Tr−êng §¹i häc Kinh tÕ quèc d©n Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
1
CHƯƠNG 1
LÝ LUẬN CHUNG VỀ THẨM ĐNNH TÀI CHÍNH
DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI CÁC NGÂN HÀNG
THƯƠNG MẠI.
1.1.
Tổng quan về tín dụng ngân hàng và dự án đầu tư.
u tư và tăng cưng hot ng u tư luôn là mt yêu cu cp thit ca
bt kỳ mt nn kinh t phát trin nào. Th nhưng, mun có hot ng u tư thì
phi có các ngun lc cn thit, và c bit là phi có vn. Vì vy, có
cơ s nghiên cu sâu v vn này, chúng ta cn hiu mt cách khái quát v tín
dng ngân hàng và d án u tư.
1.1.1. Tín dụng ngân hàng và vai trò của tín dụng ngân hàng đối với
nền kinh tế.
1.1.1.1. Khái niệm
Tín dng (credit), xut phát t ting Latinh là credo – là s tin tưng, s
tín nhim và ưc nh nghĩa dưi nhiu giác khác nhau:
- Tín dng là quan h vay mưn trên nguyên tc hoàn tr.
- Tín dng là quá trình tp trung và phân phi li vn tin t hay hin vt
trên nguyên tc có hoàn tr.
- Tín dng là s chuyn nhưng tm thi mt lưng giá tr t ngưi s
hu sang ngưi s dng sau mt thi gian s thu hi v mt lưng giá tr ln
hơn lưng giá tr ban u.
- Tín dng là s chuyn dch vn dưi hình thái tin t hay hin vt ca
mt t chc, cá nhân này cho mt t chc, cá nhân khác s dng trong mt thi
Tín dng trung và dài hn ưc u tư hình thành vn c nh và mt
phn vn lưu ng.
• Theo mc ích s dng vn:
Theo tiêu thc này thì tín dng ngân hàng ưc phân chia rt a dng và
phong phú:
- Cho vay bt ng sn.
- Cho vay thương mi và công nghip.
- Cho vay cá nhân.
- Cho vay thuê mua.
- Cho vay khác.
Trong ó các khon cho vay thuê mua và cho vay khác ch yu bao gm
nhng khon cho vay i vi các t chc tài chính, cho vay ngân sách và
chuyn nhưng các loi chng khoán.
• Phân theo i tưng tín dng: theo tiêu thc này, tín dng ưc chia
làm 2 loi:
- Tín dng lưu ng: Loi hình tín dng này ưc cp phát hình thành
vn lưu ng ca các t chc kinh t, như cho vay d tr hành hoá i vi xí
nghip thương nghip; bù p vn lưu ng thiu ht tm thi,… Riêng loi
hình tín dng bù p vn lưu ng thiu ht tm thi li ưc chia làm 2 loi:
cho vay d tr hàng hoá – chi phí sn xut và cho vay thanh toán các
khon n dưi hình thc chit khu kỳ phiu. Thi hn cho vay là ngn hn.
- Tín dng vn c nh: Là loi hình tín dng ưc cp phát hình
thành tài sn c nh. Loi này thưng ưc u tư mua sm tài sn c nh,
ci tin và i mi k thut, m rng sn xut, xây dng các công trình mi,…
Thi hn cho vay ôí vi loi này là trung và dài hn.
Tr−êng §¹i häc Kinh tÕ quèc d©n Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
3
• Phân loi theo ng tin: Theo tiêu thc này thì TDNH ưc chia làm
2 loi:
phương tin thanh toán, hn ch các yu t gây lm phát, làm gim gánh nng
trong công tác iu tit nn kinh t vĩ mô ca Chính ph trong lĩnh vc tài chính
- tin t. Tín dng ngân hàng tp trung phc v có hiu qu các chương trình
kinh t ln ca Chính ph như cho vay thu mua lương thc, phc v xut khNu,
cho vay phát trin kinh t, u tư xây dng cơ s h tng,… c bit, i vi
nhng d án u tư ng dng khoa hc k thut, i mi công ngh, phát trin
mt s ngành ngh mũi nhn, tín dng ngân hàng luôn có s tham gia không
Tr−êng §¹i häc Kinh tÕ quèc d©n Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
4
nh và ôi khi còn là nhà tài tr chính cho nhng d án này.
