TỔNG hợp câu hỏi TRẮC NGHIỆM SINH học - Pdf 22

TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC
Phần năm. DI TRUYỀN HỌC
Chương I. CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Câu 1. Mã di truyền có tính thoái hoá, tức là
A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
B. Mã di truyền là mã bộ ba
C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 2. Mã di truyền có tính đặc hiệu có nghĩa là
A. một axit amin có thể được mã hoá đồng thời bởi nhiều bộ ba
B. tất cả các sinh vật đều có chung bộ mã di truyền
C. mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin
D. các bộ ba có thể bị đột biến tạo thành các bộ ba mới
Câu 3/ Ở ruồi giấm, phân tử prôtêin biểu hiện tính trạng đột biến mắt trắng so với phân tử
prôtêin
biểu hiện tính trạng mắt đỏ kém một axit amin và có hai axit amin mới. Những biến đổi xảy ra
trong
gen qui định mắt đỏ là
a mất 3 cặp nuclêôtit nằm trong hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau
b mất 3 cặp nuclêôtit nằm gọn trong một bộ ba mã hoá
c mất 2 cặp nuclêôtit nằm trong hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau
d mất 3 cặp nuclêôtit nằm trong ba bộ ba mã hoá kế tiếp nhau
Câu 4/ Dạng đột biến nào sau đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
a Đảo vị trí một cặp nuclêôtit b Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
c Thêm một cặp nuclêôtit d Mất một cặp nuclêôtit
Câu 5/ Trong giảm phân hình thành giao tử, nếu phát sinh đột biến gen thì tên gọi dạng đột
biến đó

a đột biến xôma
b đột biến xôma và đột biến tiền phôi
c đột biến giao tử

A. UAX, UAG, UGA B. UXA, UAG, UGA C. UAA, UAG, UGA D. UAA , UGG,
UGA
Câu 15. Trong các khái niệm về gen sau đây, khái niệm nào đúng nhất?
A. Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một loại prôtêin quy định
tính trạng
B. Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một trong các loại
mARN, tARN, rARN
C. Gen là một đoạn phân tử ADN tham gia vào cơ chế điều hoà quá trình sinh tổng hợp
prôtêin như gen điều hoà, gen khởi động, gen vận hành
D. Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một
phân tử ARN
Câu 16. Một gen có chiều dài là 0,51 micrômet, gen này nhân đôi 3 lần thì môi trường nội bào
cần cung cấp số nuclêôtit là
A. 21000 B. 5100 C. 9000 D. 24000
Câu 17. Một gen cấu trúc dài 5100 A
0
và có 3450 liên kết hydrô. Số nuclêôt từng loại của
gen là
A. A= T = 1050 ; G = X = 450 B. A= T =450; G = X = 1050
C. A= T = 300 ; G = X = 600 B. A= T =600; G = X = 300
Câu 18/ Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc
thể của tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n. Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n
này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành
a thể đơn bội b thể tam bội c thể lưỡng bội d thể tứ bội
Câu 19/ Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm
sắc thể có trình tự các gen là EFGHIKIK. Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng
a lặp đoạn b đảo đoạn c chuyển đoạn d mất đoạn
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự nhân đôi của ADN (tự sao hay tái bản
ADN)?
2

a vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
b vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa
c vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc
d vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa
Câu 28: Bản chất của mã di truyền là
A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong
prôtêin.
B. các axit amin được mã hoá trong gen
C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin
D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin
Câu 29/ Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến
a thể không (2n-2) b thể một (2n-1)
c thể bốn (2n+2) d thể ba (2n+1)
Câu 30/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
a Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
3
b Tất cả các đột biến gen đều có hại
c Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
Câu 31: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình
thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc
A. bổ sung B. bán bảo toàn
C. bổ sung và bảo toàn D. bổ sung và bán bảo
toàn
Câu 32: Gen là một đoạn của phân tử ADN
A. mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN
B. mang thông tin di truyền của các loài
C. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin
D. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin
Câu 33: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch

