Ôn tập bồi dưỡng học sinh giỏi toán 4 - Pdf 22

ÔN TẬP BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
TOÁN LỚP 4
Phần 1: Số tự nhiên Dãy số tự nhiên
A. Kiến thức cần ghi nhớ
1. Dùng 10 chữ số để viết số là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
2. Có 10 số có một chữ số (là các số từ 0 đến 9)
Có 90 số có hai chữ số ( là các số từ 10 đến 99)
Có 900 số có hai chữ số ( là các số từ 100 đến 999)

3. Số tự nhiên nhỏ nhất là số 0, không có số tự nhiên lớn nhất.
4.Hai số tự nhiên liên tiếp hơn (kém) nhau 1 đơn vị.
5.Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 là các số chẵn. Hai số chẵn liên tiếp hơn (kém) nhau
hai đơn vị.
6.Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ. Các số lẻ hơn (kém) hai đơn vị.
7. Đối với dãy số tự nhiên liên tiếp
a. Khi thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên khác 0 nào cũng được số tự nhiên liền trước nó. Vì vậy
không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi mãi.
b. Bớt 1 ở bất kỳ số tự nhiên khác 0 nào cũng được số tự nhiên liền trước đó. Vì không có số
tự nhiên nào liền trước số 0 nên 0 là số tự nhiên lớn nhất.
c. Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu bằng số chẵn kết thúc là số lẻ hoặc bắt đầu là số lẻ kết thúc
là số chẵn thì số lượng số chẵn bằng số lượng số lẻ.
d. Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu bằng số chẵn và kết thúc bằng số chẵn thì số lượng số chẵn
nhiều hơn số lượng số lẻ là 1.
e. Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu bằng số lẻ và kết thúc bằng số lẻ thì số lượng số lẻ nhiều
hơn số chẵn là 1.
8. Một số quy luật của dãy số thường gặp:
a. Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ hai) bằng số hạng đứng liền trước nó cộng hoặc trừ một số
tự nhiên d.
b. Mỗi số hạng ( kể từ số hạng thứ hai) bằng số hạng đúng liền trước nó nhân hoặc chia một số
tự nhiên q(q>1).
c. Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 3) bằng tổng hai số hạng đứng liền trước nó.

4 7 0 3 2
Tám mươi nghìn bốn trăm linh bảy
Hai mươi nghìn không trăm linh hai
Bài 2: Viết theo mẫu
Số Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
Trăm
triệu
Chục
triệu
Triệu Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn Trăm Chục Đơn
vị
28 432 307 2 8 4 3 2 3 0 7
740 347 210
806 547 120
435 219 347
3 4 6 7 0 9 6 8
8 0 9 2 5 3 0 5 7
Bài 3: Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Viết số Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghì
n
Trăm Chụ
c

Bài 8: Viết các số sau:
a) Một trăm triệu
b) Hai trăm mười lăm triệu bốn trăm nghìn.
c) Bảy mươi triệu không trăm linh năm nghìn bốn trăm mười hai.
d)Một trăm linh năm triệu không trăm nghìn ba trăm bảy mươi sáu.
g)Một triệu hai trăm bốn mươi năm nghìn.
h) Hai mươi triệu không trăm linh bảy nghìn hai trăm chín mươi.
i)Bốn mươi ba triệu chín trăm linh năm nghìn không trăm mười bốn.
k) Ba tỉ không trăm bốn năm triệu tám trăm sáu mươi ba nghìn ba trăm mười hai.
l) Tám mươi triệu.
m) Hai trăm tám mươi triệu.
n) Mười triệu.
Bài 9: Viết các số gồm:
a) Hai triệu, 4 chục nghìn, ba trăm, hai chục và 1 đơn vị.
b) 10 triệu, 5 trăm nghìn, 3 nghìn, 5 trăm và 4 đơn vị.
c) 1 trăm triệu, 7 trăm nghìn, 3 nghìn và 2 trăm.
d) 35 triệu, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 1 chục và 5 đơn vị.
e) 7 chục triệu, 5 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 9 đơn vị.
f) 4 triệu, 4 nghìn và 4 đơn vị.
g) Một nghìn, chín trăm, ba chục và hai đơn vị.
h) Một triệu, ba mươi nghìn, ba chục và một đơn vị.
i) 13 trăm, 13 chục và 13 đơn vị.
j) a nghìn, b trăm, c chục và d đơn vị ( a, b, c, d là các chữ số, a khác 0)
Bài 10: Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu)
Mẫu: 213 409 = 200 000 + 10 000 + 3 000 + 400 + 9
a) 309 870 b) 213 234 678 c) 43 007 213
b) d) 21 795 000 e) 430 078 456 g)
abcde
h)
bcda0