Tín dng ngân hàng vi chc năng ch yu là em li li nhun cho ngân
hàng. Hot ng tín dng là mt trong nhng hot ng ch yu ca ngân hàng
thương mi, nó quyt nh trc tip n s tn ti và phát trin ca mt ngân
hàng trong nn kinh t th trưng, và hot ng tín dng mang li li nhun
nhiu nht cho mt ngân hàng thương mi trong quá trình hot ng kinh doanh
ca mình. Trong nn kinh t th trưng, ngân hàng thương mi óng mt vai trò
quan trng trong s phát trin kinh t - xã hi, là trung gian chuyn vn gia
ngưi tha vn sang ngưi thiu vn, là cu ni nhanh chóng gia nhng ch
u tư và nhng nhu cu u tư trong quá trình hot ng kinh doanh. Ngay t
bui u, hot ng ca ngân hàng thương mi ã tp trung ch yu vào nghip
v nhn tin gi và cho vay áp ng nhu cu v vn ca các doanh nghip, t
chc kinh t trong quá trình sn xut – kinh doanh, hoc nhu cu tiêu dùng ca
cá nhân. Trong quá trình phát trin không ngng ca nn kinh t, mc dù môi
trưng kinh doanh có nhiu thay i, nhiu phương pháp, công c kinh doanh
mi xut hin nhưng hot ng tín dng vn luôn là hot ng cơ bn, chim t
trng ln trong toàn b hot ng ca ngân hàng thương mi. Hot ng cho
vay thưng chim hơn 70% tng Tài sn có và t trng huy ng vn tin gi
thưng chim trên 60% tng Tài sn có ca các ngân hàng thương mi. Li
nhun thu ưc t hot ng tín dng thưng chim t trng cao hơn, các
ích thu v li nhun hoc các li ích kinh t xã hi.
Dưi góc nào i na thì mi hot ng u tư u phi s dng các
ngun lc ban u. Các ngun lc này ưc s dng theo mc ích ca ch u
tư to mi, m rng hoc nâng cao cht lưng hin có ca các tài sn tài
chính (tin vn…), tài sn vt cht (như nhà máy, ưng xá…), tài sn trí tu
(như trình văn hoá, chuyên môn…) và nâng cao cht lưng ngun nhân lc.
Mc ích ca công cuc u tư là thu ưc nhng kt qu nht nh ln hơn so
vi ngun lc ã b ra.
Hot ng u tư ưc tin hành trong mi lĩnh vc hot ng ca nn
kinh t quc dân, nó không ch bó hp trong u tư tài sn vt cht và sc lao
ng mà còn tham gia c u tư tài chính và u tư thương mi, vi nhiu hình
thc a dng và phong phú.
b. Dự án đầu tư:
Theo quan im chung nht, d án u tư ưc hiu là tài liu tng hp ,
phn ánh kt qu nghiên cu c th toàn b các vn v th trưng, v kinh t,
v k thut, v tài chính,… có liên quan, nh hưng n s vn hành và tính
sinh li ca mt công cuc u tư.
Vit Nam, theo ngh nh s 177/CP v iu l qun lý d án u tư và
xây dng, d án u tư ưc nh nghĩa như sau: “ Dự án đầu tư là một tập hợp
những đề xuất về việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những đối tượng
nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng, cải tiến hoặc nâng cao
chất lượng sản phm hay dịch vụ nào đó trong một khoảng thời gian nhất định.”
Bt c mt d án u tư nào k t khi bt u cho ti khi kt thúc u
phi tri qua giai on:
Giai đoạn 1: Giai đoạn chun bị đầu tư.
Giai on 1 có quy trình như sau:
Giai đoạn 3: Giai đoạn đi vào hoạt động.
ây là giai on ưa d án u tư vào vn hành sn xut sn phNm và
ưa ra tiêu th trên th trưng.
D án u tư có mt vai trò rt quan trng trong bt c hot ng u tư
nào, iu này ưc th hin:
- D án u tư là cơ s quyt nh b vn ra u tư. Thông qua d án
u tư, nhà u tư s quyt nh có b vn ra u tư hay không và t s vn
mình b ra vi d án u tư này s em li hiu qu, li ích như th nào?
- D án là cơ s lp k hoch thc hin u tư, theo dõi, ôn c và kim
tra quá trình thc hin u tư. Trong sut quá trình thc hin u tư, thông qua
d án nhà u tư có th t b trí k hoch, tin thc hin d án ng thi t
chc kim tra, ôn c, theo dõi quá trình thc hin u tư.
- D án là cơ s thuyt phc các t chc tín dng xem xét tài tr cho
d án. Các t chc tín dng, ngân hàng thông qua vic xem xét, thNm nh d án
u tư ánh giá hiu qu ca d án, là lãi hay l t ó ưa ra quyt nh tài
tr vn cho nhà u tư hay không.
- D án là cơ s thuyt phc các cơ quan qun lý Nhà nưc xem xét
cp giy phép u tư. iu này ưc xem xét trên cơ s d án có hiu qu kinh
t cao, không vi phm quy nh Pháp lut, không nh hưng xu n môi
trưng, n xã hi và qua ó s ưa ra quyt nh cho phép u tư hay không.