4
Câu 40/ Tác nhân hoá học nào sau đây có thể làm mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit trên
ADN, dẫn đến dịch khung đọc mã di truyền?
a 5-brôm uraxin (5BU) b Acridin
c Êtyl mêtal sunphônat (EMS) d Cônsixin
Câu 41: Một trong những đặc điểm không phải của mã di truyền trên mARN là:
A. có tính thoái hoá. B. mã bộ ba.
C. có tính phổ biến. D. mang bộ ba đối mã
Câu 42: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
A. 5' UGA 3' B. 3' UAG 5' C. 3' UGA 5' D. 5' AUG 3'
Câu 43: Một gen có 1200 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau. Số liên kết
hiđrô của gen là
A. 3000 B. 1798 C. 1125 D. 3060
Câu 44: Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là
A. nuclêôtit B. bộ ba mã hóa C. triplet D. gen.
Câu 45: Mã di truyền là:
A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit kế tiếp nhau xác định một loại axit amin
B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit kế tiếp nhau xác định một loại axit amin
C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit kế tiếp nhau xác định một loại axit amin
D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin
Câu 46. Một gen cấu trúc dài 5100 ăngtrong có số nuclêôtit là
A. 3000 B. 1500 C. 6000 D. 4500
Câu 47. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. mã di truyền có tính thoái hoá B. Mã di truyền là mã bộ ba
C. Mã di truyền có tính phổ biến D. Mã di tuyền đặc trưng cho từng loài sinh vật
Câu 48/ Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một
nhiễm sắc thể?
a Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể
b Mất đoạn
c Đảo đoạn

C. tổng hợp các prôtêin cùng loại D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin
Câu 55: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon B. axit amin B. anticodon C. triplet
Câu 56: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’ B. Từ cả hai mạch đơn
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2 D. Từ mạch mang mã gốc
Câu 57: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A. rARN B. mARN C. tARN D. ADN
Câu 58: Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
A. ribôxôm B. tế bào chất C. nhân tế bào D. ti thể
Câu 59: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá B. mARN C. mạch mã gốc D. tARN
Câu 60: Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
A. anticodon B. axit amin B. codon C. triplet
Câu 61: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
Câu 62: Quá trình phiên mã xảy ra ở
A. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn B. sinh vật có ADN mạch kép
C. sinh vật nhân chuẩn, vi rút D. vi rút, vi khuẩn
Câu 63: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã B. tổng hợp ADN, dịch mã
C. tự sao, tổng hợp ARN D. tổng hợp ADN,
ARN
Câu 64: Các chuỗi pôlipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A. kết thúc bằng Met B. bắt đầu bằng axit amin Met
C. bắt đầu bằng axit foocmin-Met D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN
Câu 65: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

Câu 76: Sản phẩm cuối của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá (aa – AMP) B. axit amin tự do
C. chuỗi polipeptit D. phức hợp aa-tARN
Câu 77: Sản phẩm trung gian của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá (aa – AMP) B. axit amin tự do
C. chuỗi polipeptit D. phức hợp aa-tARN
Câu 78: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải
A. lipit B. ADP C. ATP D. glucôzơ
Câu 79: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ
cơ chế
A. nhân đôi ADN và phiên mã B. nhân đôi ADN và dịch mã
C. phiên mã và dịch mã D. nhân đôi ADN,
phiên mã và dịch mã
Câu 80: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?
A. U và T B. T và A C. A và U D. G và X
Câu 81: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.
B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
C. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.
7
D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.
Câu 82. Bộ ba mở đầu mã và mã hóa axit amin mêtiônin (ở sinh vật nhân thực) là
A. AUX. B. AUA. C. AUG. D. AUU.
Câu 83. Quá trình dịch mã kết thúc khi
A. ribôxôm tiếp xúc với côđon AUG trên mARN
B. ribôxôm rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do
C. ribôxôm tiếp xúc với một trong các mã bộ ba: UAA, UAG, UGA
D. ribôxôm gắn axit amin mêtiônin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit
Câu 84/ Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3’AGX5’. Bộ ba tương ứng trên phân
tử mARN được phiên mã từ gen này là:

