GIO N PH O HC SINH LP 7 MễN TON CC HAY
Ngy son:
Bui 1 :ễN TP: CNG ,TR ,NHN, CHIA S HU T
I - Mc tiờu
- Kin thc : Hc sinh nm vng quy tc cng tr s hu t.
Hiu quy tc chuyn v trong tp hp s hu t. cỏc quy tc nhõn, chia s
hu t.
Hiu khỏi nim t s ca hai s hu t.
- K nng : Cú k nng nhõn, chia s hu t nhanh, chớnh xỏc, k nng ỏp dng
t s hai s hu t vo bi tp .
Cú k nng lm phộp cng tr s hu t nhanh, chớnh xỏc, rốn k nng ỏp dng quy tc
chuyn v.
- Thỏi : Rốn tớnh cn thn, chớnh xỏc . yờu thớch mụn hc
II-Ph ng phỏp :
-Thuyt trỡnh,luyn tp.
III - Chuẩn bị
- GV: Tài liệu , SGK , phiếu học tập , bảng phụ
- HS : SGK
IV- Tiến trình bài dạy
A- n định tổ chức (2ph):
Ngy dy Tit Lp S s Tờn HS c kim tra
B- Kiểm tra (5ph) :
Nêu quy tắc so sánh hai số hữu t ? Làm bài tập 3(a) SGK
C- Bài mới
Đặt vấn đề : lớp 6 đã học cộng trừ hai phân số . Muốn cộng trừ hai số hữu t ta
làm nh thế nào ?
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
Thi
gian
Hot ng 1: Cng, tr hai s hu t
x + y =
a
m
+
b
m
=
a b
m
+
x - y =
a
m
-
b
m
=
a b
m
-Nêu tính cht phép cộng số hữu t:
Giao hoán, kết hợp, cộng với 0, mỗi số
hữu t đều có số đối.
-Ví dụ : Tớnh:
a/ -
7
3
+
4
7
- Làm ?1 :
Tính : a/ 0,6 +
2
3
b/
1
3
- ( - 0,4 )
-Cho HS làm theo nhóm 4 em
-Gọi 2 HS trình bày
-GV nhận xét , đánh giá
-Nhc li.
-Nghe v ghi nh.
-c vớ d.
-HS nghe và thực hiện .
-Lên bảng thực hiện
( - 3 ) - ( -
3
4
) =
12
4
+
3
4
=
12 ( 3)
4
9
15
+
10
15
=
1
15
b/
1
3
- ( - 0,4 ) =
1
3
-
4
10
=
1
3
-
2
5
=
5
3
7
+ x =
1
3
x =
1
3
+
3
7
x =
7
21
+
9
21
x =
16
21
- Làm ?2 : Tìm x biết .
a/ x -
1
3
+
1
2
x =
4
6
+
3
6
x =
4 3
6
+
=
1
6
b/
2
7
- x = -
3
4
-x = -
3
4
x.y = ?
Ví dụ : Tính -
3
4
. 2
1
2
=
3
4
.
5
2
=
3.5
4.2
=
15
8
Bài tập 11 SGK : Tính
b/ 0,24 .
15
4
c/ ( - 2 ) . (
.
15
4
=
6.( 15)
25.4
15ph
-Nhận xét , đánh giá
=
3.( 3)
5.2
=
9
10
c/ ( - 2 ) . (
7
12
) =
( 2).( 7)
12
=
14
12
=
a d
b c
Ví dụ : - 0,4 : -
2
3
= -
4
10
.
3
2
=
2 3
.
5 2
=
3
5
- Làm ? : Tính :
a/ 3,5 . ( - 1
2
5
) b/
5
23
: ( - 2)
10
.
7
5
=
35.( 7)
10.5
=
49
10
b/
5
23
: ( - 2) =
5
23
.
1
2
=
5.1
23.( 2)
Cng, tr, nhõn, chia s thp phõn.
Rỳt kinh nghim gi dy:
Ngày soạn :
Buổi 2: lũy thừa của một số hữu t.
I - Mục tiêu
- Kiến thức : Học sinh hiểu lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu t.
Nắm đợc các quy tắc tính tích, thơng của hai lũy thừa cùng cơ số
Quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa.