- D án là mt trong nhng cơ s Pháp lý xem xét gii quyt các tranh
chp phát sinh trong quá trình liên doanh thc hin u tư.
1.1.2.2. Những yêu cầu khi xem xét dự án đầu tư.
có ưc mt d án u tư có tính thuyt phc và thu hút các bên tham
gia, d án ó phi tho mãn các yêu cu sau:
- D án phi có tính khoa hc. ây là yêu cu quan trng hàng u ca d
án u tư. m bo yêu cu này s to tin cho vic trin khai và thc hin
thành công d án. Tính khoa hc ca d án ưc th hin: v s liu thông tin
phi m bo trung thc, chính xác; v phương pháp lý gii: các ni dung ca
d án không ưc tn ti c lp, riêng r mà chúng luôn nm trong mt th
chung mang tính quc t.
- D án phi có tính phng nh. Trong nhiu trưng hp, nhng ni
dung, nhng tính toán v quy mô sn xut, chi phí, giá c, li nhun,… trong
da án ch có tính cht d trù, d báo do thc t xy ra khác xa vi d kin ban
u trong d án. Vì vy, d án phi có tính phng nh, tuy nhiên, s phng
nh này phi da trên nhng căn c khoa hc, trung thc và khách quan nhm
gim thiu ri ro, hn ch bt nh trong d án.
1.2.
Thm định dự án đầu tư tại các ngân hàng thương mại.
1.2.1. Khái niệm thm định dự án đầu tư.
a. Khái niệm.
Các d án u tư sau khi ưc son tho và thit k xong dù ưc nghiên
cu tính toán rt k lưng và chi tit thì ch mi qua bưc khi u. ánh giá
tính hp lý, tính hiu qu, tính kh thi ca d án và ra quyt nh d án có ưc
thc hin hay không thì phi có mt quá trình xem xét kim tra, ánh giá mt
cách c lp và tách bit vi quá trình son tho d án. Quá trình ó gi là thNm
nh d án. Có rt nhiu quan im khác nhau v thNm nh tuỳ theo tính cht
ca công cuc u tư và ch th có thNm quyn thNm nh, song ng trên góc
tng quát có th nh nghĩa như sau:
Thm định dự án đầu tư là quá trình một cơ quan chức năng (Nhà nước
hoặc tư nhân) thm tra, xem xét một cách khách quan, khoa học và toàn diện về
các mặt pháp lý, các nội dung cơ bản ảnh hưởng đến hiệu quả, tính khả thi, tính
hiện thực của dự án, để quyết định đầu tư hoặc cấp giấy phép về đầu tư hay quy
định về đầu tư…
Tr−êng §¹i häc Kinh tÕ quèc d©n Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
8
xut kinh doanh úng n, mà các k hoch này li ưc thc hin bi các d
án. Vi tư cách là ch d án và là bên lp d án, ch u tư bit khá rõ và tương
i t m d án u tư ca mình, nm ưc nhng im mnh cũng như im
yu, nhng khó khăn thách thc trong quá trình thc hin d án ca mình. Trên
thc t, khi ưa ra mt quyt nh u tư, ch u tư thưng xây dng và tính
toán các phương án khác nhau. iu ó có nghĩa là có nhiu d án khác nhau
ưc ưa ra nhưng không phi d dàng gì trong vic la chn d án này, loi b
d án kia vì nhiu khi kh năng thu thp, nm bt nhng thông tin mi ca ch
d án b hn ch nht là i vi các xu hưng kinh t, chính tr, xã hi mi và
iu này s làm nguy cơ ri ro tăng cao và làm gim tính chính xác trong phán
Tr−êng §¹i häc Kinh tÕ quèc d©n Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
9
oán ca h. Thông qua vic thNm nh d án u tư s giúp nhà u tư la chn
ưc d án u tư ti ưu và thích hp nht vi năng lc ca mình.
1.2.2.2. Đối với ngân hàng.
Ngân hàng là mt t chc trung gian tài chính thc hin vic nhn tin gi
và cho vay. Trong quá trình cho vay, không phi bt c mt doanh nghip nào
cũng ưc ngân hàng áp ng, ngân hàng ch cho vay khi ã bit chc chn vn
vay ưc s dng úng mc ích, mang li li ích cho c doanh nghip và ngân
hàng. Mun vy, ngân hàng s yêu cu ngưi xin vay lp và np cho ngân hàng
d án u tư. Trên cơ s ó, cùng vi các ngun thông tin khác ngân hàng s
tin hành tng hp và thNm nh d án ca ch u tư mt cách khách quan hơn.
