Thư viện tại liệu trực tuyến miễn phí – Chủ kiến thứcTải miễn phí tài liệu luyện thi ĐH – CĐ, giáo án, giáo trình, CNTT, Luận văn TN,
A. Câu hỏi trắc nghiệm
Hãy chọn phương án đúng hoặc đúng nhất cho mỗi câu sau, giải thích ngắn gọn tại sao
chọn như vậy.
Phần I. DI TRUYỀN HỌC
Chương 1: Các quy luật di truyền
1. Tính trạng là những đặc điểm (g: kiều gen, h: kiểu hình, c: cấu tạo, hình thái, sinh lí)
giúp phân biệt cá thể này với (b: bố mẹ, l: các cá thể trong loài, k: các cá thể khác).
A. g, l
B. h, b
C. c, l
D. c, k
E. h, k
2. Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen đồng hợp?
A. Aa Bb
B. AABb
C. AA bb
D. aaBb
E. Aa BB
3. Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen dị hợp?
A. AaBB
B. AAbb
C. AABB
D. aabb
4. Giống thuần chủng là giống có đặc tính di truyền (k: khác nhau, o: đồng nhất nhưng
không ổn định, d: đồng nhất và ổn định) qua các thế hệ, các thế hệ con cháu không có hiện
tượng (t: đồng tính, p: phân tính) và có kiểu hình luôn luôn (g: giống nhau, b:
giống bố mẹ).
A. o, p, g
B. o, t, b
C. d, p, b
A. lai giữa hai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản.
B. sử dụng thống kê toán học trong việc phân tích kết quả nghiên cứu.
C. làm thí nghiệm lặp lại nhiều lần để xác định tính chính xác của kết quả nghiên cứu.
D. tất cả đều đúng.
10. Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích?
I. Aa x aa.
II. Aa x Aa.
III. AA x aa.
IV. AA x Aa.
V. aa x aa.
2
Thư viện tại liệu trực tuyến miễn phí – Chủ kiến thứcTải miễn phí tài liệu luyện thi ĐH – CĐ, giáo án, giáo trình, CNTT, Luận văn TN,
Câu trả lời đúng là:
A. I,III, V
B. I, III
C. II, III
D. I, V
E. II, IV
11. Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là
A. lai thuận nghịch.
B. lai phân tích.
C. tạp giao.
D. tự thụ phấn.
E. lai gần.
12. Cặp phép lai nào dưới đây là lai thuận nghịch?
A. ♂AA x ♀aa và ♀Aa x ♂Aa
B. ♂Aa x ♀Aa và ♀aa x ♂AA
C. ♂AA x ♀AA và ♀ aa x ♂aa
D. ♂Aa x ♀aa và ♀AA x ♂aa
E. ♂AA x ♀aa và ♀ AA x ♂aa.
B. G, 1, F
1
C. K, 1, F
1
D. G, 2, F
2
E. K, 2, F
1
17. Điều kiện cho định luật phân tính của Men đen nghiệm đúng là
A. bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản.
B. tính trạng chỉ do một cặp gen quy định và tính trạng trội phải trội hoàn toàn.
C. sự biểu hiện của tính trạng không phụ thuộc vào tác động của ngoại cảnh.
D. A và B đúng.
E. A, B và C đều đúng.
18. Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỉ lệ phân tính 1 : 1về kiểu hình ở F
1
sẽ xuất hiện trong
kết quả của phép lai
A. Aa x Aa.
B. Aa x aa.
C. AA x Aa.
D. AA x aa.
19. Menđen đã giải thích định luật phân tính bằng
A. sự phân li ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng trong giảm phân.
B. giả thuyết giao tử thuần khiết.
C. hiện tượng phân li của các cặp NST trong nguyên phân.
C. cá thể F
2
bị bất thụ.
D. có hiện tượng phân tính làm giảm phẩm chất của giống.
E. cải thiện phẩm chất của giống.
(24-26). Ở cà chua quả đỏ (D) là trội đối với quả vàng (d), khi lai giữa hai thứ cà chua thuần
chủng quả đỏ và quả vàng được F
1,
cho F
1
tự
thụ phấn thu được F
2
.