Bài 15: Cho số 1978. Số này sẽ thay đổi thế nào nếu:
a) Viết thêm chữ số 0 vào bên phải số đó?
b) Viết thêm chữ số 4 vào bên phải số đó?
c) Đổi chỗ chữ số 1 và chữ số 8 cho nhau?
d) Xóa đi chữ số 8?
e) Xóa đi hai chữ số cuối?
f)Viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó?
Bài 16: Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 3.
Bài 17: Cho 3 chữ số 1; 2; 3.
a) Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ 3 chữ số đã cho.
b) Tính nhanh tổng các số vừa viết được.
Bài 18: Với bốn chữ số 1,2,3,4;
a) Hãy viết tất cả các số có đủ bốn chữ số ấy.
b) Tính tổng của tất cả các số ở câu a.
Bài 19: Cho 5 chữ số 0, 1, 2, 3, 6.
a) Hãy lập tất cả các số có bốn chữ số khác nhau từ 5 chữ số trên?
b) Tính nhanh tổng các số vừa lập được?
Bài 20: Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên:
A. 0; 1; 2; 3; 4; 5.
B. 1; 2; 3; 4; 5;
C. 0; 1; 3; 5; 7;
D. 0; 1; 2; 3; 4; 5;
Bài 21: Viết tiếp 3 số hạng vào dãy số sau:
a) 1, 3, 4, 7, 11, 18, b) 0, 3, 7, 12,
c) 1, 4, 7, 10, 13, 16, d) 0, 2, 4, 6, 12, 22, …

Bài 22: Cho dãy số: 2, 3, 4, 5, , 30, 31, 32, 33, 34.
a) Dãy số trên có bao nhiêu số hạng?
b) Tính nhanh tổng của dãy số trên?
Bài 23: Cho dãy số sau: 1, 3, 5, 7, 9, 11, , 47, 49, 51.

3. Bảng đơn vị đo độ dài
km hm dam m dm cm mm
1 km= 10 hm; 1 hm = 10 dam; 1 dam= 10m;
1m = 10dm; 1dm = 10cm; 1cm = 10mm
1 hm =
10
1
km; 1 dam =
10
1
hm; 1m =
10
1
dam;
4. Bảng đơn vị đo diện tích
km
2
hm
2
dam
2
m
2
dm
2
cm
2
mm
2
1km

2
=
10000
1
hm
2
; 1dm
2
=
100
1
m
2
; 1 cm
2
=
100
1
dm
2
=
10000
1
m
2
B. Bài tập vận dụng
Bài 26: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3kg 600g = g 10dag = g
3kg 60 g = g 10dag = hg
1hg = dag 8kg = g

3km 60 m = m 10m = dam
125m = hm m 8hm = m
Bài 33: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) 9 tạ 5 kg > kg
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 95 B. 905 C. 950 D. 9005
b) 7kg 2 g = g
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 72 B. 702 C. 7002 D. 720
Bài 34: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1m
2
= dm
2
; b) 125 dm
2
= m
2
dm
2
d) 5dm
2
3cm
2
= cm
2
e) 43 hm
2
= m
2