Vic thNm nh d án u tư còn là cơ s ngân hàng xác nh s tin vay, thòi
gian cho vay, mc thu n hp lý, thi im b vn cho d án và to iu kin
thun li cho doanh nghip hot ng có hiu qu trong tương lai.
Tóm li, i vi ngân hàng, công tác thNm nh d án u tư là rt quan
trng, nó giúp cho ngân hàng ra quyt nh có b vn u tư hay không? Nu
u tư thì u tư như th nào? Mc b vn là bao nhiêu? iu này s giúp
ngân hàng t ưc nhng ch tiêu v an toàn và hiu qu trong s dng vn,
Nm vng tình hình sn xut kinh doanh, các s liu tài chính ca doanh nghip,
các quan h tài chính - tín dng ca doanh nghip hoc ca ch u tư vi các
doanh nghip khác hoc ch u tư khác, vi các ngân hàng…
- Bit khai thác các s liu trong các báo cáo tài chính ca doanh nhgip
hoc ch u tư, các thông tin liên quan n giá c, th trưng phân tích hot
ng chung ca doanh nghip hoc ch u tư, t ó có thêm căn c vng chc
quyt nh u tư.
- Bit xác nh và kim tra ưc các ch tiêu kinh t - k thut quan trng
ca d án, ng thi thưng xuyên thu thp, úc kt, xây dng các ch tiêu nh
mc kinh t - k thut tng hp trong và ngoài nưc phc v cho vic thNm
nh.
- ánh giá khách quan, khoa hc và toàn din v ni dung ca d án, có
s phi hp cht ch vi các cơ quan chuyên môn, các chuyên gia trong và
ngoài ngành có liên quan c trong và ngoài nưc.
- ThNm nh kp thi, tham gia ý kin ngay t khi nhn ưc h sơ d án.
- Thưng xuyên hoàn thin quy trình thNm nh, phi hp phát huy ưc
trí tu tp th, tránh gây phin hà.
1.2.4. Các phương pháp thm định dự án đầu tư.
D án u tư s ưc thNm nh y và chính xác khi có phương pháp
thNm nh khoa hc kt hp vi các kinh nghim qun lý thc tin và ngun
thông tin áng tin cy. Vic thNm nh d án có th tin hành theo nhiu phương
pháp khác nhau trong quá trình thNm nh, tuỳ thuc vào ni dung và yêu cu
i vi d án. Sau ây là nhng phương pháp thNm nh thưng gp nht.
1.2.4.1. Phương pháp so sánh các chỉ tiêu.
ây là phương pháp ph bin và ơn gin, các ch tiêu kinh t - k thut
ch yu ca d án ưc so sánh bi các d án ã và ang xây dng, ang hot
ng. Phương pháp so sánh ưc tin hành theo mt s ch tiêu sau:
- Tiêu chuNn thit k, xây dng, tiêu chuNn v cp công trình do nhà nưc
quy nh hoc iu kin tài chính mà d án có th chp nhn ưc.
- Tiêu chuNn v công ngh, thit b trong quan h chin lưc u tư công
hin thc ca d án trên các khía cnh pháp lý, th trưng, k thut công ngh,
môi trưng, kinh t… phù hp vi các mc tiêu phát trin kinh t xã hi trong
tng thi kỳ phát trin kinh t xã hi ca t nưc.
Trong giai on thNm nh chi tit, cn ưa ra nhng ý kin ánh giá ng
ý hay sa i b xung hoc không th chp nhn ưc. Khi tin hành thNm nh
chi tit s phát hin ưc các sai sót, kt lun rút ra t ni dung trưc có th bác
b toàn b d án mà không cn i vào thNm nh các ni dung còn li ca d án.
1.2.4.3. Phương pháp thm định dựa trên việc phân tích độ nhạy của
dự án.
Phương pháp này thưng dùng kim tra tính vng chc v hiu qu tài
chính ca d án. Cơ s ca phương pháp này là d kin mt s tình hung bt
trc có thNy xy ra trong tương lai i vi d án ri kho sát tác ng ca nhng
yu t ó n hiu qu u tư và kh năng hoà vn ca d án.
Mc sai lch so vi d kin ca các bt trc là tuỳ thuc vào iu kin
c th. ây, ta nên chn các yu t tiêu biu d xy ra gây tác ng xu n
hiu qu ca d án xem xét. Nu d án vn t ra có hiu qu k c trong
trưng hp có nhiu bt trc phát sinh ng thi thì ó là nhng d án vng
chc, có an toàn cao. Trong trưng hp ngưc li thì cn phi xem xét li kh
Tr−êng §¹i häc Kinh tÕ quèc d©n Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
12
năng phát sinh bt trc xut kin ngh các bin pháp hu hiu khc phc
hay hn ch.