mARN
D. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin
Câu 93: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào.
A. Nhân đôi nhiễm sắc B. Phiên mã
C. Dịch mã D. Tái bản ADN (nhân đôi ADN)
8
Câu 94: Operon là
A. một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen gen vận hành
B. vùng vận hành, gồm một trình tự nuclêôit đặc biệt, nơi prôtêin ức chế có thể liên kết
ngăn cản phiên mã
C. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.
D. một cụm gồm một số gen cấu trúc có chung một cơ chế điều hòa
Câu 95: Operater là
A. một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen gen vận hành
B. vùng vận hành, gồm một trình tự nuclêôit đặc biệt, nơi prôtêin ức chế có thể liên kết
ngăn cản phiên mã
C. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.
D. một cụm gồm một số gen cấu trúc có chung một cơ chế điều hòa
Câu 96: Theo mô hình Operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?
A. Vì lactôzơ làm biến đổi cấu hình không gian của nó prôtêin ức chế
B. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.
C. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.
D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.
Câu 97: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của
chất
A. xúc tác B. ức chế C. cảm ứng D. trung gian
Câu 98: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là
A. mang thông tin qui định việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.
B. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
C. mang thông tin qui định việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

lượng từng loại nuclêôtit của alen b là:
a A = T = 899; G = X = 301 b A = T = 901; G = X = 299
c A = T = 299; G = X = 901 d A = T = 301; G = X = 899
108/ Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
a ADN b rARN c mARN d
tARN
Câu 109: Trong Opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là:
A. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã
B. tổng hợp enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã
C. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã
D. tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ
Câu 110: Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
A. phiên mã B. dịch mã C. sau dịch mã D. sau phiên mã
Câu 111: Gen điều hòa Opêron hoạt động khi môi trường
A. không có chất ức chế. B. có chất cảm ứng.
C. không có chất cảm ứng. D. có hoặc không có chất cảm ứng.
Câu 112: Trong cấu trúc của một Opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc

A. vùng điều hòa B. vùng vận hành C. vùng khởi động D. gen điều hòa
Câu 113: Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của Opêron Lac?
A. Khi môi trường có nhiều lactôzơ B. Khi môi trường không có lactôzơ
C. Khi có hoặc không có lactôzơ D. Khi môi trường có lactôzơ
Câu 114: Trong một Opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào
ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng
A. khởi động. B. vận hành C. điều hoà. D. kết thúc.
Câu 115: Trên sơ đồ cấu tạo của Opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:
A. vùng khởi động B. vùng kết thúc C. vùng mã hoá D. vùng vận hành
Câu 116: Trên sơ đồ cấu tạo của Opêron Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:
A. O (operator) B. P (promoter). C. Z, Y, Z D. R
Câu 117/ Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể

C. những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế.
D. nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
Câu 124: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ GAT XAX AAX… 5’. Cho biết có bao nhiêu
trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 4 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã
hóa aa khác? (Theo bảng mã di truyền thì codon UUG và XUG cùng mã cho Leu; AUG mã
hóa cho met; GUG mã hóa cho Val)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 125. Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hiđrô. Gen
này bị đột biến thuộc dạng
A. thay thế một cặp nuclêôtit G - X bằng một cặp nuclêôtit A - T B. mất một cặp
nuclêôtit
C. thay thế một cặp nuclêôtit A - T bằng một cặp nuclêôtit G - X D. thêm một cặp
nuclêôtit.
126/ Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 48. Tế bào sinh dưỡng của thể một
thuộc
loài này có số lượng nhiễm sắc thể là
a 49 b 94 c 47 d 24
127/ Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn
ra khi môi trường không có lactôzơ?
a ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã
b Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba
chiều của nó
11
c Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các emzim phân
giải đường lactôzơ
d Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu
trúc
128/ Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?
a Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc
thể

