giáo án ôn tập môn sinh lớp 7 hock kỳ II tham khảo - Pdf 22

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG MÔN SINH HỌC LỚP 7
GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG MÔN SINH HỌC LỚP 7-HKII
Năm học:2011-2012

NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG

Buổi 1. CHỦ ĐỀ : LỚP CÁ, LỚP LƯỠNG CƯ, LỚP BÒ SÁT
A. Mục tiêu :
-Học sinh nắm chắc được những đặc điểm chung cơ bản của lớp cá: Cấu tạo ngoài, di
chuyển , cấu tạo trong các hệ cơ quan, quá trình sinh sản và phát triển
-Học sinh nắm trắc được một số đặc điểm đặc trưng của lớp lưỡng cư:Cấu tạo ngoài , Cấu
tạo trong , Sự sinh sản và phát triển
-Học sinh nắm trắc được một số đặc điểm đặc trưng của lớp bò sát:Cấu tạo ngoài , Cấu
tạo trong , Sự sinh sản và phát triển
B. Chuẩn bị:
Giáo viên : câu hỏi và bài tập
Học sinh : Ôn tập lại kiến thức về lớp cá,lớp lưỡng cư, lớp chim
C.Tiến trình dạy học:
1. Ổn định tổ chức:
2. Bài mới
CHỦ ĐỀ : LỚP CÁ
Câu 1: Đặc điểm chung và vai trò của lớp cá ?
Câu 2:Trình bày cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước ?
Câu 3:Chức năng của các loại vây cá.
Câu 4:Nêu các cơ quan bên trong của cá thể hiện sự thích ngi với đời sống.

CHỦ ĐỀ : LỚP LƯỠNG CƯ
Câu 1:Trình bày đặc điểm chung và vai trò của lưỡng cư
Câu 2: Hãy giải thích vì sao ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi về
đêm?
Câu 3:Trình bày cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở

- Diệt bọ gậy, sâu bọ có hại.:cá rô, cá chuối
-Có giá trị xuất khẩu:cá basa, cá tra…
- Gây ngộ độc cho con người:
Câu 2: Cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước
Đặc điểm cấu tạo ngoài Sự thích nghi
-Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn
gắn chặt với thân
-Giảm sức cản của nước
-Mắt ko có mi, màng mắt tiếp xúc trực
tiếp với môi trường nước
-Màng mắt ko bị khô
-vây cá có da bao bọc,trong đó có
nhiều tuyến tiết chất nhày
-Giảm ma sát giữa cá và môi trường nước
-Sự sắp xếp vẩy cá trên thân khớp nhau
như ngói lợp
-Giúp thân cá cử động dễ dàng theo chiều
ngang
-Vây cá có tia vẩy được căng bởi da
mỏng, khớp đầu với thân
-Có vai trò chính như bơi chèo
Trường THCS Trung Kênh GV:Vũ Thị Thùy

2
GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG MÔN SINH HỌC LỚP 7
Câu 3:Chức năng của các loại vây cá.
+ Vây ngực, vây bụng: giữ thăng bằng, rẽ phải, rẽ trái, lên, xuống.
+ Vây lưng, vây hậu môn: làm tăng diện tích dọc của thân, giữ thăng bằng theo chiều dọc
+ Khúc đuôi mang vây đuôi: giữ chức năng chính trong sự di chuyểncủa cá
Câu 4: Nêu các cơ quan bên trong của cá thể hiện sự thích ngi với đời sống.