1.2.4.4. Phương pháp dự báo.
Cơ s ca phương pháp này là dùng s liu d báo, iu tra thng kê
kim tra cung cu ca sn phNm d án trên th trưng, giá c và cht lưng ca
công ngh, thit b, nguyên liu… nh hưng trc tip n hiu qu và tính kh
thi ca d án.
1.2.4.5. Phương pháp triệt tiêu rủi ro
D án là mt tp hp các yu t d kin trong tương lai, t khi thc hin
án. Tuỳ theo phm vi tiêu th sn phNm ca d án, tin hành lp bng cân i v
nhu cu th trưng, kh năng áp ng ca các ngun cung hin có và xu hưng
bin ng ca ngun ó, ánh giá mc cnh tranh, kh năng cnh tranh ca
sn phNm d án, công c ưc s dng trong cnh tranh… T ó ánh giá mc
tham gia th trưng mà d án có th t ưc. Kt qu phân tích này làm cơ
s cho vic ra quyt nh u tư.
Tr−êng §¹i häc Kinh tÕ quèc d©n Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
13
Thm định phương diện kỹ thuật và tổ chức của dự án:
- V phương din k thut.
Xem xét la chn các phương án a im và mt bng xây dng d án.
V trí la chn d án cn ưc ti ưu hoá (v quy hoch xây dng kin trúc ca
a phương ngành, thun li v giao thông, ngun cung cp nguyên vt liu, bo
m v môi trưng…).
Xem xét la chn các hình thc u tư và công sut d án. ây là nhim
v ca ch d án, nhà thNm nh ch có trách nhim phát hin sai sót, nhm ln
mang tính ch quan ng thi kim tra loi b d án s dng công ngh ô
nhim, lc hu so vi chin lưc phát trin công ngh.
Xem xét la chn công ngh và dây chuyn thit b, m bo phù hp vi
iu kin trong ngành, a phương và ngun nguyên liu áp ng.
- V phương din t chc
Xem xét các ơn v thi công v các khía cnh tư cách pháp nhân, năng lc
thc hin, kh năng áp ng yêu cu d án và k hoch phòng nga ri ro cũng
như phương án t chc thc hin, cơ cu qun lý và thc hin.
và chuyn tin, quc hu hoá, tư hu hoá hay các lut ngh quyt, ngh nh và
Tr−êng §¹i häc Kinh tÕ quèc d©n Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
14
các ch tài khác có liên quan n dòng tin ca d án.
Loi ri ro này có th gim thiu bng nhiu cách:
- Khi thNm nh d án, phi xem xét mc tuân th ca d án (theo h
sơ d án), m bo chp hành nghiêm chnh các lut và quy nh hin hành
có liên quan ti d án.
- Ch u tư nên có nhng hp ng ưu ãi riêng quy nh v vn này.
- Nhng bo lãnh c th v cung cp ngoi hi s góp phn hn ch nh
hưng tiêu cc ti d án.
- Bo him tín dng, xut khNu…
Rủi ro về tiến độ xây dựng, hoàn tất:
Ri ro này ưc xem là vic hoàn tt d án không úng thi hn, không
phù hp vi các tiêu chuNn và thông s thc hin. Loi ri ro này nm ngoài kh
năng iu chnh, kim soát ca ngân hàng, tuy nhiên nó có th gim thiu bng
cách xut vi ch u tư thc hin các bin pháp sau:
- La chn nhà thu xây dng uy tín, có sc mnh tài chính và kinh nghim.
- Thc hin nghiêm túc vic bo lãnh thc hin hp ng, bo lãnh cht
lưng công trình.
- Giám sát cht ch trong quá trình xây dng.
- H tr ca cp có thNm quyn, d phòng v tài chính ca khoa hc trong
trưng hp vưt d toán.
- Quy nh rõ trách nhim, vn n bù, gii to mt bng.
- Hp ng giá c nh hoc chìa khoá trao tay vi s phân chia rõ ràng
nghĩa v ca mi bên.
- Nghiên cu s cnh tranh gia các ngun cung cp nguyên nhiên vt
liu.
- Linh hot v thi gian và s lưng nguyên nhiên vt liu mua vào.
- Nhng tho thun vi cơ ch chuyn qua ti ngưi s dng cui cùng.
- Nhng hp ng cung cp nguyên nhiên vt liu u vào dài hn vi
nhà cung cp có uy tín.
Rủi ro về kỹ thuật, vận hành, bảo trì:
ây là nhng ri ro v vic d án không th vn hành và bo trì mc
phù hp vi các thông s thit k ban u.
Loi ri ro này, ch u tư có th gim thiu thông qua thc hin mt s
bin pháp sau:
- S dng công ngh ã ưc kim chng
- B phn vn hành d án phi ưc ào to tt, có kinh nghim.