hợp mạch mới theo
chiều 3’ → 5’.
(4) Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn
mạch kia là của ADN ban
đầu
a (1), (4) b (2), (3) c (2), (4) d (1), (3)
Câu 135. Hoá chất gây đột biến 5 - BU (5 - brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến
thay thế cặp A–T thành cặp G–X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ nào sau đây?
12
A. A – T → G–5BU → X–5BU → G–X B. A–T → A–5BU → G–
5BU → G–X
C. A – T → X–5BU → G–5BU → G–X D. A–T → G–5BU → G–
5BU → G–X
Câu 136: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
A. tác động của các tác nhân gây đột biến B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến
C. tổ hợp gen mang đột biến D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến
Câu 137: Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba nằm ở giữa
gen, có thể
A. làm thay đổi toàn bộ axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp
B. làm thay đổi một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp, thậm chí
không thay đổi axit amin nào
C. làm thay đổi hơn một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp
D. làm thay đổi một số axit amin trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp
Câu 138: Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 18 tính từ mã mở đầu nhưng không
làm xuất hiện mã kết thúc. phân tử protein hoàn chỉnh do gen này tổng hợp
A. mất một axit amin ở vị trí thứ 6
B. có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 6 trở đi
C. có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 5
D. có thể thay đổi các axit amin từ vị trí thứ 5 trở đi
Câu 139/ Khi nói về đột biến đa bội, phát biểu nào sau đây sai?

A. khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử B. thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau
C. ngay ở cơ thể mang đột biến D. khi ở trạng thái đồng hợp tử
Câu 146: Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
A. đột biến B. đột biến gen C. thể đột biến D. đột biến điểm
Câu 147: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.
B. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản
của gen
C. làm gen bị biến đổi dẫn tới không truyền đạt được vật chất di truyền qua các thế hệ
D. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin
Câu 148: Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình
thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 16. Đột biến
điểm trên gen cấu trúc này thuộc dạng
A. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 61 B. mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 18
C. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 17 D. thêm một cặp nuclêôtit vào vị trí 16
Câu 149: Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen
của quần thể?
A. Đột biến điểm B. Đột biến dị đa bội C. Đột biến tự đa bội D. Đột biến lệch bội
Câu 150/ Khi nói về tâm động của nhiễm sắc thể, những phát biểu nào sau đây đúng?
(1)Tâm động là trình tự nuclêôtit đặc biệt, mỗi nhiễm sắc thể có duy nhất một trình tự
nuclêôtit này
(2)Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể có
thể di chuyển
về các cực của tế bào trong quá trình phân bào
(3)Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể
(4)Tâm động là những điểm mà tại đó ADN bắt đầu tự nhân đôi
(5)Tùy theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhau
a (2), (3), (4) b (3), (4), (5) c (1), (2), (5) d (1), (3), (4)
Câu 151: Gen B có A = 480 và có tổng số liên kết hiđrô là 3120, bị đột biến thay thế một cặp
nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác thành gen b. Gen b nhiều hơn gen B một liên kết