Câu 3:Cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn
Các đặc điểm thích nghi đời sống của ếch
Đặc điểm hình dạng và cấu tạo Ý nghĩa thích nghi
- Đầu dẹp nhọn, khớp với thân thành 1 khối
thuôn nhọn về trước.
- Mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu (mũi
thông với khoang miệng và phổi vừa ngửi,
vừa thở).
- Da trần phủ chất nhầy và ẩm dễ thấm khí.
- Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết
ra, tai có màng nhĩ.
- Chi 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt
- Các chi sau có màng bơi căng giữa các
ngón.
 Giảm sức cản của nước khi bơi.
 Khi bơi vừa thở vừa quan sát.
 Giúp hô hấp trong nước.
 Bảo vệ mắt, giữ mắt khỏi bị khô, nhận
biết âm thành trên cạn.
 Thuận lợi cho việc di chuyển.
 Tạo thành chân bơi để đẩy nước.
Câu 4:Vai trò tiêu diệt sâu bọ có hại của lưỡng cư có giá trị bổ sung cho hoạt động
này của chim về ban đêm vì
-Đa số các loại chim hoạt động ban ngày nên chúng ăn sâu bọ hại về ban ngày
- Đa số lưỡng cư hoạt đôgj về đêm nên chúng ăn sâu bọ về ban đêm
→ Nên hoạt động này bổ sung cho hoạt động tiêu diệt sâu bọ của chim về ban ngày.
Câu 5: Đặc điểm cấu tạo trong của ếch thích nghi với đời sống trên cạn
Cấu tạo trong Đặc điểm thích nghi với đời sống trên cạn
Phổi Hô hấp trên cạn
Thận giữa Khi ếch gặp nguy hiểm thải nước ra ngoài

-Da khụ cú vy sng bao bc -Ngn cn s thoỏt hi nc ca c th
-C di -Phỏt huy cỏc giỏc quan,to iu kin bt
mi
-Mt cú mi c ng , cú nc mt -Bo v mt,gi mt khụng b khụ
-Mng nh nm trong 1 hc nh bờn u -Bo v mng nh v hng cỏc dao ng
õm thanh vo mng nh
-Cú thõn di, uụi rt di -ng lc chớnh ca s di chuyn
- Bn chõn 5 ngún cú vut -Tham gia di chuyn trờn cn
Cõu 3:Trỡnh by nhng c im cu to trong ca thn ln thớch nghi vi i sng
cn
-Cú nhiu t sng c quan sỏt trờn cn
Trng THCS Trung Kờnh GV:V Th Thựy

5
GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG MÔN SINH HỌC LỚP 7
-Có nhiều đốt sống đuôi →làm tăng ma sát khi di chuyển
-Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước → tránh sự thoát hơi nước của cơ thể
-Tim 4 ngăn tạm thời, máu ít pha hơn → sự trao đổi chất mạnh
-Thở hoàn toàn bằng phổi,phổi có nhiều vách ngăn → sự trao đổi khí nhờ hoạt động của
các cơ liên sườn
Câu 4: Lập bảng so sánh các cơ quan tim, phổi, thận của thằn lằn và ếch.
Các cơ quan Thằn lằn Ếch
Tim Xuất hiện vách ngăn hụt
ngăn tâm thất tạm thời
thành 2 nửa
Tim 3 ngăn,1 tâm thất,2 tâm
nhĩ
Phổi Phổi có cấu tạo phức tạp
gồm nhiều vách ngăn
Xuất hiện phổi có cấu tạo

1. Ổn định tổ chức:
2. Bài mới
CHỦ ĐỀ : LỚP CHIM
Câu 1:Trình bày cấu tạo ngồi chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn?
Câu2: Đặc điểm chung và vai trò của lớp chim
Câu 3: So sánh kiễu bay vỗ cánh với kiễu bay lượn
Câu 4:Đời sống của chim bồ câu? Theo em quá trình sinh sản của chim tiến hóa hơn bò
sát ở điểm nào ?