24. Khi lai giữa F
1
với 1 cây quả đỏ ở F
2
sẽ thu được ở thế hệ sau có tỉ lệ kiểu gen là:
A. dd
B. 1DD : 1Dd
C. 1 DD : 2 Dd : 1dd
D. 1 Dd : 1 dd
E. B và C đúng
25. Khi lai giữa F
1
với một cây quả đỏ ở F
2,
thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính là:
A. bố, mẹ đều có kiểu gen NN.
B. bố, mẹ đều có kiểu gen Nn.
C. bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen Nn hoặc ngược lại.
D. Không thể kết luận vì chưa đủ thông tin.
30. Bố mắt nâu, mẹ mắt xanh, sinh con mắt xanh, bố mẹ có kiểu gen:
A. bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen nn
B. bố có kiểu gen Nn, mẹ có kiểu gen nn
C. bố có kiểu gen nn, mẹ có kiểu gen NN
D. bố có kiểu gen nn, mẹ có kiểu gen Nn
E. A và B đúng.
(31-33) Ở hoa phấn, kiểu gen đồng hợp DD quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và
dd quy định màu hoa trắng.
31. Lai phân tích cây có hoa màu đỏ, ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ kiểu hình:
A. toàn hoa màu đỏ.
B. toàn hoa màu hồng.
C. 1 hoa màu đỏ : 1 hoa màu hồng.
D. 1 hoa màu đỏ : 1 hoa màu trắng.
E. 1 hoa màu hồng : 1 hoa màu trắng.
32. Tíến hành lai giữa 2 cây hoa màu hồng, ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỷ lệ phân tính:
6
Thư viện tại liệu trực tuyến miễn phí – Chủ kiến thứcTải miễn phí tài liệu luyện thi ĐH – CĐ, giáo án, giáo trình, CNTT, Luận văn TN,
A. toàn hoa màu hồng.
B. toàn hoa màu đỏ.
C. 3 hoa màu đỏ : 1 hoa màu trắng.
D. 1 hoa màu hồng : 1 hoa màu trắng.
E. 1 hoa màu đỏ : 2 hoa màu hồng : 1 hoa màu trắng
33. Phép lai giữa cây hoa màu hồng với hoa màu trắng sẽ xuất hiện tỷ lệ kiểu hình:
A. 1 hoa màu hồng : 1 hoa màu trắng.
B. 1 hoa màu đỏ : 1 hoa màu trắng.
C. 1 hoa màu đỏ : 1 hoa màu hồng.
A
i
x I
A
I
B
.
B. I
B
i x I
A
I
B
.C. I
A
I
B
x I
A
I
B
.
D. I
A
i x I
D. Nhóm máu O.
39. Khi lai cặp bố mẹ khác nhau về (H: hai, N: hai hay nhiều) cặp tính trạng (T:
trội, L: lặn, P: tương phản) thì sự di truyền của cặp tính trạng này (F: phụ thuộc, K: không phụ
thuộc) vào sự di truyền của cặp tính trạng khác, do đó ở F
2
xuất hiện những tổ hợp tính
trạng (X: khác bố mẹ, Y: giống bố mẹ).
A. H, T, F, Y.
B. H, L, F, X.
C. N, P, K, X.
D. N, P, F, X.
E. N, T, K, Y.
40. Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền phân li độc lập là (P: sự phân li của cặp
nhiễm sắc thể (NST) tương đồng, L: tiếp hợp và trao đổi chéo trong cặp NST tương đồng, N: sự
phân li ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng) trong giảm phân tạo ra các giao tử. Các giao
tử kết hợp tự do trong quá trình (F: gián phân, M: giảm phân, T: thụ tinh) tạo hợp tử.