histon là
A. nuclêôxôm B. pôliribôxôm. C. nuclêôtit. D. sợi cơ bản.
Câu 158: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng
nhất là
A. đảo đoạn B. thay cặp nuclêôtit C. mất đoạn D. lặp đoạn
Câu 159: Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho
A. sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào B. sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào
C. sự biểu hiện hình thái NST ở kì giữa D. sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào
Câu 160: Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào
được gọi là
A. tâm động B. hai đầu mút NST
C. eo thứ cấp D. điểm khởi đầu nhân đôi
Câu 161: Dạng đột biến cấu trúc NST làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. mất đoạn B. đảo đoạn. C. lặp đoạn D. chuyển đoạn
Câu 162: Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là
A. nuclêôxôm B. sợi nhiễm sắc C. sợi siêu xoắn D. sợi cơ bản
Câu 163/ Một gen ở sinh vật nhân thực dài 408 nm và gồm 3200 liên kết hiđrô. Gen này bị
đột biến thay thế
một cặp A - T bằng một cặp G - X. Số nuclêôtit loại timin (T) và guanin (G) của gen sau đột
biến là:
a T = 399; G = 801 b T = 401; G = 799 c T = 80; G = 399
d T = 799; G = 401
Câu 164/ Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng
không có khả năng
a tạo thể khảm b nhân lên trong mô sinh dưỡng
c di truyền qua sinh sản vô tính d di truyền qua sinh sản hữu tính
Câu 165: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo chủ yếu từ
A. ADN và prôtêin B. ARN và prôtêin histon C. ADN và prôtêin histon D. ADN
và ARN
15

Câu 175: Trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit trong cặp tương đồng gây hiện tượng
A. chuyển đoạn B. lặp đoạn và mất đoạn C. đảo đoạnD.
hoán vị gen
Câu 176: Một NST có trình tự các gen như sau ABCDEFGH Do rối loạn trong giảm phân đã
tạo ra 1 giao tử có NST trên với trình tự các gen là ABCGFEDH. Có thể kết luận, trong giảm
phân đã xảy ra đột biến:
A. chuyển đoạn trong một NST B. đảo đoạn chứa tâm động
C. chuyển đoạn giữa hai NST D. mất một đoạn NST
Câu 177/ Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
a Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao
b Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa
c Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng
d Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân
Câu 178/ Giới hạn năng suất của giống được quy định bởi
a kiểu gen b chế độ dinh dưỡng c kỹ thuật canh tác
16
d điều kiện thời tiết
Câu 179/ Hoá chất gây đột biến nhân tạo 5-Brôm uraxin (5BU) thường gây đột biến gen
dạng
a thay thế cặp A-T bằng cặp T-A b thay thế cặp G-X bằng cặp A-T
c thay thế cặp A-T bằng cặp G-X d thay thế cặp G-X bằng cặp X-G
Câu 180. Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta
thường gây đột biến
A. lặp đoạn nhỏ NST B. mất đoạn nhỏ NST C. lặp đoạn lớn NST D. đảo đoạn NST
Câu 181. Các dạng đột biến có thể chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi một NST là
A. đảo đoạn NST và chuyển đoạn trong 1 NST B. lặp đoạn và mất đoạn NST
C. đảo đoạn và mất đọan NST D. mất đoạn NST và chuyển đoạn tương
hỗ
Câu 182: Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến

ở đời con là
17
A. 1/36 B. 1/6 C. 1/12 D. 1/2
Câu 190: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do
gen a qui định. Cho cây thân cao 4n có kiểu gen Aaaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu
gen Aaaa thì kết quả phân tính ở F
1
sẽ là
A. 35 cao: 1 thấp B. 11 cao: 1 thấp C. 3 cao: 1 thấp D. 5 cao: 1 thấp
Câu 191: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui
định tính trạng lặn hoa trắng. Trong một phép lai, nếu ở thế hệ F
1
có tỉ lệ 121 cây hoa đỏ : 11
cây hoa trắng thì kiểu gen của các cây bố mẹ là:
A. Aa x Aa B. AAAa x AAaa C. AAaa x AAaa D. AAaa x Aa
Câu 192: Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định
hoa vàng.
Cho biết các cây tứ bội giảm phân cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường,
không có
đột biến xảy ra. Theo lí thuyết, phép lai AAaa × aaaa cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là:
A. 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng B. 5 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng
C. 11 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng D. 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng
Câu 193:Thể đa bội thường gặp ở
A. vi sinh vật B. thực vật C. thực vật và động vật D. động vật bậc
cao
Câu 194: Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 1 nhiễm sắc thể trên hai cặp tương đồng nào
đố được gọi là
A. thể ba B. thể ba kép C. thể bốn D. thể tứ bội
Câu 195: Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế
bào sinh dưỡng của thể tam bội (3n) được hình thành từ loài này là