- Kỹ năng : Rèn kỹ năng sử dụng các quy tắc trong quá trình vận dụng vào bài tập
- Thái độ : Phát triển t duy , rèn tính cẩn thận , chính xác
II - Chuẩn b
- GV: Bảng phụ , máy tính bỏ túi ,SGK.
- HS : Ôn lại phần lũy thừa của số tự nhiên.
Máy tính bỏ túi, SGK.
III - Tiến trình dạy hc
A-ổn định tổ chc (2ph)
Ngy dy Tit Lp S s Tờn HS c kim tra
B- Kiểm tra (5ph):
- HS1 : Tính giá trị của biểu thức :
D = - ( -
3
5
+
3
4
) - ( -
n lần
x : cơ số, n : Số mũ
* x =
a
b
(
,a b
Z ;
0b
) thì :
n
x
= (
a
b
)
n
=
n
n
a
b
-* Quy ớc : x
0
= 1( x0) ;
1
1
b
a
b
n lần
=
. .
. .
a a a a
b b b b
=
n
n
a
b
-Lm theo gi ý ca GV.
?1
-(
3
4
)
2
=
2
2
( 3)
4
=
9
gì ?
mt s dng, lũy thừa bậc lẻ của một
số âm là mt s õm.
-Ghi nh.
Hoạt động 2: Tớch v thng ca hai ly tha cựng c s
-Cho HS nhắc lại :
Với
a
N,
,m n
N
và
m n
thì :
.
m n
a a
= ?
:
m n
a a
= ?
-Tơng tự :
Với
x
Q ,
,m n
N
=
m n
a
+
;
:
m n
a a
=
m n
a
-Lng nghe,ghi nh.
?2
( - 3 )
2
.( - 3 )
3
= ( - 3 )
2 3+
= ( - 3 )
5
=-243
( - 0,25 )
5
: ( - 0,25 )
3
= ( - 0,25 )
2
3
3
( )
4
= ( -
3
4
)
b/
4
(0,1)= ( 0,1 )
8
?3
a/ (2
2
)
3
= 2
2
. 2
2
.2
2
)
2 2 2 2 2+ + + +
=(-
1
2
)
10
-Nhn xột: Số mũ ở kết quả bằng tích của
hai số mũ của cơ số.
-Tr li : ta gi nguyờn c s v nhõn hai
s m.
?4
a/ 6
b/ 2
Hoạt động 4 : Lũy thừa của một tích
- Cho HS làm ?1
Tính và so sánh :
a/ ( 2 . 5 )
2
v 2
2
. 5
2
b/ (
1 3
.
2 4
)
3
b/ ( 1,5 )
3
. 8 = ?
-Hot ng nhúm v lm theo
hng dn ca GV.
-i din 2 nhúm trỡnh by
?1
a/ ( 2 . 5 )
2
= 10
2
= 100
2
2
. 5
2
= 4 . 25 = 100
( 2 . 5 )
2
= 2
2
. 5
2
b/ (
1 3
.
2 4
)
3
)
3
= (
1
2
)
3
.(
3
4
)
3
+Nâng từng thừa số lên lũy thừa
rồi nhõn các kết quả lại .
+Hai lũy thừa có cùng số mũ
-Lũy thừa của một tích bằng
tích các lũy thừa.
-Lng nghe, hiu v ghi nh.
?2
a/ (
1
3
)
5
. 3
5
= (
1
3
b/
5
5
10
2
và (
10
2
)
5
-Gi 2 HS trỡnh by.
(?)Qua hai ví dụ trên rút ra nhận xét v
ly tha ca mt thng?
- Làm ?4
-Cho HS nhn xột.
?3
a/ ( -
2
3
)
3
= -
2
3
2
3
2
3
5
10
2
=
100000
32
= 3125
(
10
2
)
5
= 5
5
= 3125
Vậy
5
5
10
2
= (
10
2
)
5
-Nhn xột:
Lũy thừa của một thơng bằng
thơng các lũy thừa .
-Ghi nh
-3 HS lờn bng trỡnh by.
= -27
c/
1255
3
15
27
15
3
3
3
==
=
Hoạt động 6: Dạng toán tính giá trị biểu thức
Bài tập 40(SGK-23) : Tính
a/ (
3
7
+
1
2
)
2
= ?
