Chuyên đề anđehit ôn thi đại học - Pdf 22

Chuyên đề: anđehit và xeton
Câu 1.Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất anđêhit propionic(X), propan(Y), ancol
etylic(Z) và dimetyl ete (T) ở dãy nào là đúng.
A.X<Y<Z<T B.T<X<Y<Z
C.Z<T<X<Y D.Y<T<X<Z
Câu 2.Cho các phản ứng . (X)+NaOH
→
0
t
(Y)+(Z) (Y)+NaOH rắn
→
0
t
(T)

+
(P)
(T)
 →
0
1500
(Q)+H
2

+H
2
(Q)+H
2
O
→
xt

OHCl
 → → →→
+
+
+
. Các chất X và Z
có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?
A. C
3
H
8
và CH
3
CH
2
CH
2
-OH B. C
2
H
6
và CH
2
=CH-CHO
C. C
3
H
6
và CH
2

3
H
7
CHO và C
4
H
9
CHO. D.HCHO và C
2
H
5
CHO
Câu 6.

Toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen. Số
chất làm mất màu dung dịch KMnO
4
ở nhiệt độ thường là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 7. Lấy 7,58 gam hỗn hợp 2 anđêhit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác
dụng hết với Ag
2
O/NH
3
thu được 2 axit hữu cơ và 32,4 gam Ag. Công thức phân tử của 2
anđêhit là;
A. CH
3
CHO và HCHO. B.C
2

/NH
3
dư thu được 108 gam bạc. Công thức
phân tử của X là:
A. C
2
H
5
CHO. B. C
3
H
7
CHO. C. HCHO. D. C
4
H
9
CHO.
Câu 9. Hidrat hóa hoàn toàn 1,56 gam một ankin A, thu được một anđehit B. Trộn B với
một anđehit đơn chức C. Thêm nước để được 0,1 lít một dung dịch D chứa B và C với tổng
nồng độ mol là 0,8M. Thêm từ từ dung dịch D vào dung dịch chứa AgNO
3
/NH
3
dư thu được
21,6 gam Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của B và C trong dung dịch D là
A. B: CH
3
-CHO 0,07 mol, C: H-CHO 0,01 mol.
B. B: CH
3

4
. B. C
2
H
2
. C. C
3
H
6
. D. C
2
H
4
.
Câu 12. Cho 14,6 gam hỗn hợp 2 anđêhit đơn chức no đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với
H
2
tạo ra 15,2 gam hỗn hợp 2 ancol .Vậy công thức của 2 ancol là;
A.CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B.C
2
H
5
OH và C
3

=CH-CHO. B.CH
3
-CH
2
-CHO.
C.OHC-CHO. D.CH
2
=CH-CH
2
-CHO.
Câu 14(đh-b-07). Khi oxi hoá 2,2 gam một anđêhit đơn chức ta thu được 3 gam axit tương
ứng .Biết hiệu suất phản ứng là 100%.Công thức cấu tạo của anđêhit là;
A.HCHO. B.CH
3
-CHO.
C.CH
3
-CH
2
-CHO. D.CH
2
=CH-CHO.
Câu 15(đh-a-07). Cho các chất: HCN, H
2
, dung dịch KMnO
4
, dung dịch Br
2
. Số chất phản
ứng được với (CH

2
CHO.
Câu 18(07).Cho 0,1 molt anđêhit X tác dụng với lượng dư AgNO
3
/NH
3
đun nóng thu được
43,2 gam Ag. Hidro hoá X thu được Y. Biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là;
A. CH
3
CHO. B. HCHO. C. CH
3
CH(OH)CHO. D. HCO-CHO.
Câu 19.Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O trong đó oxi chiếm 37,21%. Trong
A chỉ chứa 1 loại nhóm chức. Khi cho 1 mol A tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu
được 4 mol Ag. Công thức cấu tạo của A là;
A.HCHO. B.(CHO)
2
. C.OHC-C
2
H
4
-CHO. D.OHC-CH
2
-CHO.

<M
B
. A ứng với công thức nào dưới đây:
A. HCHO. B. CH
3
CHO. C. C
2
H
5
CHO. D. C
2
H
3
CHO.
Câu 22. Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy
hoàn toàn a (mol) hỗn hợp X thu được 3a (mol) CO
2
và 1,8a (mol) H
2
O. Hỗn hợp X có số
Gv: Nguyễn Xuân Toản
2
Chuyên đề: anđehit và xeton
mol 0,1 tác dụng được với tối đa 0,14 mol AgNO
3
trong NH
3
(điều kiện thích hợp). Số mol
của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là
A. 0,01. B. 0,02. C. 0,03. D. 0,04

trong môi trường kiềm khi đun
nóng. Chất X là:
A. O=CH-CH=O. B. C
2
H
5
CHO. C. CH
3
COCH
3
. D. CH
2
=CH-CH
2
-OH.
Câu 26(đh-b-08). Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O và có
các tính chất: X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H
2
nhưng chỉ có
Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH
3
COOH. Các
chất X, Y, Z lần lượt là:
A. C
2
H

5
CHO, (CH
3
)
2
CO.
D. (CH
3
)
2
CO, C
2
H
5
CHO, CH
2
=CH-CH
2
OH.
Câu 27(ĐH-B-08). Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no,đơn chức ,kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng tác dụng với CuO(dư) nung nóng,thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn
hợp hơi Y(có tỉ khối hơi so với H
2
là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư
Ag
2
O(hoặc AgNO
3
) dung dịch NH
3

2
(xúc tác Ni)đến phản
ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít(các thể tích khí đo ở
cùng đk nhiệt độ,áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z,cho Z tác dụng với Na sinh ra H
2

số mol bằng số mol của Z đã phản ứng. Chất X là anđêhit;
A. không no(chứa một nối đôi C=C) ,hai chức. B. no,hai chức. C. không no(chức một
nối đôi C=C),đơn chức. D. no ,đơn chức.
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm 1 anđêhit và 1 axit hữu cơ được
nCO
2
=nH
2
O=1 mol. Xác định công thức 2 chất trên, biết phân tử của chúng có số nguyên tử
cacbon hơn kém nhau 1:
A. C
2
H
4
O và C
2
H
4
O
2
. B. C
2
H
4

O. Nếu cho
X tác dụng với lượng dư Ag
2
O(hoặc AgNO
3
) trong dung dịch NH
3
, sinh ra số mol Ag gấp
bốn lần số mol X đã phản ứng. Công thức của X là:
Gv: Nguyễn Xuân Toản
3
Chuyờn : anehit v xeton
A. HCHO. B. CH
3
CHO. C. (CHO)
2
. D. C
2
H
5
CHO.
Cõu 32.
X

l

h

n


h

y

ho

n

t
o

n

X

t
o

r
a

0,8
m
o
l

C
O
2
.

hu

c

64,8

g
am

Ag.

Kh
i
l
ng

ca

h

n

h

p

X

l:
A. 16 g

H
2n
(CHO)
2
. C. C
n
H
2n-3
CHO. D. C
n
H
2n-
1
(CHO)
3
.
Cõu 39.
t chỏy hon ton mt hn hp A (glucụz, anehit fomic, axit axetic) cn 2,24 lớt
O2 (ktc). Dn sn phm chỏy qua bỡnh ng dung dch Ca(OH)2, thy khi lng bỡnh tng
m gam. Giỏ tr ca m l
A. 3,1. B. 6,2. C. 12,4. D. 4,4.
Cõu 40(ĐH-A-09). Cho 0,25 mol một anờhit mạch hở X phản ứng với lợng d dung dịch
AgNO
3
/NH
3
thu đợc 54 gam Ag. Mổt khác, khi cho X phản ứng với H
2
d (xúc tác Ni, t
0


0).
Cõu 41 (ĐH-A-09). Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H
2
đi qua ống sứ đựng bột Ni nung
nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt
cháy hết Y thì thu đợc 11,7 gam H
2
O và 7,84 lít khí CO
2
(đktc). Phần trăm theo thể tích của
H
2
trong X là :
A. 35,00%. B. 65,00%. C. 53,85%. D. 46,15%.
Cõu 42
. Hn hp X gm ancol metylic v ancol no, n chc A. Cho 7,6g X tỏc dng vi
Na d thu c 1,68 lớt H
2
(ktc), mt khỏc oxi húa hon ton 7,6g X bng CuO (t
0
) ri cho
ton b sn phm thu c tỏc dng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
d thu c 21,6g kt ta.
Cụng thc cu to ca A l:
A. CH
3

3
/NH
3
d thu c 86,4 gam Ag. Hai ancol
l :
A. CH
3
OH v C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH v C
2
H
5
CH
2
OH.
C. CH
3
OH v C
2
H
5
CH
2

n
H
2n-1
(CHO)
3
. D. C
n
H
2n-2
(CHO)
2
.
Cõu 45. Khi un khan 63,2 gam canxi axetat : Ca(CH
3
COO)
2
ngi ta thu c axeton v
CaCO
3
. Lng sn phm rn trờn tỏc dng va vi 320 ml dung dch HCl 2M. Hiu
sut ca quỏ trỡnh v khi lng axeton thu c l :
A. 60% v 23,2 gam. B. 75% v 18,56 gam. C. 80% v 18,56 gam. D. 90%
v 23,2 gam.
Gv: Nguyn Xuõn Ton
4
Chuyên đề: anđehit và xeton
Câu 46. Cho metanol tác dụng với lượng CuO nung nóng thu được khí X và chất rắn Y.
Hòa tan Y trong dung dịch HNO
3
đậm đặc thì thu được 734 ml khí màu nâu (đo ở 27

2
.
C. C
n
H
2n-1
(CHO)
3
. D. C
n
H
2n-2
(CHO)
2
.
Câu 49(ĐH-B-09). Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H
2
O
và 0.4368 lít khí CO
2
(ở đktc). Biết X có phản ứng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm khi
đun nóng. Chất X là :
A. C
2
H
5
CHO. B. CH
2

7
H
6
O
3
. Đem 6,9 gam X tác dụng hết
với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, thu được 10,8 gam Ag. Để trung hòa 13,8 gam X cần dùng
200 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A. C
5
H
4
(CHO)(COOH). B. HCOOC
6
H
3
(OH)
2
. C. (HO)
2
C
6
H
3
CHO. D.
HCOOC

2
H
2
O
2
.
C. C
2
H
4
O và C
2
H
2
O
2
. D. CH
2
O và C
3
H
4
O.
Câu 54. Cho ancol (X) 2 chức tác dụng với lượng dư CuO nung nóng đến phản ứng hoàn
toàn thu được 9,36 gam một chất hữu cơ Y, đồng thời thấy khối lượng chất rắn giảm đi
4,16 gam. Biết Y tác dụng với H
2
có (Ni, t
0
) được chất Z hòa tan được Cu(OH)

4,8 gam CuO. Cho ton b lng anehit trờn tỏc dng vi lng d dung dch AgNO
3
trong NH
3
, thu c 23,76 gam Ag. Hai ancol l:
A. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
CH
2
OH. B. CH
3
OH, C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH, C
2
H
5

A.76,6 % B. 80% C. 70,4% D. 65,5 %
Cõu 58(H-B-2010). Hn hp X gm 1 ancol v 2 sn phm hp nc ca propen. T khi
hi ca X so vi hiro bng 23. Cho m gam X i qua ng s ng CuO (d) nung núng. Sau
khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c hn hp Y gm 3 cht hu c v hi nc,
khi lng ng s gim 3,2 gam. Cho Y tỏc dng hon ton vi lng d dung dch
AgNO
3
/NH
3
to 48,6 gam Ag. Phn trm khi lng ca propan-1-ol trong X l:
A. 16,3%. B. 83,7%. C. 65,2%. D. 48,9%
Cõu 59 (h-b-09). Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng. Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lợng m gam bằng CuO ở nhiệt độ
thích hợp, thu đợc hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với một lợng d dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
, thu đợc 54 gam Ag. Giá trị của m là:
A. 13,5. B. 8,1. C. 8,5. D. 15,3.
Cõu 60(h-a-2010). Axeton c iu ch bng cỏch oxi húa cumen nh oxi, sau ú thy
phõn trong dung dch H
2
SO
4
loóng. thu c 145 gam axeton thỡ lng cumen cn dựng
(gi s hiu sut quỏ trỡnh iu ch t 75%) l:
A. 400 gam. B. 600 gam. C. 500 gam. D. 300 gam.
Cõu 61(h-a-2010). Cho m gam hn hp etanal v propanal phn ng hon ton vi lng
d dung dch AgNO

, sau phn
ng kt thỳc, thu c 18,36 gam Ag v dung dch E. Cho ton b dung dch E tỏc dng vi
dung dch HCl (d), thu c 0,784 lớt CO
2
(ktc). Tờn ca Z l:
A. anehit acrylic. B. Anehit axetic. C. Anehit propionic. D.
Anehit butiric.
Cõu 64(h-b-2011). X l hn hp gm H
2
v hi ca hai anehit (no, n chc, mch h,
phõn t u cú s nguyờn t cacbon <4), t khi hi so vi He l 4,7. un núng 2 mol X (vi
xỳc tỏc Ni), c hn hp Y cú t khi hi so vi He l 9,4. Thu ly ton b cỏc ancol trong
Y ri cho tỏc dng vi Na (d), thu c V lớt H
2
(ktc). Giỏ tr ln nht ca V l:
A. 13,44. B. 5,6. C. 11,2. D. 22,4.
Cõu 65. Hn hp A gm 0,1 mol anehit metacrylic v 0,3 mol khớ hidro.Nung núng hn
hp A mt thi gian,cú mt cht xỳc tỏc Ni,thu c hn hp hi B gm hn hp cỏc ancol,cỏc
Gv: Nguyn Xuõn Ton
6
Chuyên đề: anđehit và xeton
anđehit và hidro.Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12.Hiệu suất của pư hidro hóa anđehit
metacrylic là:
A. 60%. B. 80%. C. 90%. D. 40%
Câu 66(đh-a-2012). Hidrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO
4
trong môi trường axit,
đun nóng. Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch
AgNO
3

CHO, C
2
H
4
và CH
2
=CH-O-CH
3
(đều có số mol bằng nhau).
Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch KMnO
4
loãng nguội, sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 12,6 gam các chất hữu cơ. Thể tích H
2
(đktc) tối thiểu cần để
hidro hóa hoàn toàn m gam X trên là :
A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.
Câu 69. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđehit fomic, axit axetic, glucozo,
glixerol thu được 29,12 lít (đktc) khí CO
2
và 27 gam H
2
O. Thành phần phần trăm về khối
lượng của glixerol trong hỗn hợp là :
A. 35,1. B. 43,8. C. 46,7. D. 23,4.
Câu 70. Hỗn hợp X gồm C
n
H
2n-1
CHO, C

=CH–CHO.C. O=CH–CHO. D. CH
3
CHO.
Câu 72. Hidro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở kế
tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m+0,1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác khi cho
m gam X tham gia phản ứng tráng bạc thu được tối đa 17,28 gam Ag. Giá trị của m là:
A. 2,48 B. 1,78 C. 1,05 D. 0,88.
Câu 73. Số đồng phân ứng với CTPT C
4
H
8
O tác dụng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3
là :
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 74. Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C
5
H
10
O là :
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 75. Hidro hóa anđehit oxalic (OHC-CHO) thu được số sản phẩm hữu cơ tối đa là :
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 76. Dãy các chất đều có phản ứng tráng gương khi cho tác dụng với Ag
2
O trong NH
3
, t

O
2
. X tác dụng được với Na và với dung dịch AgNO
3
/NH
3
,
t
0
. Cho hơi của X tác dụng với CuO, t
0
thu được chất hữu cơ Y đa chức. CTCT của X là :
A. CH
3
-CH
2
-COOH. B. HCOO-CH
2
CH
3
. C. HO-CH
2
-CH
2
-CHO. D. CH
3
-
CH(OH)-CHO.
Câu 79(cđ-2012). Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol (đơn chức,bậc I, là đồng đẳng
kế tiếp) phản ứng với CuO dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit. Tỉ khối hơi

Z (M
Y
<M
Z
). Đun nóng X với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete. Biết
hiệu suất tạo ete của Y bằng 50%. Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng
A. 40%. B. 50%. C. 30%. D. 60%.
Câu 82. Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương
ứng. Công thức của anđehit là
A. C
2
H
5
CHO. B. CH
3
CHO. C. HCHO. D. C
2
H
3
CHO.
Câu 83. Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế
tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt
cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O
2

trong NH
3
thì thu được 0,04 mol Ag. X là
A. anđehit fomic. B. anđehit axetic.
C. anđehit không no, mạch hở, hai chức. D. anđehit no, mạch hở, hai chức.
Câu 86. Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt
cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO
2
và 1,8x mol H
2
O. Phần trăm số mol
của anđehit trong hỗn hợp M là
A. 50%. B. 40%. C. 30%. D. 20%.
Câu 87. Để hiđro hóa hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1,64
gam, cần 1,12 lít H
2
(đktc). Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư
Gv: Nguyễn Xuân Toản
8
Chuyên đề: anđehit và xeton
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thì thu được 8,64 gam Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit
trong X là
A. CH
2
=C(CH
3

/NH
3
dư, phản ứng hoàn toàn thu được
khối lượng Ag là
A. 10,8 gam. B. 21,6 gam. C. 43,2 gam. D. 64,8 gam.
Câu 91. Cho 0,05 mol (CHO)
2
tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư, sau phản ứng hoàn toàn thu
được khối lượng Ag là
A. 5,4 gam. B. 10,8 gam. C. 16,2 gam. D. 21,6 gam.
Câu 92. Cho 7,4 gam hỗn hợp HCHO và CH
3
CHO (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với
AgNO
3
/NH
3
dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. m có giá trị là
A. 21,6 gam. B. 43,2 gam. C. 64,8 gam. D. 86,4
gam.
Câu 93. Cho 8,1 gam hỗn hợp HCHO và CH
3
CHO (tỉ lệ mol 1:3) tác dụng với
AgNO
3
/NH

tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 5,4 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam.
Câu 97. Cho 0,15 mol anđehit X tác dụng tối đa với 0,3 mol H
2
(Ni, t
0
), thu được ancol Y.
Cho Y ở trên tác dụng với Na dư, thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Mặt khác khi cho 0,1 mol
X tác dụng AgNO
3
/NH
3
dư thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 10,8 gam. B. 21,6 gam. C. 32,4 gam. D. 43,2 gam.
Câu 98. Cho 5,8 gam anđehit đơn chức tác dụngvới H
2,dư
(Ni,t
0
, tỉ lệ 1 :1), sau phản ứng
hoàn toàn thu được 6,0 gam một ancol. Anđehit là
A. anđehit fomic. B. Anđehit axetic.
C. Anđehit acrylic. D. Anđehit propionic.
Câu 99. Cho 5,6 gam anđehit đơn chức tác dụng với H
2

22
O
11
(mantozo). Số chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6.
Câu 102. (ĐH A-2009): Cho các hợp chất sau C
2
H
2
, C
2
H
4
, CH
2
O (mạch hở), C
3
H
4
O
2
(mạch
hở, đơn chức), biết C
3
H
4
O
2
không làm đổi màu quỳ tím ẩm. số chất tác dụng với dung dịch
AgNO

Câu 106. (ĐH A-2011): Cho sơ đồ chuyển hóa sau.
C
3
H
4
O
2
+ NaOH = X + Y X + H
2
SO
4
loãng = Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z tương ứng là
A. CH
3
CHO, HCOOH B. HCOONa, CH
3
CHO.
C. HCHO và CH
3
CHO. C. HCHO và HCOOH.
Gv: Nguyễn Xuân Toản
10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status