CHỦ ĐỀ : LỚP THÚ
Câu 1: Nêu cấu tạo ngồi của thỏ thích nghi với điều kiện sống
Câu 2:Thế nào là hiện tượng thai sinh? Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng
và nỗn thai sinh?
Câu 3: Đặc điểm chung và vai trò của lớp thú
Câu 4: Nêu những đặc điểm cấu tạo trong của thỏ thể hiện sự hồn thiện so với các
ĐVCXS đã học?
Câu 5: Đặc điểm đặc trưng của thú móng guốc là gì? Phân biệt thú guốc chẵn với thú
guốc lẻ, bộ voi?
Câu 6 :So sánh đặc điểm cấu tạo và tập tính của khỉ hình người với khỉ và vượn theo
bảng sau:?
Khỉ Vượn Khỉ hình người
Đặc điểm
cấu tạo
Đười
ươi
Tinh
tinh
Gơrila
Lối sống


-Cổ: Dài khớp đầu với thân.
-Giảm sức cản của không khí khi bay
-Quạt gió (động lực của sự bay), cản không
khí khi hạ cánh.
-Giúp chim bám chặt vào cành cây và khi
hạ cánh.
-Làm cho cánh chim khi giang ra tạo nên
một diện tích rộng.
-Giữ nhiệt , làm cơ thể nhẹ
-Làm đầu chim nhẹ
-Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi,
rỉa lông.
Cõu2: c im chung v vai trũ ca lp chim
*Đặc điểm chung lp chim
+ Mình có lông vũ bao phủ
+ Chi trớc biến đổi thành cánh
+ Có mỏ sừng
Trng THCS Trung Kờnh GV:V Th Thựy

8
GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG MƠN SINH HỌC LỚP 7
+ Phỉi cã m¹ng èng khÝ, cã tói khÝ tham gia h« hÊp.
+ Tim 4 ng¨n, m¸u ®á t¬i nu«i c¬ thĨ
+ Trøng cã vá ®¸ v«i, ®ỵc Êp nhê th©n nhiƯt cđa chim bè mĐ.
+ Lµ ®éng vËt h»ng nhiƯt.
*Vai trß cđa chim:
- Lỵi Ých:
+ ¨n s©u bä vµ ®éng vËt gỈm nhÊm
+ Cung cÊp thùc phÈm
+ Lµm ch¨n, ®Ưm, ®å trang trÝ, lµm c¶nh.

CHỦ ĐỀ : LỚP THÚ
Câu 1: Nêu cấu tạo ngồi của thỏ thích nghi với điều kiện sống
-Cơ thể phủ lông mao dày ,xốp → Giữ nhiệt, che chở
-Chi trước ngắn → đào hang , chi sau dài và khoẻ→ Nhảy xa, chạy trốn nhanh
- Mũi thính, có ria (lông xúc giác nhạy bén)→ Thăm dò thức ăn và mơi trường
- Tai thính, có vành tai lớn, dài và cử động được → Định hướng âm thanh phát hiện
sớm kẻ thù
- Mắt không tinh , có mi mắt cử động và có lông mi→ Giữ nước mắt làm màng mắt
khơng bị khơ vừa bảo vệ mắt
Câu 2:Thế nào là hiện tượng thai sinh? Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ
trứng và nỗn thai sinh?
*Hiện tượng thai sinh là hiện tượng đẻ con có nhau thai
*Ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng và nỗn thai sinh.
-Thai khơng bị lệ thuộc vào lượng nỗn hồng trong trứng.
-Phơi được phát triển trong bụng mẹ an tồn và điều kiện sống thích hợp cho phát
triển.
- Con non được ni bằng sữa mẹ khơng lệ thuộc vào thức ăn ngồi thiên nhiên
Câu 3: Đặc điểm chung và vai trò của lớp thú
*Đặc điểm chung của lớp thú
Là lớp động vật có xương sống có tổ chức cao nhất:
- Có hiện tượng thai sinh và ni con bằng sữa
- Có bộ lơng mao bao phủ cơ thể
- Bộ răng phân hố thành răng cửa, răng nanh, răng hàm.
- Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hồn, máu đỏ tươi đi ni cơ thể
- Bộ não phát triển thể hiện rõ ở bán cầu não và tiểu não
- Là động vật hằng nhiệt
*vai trò của lớp thú
-Làm thực phẩm:thịt lợn, bò
-Cung cấp sức kéophân bón:bò, trâu
-Cung cấp dược liệu: mật gấu