11. Tổng của một số lẻ và một số chẵn là một số lẻ.
12. Tổng của các số chẵn là một số chẵn.
13. Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp là một số lẻ.
b.Bài tập vận dụng
Bài 35: Tìm hai số có tổng bằng 1149, biết rằng nếu giữ nguyên số lớn và gấp số bé lên 3 lần
thì được tổng mới bằng 2061.
Bài 36: Khi cộng một số tự nhiên với 107, một học sinh đã chép nhầm số hạng thứ hai thành
1007 nên được kết quả là1996. Tìm tổng đúng của hai số hạng.
Bài 37: Hai số có tổng bằng 6479, nếu giữ nguyên số hạng thứ nhất, gấp số hạng thứ hai lên 6
lần thì được tổng mới bằng 65789. Hãy tìm hai số hạng ban đầu.
Bài 38: Tìm hai số tự nhiên có tổng bằng 254. Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số thứ
nhất và giữ nguyên số thứ hai thì được tổng mới là 362.
Bài 39: Tìm hai số có tổng bằng 586. Nếu viết thêm chữ số 4 vào bên phải số thứ hai và giữ
nguyên số thứ nhất thì tổng mới bằng 716.
Bài 40: Cho số có hai chữ số. Nếu viết số đó theo thứ tự ngược lại ta được số mới bé hơn số
phải tìm. Biết tổng của số đó với số mới là 143. Tìm số đã cho.
Bài 41: Tổng của hai số thay đổi thế nào nếu một số hạng của nó tăng thêm 300 đơn vị và giữ
nguyên số hạng kia?
Bài 42: Chu vi hình chữ nhật sẽ thay đổi thế nào nếu ta tăng chiều dài thêm 3 mét và giảm
chiều rộng của nó đi 3m.
Bài 43: Tổng của hai số là 69, nếu gấp 3 lần số thứ hai và giữ nguyên số thứ nhất thì tổng mới
là 87. Tìm hai số đó.
Bài 44: Tính giá trị biểu thức:
a) A= 100 – 99 + 98 – 97 + + 4- 3 + 2
b) B= 100 – 5 – 5 – 5 - 5 ( có 20 số 5)
phép trừ
a. Kiến thức cần nhớ
1. a - (b + c) = a – b – c = (a - c) - b
2. Nếu số bị trừ và số trừ cùng tăng (hoặc giảm) n đơn vị thì hiệu của chúng không thay đổi.
3. Nếu số bị trừ bị gấp lên n lần và giữ nguyên số trừ thì hiệu được tăng lên đúng bằng (n-1)

1.
abba ×=×
2.
cbacba ××=×× )()(

cabacba
cabacba
aaa
aa
×−×=−×
×+×=+×
=×=×
=×=×
)(,6
)(,5
11,4
000,3

7.Trong một tích nếu một thừa số được gấp lên n lần đồng thời có một thừa số khác giảm đi n
lần thì tích không thay đổi.
8. Trong một tích có một thừa số được gấp lên n lần, các thừa số còn lại giữ nguyên thì tích
được gấp lên n lần và ngược lại nếu một tích có thừa số bị giảm đi n lần, các thừa số còn lại
giữ nguyên thì tích cũng bị giảm đi n lần.(n>0).
9. Trong một tích, nếu một thừa số được gấp lên n lần, đồng thời một thừa số được gấp lên m
lần thì tích gấp lên (m
×
n)lần. Ngược lại nếu trong một tích một thừa số bị giảm đi m lần ,
một thừa số bị giảm đi n lần thì tích giảm đi (m
×
n)lần. (m và n khác 0)

×
195 b) ( x + 5)
×
2009 = ( 19 + 5)
×
2009
c) 35
×
x < 35
×
6 d) ( 15 – x)
×
79 < ( 15 – 2)
×
79
Bài 63: Tích của hai số tự nhiên là 65. Nếu một số tăng thêm 30 đơn vị và giữ nguyên số kia
thì tích mới là 215.Tìm hai số đó.
Bài 64: Khi nhân một số với 245, một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép
cộng nên tìm ra kết quả là 4257. Tìm tích đúng của phép nhân đó.
Bài 65: Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách hợp lí:
a) 54
×
113 + 54
×
113 + 113
b)( 532
×
7 - 266
×
14)

867 + 2009
×
133 b) 2008
×
867 + 2009
×
133
Tích của hai số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 76 tận cùng bằng bao nhiêu chữ số 0?
Bài 67: Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí:
a) A = 1 + 1 + 1 + + 1 – 999( có 1000 số 1)
b) 4
×
113
×
25 - 5
×
112
×
20
c) ( 100 – 99 + 97 – 80 + 15)
×
( 16 – 2
×
8)
Bài 68: Tính
a) 270
×
30 4300
×
200 13480