-Hớng dẫn đa về dạng (
Tng t yờu cu HS lm phn b
b/ 2 : (
1
6
)
3
= ?
Bài tập 40(SGK-23) :
-Theo dừi GV hng dn
a/ (
3
7
+
1
2
)
2
= (
6
14
+
7
14
)
2
= (
13
14
)
10
3
)
5
.(
6
5
)
4
=
5 4
5 4
( 10) .( 6)
3 .5
=
5 5 4 4
5 4
( 2) .5 .3 .( 2)
3 .5
=
9
( 2) .5
3
Bài tập 41 (SGK-23) :
2
1
20
=
17
12.400
=
17
4800
b/ 2 : (
1
6
)
3
= 2 :
3
1
6
= 2 .
3
6
1
= 2 .
216
1
= - 432
Hoạt động 7: Tìm số cha biết
Bài tập 42 (SGK-23)
3
Vậy n = 3
b/
( 3)
81
n
= - 27
( - 3 )
n
= ( -27 ). 81
( - 3 )
n
= ( - 3 )
3
.3
4
( - 3 )
n
= (- 3 )
3
.( -3 )
4
( - 3 )
n
Soạn:
Buổi 3
Ôn tập: Hai góc đối đỉnh - Hai đờng thẳng vuông góc
I - Mục tiêu
- Kiến thức: HS nắm đợc thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh.
- Kỹ năng: Biết vẽ một góc đối đỉnh với một góc cho trớc.
- Thái độ: Bớc đầu tập suy luận hình học; Rèn kỹ năng vẽ hình.
II-Phng phỏp:
-thuyt trỡnh,luyn tp.
III - Chuẩn bị
- GV : Thớc thẳng, thớc đo góc, phấn màu, bảng phụ.
- HS : Đọc trớc bài ở nhà.
IV- Tiến trình dạy hc
A-ổn định tổ chc (2ph):
Ngy
dy
Tit Lp S s Tờn HS c kim tra
B- Kiểm tra (1ph)
Sách, vở, đồ dùng học tập của HS.
C- Bài mới :
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh Thi
Gia
Hoạt động 1 : Thế nào là hai góc đối đỉnh
GV đa bảng phụ có vẽ hai góc đối đỉnh
và 2 góc không đối đỉnh
GV giới thiệu về hai góc đối đỉnh và
hai góc không đối đỉnh .
O
và
ả
4
O
là hai góc đối đỉnh
không ? Vì sao ?
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm trả
lời .
- Củng cố : Cho biết các góc nào đối
đỉnh trong hình vẽ ?
x
y'
H3
H2
H1
2
1
d
c
b
a
4
3
2
1
y
x'
O
A
ả
4
O
đối đỉnh
Hai đờng thẳng cắt nhau => tạo
thành 2 cặp góc đối đỉnh
+ Hình 2 :
ả
1
M
và
ả
2
M
không phải là
hai góc đối đỉnh vì Mb và Mc không
phải là hai tia đối nhau.
+ Hình 3 :
à
A
và
à
B
không đối đỉnh
Hoạt động 2 : Tính chất của hai góc đối đỉnh
- Cho
ã
xOy
. Nêu cách vẽ góc đối đỉnh
với
1
+ Ô
3
= 180
0
(tính chất 2
góc kề bù)
à à
2 3
O O+
= 180
0
(tính chất 2 góc
kề bù)
Do đó
à à
1 2
O O+
=
à à
2 3
O O+
=>
à à
1 3
O O=
- Ta có
à à
1 2
Bài 1 (SGK/82)
Bài 1 (SGK/82)
a/
ã
xOy
và
ã
x'Oy'
là hai góc đối đỉnh vì
cạnh ox là tia đối của cạnh
ox và cạnh oy là tia đối của cạnh
O
x'
x
y
y'
1
x'
x
y
y'
4
3
2
47
0
O
Bài tập 2/T82 - SGK
oy.
b/
à à
3 1
O O=
=47
0
(đối đỉnh)
à à
0
1 2
O O 180+ =
(kề bù)
=>
à à
0 0 0 0
2 1
O 180 O 180 47 133= = =
Và
à à
0
4 2
O O 133= =
(đối đỉnh)
à à
1 4
O O=
(đối đỉnh)
à à
2 5
6
5
4
3
2
1
z'
z
x'
x
y
y'
O
y'
y
x
x'
A
y'
y
x
x'
O
- Yêu cầu mỗi câu trả lời phải giải thích
vì sao ?