- Có th ký hp ng vn hành và bo trì vi nhng iu khon khuyn
khích và pht vi phm rõ ràng.
- Bo him các s kin bt kh kháng t nhiên như lt li, ng t, chin
tranh…
- Kim soát ngân sách và k hoch vn hành.
- Quyn thay th ngưi vn hành do không thc hin y nghĩa v.
Rủi ro về môi trường, xã hội:
Ri ro này th hin nhng tác ng tiêu cc ca d án i vi môi trưng
và ngưi dân xung quanh.
Loi ri ro này có th gim thiu bng mt s bin pháp sau:
- Báo cáo ánh giá tác ng ca môi trưng phi khách quan và toàn din,
chính xác hơn i vi d án ó. Vì xét mt cách toàn din, bt kỳ mt d án nào
u ưc phn ánh mt cách hoàn ho nht qua các ch tiêu v tài chính như
Doanh thu, chi phí, lãi l qua các năm d tính… Chúng ta s tìm hiu sâu hơn v
công tác thNm nh tài chính d án u tư trong phn sau có ưc nhng hiu
bit bao quát hơn v vn này.
1.3. Công tác thm định tài chính dự án đầu tư tại các ngân
hàng thương mại.
1.3.1. Quy trình thm định dự án đầu tư tại các NHTM.
Quy trình thNm nh tài chính d án u tư là mt tp hp các hot ng
ánh giá xem xét phân tích các chi phí và li ích tài chính d toán ca d án.
Li ích tài chính d toán ca d án ưc xem xét thông qua các dòng tin thu và
dòng tin chi d toán. Thông qua li ích tài chính d toán và qua các ch tiêu tài
chính ngân hàng quyt nh cho vay hay bác b cho vay. Thông thưng
NHTM thNm nh tài chính d án theo quy trình sau:
Trờng Đại học Kinh tế quốc dân Chuyên đề tốt nghiệp
thu, chi, tr n, ngun tr). Cỏc kt lun ti chớnh
- Thụng tin phi ti chớnh: Bao gm cỏc thụng tin v tờn doanh nghip, vn
phũng i din, ban giỏm c, s giy phộp ng ký, c cu vn phỏp nh, ti
khon
Nu thNm nh d ỏn mt cỏch nghiờm tỳc ỳng th tc v bin phỏp thỡ
quyt nh u t, ti tr hp lý ca ngõn hng s m bo tng li nhun cho
ngõn hng, trỏnh ri ro, m bo hiu qu trong u t kinh doanh.
1.3.2. Ni dung thm ti chớnh nh d ỏn u ti NHTM.
1.3.2.1. Xỏc nh tng vn u t:
õy l mt ni dung quan trng u tiờn cn xem xột khi tin hnh phõn
tớch ti chớnh d ỏn. Tng mc vn u t ca d ỏn bao gm ton b s vn
Phân tích dự báo
về nhu cầu thị
trờng
Phân tích đánh
giá về nhu cầu
sản xuất
Phân tích kế hoạch tài chính
Phân tích kế hoạch thu chi hàng năm
Tính dòng tiền thu chi hàng năm của dự
án
Thẩm định hiệu quả tài chính
Chấp nhận hay bác bỏ quyết định cho
vay
Tr−êng §¹i häc Kinh tÕ quèc d©n Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
18
cn thit thit lp và ưa d án vào hot ng, tính toán chính xác tng mc
vn u tư có ý nghĩa rt quan trng i vi tính kh thi ca d án. Nu vn u
tư quá thp thì d án không thc hin ưc và ngưc li, nu d tính quá cao thì
Vốn lưu động ban đầu:
Vn lưu ng ban u bao gm các chi phí to ra tài sn lưu ng ban
u cho mt chu kỳ sn xut kinh doanh u tiên, nhm m bo cho d án có
th i vào hot ng bình thưng theo các iu kin kinh t k thut ã d kin.
Nó bao gm:
- Vn sn xut: chi phí nguyên vt liu, in, nưc, nhiên liu, ph tùng…
- Vn lưu thông: thành phn tn kho, sn phNm d dang, hàng hoá bán
chu, vn bng tin…
Vốn dự phòng:
Tng mc vn u tư d tính ca d án cn ưc xem xét theo tng giai
on ca quá trình thc hin u tư và ưc xác nh rõ bng tin Vit, ngoi t,
bng hin vt hoc bng các tài sn khác…
Tr−êng §¹i häc Kinh tÕ quèc d©n Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
19
1.3.2.2. Xác định nguồn vốn, cơ cấu vốn, sự đảm bảo của nguồn vốn
tài trợ cho dự án và tiến độ bỏ vốn.