×
5
c) 246
×
4 - 246
×
3 – 246 d) 789
×
9 - 789
×
8
Bài 70: Rạp chiếu bóng bán 96 vé, mỗi vé giá 15000 đồng. Hỏi rạp thu về bao nhiêu tiền?
Bài 71: Tính diện tích của một khu đất hình vuông có cạnh là 215m.
phép chia
a)Kiến thức cần ghi nhớ
1. a : (b
×
c) = a : b : c = a : c : b (b,c>0)
2. 0 : a = 0 (a>0)
3. a : b – a : c = (a – b) : c (c>0)
4. a : c + b : c = (a + b) : c ( c>0)
5.Trong phép chia nếu số bị chia tăng lên (giảm đi) n lần (n>0) đồng thời số chia giữ nguyên
thì thương cũng tăng lên (giảm đi) n lần.
6.Trong phép chia, nếu tăng số chia lên n lần (n>0) đồng thời số bị chia giữ nguyên thì thương
giảm đi n lần và ngược lại.
7. Trong một phép chia, nếu cả số bị chia và số chia đều cùng gấp (giảm) nlần (n>0) thì
thương không thay đổi.
8. Trong một phép chia có dư, nếu số bị chia và số chia cùng được gấp(giảm) n lần (n>0) thì
số dư cũng được gấp (giảm)đi n lần.
b)Bài tập vận dụng

Bài 79: Đặt tính rồi tính
4725 : 15 8058: 34 5672 : 42
Bài 80: Người ta xếp các gói kẹo vào các hộp, mỗi hộp 30 gói. Hỏi có thể xếp 2000 gói kẹo
vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa bao nhiêu gói kẹo?
Bài 81: Đặt tính rồi tính
3621: 213 8000 : 308 1682 : 209
Bài 82: Người ta phải dùng 264 chuyến xe để chở hết 924 tấn hàng. Hỏi trung bình mỗi
chuyến xe chở được bao nhiêu tạ hàng?
Bài 83: Đặt tính rồi tính
5974 : 58 31902 : 78 28350 : 47
Bài 84: Mua 52 bút bi hết 78 000 đồng. Hỏi nếu mỗi bút bi đó giảm giá 300 đồng thì với số
tiền 78 000 đồng sẽ mua được bao nhiêu bút bi?
Bài 85: Nam làm một phép chia có dư là số dư lớn nhất có thể có. Sau đó Nam gấp cả số bị
chia và số chia lên 3 lần. ở phép chia mới này, số thương là 12 và số dư là 24. Tìm phép chia
Nam thực hiện ban đầu?
Bài 86: Số A chia cho 12 thì dư 8. Nếu giữ nguyên số chia thì số A phải thay đổi thế nào để
thương tăng thêm 2 đơn vị và phép chia không có dư?
Bài 87: Một phép chia cho 18 dư 8. Để phép chia không còn dư và thương giảm đi 2 lần thì
phải thay đổi số bị chia như thế nào?
Bài 88: Thương của hai số thay đổi thế nào nếu ta gấp số bị chia và số chia lên cùng một số
lần? Cho ví dụ.
Bài 89: Không thực hiện phép tính, tìm x:
a) 2009 : x = 2009 : 2
b) ( x + 2) : 2009 = (2345 + 2) : 2009
c) x : 5 < 15 : 5
d) 35 : x > 35 : 5
Bài 89: Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí:
a) 1875 : 2 + 125 : 2
b) 0 : 36
×