- Sau 3 phút yêu cầu đại diện các nhóm
lên bảng trình bày bài, rồi nhận xét, đánh
giá thi đua giữa các nhóm.
Bài tập 8/T83 - SGK
- HS đọc đề bài
ã
ã
0
y'Ax yAx 90= =
(đối đỉnh)
Hoạt động 5 : Tiếp cận khái niệm hai đờng thẳng vuông góc
?
- Làm ?1
Nêu nhận xét .
- Làm ?2
Cho học sinh hoạt động nhóm
Giáo viên gới ý cho HS sử dụng mối
quan hệ kề bù , góc đối đỉnh .
Gọi học sinh lên bảng trình bày
Giáo viên giới thiệu 2 đờng thẳng xx
và yy cắt nhau tại O và
ã
xOy
= 90
0
nh
H1 gọi là hai đờng thẳng vuông góc .
Học sinh làm theo hớng dẫn
Các nếp gấp là cạnh của 2 góc đối
đỉnh . 4 góc đều là góc vuông
- Vì
ả
1
O
= 90
Vậy
ả
1
O
=
ả
3
O
= 90
0
( đối đỉnh )
ả
2
O
=
ả
4
O
= 90
0
( đối đỉnh )
a
a'
Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ?
Ký hiệu : xx
/
AB ti I.
Gii thiu khỏi nim ng trung trc
v hai im i xng qua ng thng.
Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành
góc 90
0
gọi là hai đờng thẳng
vuông góc
* Định nghĩa : ( SGK T84 )
Học sinh nghe hiểu và ghi nhớ
Vẽ nh bài tập 6/T83 SGK góc tạo
thành
ã
xOy
= 90
0
fvvvvvvvvvv A I B
d
D-Cng c
- Bài tập 10/T83 - SGK
GV vẽ hai đờng thẳng khác màu lên giấy
trong và phát cho các nhóm HS
GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
cách gấp.
- Nêu lại định nghĩa ; tính chất của hai góc
III - Tiến trình dạy học:
A: Tổ chức
Ngy
dy
Tit Lp S s Tờn HS c kim tra
B: Kiểm tra
Yêu cầu hs vẽ đờng thẳng c cắt đờng thẳng a ,b tại điểm A và điểm B.Đánh số các góc
ở đỉnh A và đỉnh B.
C: Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
TG
- HS lên bảng vẽ hai đờng thẳng
phân biệt a và b
- Vẽ đờng thẳng c cắt a và b lần lợt
1) Góc so le trong, góc đồng vị
4
3
2
1
4
3
2
1
c
b
a
B
A
tại A và B.
- Hãy cho biết có bao nhiêu góc
B
;
à
2
A
và
à
2
B
;
à
3
A
và
à
3
B
;
à
4
A
và
à
4
B
.
- GV Yêu cầu HS làm BT ?2
- HS quan sát hình vẽ và tính các
góc.
1
B
;
à
2
A
và
à
2
B
;
à
3
A
và
à
3
B
;
à
4
A
và
à
4
B
.
?1
- Các cặp góc so le trong ?
b)
à à
0
2 4
A A 45= =
(đối đỉnh)
Do đó
à
à
2 2
A B=
(=45
0
)
c) Ba cặp góc đồng vị còn lại :
à
1
A
=
à
1
B
(=45
0
)
à
3
A
2
1
B
A
4
3
2
1
4
3
2
1
B
A
-Yc hs làm bài 22
Một hs nêu cách vẽ
Yc một học sinh lên bảng
vẽ hình.
-Yc học sinh ghi số đo các
góc còn lại và giải thích.
-gv giới thiệu cặp góc trong
cùng phía.
Yc làm phần C)
Rút ra nhận xét gì ?
Gv giới thiệu cặp góc
à
3
A
và
à
A
1
+
à
2
B
= 140
0
+ 40
0
=180
0
à
4
A
+
à
3
B
= 40
0
+ 140
0
=180
0
-Cặp góc trong cùng phía bù nhau.