A. N, T.
B. L, T.
C. P, F.
D. N, M.
E. P, M.
(41- 46). Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi (n) cặp tính trạng
tương phản thì:
41. Tỉ lệ kiểu gen ở F
2
:
A. (3 : 1)
n
B. (1 : 2: 1)
D. 16
44. Số loại kiểu hình ở F
2
là:
A. 4
B. 2
n
C. 3
n
D. (3:1)
n
45. Số loại kiểu gen đồng hợp ở F
2
là:
A. 4
B. 3
n
C. 2
n
D. 4
n
46. Số loại kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng là:
A. 4
B. 2
C. 3
n
D. 1
E. 2
n
47. Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là:
A. AABB x aabb
B. aaBB x AAbb
C. AaBb x AABB
D. A và B đúng
E. A, B và C đúng
52. Phép lai nào dưới đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình xanh, nhăn ở thế hệ sau?
A. AaBb x AaBb
B. Aabb x aaBb
C. aabb x AaBB
D. AaBb x Aabb
E. aaBb x aaBb
53. Phép lai nào dưới đây sẽ cho số loại kiểu hình nhiều nhất?
A. aabb x aabb
B. AaBb x AABb
C. Aabb x aaBB
10
Thư viện tại liệu trực tuyến miễn phí – Chủ kiến thứcTải miễn phí tài liệu luyện thi ĐH – CĐ, giáo án, giáo trình, CNTT, Luận văn TN,
D. aaBb x Aabb
E. AABB x AABB
54. Phép lai nào dưới đây sẽ cho số loại kiểu gen và số loại kiểu hình ít nhất?
A. AABB x AaBb
B. AABb x Aabb
C. AAbb x aaBB
D. AABB x AABb
E. AaBb x AABB
55. Lai phân tích một cây đậu Hà Lan mang kiểu hình trội, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vàng trơn:
50% xanh trơn, cây đậu Hà Lan đó có kiểu gen
A. aabb
B. AaBB
C. AABb
và I
B
là trội hoàn toàn so với i, các cặp gen quy định các tính trạng trên nằm
trên các cặp NST thường khác nhau.
57. Với các cặp tính trạng trên, số loại kiểu hình khác nhau ở người là:
A. 8
B. 16
C. 4
D. 32
E. 24
11
Thư viện tại liệu trực tuyến miễn phí – Chủ kiến thứcTải miễn phí tài liệu luyện thi ĐH – CĐ, giáo án, giáo trình, CNTT, Luận văn TN,
58. Số loại kiểu gen khác nhau có thể có (về các tính trạng nói trên):
A. 32
B. 54
C. 16
D. 24
E. 27
59. Bố mắt đen, tóc thẳng, nhóm máu B, mẹ mắt xanh, tóc quăn, nhóm máu A, có con mắt đen,
tóc thẳng, nhóm máu O. Kiểu gen có thể có của bố mẹ là:
A. Bố: Aabb I
B
i; mẹ: aaBB I
A
i.
B. Bố: Aabb I
B
i; mẹ: aaBb I
A
i.
i.
61. Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi:
A. bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản.
B. các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn.
C. không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính.
D. các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương
đồng.
E. các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
62. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ruồi giấm?
A. Bộ nhiễm sắc thể có ít nhiễm sắc thể.
B. Dễ nuôi và dễ tiến hành thí nghiệm.
C. Ít biến dị và các biến dị khó quan sát.
D. Thời gian sinh trưởng ngắn, đẻ nhiều.
E. Ruồi đực có hiện tượng liên kết gen hoàn toàn.
63. Để phát hiện ra quy luật liên kết gen, Moocgan đã thực hiện:
A. Cho F
1
của cặp bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn
tạp giao.
12
Thư viện tại liệu trực tuyến miễn phí – Chủ kiến thứcTải miễn phí tài liệu luyện thi ĐH – CĐ, giáo án, giáo trình, CNTT, Luận văn TN,
B. Lai phân tích ruồi cái F
1
của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen,
cánh ngắn.
C. Lai phân tích ruồi đực F
1
của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen,
cánh ngắn.
D. Lai phân tích ruồi đực F
bằng nhau, chứng tỏ có sự di truyền liên kết giữa hai tính trạng màu sắc thân và hình dạng cánh.
A. T, M, X
B. D, H, X
C. D, H, Y
D. L, M, X
E. L, M, Y
66. Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền liên kết là các (T: gen trội quy định màu thân
và chiều dài cánh, L: gen trội quy định màu thân và gen lặn quy định chiều dài cánh)
nằm (M: trên một nhiễm sắc thể (NST), N: trên các NST thuộc các cặp tương đồng khác
nhau), cùng phân li với nhau trong (G: nguyên phân, Gi: giảm phân) sau đó tổ hợp trong
quá trình thụ tinh.