7. Các số có 3 chữ số tận sùng lập thành số chia hết cho 8 thì số đó chia hết cho 8.
8. Các số có 3 chữ số tận cùng lập thành số chia hết cho 125 thì số đó chia hết cho 125.
9. a chia hết cho m, b cũng chia hết cho m(m > 0) thì tổng a+b và hiệu a – b ( a > b) cũng chia
hết cho m.
10. Cho một tổng có một số hạng chia hết cho m dư r (m>0), các số hạng còn lại chia hết cho
m thì tổng chia cho m cũng dư r.
11. a chia cho m dư r, b chia cho m dư r thì ( a – b ) chia hết cho m ( m > 0 ).
12. Trong một tích có một thừa số chia hết cho m thì tích đó chia hết cho m ( m > 0 ).
13. Nếu a chia hết cho m đồng thời a cũng chia hết cho n (m, n > 0 ). Đồng thời m và n chỉ
cùng chia hết cho 1 thì a chia hết cho tích m
×
n.
VD: 18 chia hết cho 2 và 18 chia hết cho 9 (2 và 9 chỉ cùng chia hết cho 1) nên 18 chia hết cho
tích 2
×
9.
14. Nếu a chia cho m dư m - 1 (m > 1) thì a + 1 chia hết cho m.
15. Nếu a chia cho m dư 1 thì a - 1 chia hết cho m ( m > 1 )
b)Bài tập vận dụng
Bài 92: Từ 3 chữ số :0, 1, 2.Hãy viết tất cả các số khác nhau chia hết cho 2.
Bài 93: Hãy viết vào dấu * ở số 86* một chữ số để được số có 3 chữ số và là số:
a) Chia hết cho 2 d) Chia hết cho 3 b)Chia hết cho 5
c)Chia hết cho cả 2 và 5 e)Chia hết cho 9 g) Chia hết cho cả 3 và 9.
Bài 94: Hãy tìm các chữ số x, y sao cho
yx817
chia hết cho 5 và 9.
Bài 96: Tìm x để 37+
52x
chia hết cho 3.
Bài 97: Tìm a và b để số

số bi của An. Chi có số bi hơn mức trung bình
cộng của ba bạn là 6 viên bi. Hỏi Chi có bao nhiêu viênn bi?
Giải:
Số bi của Bình là: 20
×

2
1
= 10 (viên)
Nếu Chi bù 6 viên bi cho hai bạn rồi chia đều thì số bi của ba bạn sẽ bằng nhau và bằng
trung bình của cả ba bạn.
Vậy trung bình cộng số bi của cả ba bạn là: ( 20 + 10 + 6 ) : 2 = 18(viên)
Số bi của Chi là: 18 + 6 = 24 (viên)
Đ/S: 24 viên
5. Trong các số , nếu một số kém trung bình cộng của các số đó n đơn vị thì trung bình
cộng của các số đó bằng tổng các số còn lại trừ đi n đơn vị rồi chia số các số hạng còn lại.
VD: An có 20 bi, Bình có 20 bi. Chi có số bi kém trung bình cộng của cả ba bạn là 6 bi. Hỏi
Chi có bao nhiêu bi?
Giải:
Nếu An và Bình bù cho Chi 6 viên bi rồi chia đều thì số bi của cả ba bạn sẽ bằng nhau và
bằng trung bình cộng của cả ba bạn.
Vậy trung bình cộng số bi của ba bạn là: ( 20 + 20 - 6 ): 2 = 17 (bi)
Số bi của Chi là: 17 - 6 = 11 (bi)
Đ/S: 11 bi
6. Bài toán có thêm một số hạng để mức trung bình cộng của tất cả tăng thêm n đơn vị,
ta làm như sau:
B1: Tính tổng ban đầu
B2: Tính trung bình cộng của các số đã cho.
B3: Tính tổng mới = (trung bình cộng của các số đã cho + n)
×