Hs trả lời.
và
à
1
B
;
à
2
A
và
à
4
B
-Bốn cặp góc đồng vị :
à
2
A
và
à
2
B
;
à
4
A
và
à
4
B
3
B
-Hai cặp góc ngoài cùng phía :
à
3
A
và
à
4
B
;
à
2
A
và
à
1
B
D.Củng cố (2ph) :
-Gv tổng kết bài.
E. Hớng dẫn về nhà
Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa
Bài 21,22 SBT
Rút kinh nghiệm giờ dạy :
C- Bài mới
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca hc sinh
tg
Hoạt động 1 : Định nghĩa
Cho HS xem vớ d (SGK-24)
Gv giới thiệu tỉ lệ thức. Yc hs nêu định
nghĩa?
Gv giới thiệu khái niệm số hạng, ngoại tỉ
,trung tỉ của tỉ lệ thức.
-Làm ?1
Từ t số sau có lập đợc t lệ thức hay không ?
-Xem vớ d
Định nghĩa ( SGK- 24)
- HS nghe , hiểu và ghi nhớ
?1
10ph
a/
2
5
: 4 và
4
5
: 8
-Hớng dẫn,học sinh tự làm
-Tơng tự gọi học sinh lên bảng
b/ -3
1
2
: 7 và -2
2
=
1
10
Vậy :
2
5
: 4 =
4
5
: 8
b/ -3
1
2
: 7 = -
7
2
.
1
7
= -
1
2
-2
2
5
: 7
1
5
= -
12
a c
b d
=
và
, , ,a b c d
Z
có đẳng thức nào ?
( Theo tính chất của hai phân số bằng nhau )
ĐVĐ : Tích này còn đúng với mọi t lệ thức
hay không ?
Xét :
18
27
=
24
36
Nhân hai vế với 27.36
18 . 36 = 24 . 27
- Cho HS lm ?2
-Nờu tớnh cht 1
Tính chất 1 :
Nếu
a c
b d
d
b
=
c
a
?
d
c
=
b
a
?
So sánh đẳng thức (1) ; (2)
(3) ; (4)
-Nờu tớnh cht 2
Tính chất 2 :
. .a d b c=
;
, , ,a b c d
0
-Tr li:
a c
b d
=
Từ
. .a d b c
=
ad
bd
=
bc
bd
a c
b d
=
(1) (
,b d
0 )
Tng t : Từ
. .a d b c=
;
, , ,a b c d
0
ad
cd
=
bc
ac
d
c
=
b
a
(4)
20ph
Thì ta có các t lệ thức :
a c
b d
=
;
a
c
=
b
d
;
d
b
=
c
a
;
350
525
=
14
21
Lập đợc t lệ thức
-Lm bi ra giy
-HS lờn bng cha phn b
b/ 39
3
10
: 52
2
5
=
393
10
:
262
5
=
393
10
.
5
262
=
3
4
(?) t 4 số : 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8 .
Có tích nào ?
Có những t lệ thức nào ?
-c , nờu yờu cu:
Lp t lệ thức từ 4 số đã cho
-Cỏch lm:
Tìm ra đẳng thức đúng của tích từ 4 số
đã cho
Tích : 1,5 . 4,8 = 2. 3,6
T lệ thức :
1,5 4,8
2 3,6
=
;
1,5 2
3,6 4,8
=
4,8 3,6
2 1,5
=
;
2 3,6
1,5 4,8
=
1
4
: 2
2
3
2
x
= 3,8 . 2
2
3
:
1
4
2
x
=
38
10
.
8
3
. 4 =
608
15
x
=
1
4
x
= 3 .
5
6
:
1
8
1
4
x
= 3 .
5
6
. 8 = 20
x
= 20 :
1
4
= 20 . 4
;
63 42
9 6
=
V-H ớng dẫn về nhà- rút kinh nghiệm giờ dạy:
1- H ớng dẫn về nhà :
- Ôn lại các dạng bài tập đã chữa
- Làm bài tập 53 SGK . Bài tập 62 , 64 , 70 , 72 SBT
- Chun b Tit 11: Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
2- Rút kinh nghiệm giờ dạy:
.