Đười ươi Tinh tinh Gôrila
Đặc
điểm
cấu
tạo
Có chai
mông
lớn, túi
má lớn,
đuôi dài.
Có chai
mông nhỏ,
không có
túi má và
đuôi.
Không có chai
mông, túi má và
đuôi. Có chi trước
dài, vành tai nhỏ,
bộ lông dài và rậm,
làm tổ trên cây, ít
xuống đất
Không có chai mông,
túi má và đuôi. Nhỏ
hơn đười ươi, có lông
đen, vành tai to, sống
thành gia đình hoặc
đàn nhỏ.
Không có
chai mông,

-H thn kinh: t cha phõn hoỏ Thn kinh mng li Thn kinh chui hch
Thn kinh hỡnh ng phõn hoỏ thnh b nóo v tu sng
-H sinh dc:T cha phõn hoỏ tuyn sinh dc khụng cú ng dn tuyn sinh dc cú
ng dn.
* í ngha:Cú tỏc dng giỳp cỏc h c quan lm vic cú hiu qu hn v giỳp ng vt
thớch nghi vi mụi trng sng
Cõu 2: S tin húa cỏc hỡnh thc sinh sn hu tớnh ng vt
-T th tinh ngoi th tinh trong.
- nhiu trng ớt trng con
-Phụi phỏt trin cú bin thỏi phỏt trin trc tip khụng cú nhau thai phỏt trin
trc tip cú nhau thai
- Con non khụng c nuụi dng nuụi dng bng sa m c hc tp thớch
nghi vi cuc sng.
Cõu 3: Cỏc hỡnh thc sinh sn ca ng vt:
ng vt cú 2 hỡnh thc sinh sn chớnh ú l sinh sn vụ tớnh v sinh sn hu tớnh.
- Sinh sn vụ tớnh: L khụng cú t bo sinh dc c v t bo sinh dc cỏi kt hp vi
nhau.(phõn ụi c th hoc mc chi)
-Sinh sn hu tớnh: Cú s kt hp gia t bo sinh dc c(tinh trựng) v t bo sinh dc
cỏi(trng), trng th tinh phỏt trin thnh phụi. Cú 2 hỡnh thc th tinh ngoi v th tinh
trong
Cõu 4:Cỏ voi cú quan h h hng gn vi hu sao hn hay cỏ chộp hn?
-Cỏ voi cú quan h h hng gn vi hu sao hn cỏ chộp. Vỡ cỏ voi thuc lp thỳ bt
ngun t nhỏnh tin húa cú gc cựng vi hu sao, cũn cỏ chộp li thuc lp cú xng l
ng vt bt thp hn vi lp thỳ.Trng THCS Trung Kờnh GV:V Th Thựy

12
GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG MÔN SINH HỌC LỚP 7

Bộ lông dày
Giữ nhiệt cho cơ thể
Mỡ dưới da dày
Giữ nhiệt, dự trữ năng lượng chống rét
Tập tính
Lông màu trắng
(mùa đông)
Dễ lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù
Ngủ trong mùa đông hoặc di
cư tránh rét
Tiết kiệm năng lượng, tránh rét, tìm nơi
ấm áp
Trường THCS Trung Kênh GV:Vũ Thị Thùy

13
GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG MÔN SINH HỌC LỚP 7
Hoạt động về ban ngày trong
mùa hạ
Thời tiết ấm hơn, để tận dụng nguồn
nhiệt
Câu 2: Những nguyên nhân nào gây suy giảm đa dạng sinh học?
* Nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học:
- Nạn phá rừng, nuôi trồng thủy sản, xây dựng đô thị làm mất môi trường sống của
động vật.
- Sự săn bắt, buôn bán động vật hoang dã.
- Việc sử dụng tràn lan thuốc trừ sâu, chất thải của các nhà máy, khai thác dầu
khí….gây ô nhiễm.
*Các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học:
- Cấm đốt phá, khai thác bừa bãi.
- Cấm săn bắt buôn bán động vật trái phép


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status