1
tuổi mẹ.
Bài 106: Có 4 bạn An, Bình, Dũng, Minh chơi bi. An có 18 viên, Bình có 16 viên, Dũng có
số bi bằng TBC số bi của An và Bình, Minh có số bi bằng TBC số bi của cả 4 bạn. Hỏi Minh
có bao nhiêu viên bi?
Bài 107: TBC số tuổi của ông , bố và cháu là 36 tuổi, TBC số tuổi của bố và của cháu là 23,
ông hơn cháu 54 tuổi. Tìm tuổi mỗi người.
Bài 108: Tìm 3 số có TBC bằng 60, biết rằng nếu viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số thứ
nhất thì được số thứ hai và số thứ 3 gấp 4 lần số thứ nhất.
Bài 109: Việt có 18 viên bi, Nam có 16 bi, Hòa có sô bi bằng trung bình cộng của Việt và
Nam, Bình có số bi kém trung bình cộng của 4 bạn là 6 bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
Bài 110: Nhân dịp khai giảng, Mai mua 10 quyển vở, Lan mua 12 quyển vở, Đào mua số vở
bằng trung bình cộng của hai bạn trên, Cúc mua hơn trung bình cộng của cả 3 bạn là 4 quyển
vở. Hỏi Cúc mua bao nhiêu quyển vở?
Bài 112: Tuổi trung bình của 11 cầu thủ của đội bóng đá là 22 tuổi. Nếu không kể thủ môn thì
tuổi trung bình của 10 cầu thủ là 21 tuổi. Hỏi thủ môn bao nhiêu tuổi?
Bài 113: Một tháng điểm có 20 lần kiểm tra, sau 10 lần kiểm tra bạn An thấy điểm trung bình
của mình là 7 điểm. Hỏi còn 10 lần kiểm tra nữa bạn An phải đạt được tất cả bao nhiêu điểm
để điểm trung bình của tháng là 8 điểm.
Phần 6: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
A. Kiến thức cần ghi nhớ
Số bé = (Tổng - hiệu) : 2
Số lớn = ( Tổng + hiệu) : 2 hoặc Số lớn = Số bé + hiệu = Tổng – số bé
B. Bài tập vận dụng
Bài 114: Tìm hai số biết tổng của hai số bằng 42, hiệu của hai số bằng 10.
Bài 115: Tìm hai số, biết tổng hai số là số lớn nhất có hai chữ số. Hiệu hai số là số lẻ bé nhất
có hai chữ số.
Bài 116: Tìm hai số biết tổng hai số là 100 và hiệu hai số là số bé nhất có hai chữ số.
Bài 117: Tìm hai số biết hiệu hai số là số lớn nhất có 1 chữ số và tổng hai số là số lớn nhất có
ba chữ số.

4
= …….
16
8
=…….
7
1
= …….
9
11
= ……
Bài 127 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)

3

6
20
12
==
b)
20

15

10

5
2
===

12
;
6
4
;
6
3
Bài 129: Rút gọn các phân số sau:

42
72
;
48
30
;
36
9
;
70
90
;
54
18
;
28
21
Bài 130: Phân số nào sau đây bằng phân số
4
3
?

2
1

b)
8
5
5
8

c)
4
1
6
5

d)
6
4
5
3

Bài 133: Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)
7
4
5
2
;
2
1

7
8
5

c)
8
9
8
8

Bài 136: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
a)
1
4
9
b)
1
15
18
c)
1
17
17
d)
1
15
13
Bài 137: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
7
6

9

b)
24
23
15
18

c)
29
28
18
18

d)
2
3
15
13

Bài 140: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
3
1
;
27
3
;
9
8
Bài 141: So sánh

37
29
37
29
37
15
+=+

Bài 143: Một ô tô giờ thứ nhất đi được
13
4
quãng đường, giờ thứ hai đi được
13
6
quãng
đường. Hỏi sau hai giờ ô tôt đi được bao nhiêu phần quãng đường
Bài 144: Tính
a)
4
3
+
12
8
b)
24
14
8
5
+
c)

Bài 146: Tính bằng cách thuận tiện
a)
25
13
5
3
25
12
++
b)
3
4
3
2
2
3
++
Bài 147: Tính
a)
7
5
7
6

b)
4
2
12
7


diện tích đất làm nhà,
7
2
diện tích dùng để trồng rau. Hỏi:
a)Diện tích đất làm nhà và trồng rau bằng bao nhiêu phần diện tích của khu vườn?
c) Diện tích làm nhà nhiêu hơn diện tích trồng rau bao nhiêu phần diện tích khu đất?
Bài 150: Tìm x
a)
3
4
4
3
=+x
b)
2
3
12
7
=+ x
c)
22
9
11
3
=−x
d)
9
2
2
9

Bài 153 : Tớnh chu vi và diện tớch của một hỡnh vuụng cú cạnh bằng
8
3
m.
Bài 154: Tìm số tự nhiên x sao cho:
7
5
107
4
<<
x
Bài 155: Tìm hai phân số biết rằng hai phân số đó đều có mẫu số là 8, các tử số cần tìm là hai
số tự nhiên liên tiếp và phân số
5
3
nằm giữa hai phân số đó.
Bài 156: Tìm hai phân số biết rằng hai phân số đó đều có tử số là 1, các mẫu số phải tìm là hai
số tự nhiên liên tiếp và phân số
84
13
nằm giữa hai phân số đó.
So sánh phân số
1. Các cách so sánh phân số
1.1. So sánh phân số bằng cách quy đồng mẫu số và quy đồng tử số.
1.2.So sánh phân số bằng cách so sánh phần bù với đơn vị của phân số.
- Phần bù với đơn vị của phân số là hiệu giữa 1 và phân số đó.
- Trong hai phân số, phân số nào có phần bù lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn và ngược lại.
1.3.So sánh phân số bằng cách so sánh phần hơn với đơn vị của phân số.
- Phần hơn với đơn vị của phân số là hiệu của phân số và 1.
- Trong hai phân số, phân số nào có phần hơn lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

