1
MỤC LỤC
Nội dung: Nhận xét của giáo viên hướng dẫn Trang 001
Nội dung: Chương I : Tìm hiểu về window Trang 008
Nội dung: Chương II : Tìm kiếm thông tin trên internet Trang 036
Nội dung: Chương III : Các ứng dụng thực tế của bài toàn tô màu đồ th Trang 06
HỌ TÊN SV : TÔ ĐÌNH THUẬN
MÃ SỐ SV : CĐCNK
GVHD : PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO
2
(Trang 1
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪ
Họ và tên sinh viên
Lớp
Đề tài
Thời gian thực tập
Nội dung nhận xé
1. Hình thức và kết cấu (bố cục các chương, mục, font chữ, cỡ chữ, page setup…
2. Nội dung (tính chính xác, đầy đủ, các số liệu, tài liệu thực tế…
3. Phương pháp, mức độ giải quyết vấn đề
HỌ TÊN SV : TÔ ĐÌNH THUẬN
MÃ SỐ SV : CĐCNK
MÃ SỐ SV : CĐCNK
GVHD : PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO
5
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ CÔNG NGHIỆP
LỜI MỞ ĐẦU
Qua ba năm học tại trường , được sự rèn giũa về lý thuyết cũng như thực tế của
các thầy cô giáo bộ môn , em bước đầu đã nắm vững cơ bản để áp dụng kiến thức vào với
thực tiễn đời sống.Đề tài thực tập này là một cơ hội rất quan trọng để em thể hiện cũng
như ôn lại kiến thức đã được học đó.Đề tài của em bao gồm ba phần:
Phần 1: Tìm hiểu về Windows
Phần 2: Kỹ năng tìm kiếm thông tin trên Internet
Phần 3: Thuật toán Tô màu đồ thị
Trong thời gian hoàn thành đề án này , em đã được sự chỉ bảo rất nhiệt tình của cơ
Nguyễn Phương Thảo cũng như một số thầy cô bộ môn khác. Rất tận tình chỉ dẫn em
những điều em còn thiếu sót của bộ đề án này. Em biết vẫn còn rất nhiều hạn chế , mong
được các thầy cô hướng dẫn giúp em khắc phục những mặt còn sai sót. Kính chúc các
thầy cô năm mới sức khỏe dồi dào , làm việc và công tác tốt.
Em xin chân thành cảm ơn!
HỌ TÊN SV : TÔ ĐÌNH THUẬN
MÃ SỐ SV : CĐCNK
GVHD : PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO
6
ĐỀ 20:
Chương 1: Tìm hiểu về windows:
Hệ điều hành windows:
Hệ điều hành đầu tiền của hãng Miccrosoft là MS-DOS được phát triển vào những
năm 80 của thế kỷ 20 với giao tiếp người- máy bằng cách gõ câu lệnh nên không tiện
dụng. Hệ điều hành Windows được đưa ra thị trường vào đâu những năm 90 đã pháy
Internet: Phần mềm mặc định truy cập internet
E-Mail: Phần mềm mặc định để gửi thư điện tử
- Các thiệt lập kiểu nâng cao ( Advanced)
HỌ TÊN SV : TÔ ĐÌNH THUẬN
MÃ SỐ SV : CĐCNK
GVHD : PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO
9
- Thiết lập kiểu Classic start menu
Add: chèn thêm một chương trình vào thực đơn start
Remove: Gỡ bỏ một chương trình khỏi thực đơn start
Advanced: Tùy biến thực đơn start bằng chương trình Windows Explorer
Clear: Xóa các chương trình vừa sử dụng xog được Windows lưu lại trên thực đơn start
Advanced start menu opitions: Bổ sung hoặc gỡ bỏ các nhóm chức năng khác vào thực
đơn start
Nhấn chuột vào nút strart làm xuất hiện thanh thực đơn với các danh mục phần
chia theo chủ để cho phép người sử dụng dễ dàng ra lệnh cho máy tính.