i vi mt d án thì các ngun tài tr cho d án có th do ngân sách cp
phát, ngân hàng cho vay, góp vn c phn, vn liên doanh do các bên liên doanh
góp, vn t có hoc vn huy ng t các ngun khác. m bo cho tin
thc hin u tư ca d án, va tránh ng vn, các ngun tài tr nên ưc
xem xét không ch v mt s lưng mà còn c v thi im ưc tài tr. Các
ngun vn d kin này phi ưc m bo chc chn, s m bo này phi có
cơ s pháp lý và cơ s thc t. Chng hn nu ngun tài tr này bng văn bn
sau khi các cơ quan này ã ký vào h sơ thNm nh d án. Nu là vn góp c
phn hoc liên doanh phi có s cam kt v tin và s lưng vn góp ca các
20
nh cn chú ý ti toàn b chi phí sn xut sn phNm, các loi khu hao (hu
hình và vô hình), kim tra chi phí nhân công, phân b các chi phí lãi vay ngân
hành, tính toán li các mc thu phi np, tránh tha thiu hay áp dng sai mc
thu.
1.3.2.4. Xác định doanh thu và lợi nhuận của dự án:
Doanh thu ca d án là tng giá tr hàng hoá và dch v thu ưc trong
năm d kin. Doanh thu ca d án ưc xác nh trên cơ s chi phí sn xut giá
bán buôn sn phNm dch v ca d án. Cn chú ý ti các ch tiêu tng sn lưng,
tng doanh thu, li nhun trưc thu, công sut hot ng… Doanh thu cn
ưc xác nh rõ tng ngun d kin theo năm. Thông thưng trong nhng năm
u, hot ng doanh thu t thp hơn nhng năm sau (50 – 60%) doanh thu khi
n nh).
Li nhun ca d án là chênh lch gia doanh thu và chi phí sn xut các
sn phNm. Li nhun ca d án mà ngưi thNm nh quan tâm bao gm li
nhun gp, li nhun ròng trưc thu, li nhun ròng sau thu…
1.3.2.5. Xác định dòng tiền dự kiến:
Dòng tin ròng = Tng các khon thu trong kỳ - Chi phí trong kỳ
NCF = B - C
Trong ó, khon thu trong kỳ (ký hiu là B): nó có th là doanh thu thun
ca các năm trong kỳ, giá tr thanh lý tài sn c nh các thi im trung gian
(khi các tài sn này hêt tui th quy nh) và cui i d án…
Các khon chi trong kỳ (ký hiu là C): nó có th là chi phí vn u tư ban
u to ra tài sn c nh và tài sn lưu ng thi im u và to ra tài sn
c nh các thi im trung gian, chi phí hàng năm ca d án (chi phí này
không bao gm khu hao)…
1.3.2.6. Tính toán chỉ tiêu chi phí sử dụng vốn của dự án:
tính ưc các ch tiêu hiu qu tài chính, c bit là nhng ch tiêu
hiu qu tài chính có liên quan n t sut chit khu, ta cn tính ưc chi phí s
21
1.3.2.7. Xác định các chỉ tiêu phân tích tài chính dự án (hiệu quả đầu
tư):
Trên thc t có khá nhiu ch tiêu ánh giá d án v mt tài chính, song
các ch tiêu ph bin và cơ bn nht thưng ưc dùng trong thNm nh tài chính
d án gm có:
Giá trị hiện tại của thu nhập thuần – NPV (Net Present Value):
NPV là thu nhp ròng có ưc do thc hin d án tính thi im hin
ti. Ch tiêu NPV cho phép ta ánh giá ưc mt cách y quy mô lãi ca c
i d án. Thu nhp thun ca d án là thu nhp còn li sau khi ã tr i các
khon chi phí ca c i d án. Vi ý nghĩa như vy, NPV ưc xem như là ch
tiêu quan trng nht ánh giá và la chn d án. NPV ưc tính theo công
thc sau:
i
ii
n
i
r
CB
NPV
)1(
0
+
−
Σ=
=
=
+
Σ−
+
Σ
==
i
i
n
i
i
i
n
i
r
C
r
B
Ưu im: Có th tính toán ưc mà không cn s liu v t sut chit khu.
Nhưc im: không xác nh ưc IRR trong trưng hp dòng tin b
bin dng, thay i nhiu ln t (-) sang (+) hoc ngưc li, vì có rt nhiu áp
Tr−êng §¹i häc Kinh tÕ quèc d©n Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
22
s khác nhau.
Thời gian hoàn toàn vốn (Pay - back Period):
Σ
==
i
i
T
i
i
i
T
i
r
C
r
B
Trong ó: T là khong thi gian hoàn vn có chit khu
Ưu im: Mang tính thc t cao, là căn c ra quyt nh u tư, gim
thiu ri ro vì d kin trong nhng năm u ca d án bao gi cũng t tin
cy cao hơn.