là:
a A = T = 600, G = X = 1200 b T = A = 599, G = X = 1201
c T = A = 598, G = X = 1202 d T = A = 601, G = X = 1199
Câu 204/ Gen A dài 4080Å bị đột biến thành gen a. Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi
trường nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit. Đột biến trên thuộc dạng
a mất 2 cặp nuclêôtít b thêm 1 cặp nuclêôtít c mất 1 cặp nuclêôtít
d thêm 2 cặp nuclêôtít
Câu 205: Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử 2n được tạo ra từ thể tứ bội có kiểu gen
Aaaa là
A. 1AA: 1aa. B. 1Aa: 1aa C. 1AA: 4Aa: 1aa. D. 4AA: 1Aa: 1aa.
Câu 206: Trong đột biến lệch bội, thể ba được tạo thành từ
A. giao tử n kết hợp với giao tử (n - 1) B. giao tử (n+1) kết hợp với giao tử
(n +1)
C. giao tử n kết hợp với giao tử (n+1) D. giao tử n kết hợp với giao tử 2n
Câu 207: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không có đột biến xảy ra. Theo
lí thuyết, kiểu gen nào sau đây có thể tạo ra loại giao tử Aa với tỉ lệ 50%?
A. aaaa B. AAaa C. AAAa D. Aaaa
Câu 208: Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được thể tứ bội.
Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình
thường, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là:
A. 1AAAA: 8AAAa: 18AAaa: 8Aaaa: 1aaaa B. 1AAAA: 8AAaa: 18AAAa: 8Aaaa:
1aaaa
C. 1AAAA: 6AAAa: 6AAaa: 6Aaaa: 1aaaa D. 1AAAA: 4AAAa: 6Aaaa: 4AAaa: 1aaaa
Câu 209.Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng
Đao?
A. Giao tử chứa 2 NST 21 kết hợp với giao tử bình thường
B. Giao tử chứa NST 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thường.
C. Giao tử chứa 2 NST 23 kết hợp với giao tử bình thường.
D. Giao tử không chứa NST 21 kết hợp với giao tử bình thường.
Câu 210. Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với gen a qui định

c kích thích và gây iôn hóa các nguyên tử
d kích thích nhưng không gây iôn hoá các nguyên tử
Câu 217: Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến
A. thể không (2n-2) B. t

hể m ột (2n-1) C. thể ba (2n+1) D. thể bốn (2n+2)
Câu 218: Tiến hành đa bội hóa các tế bào sinh dưỡng của một loài thực vật có bộ nhiễm sắc
thể lưỡng bội (2n). Theo lí thuyết, có thể thu được những loại tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể là:
A. 8n B. 4n C. 6n D. 3n
Câu 219:. Bằng phương pháp tứ bội hoá, từ hợp tử lưỡng bội kiểu gen Aa có thể tạo ra thể tứ
bội có kiểu gen
A. Aaaa B. AAAA C. AAAa D. AAaa
Câu 220: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
A. một số cặp nhiễm sắc thể B. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể
C. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST D. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
Câu 221: Ở một loài thực vật, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả
vàng. Cho cây 4n có kiểu gen AAaa giao phấn với cây 4n có kiểu gen AAaa, kết quả phân
tính đời lai là
A. 11 đỏ: 1 vàng. B. 35 đỏ: 1 vàng C. 1 đỏ: 1 vàng. D. 3 đỏ: 1 vàng.
Câu 222: Có mấy phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
(1). Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.
(2). Đột biến lệch bội không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa và nghiên cứu khoa học
(3). Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành
loài mới.
(4). Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.
20
A.1 B.2 C.4 D.3
21


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status