HỌ TÊN SV : TÔ ĐÌNH THUẬN
MÃ SỐ SV : CĐCNK
GVHD : PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO
10
b) Các Lệnh
- Đăng nhập máy vào máy tính( log off)
Người sử dụng phải có một tài khoản( tiếng anh Account) gồm phần tên ( user name ) và
mật khẩu ( password ) để đăng nhập vào hệ thống windows
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del làm xuất hiện hộp thoại Windows Security
Chèn hình ảnh:
Nhấn tên tài khoản vào ô User name và nhập mật khẩu vào ô Password.Cuối cùng nhấn
nút ok
Hệ điều hành Windows Xp có chức năng cho phép tự đăng nhập vào hệ thống theo tài
khoản đã tạo.
HỌ TÊN SV : TÔ ĐÌNH THUẬN
MÃ SỐ SV : CĐCNK
GVHD : PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO
12
Cách 2: Đang ở màn hình nền, nhấn chọn nút Start → Search → for Files or Folders
Vùng làm việc của cửa số tìm kiếm chia làm hai phần:Vùng bên trái và vùng bên phái.
Thao tác với vùng bên trái
1) Các ô để nhập cụm từ tìm kiếm:
- Ô nhập search for files of folders named:
Đây là nơi nhập cụm từ sẽ được tìm kiếm trong phần tên của tập tin và thư mục.
Ngoài việc liệt kê tất cả các tập tin thỏa mãn yêu cầu, chúng ta còn thấy được con số trên
thanh trang thái cho biết tổng số thư mục và tập tin kết quả. Nấu con số kết quả là 0 có
nghĩa là khong có thư mục và tập tin yêu cầu tìm kiếm
- Ô nhập Containing text:
Đây là nơi cụm từ sẽ được tìm kiếm trong phần nội dung của tập tin.
VD: gõ cụm từ “ bảng lương” trong ô containing text. Nhấn nút seatch Now và chương
trình tìm kiếm sẽ đi tìm tập tin có phần nội dung chứa từ này.Kết quả (nếu có) là danh
sách tên của tệp tin được hiển thỉ trong khung của sổ bên phải.
HỌ TÊN SV : TÔ ĐÌNH THUẬN
MÃ SỐ SV : CĐCNK
GVHD : PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO
13
2) Ô chọn nơi tìm kiếm – Look in
Trong ô chọn Look in, nhấn chuột ở mũi tên bên phải để làm xuất hiện danh sách
các ổ đĩa. Sau đó di chuyển con trỏ chuột về ổ đĩa muốn tìm kiếm và nhấn chuột để xác
định.Ngoài ra còn có thể nhấn chọn mục Browse để đi xác định một thư mục tìm kiếm
củ thể hơn.
Chèn hình ảnh:
HỌ TÊN SV : TÔ ĐÌNH THUẬN
MÃ SỐ SV : CĐCNK
đã bị xóa dang nằm trong thùng rác.
Tạo cụm từ tìm kiếm
Trong ô nhập search for files of folders named ( tìm theo tên và thư mục), cụm
từ tím kiếm có thể nhập vào là:
- Mợt phần đầu của tên, ví dụ như là congvan
Kết quả tìm kiếm có thể là những tệp tin có phần đầu của tên trùng với từ tìm kiếm
gồm:
Congvan2011,congvan.txt….
- một phần cảu tên kết hợp với ký tự *.Ký tự * cho phép thay thế một dãy kí tự
có nội dung và độ dài bất lỳ.
Ví dụ: như cụm từ tìm kiếm là *.txt
HỌ TÊN SV : TÔ ĐÌNH THUẬN
MÃ SỐ SV : CĐCNK
GVHD : PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO
17
Kết quả tìm kiếm có thể là tên các tập tin như : congvan.txt, baocao.txt
Nhận xét: các tên tìm được có phần tên tự đặt là bất kỳ nhưng phần mở rộng là ‘.txt’.
Ví dụ: như cụm từ tìm kiếm là *doc
Kết quả tìm kiếm có thể là các tên: doc, javadoc.exe, Ora – HPH Connectivity.doc…
Nhận xét: các tên tìm được có phần tên tự đặt chứa cùm từ ‘doc’ ở cuối hoặc có phần
mở rộng là ‘ doc’.
Chèn hình ảnh nếu có
Ví dụ: như cụm từ tìm kiếm là *doc*
Kết quả tìm kiếm có thể là các tên có chứa cụm từ ‘doc’ ở vị trí bất kỳ như: My
documents,javadoc.exe. Ldoc-PHP.doc
Ngoài ra một phần của tên kết hợp với ký tự ?.Ký tự ? thay thế cho một kí tự.