2007

2008
2006

Bài 158: Không quy đồng mẫu số hãy so sánh các phân số
a)
2008
2007

2009
2008
b)
3
2

4
3
c)
13
2

14
3
d)
14
5

11
2

96
b)
2006
2007

2004
2005
c)
2006
2007

2007
2008
d)
24
25

23
24
Bài 160: Không quy đồng mẫu số hãy so sánh
a)
9
4

10
3
b)
19
11


b)
127127
123123
127
123
=
c)
151515
131313
1515
1313
15
13
==
Bài 162: So sánh các phân số sau với 1
a)
3533
3434
×
×
b)
19951995
19991991
×
×
Bài 163: So sánh các phân số sau (với n là số tự nhiên)
a)
2
1
+

a
b)
6+a
a

7
1
+
+
a
a
Phần 8: TìM PHÂN Số CủA MộT Số
Bài 165: Lớp 4A có 27 học sinh, trong đó số bạn nữ bằng
3
2
số học sinh cả lớp. Tìm số học
sinh nam?
Bài 166: Lớp 4B có 10 bạn nữ, số bạn nam bằng
2
3
số bạn nữ. Tìm số bạn nam?
Bài 167: Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng bằng 90m, chiều dài bằng
3
4
chiều
rộng. Tính diện tích sân trường đó.
Bài 168: Nam có 27 viên bi gồm hai màu vàng và đỏ, trong đó số bi màu vàng bằng
3
2
tổng số

2
số lớn
Bài 174: Tìm hai số có trung bình cộng bằng 108, biết thương của hai số đó bằng 5.
Bài 175: Tìm hai số có trung bình cộng bằng 231, biết rằng nếu thêm một chữ số 0 vào bên
phải số bé thì được số lớn.
Bài 176: Hai thùng dầu có tổng cộng 126 lít, biết số dầu ở thùng thứ nhất bằng
2
5
số dầu ở
thùng thứ hai. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?
Bài 177: Dũng và Minh có tổng cộng 55 viên bi, biết rằng nếu Dũng cho Minh 5 viên bi thì
số bi của Minh sẽ bằng
7
4
số bi của Dũng. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?
Bài 178: Hồng và Lan có tổng cộng 40 quyển vở. 3 lần số vở của Hồng thì bằng 2 lần số vở
của Lan. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu vở?
Bài 179: Hộp bi gồm hai loại xanh và đỏ, có tổng cộng 49 viên bi, biết rằng
3
1
số bi xanh bằng
4
1
số bi đỏ. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu viên bi.
Bài 180: Một trang trạingười ta nuôi một số đàn gia súc có 104 con gồm hai loại trâu và bò,
biết rằng 3 lần số trâu thì bằng 5 lần số bò. Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con trâu, bao nhiêu
con bò?
Bài 181: Tìm hai số có tổng bằng 295, biết rằng nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương
là 8 và số dư là 7.
Bài 182: Tổng số tuổi của hai ông cháu là 65 tuổi, biết tuổi cháu bao nhiêu tháng thì tuổi ông

1
tuổi Thanh hồi 6 năm trước bằng
5
1
tuổi của Thanh 6 năm tới. Hỏi hiện
Thanh bao nhiêu tuổi?
Bài 194: Hiện nay tổng số tuổi của hai bà cháu là 72 tuổi, tuổi bà gấp 5 lần tuổi cháu. Hỏi cách
nay mấy năm tuổi bà gấp 9 lần tuổi cháu?
Bài 195: Hiện nay tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con, trước đây 6 năm tuổi mẹ gấp 13 lần tuổi con.
Hỏi hiện nay mẹ bao nhiêu tuổi? Con bao nhiêu tuổi?

Họ tên :
Đề kiểm tra Lần I – lớp 4
Thời gian làm 40 phút


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status