Nhưc im: Không cho bit thu nhp ln hay nh sau kỳ hoàn vn, trong
thc t ây cũng là mi quan tâm ln ca nhà u tư. Có nhng d án thi gian
u mang li thu nhp rt thp nhưng trin vng v lâu dài li có th tt p
Điểm hoà vốn của dự án (Break - Even Point):
im hoà vn là im mà ti ó doanh thu va trang tri các khon
chi phí b ra. Ti im hoà vn, tng doanh thu bng tng chi phí, do ó ti ây
d án chưa có lãi nhưng cũng không b l. Bi vy, ch tiêu này cho bit khi
lưng sn phNm hoc mc doanh thu (do bán sn phNm ó) thp nht cn phi
f
x
−
=
0
Doanh thu hoà vn:
p
v
f
DT
−
=
1
0
Ngưi ta có th tính các loi im hoà vn khác nhau như im hoà vn
lãi l, im hoà vn hin kim hoc im hoà vn tr n.
Số lần quay vòng của vốn lưu động:
ciW
i
L
0
=
Trong ó: O
i
i
< [RR
i
], d án u tư không t hiu qu
cn ưc sa i b sung. Trong ó [RR
i
] là t sut sinh li vn u tư cho
phép.
Trên ây là mt s ch tiêu thưng ưc s dng trong phân tích, ánh giá
hiu qu tài chính d án. Tuỳ theo yêu cu hay tình hung c th mà ngưi thNm
nh còn có th la chn rt nhiu các ch tiêu khác na nhm ưa ra ánh giá
Tr−êng §¹i häc Kinh tÕ quèc d©n Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
24
tng quan hơn (ví d như t sut sinh li ca vn t có, t sut sinh li ca vn
u tư tính cho toàn b công cuc u tư…)
1.3.3. Chất lượng thm định tài chính dự án tại NHTM.
1.3.3.1. Khái niệm chất lượng thm định dự án đầu tư:
Hot ng thNm nh d án nói chung và hot ng thNm nh tài chính
d án nói riêng có nh hưng quyt nh và trc tip n các khon cho vay, t
ó nh hưng n li nhun, s an toàn trong hot ng kinh doanh ca ngân
hàng. Do ó, nâng cao cht lưng thNm nh tài tr d án u tư là nhim v cp
bách và thưng xuyên ca mi ngân hàng.
Cht lưng thNm nh d án u tư là s áp ng mt cách tt nht các
yêu cu ca ngân hàng trong hot ng cho vay: nâng cao cht lưng cho vay,
h tr cho vic ra quyt nh cho vay vi phương châm sinh li và an toàn ca
ngân hàng. Trong quá trình thNm nh tài chính d án u tư, các cán b phi
xem xét, ánh giá mt cách khách quan nhng vn có liên quan n khía
cnh tài chính ca mt d án u tư. Các cán b phi ánh giá xem: d án có
- ThNm nh úng quy trình khoa hc và toàn din
- Thông tin thu thp a dng ưc s dng tt làm căn c cho ra
quyt nh ánh giá khách quan
- Công tác t chc và qun lý b máy thNm nh phù hp vi hot ng
ca ngân hàng
- ThNm nh vi thi gian ngn, chi phí thp (gim thi gian và chi phí
thNm nh trên cơ s m bo các yêu cu).
- Phát hin và d báo tt các xu hưng, các ri ro liên quan n quá
trình u tư, có bin pháp phòng hn ch ri ro.
- Xây dng ưc h thng các ch tiêu ánh giá d án phù hp vi tng
d án.
Kt qu thNm nh ưa v vic ánh giá:
- ri ro ca d án
- Kh năng sinh li ca d án
- Tính kh thi ca d án
Có thích hp và hp lý không?
Cui cùng, vic cho vay s liên quan n vic ngân hàng:
- Có kh năng thu hi ưc n không? Làm sao không có n quá
hn, n khó òi ch là tm thi?
- óng góp ca d án vào nn kinh t quc dân là nhiu hay ít, có thc
hin chính sách u tư phát trin kinh t xã hi hay không?
Nu như vic thNm nh d án u tư ưc thc hin vi cht lưng tt thì
quyt nh u tư hp lý ca ngân hàng s dc m bo:
- Tăng li nhun cho ngân hàng.
- Ri ro không thu hi ưc vn ca ngân hàng là thp nht.
Tt nhiên vic ánh giá chính xác hiu qu ca tng quá trình thNm nh
d án là rt khó khăn và òi hi thi gian dài. Mi khâu ca quá trình thNm nh
t cht lưng tt thì cht lưng thNm nh d án s cao, em li hiu qu cho
ngân hàng trong công tác cho vay u tư ca mình.
1.3.3.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng thm định tài chính dự