Ngày soạn:
Buổi 6: Ôn tập: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
I - Mục tiêu
- Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất của dãy t số bằng nhau.
Thấy đợc ứng dụng của kiến thức trong những bài toán có nội dung thực
tế .
- Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng tính chất này vào việc giải các bài toán .
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác .
II-Phơng pháp
Thuyết trình, luyện tập.
III - Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy t số bằng nhau .
III - Tiến trình dạy hc
A-n định tổ chức :(2ph)
Ngy
2 3 1 1
4 6 2 2
= =
20
-V: Nếu có
a c
b d
=
a
b
=
a c
b d
+
+
?
-Hớng dẫn học sinh chứng minh
theo SGK
-Gọi HS lên bảng trình bày .
Cỏc hc sinh khỏc theo dõi, nhận xét .
(?)
b d+
0
(?)áp dụng tính chất nào ?
-Yc hs nêu cách chứng minh .
Vậy
2 3 2 3 2 3 1
( )
4 6 4 6 4 6 2
+
= = = =
+
-Theo dừi s hng dn ca GV.
-Chng minh:
Gọi giá trị của t số là
k
a
b
=
k
a
=
b
.
k
c
d
=
a c
b d
=
. .b k d k
b d
=
.( )k b d
b d
=
k
(
,b d
0 )
Vậy
a c
b d
=
=
a c
b d
+
+
=
a c
tỷ
lệ với 2 ; 3 ; 5 . Viết
: :a b c
= 2 : 3 : 5
- Làm ?2
-Gi HS đọc đề
-Cho HS thảo luận nhóm.
-Gi ại diện các nhóm lên trình bày .
Học sinh nghe , ghi nhớ
-c bi
-Tho lun nhúm
-i din nhúm trỡnh by:
Gọi số học sinh của các lớp 7A , 7B ,
7C lần lợt là
, ,a b c
Ta có :
8 9 10
a b c
= =
10
Hoạt động 3: Dạng toán thay t số gia cỏc số hữu t bằng t số gia cỏc số
nguyên
Bài tập 59( SGK-31):
-Cho HS đọc đề
-Hớng dẫn đổi từ số hữu t sang số
nguyên .
Bài tập 59( SGK-31) :
-c bi
-Theo dừi s hng dn ca GV.
=
204 100
.
100 312
=
51
78
Cách 2 : Đổi ra phân số rồi tính .
2,04 : ( - 3,12 ) =
2,04
3,12
=
204 51
312 78
=
b/ ( -1
1
2
) : 1,25 = -
3 5
:
2 4
= -
3 4
.
2 5
= -
5
73
= 2
Hoạt động 4: Dạng toán tìm
x
trong t lệ thức
Bài tập 60( SGK-31)
Tìm
x
biết
a/ (
1
.
3
x
) :
2
3
= 1
3
4
:
2
5
b/ 4,5 : 0,3 = 2,25 : ( 0,1
x
)
-Cho HS đọc đề .
(?) Cho biết dạng toán này vận dụng
tính chất gì ?
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm
=
7
4
:
2
5
=
35
8
1
.
3
x
=
35
8
.
2
3
=
35
12
x
=
35
12
:
1
10
x
=
45
10
.
10
3
= 15
1
10
x
=
225
100
: 15 =
225
100
.
1
15
=
15
100
15
=
15
z
=?
8
x
= 2
x
= ?
12
y
= 2
y
= ?
15
z
= 2
z
= ?
4
y
=
5
z
12
y
=
15
z
(2)
Từ (1) và (2)
8
x
=
12
y
=
15
z
=2
Vy
x = 16
y = 24
z =30
z
= ?
6
t
= 35
t
= ?
-c bi
-Tr li
Bài tập 64( SGK-31)
Gọi số học sinh lớp 6 , 7, 8 ,9 lần lợt là
x
,
y
,
z
,
t
.
Ta có
x
: 9 =
y
: 8 =
z
: 7 =
x
= 315
8
y
= 35
y
= 280
7
z
= 35
z
= 245
6
t
= 35
t
= 210
10
D Cng c(3 ph)
- Cho HS nhắc lại về t lệ thức, tính chất của dãy t số
- Hệ thống lại các dạng bài tập đã chữa .