A. T, M, Gi
B. L, N, Gi
C. T, N, G
D. L, M. Gi
E. T, M, G
67. Kiểu gen nào được viết dưới đây là không đúng?
13
Thư viện tại liệu trực tuyến miễn phí – Chủ kiến thứcTải miễn phí tài liệu luyện thi ĐH – CĐ, giáo án, giáo trình, CNTT, Luận văn TN,
A.
AB
ab
B.
Ab
aB
C.
Aa
bb
D.
Ab
A. 4
14
Thư viện tại liệu trực tuyến miễn phí – Chủ kiến thứcTải miễn phí tài liệu luyện thi ĐH – CĐ, giáo án, giáo trình, CNTT, Luận văn TN,
B. 8
C. 2
D. 6
72. Số kiểu gen dị hợp tử về 1 cặp gen:
A. 8
B. 6
C. 4
D. 2
E. 1
73. Số kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen:
A. 4
B. 2
C. 1
D. 6
E. 8
74. Phép lai giữa 2 thứ cà chua thân cao, quả tròn dị hợp tử về 2 cặp gen ở thế hệ sau sẽ thu được tỉ lệ
phân tính:
A. 3 : 1.
B. 1: 2 : 1.
C. 3 : 3 : 1 : 1.
D. 9 : 3 : 3 : 1.
E. A và B đúng.
75. Phép lai nào dưới đây sẽ cho kết quả giống phép lai phân tích cá thể dị hợp về 2 cặp gen di
truyền phân li độc lập?
A.
AB
Ab
ab
76. Những phép lai nào dưới đây làm xuất hiện tỉ lệ kiểu gen là 1 : 2: 1?
15
Thư viện tại liệu trực tuyến miễn phí – Chủ kiến thứcTải miễn phí tài liệu luyện thi ĐH – CĐ, giáo án, giáo trình, CNTT, Luận văn TN,
A.
AB
ab
x
Ab
aB
B.
Ab
aB
x
Ab
aB
C.
Ab
aB
x
Ab
ab
D.
AB
Ab
x
aB
Ab
x
Ab
aB
B.
Ab
aB
x
Ab
Ab
C.
AB
aB
x
aB
ab
D. Chỉ có B và C đúng
E. Cả A, B, C đều đúng
(79 – 83). Ở lúa gen H quy định thân cao, h: thân thấp, E: chín sớm, e: chín muộn, các gen liên
kết hoàn toàn.
79. Phép lai nào dưới đây làm xuất hiện tỉ lệ phân tính 1 : 1?
A.
HE hE
x
hE hE
B.
HE He
x
hE He
C.
He he
x
hE he
B.
HE HE
x
he hE
C.
He hE
x
he hE
D. A và C đúng
E. A, B và C đúng
82. Phép lai nào dưới đây không làm xuất hiện ở thế hệ sau đồng loạt kiểu hình thân cao, chín
sớm?
A.
HE HE
x
he HE
B.
HE HE
x
hE HE
C.
HE HE
x
He hE
D.
HE He
x
C. Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên NST.
D. Dựa vào đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của gen trên NST.
E. Căn cứ vào kết quả lai phân tích cá thể mang kiểu hình trội.
87. Trong lai phân tích cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen, tần số hoán vị gen được tính dựa vào
A. tổng tỉ lệ 2 loại kiểu hình tạo bởi giao tử không hoán vị.
B. tổng tỉ lệ giữa một loại kiểu hình tạo bởi giao tử hoán vị và một loại kiểu hình tạo bởi
giao tử không hoán vị.
C. tổng tỉ lệ 2 loại kiểu hình tạo bởi các giao tử hoán vị.
D. tỉ lệ của kiểu hình tương ứng với kiểu gen đồng hợp lặn.
E. tỉ lệ của các cá thể có kiểu hình trội.
88. Sự trao đổi chéo xảy ra ở:
I. giữa 2 crômatít của cặp NST kép tương đồng.
II. giữa 2 NST kép khác cặp tương đồng.
III. kì đầu của nguyên phân.
IV. kì đầu của giảm phân.
18
Thư viện tại liệu trực tuyến miễn phí – Chủ kiến thứcTải miễn phí tài liệu luyện thi ĐH – CĐ, giáo án, giáo trình, CNTT, Luận văn TN,
V. kì đầu của lần phân bào giảm phân I.
Tổ hợp câu trả lời đúng là:
A. I, IV.
B. II, III.
C. II, V.
D. I, V.
E. I, III.
89. Hiện tượng hoán vị gen được giải thích bằng
A. sự phân li ngẫu nhiên giữa các cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng trong giảm phân
và tổ hợp tự do của chúng trong thụ tinh.