-Ví dụ như cụm từ tìm kiếm là co??v?n
HỌ TÊN SV : TÔ ĐÌNH THUẬN
MÃ SỐ SV : CĐCNK
GVHD : PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO
thể trong hai ô.
- Mục Type – Kiểu tập
Khi muốn hạn chế tập tin tìm kiếm chỉ theo một điều kiện nhất định thì nhấn chọn mục
type, sau đó nhận chọn vào mũi tên tam giác làm xuất hiện danh sách chọn.Di chuyển
con trỏ chuột và nhấn chọn nhấn chọn một kiểu tệp theo danh sách biểu tượng được nhìn
thấy.
- Mục Size - dung lượng nhớ
HỌ TÊN SV : TÔ ĐÌNH THUẬN
MÃ SỐ SV : CĐCNK
GVHD : PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO
20
Khi muốn hạn chế tập tin tìm kiếm chỉ theo dung lượng nhớ thì nhấn chọn mục Size,
sau đó nhấn chọn vào mũi tên tam giác làm xuất hiện lựa chọn.
• Al least - có nghĩa là tối thiểu
• Al most – có nghĩa là tối đa.
Nấu chúng ta muốn tập tin tìm kiếm là những tập tin tìm kiếm những tập có dung
lượng lớn hơn 50KB thì chọn nội dung ‘ at least’ và đánh con số 50 vào ô số KB
Chèn hình ảnh
- Mục Advanced Option – điều kiện mở rộng
Khi muốn hạn chế việc tìm kiếm chỉ trên một thư mục thì chọn mục điều kiện mở rộng và
xóa chọn của ô Search Subfolder
Tổng hợp các kiểu tìm kiếm
Các tập tin và thư mục được tìm thấy phải thỏa mãn tất cả các điều kiện đã được lựa chọn
HỌ TÊN SV : TÔ ĐÌNH THUẬN
MÃ SỐ SV : CĐCNK
GVHD : PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO
21
• Hệ điều hành tìm kiếm các tập tin như sau:
Tìm trên ổ đĩa C
Các tập tin có chữa cái đầu tiên là W
- Accessibility option: Những tùy chọn cho
việc điều khiển máy tính dễ dàng hơn đối với
người khuyết tật hoặc thuận tay trái. Vì vậy,
biểu tượng của nó là hình người ngồi trên
chiếc xe lăn.
- Add Harware: Cài đặt thêm phần cứng vào máy tính.
- Add or Remove Programs: Cài đặt thêm hoặc gỡ bỏ các chương trình ứng dụng.
- Administrative Tools: Các công cụ quản trị hệ thống.
HỌ TÊN SV : TÔ ĐÌNH THUẬN
MÃ SỐ SV : CĐCNK
GVHD : PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO
23
- Date and Time: Điều chỉnh ngày, giờ của đồng hồ hệ thống.
- Display: Sự hiển thị của Desktop, của các khung cửa sổ…
- Fonts: Kho lưu trữ các loại font chữ.
- Internet option: Tùy chọn các chức năng của trình duyệt IE khi kết nối với
Internet.
- Mouse: Điều chỉnh tính năng hoạt động của chuột máy tính.
- Network connection: Quy định kết nối mạng máy tính.
- Network Setup Wizard: Hướng dẫn kết nối mạng.
- Power option: Các tùy chọn về sử dụng điện năng.
- Printer and Fax: Quy định về máy in và cách thức gởi Fax thông qua máy tính.
- Regional and Language option: Các tùy chọn đối chuẩn định dạng theo vùng
miền địa lý hoặc ngôn ngữ.
- Scanners and Cameras: Nối kết với máy Scan và máy chụp hình, quay phim kỹ
thuật số.
- Scheduled task: Lập lịch cho máy tính hoạt động một cách tự động (sẽ có những
chức năng tự động chạy vào một thời điểm nào đó. Thường là thời điểm mà người
sử dụng tạm ngừng dùng máy tính).
- Security Center: Thiết lập sự an ninh để bảo mật, tránh sự tác động xấu khi nối
MÃ SỐ SV : CĐCNK
GVHD : PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO