính vì vậy, việc tự
giải bài tập của học sinh ở nhà là việc hết sức khó khăn, nếu không muốn nói là đôi
khi không thể làm được nếu không có người hướng dẫn. Cho nên, một số học sinh
đã phải nhờ người hướng dẫn tại nhà (giáo viên kèm tại nhà; anh, chị, phụ huynh có
kiến thức về bài tập của con em mình), số học sinh còn lại không có
điều kiện trên
thì đến lớp học thêm (hình thức phổ biến) của giáo viên bộ môn. Với lượng kiến
thức nhiều hơn trước đây, đòi hỏi học sinh và giáo viên phải đầu tư nhiều thời gian
và công sức hơn.
Song song với việc nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo, ngành công
nghệ thông tin đang phát triển mạnh mẽ, đang dần mở rộng hỗ trợ cho nhiều l
ĩnh
vực mới. Với khả năng trên, việc đưa tin học hỗ trợ cho lãnh vực giáo dục, trong đó
việc hỗ trợ cho việc giải bài tập của học sinh tại nhà là có thể thực hiện được.
Để giúp học sinh có khả năng tự giải bài tập mà không cần đến lớp học thêm,
không cần người hướng dẫn giải bài tập. Thì với một phần mềm hỗ
trợ giải bài tập
trên máy tính tại nhà sẽ đáp ứng được cho học sinh những nhu cầu này. Và điển
2.1.1.2.
Quan hệ với các thành phần bên ngoài :
9 Học sinh :
o Tìm tài liệu học liên quan đến bài tập đang giải thông qua
sách, báo …. hay trao đổi với những người có biết kiến
thức liên quan đến phần bài tập đang giải như: bạn bè, thầy
cô, cha mẹ, anh chị…
o Đi đến lớp học thêm để củng cố kiến thức và nâng cao khả
năng giải bài tập.
9
Giáo viên :
o Tham khảo kiến thức liên quan đến bài giảng thông qua
sách báo… để soạn bài giảng, bài tập, bài giải.
8
KHOA CNTT – ĐH KHTN 2.1.2. Hiện trạng về mặt nghiệp vụ :
2.1.2.1. Học bài và củng cố các kiến thức đã học :
9 Những kiến thức đã học trên lớp, học sinh về nhà phải hiểu và
nhớ.
2.1.2.2.
Làm bài tập :
2.2. XÁC ĐỊNH CÁC YÊU CẦU:
2.2.1. Yêu cầu chức năng:
2.2.1.1. Chức năng lưu trữ:
9
Lưu trữ phần bài tập:
o
Đề bài, bài giải, đáp án của giáo viên và học sinh ứng với
bài tập phương trình, chứng minh đẳng thức và câu hỏi trắc
nghiệm.
9 Lưu trữ phần lý thuyết:
o Lý thuyết và phương pháp giải liên quan đến mỗi dạng bài
tập.
2.2.1.2. Chức năng tính toán :
9
Phát sinh tự động đề trắc nghiệm .
9
Đối với các bài tập phương trình có phương pháp giải như:
phương trình lượng giác bậc I; phương trình lượng giác bậc II;
phương trình bậc I đối với sin, cos; phương trình bậc II đối với sin,
cos; phương trình đối xứng với sin, cos thì máy có thể giải tự động
được.
9
Cho phép soạn bài tập, bài giải phương trình, chứng minh đẳng
thức, câu hỏi trắc nghiệm, bài lý thuyết thủ công.
2.2.1.3. Chức năng kết xuất :
Đĩa cứng 20GB.
2.2.2.4. Môi trường cài đặt :
9
Visual Basic. Net.
11
KHOA CNTT – ĐH KHTN PHẦN 3: MÔ HÌNH HOÁ
3.1. SƠ ĐỒ SỬ DỤNG :
3.1.1. Sơ đồ thể hiện các chức năng chính của phần mềm:
Soan bai tap viet
Soan de trac nghiem
Soan ly thuyet
Giao vien
Cham bai
Giai bai tap viet
Giai de trac nghiem
Hoc sinh
Xem ly thuyet
Hình 3.1. Sơ đồ sử dụng.
12
Phân hệ học sinh:
o Giải bài tập viết:
Xem các bài tập phương trình, chứng minh đẳng thức.
Xem các bài hướng dẫn giải, các bài giải sẵn của giáo
viên (hoặc máy giải).
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư các bài tập.
o Giải đề trắc nghiệm:
Tự động tạo đề trắc nghiệm.
Cho phép học sinh tiến hành làm bài tập trắc nghiệm.
Xem lại bài tập trắc nghiệm đã làm.
13
KHOA CNTT – ĐH KHTN Cho phép lưu trữ, in, gởi thư đề trắc nghiệm.
o Xem bài lý thuyết:
Xem các bài lý thuyết.
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư nội dung các bài lý thuyết.
3.1.3. Ký hiệu :
NewCla ss
Actor
3.2. SƠ ĐỒ LỚP :
3.2.1. Sơ đồ lớp: Hình 3.2. Sơ đồ lớp.
15
KHOA CNTT – ĐH KHTN 3.2.2. Bảng thuộc tính các lớp đối tượng :
3.2.2.1. Lớp đối tượng PTCoBan :
STT Thuộc tính Kiểu Diễn giải Ghi chú
1 hamlg String Hàm lượng giác Gồm: sin, cos, tg, cotg
2 bien String Biến Dang ax+b
3 heso String Hệ số
4 loainghiem String Loại nghiệm loainghiem =”0” Æ tính
theo radian;
loainghiem=”1” Æ tính
theo độ
5 nghiemblvn String Nghiệm biện luận
2 b String Hệ số b của phương trình
3 hamlg String Hàm lượng giác Gồm: sin, cos,
tg, cotg
4 bien String Biến của phương trình Dạng ax+b
5 strBaiGiai String Bài giải
Bảng 3.3. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacI
17
KHOA CNTT – ĐH KHTN 3.2.2.3. Lớp đối tượng PTBacII :
STT Thuộc tính Kiểu Diễn giải Ghi chú
1 a String Hệ số a của phương trình
2 b String Hệ số b của phương trình
3 c String Hệ số c của phương trình
4 hamlg String Hàm lượng giác Gồm: sin, cos, tg,
cotg
5 bien String Biến của phương trình Dạng ax+b
6 strBaiGiai String Bài giải
7 loainghiem String Loại nghiệm loainghiem =”0”
Æ tính theo
radian;
2 b String Hệ số b của phương trình
3 c String Hệ số c của phương trình
4 bien String Biến của phương trình Dạng ax+b
5 strBaiGiai String Bài giải
Bảng 3.6. Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacIISinCos
19
KHOA CNTT – ĐH KHTN 3.2.2.6. Lớp đối tượng PTDoiXungSinCos:
STT Thuộc tính Kiểu Diễn giải Ghi chú
1 a String Hệ số a của phương trình
2 b String Hệ số b của phương trình
3 c String Hệ số c của phương trình
4 bien String Biến của phương trình Dạng ax+b
5 strBaiGiai String Bài giải
6 loaipt Int16 Loại phương trình loaipt=1 Æ
phưong trình
dạng sinx+cosx;
loaipt=0 Æ
phương trình
dạng sinx-cosx
STT Thuộc tính Kiểu Diễn giải Ghi chú
1 mDung Int16 Cho biết dừng bài giải
hay không
mDung=1 Æ
Dừng bài giải;
mDung=0 Æ
Tiếp tục bài giải
2 KetThucBaiGiai Int16 Cho biết đã kết thúc
bài giải hay chưa
KetThucBaiGiai
=1 Æ Kết thúc
bài giải;
KetThucBaiGiai
=0 Æ Chưa kết
thúc bài giải
3 strBaiGiai String Bài giải
4 txtBaiGiai RichTextBox Control dùng để xuất
bài giải
5 KieuXuat Int16 Kiểu xuất KieuXuat=0 Æ
Giải từng bước;
KieuXuat=1 Æ
Giải nhanh
Bảng 3.10. Bảng thuộc tính lớp đối tượng BaiGiai
21
lý thuyết
Bảng 3.11. Bảng thuộc tính lớp đối tượng CoSoDuLieu
22
KHOA CNTT – ĐH KHTN 3.2.2.11. Lớp đối tượng XuLyDau:
STT Thuộc tính Kiểu Diễn giải Ghi chú
1 MangPhepCong
TruBac0(20)
ViTriDau Cấu trúc của ViTriDau gồm
các trường : dau, vitri.
Lưu mảng chứa vị trí các
phép cộng trừ bậc 0
1
của
một chuỗi.
2 SoLuongPhep
CongTruBac0
Integer Lưu số lượng các phép cộng
3.2.2.12. Lớp đối tượng BienDoiChuoi:
STT Thuộc tính Kiểu Diễn giải Ghi
chú
1 MangSo(5) MangChuaViTriSo Cấu trúc của
MangChuaViTriSo
bao gồm các trường
:gtri, vitri.
Lưu vị trí dấu nhân
liền trước các số có
trong chuỗi.
2 SoLuongSo Integer Lưu số lượng của
MangSo
3 MangGiaTriSQRT(5) MangChuaViTriSo Lưu giá trị các hàm
sqrt và vị trí của các
hàm sqrt đó.
4 SoLuongSQRT Integer Lưu số lượng của
MangGiaTriSQRT.
Bảng 3.13. Bảng thuộc tính lớp đối tượng BienDoiChuoi
24
Cấu trúc của
BIEN_THAY_THE bao gồm
các trường sau: BienChinh,
ThayThe.
Mảng lưu trữ các biến thay
thế ứng với các biến ban đầu
của các hàm lượng giác.
5 mSoLuongBien Integer Lưu số lượng của MangBien.
Bảng 3.14. Bảng thuộc tính lớp đối tượng DoiCongThuc
25