B. sự phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính trong giảm phân và thụ tinh.
C. bắt chéo và trao đổi đoạn giữa hai crômatít của cặp NST kép tương đồng trong kỳ đầu
của giảm phân I.
2
khi cho F
1
tạp giao sẽ là:
A. 25% mình xám, cánh ngắn: 50% mình xám, cánh dài: 25% mình đen, cánh dài.
B. 70,5% mình xám, cánh dài : 4,5% mình xám , cánh ngắn : 4,5% mình đen, cánh dài :
20,5% mình đen , cánh ngắn.
19
Thư viện tại liệu trực tuyến miễn phí – Chủ kiến thứcTải miễn phí tài liệu luyện thi ĐH – CĐ, giáo án, giáo trình, CNTT, Luận văn TN,
C. 41% mình xám, cánh ngắn : 41% mình đen , cánh dài : 9% mình xám, cánh dài : 9%
mình đen , cánh ngắn.
D. 75% mình xám, cánh dài : 25% mình đen , cánh ngắn.
93. Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn, với tần số
hoán vị là 20%. Kết quả ở F
2
khi cho F
1
tạp giao sẽ là:
A. 25% mình xám, cánh ngắn : 50% mình xám, cánh dài : 25% mình đen, cánh dài.
B. 70% mình xám, cánh dài : 5 % mình xám , cánh ngắn : 5% mình đen, cánh dài : 20 %
mình đen , cánh ngắn.
C. 40% mình xám, cánh ngắn : 40% mình đen , cánh dài : 10% mình xám, cánh dài : 10%
mình đen , cánh ngắn.
D. 75% mình xám, cánh dài : 25% mình đen , cánh ngắn.
94. Moocgan đã phát hiện hiện tượng hoán vị gen bằng cách:
A. cho lai phân tích ruồi giấm đực F
1
dị hợp tử.
B. cho F
1
A. sau khi xảy ra hiện tượng hoán vị sẽ xuất hiện trở lại hiện tượng liên kết gen.
B. mặc dù có hiện tượng hoán vị gen nhưng xu hướng chủ yếu giữa các gen vẫn là hiện
tượng liên kết.
C. hoán vị gen xảy ra trên cơ sở của hiện tượng liên kết gen.
D. A và C đúng.
E. A, B và C đều đúng.
(98 – 103). Ở cà chua: gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục; giả
sử 2 cặp gen này nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
98. Cho cà chua thân cao, quả tròn (F
1
) lai với cà chua thân thấp, quả bầu dục, ở đời con thu
được 81 cao - tròn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu dục, 19 thấp - tròn.
A. F
1
có kiểu gen
Ab
aB
và tần số hoán vị gen là 20%.
B. F
1
có kiểu gen
Ab
aB
và tần số hoán vị gen là 40%.
C. F
1
có kiểu gen
AB
ab
và tần số hoán vị gen là 20%.
, f = 20%.
C. F
1
có kiểu gen
AB
ab
, và cá thể đem lai với F
1
có kiểu gen
Ab
aB
, f = 40%.
D. F
1
có kiểu gen
AB
ab
, và cá thể đem lai với F
1
có kiểu gen
ab
ab
, f = 25%.
E. F
1
có kiểu gen
Ab
aB
, và cá thể đem lai với F
1
aB
ab
E.
Ab
aB
x
ab
ab
101. Với tần số hoán vị là 20%, phép lai nào dưới đây làm xuất hiện tỉ lệ phân tính 75% : 25%:
A.
AB
ab
x
AB
aB
B.
AB
ab
x
AB
Ab
C.
AB
aB
x
Ab
ab
x
aB
aB
E.
Ab
aB
x
AB
aB
103. Với tần số hoán vị là 20% phép lai nào dưới đây sẽ làm xuất hiện hiện tượng đồng tính?
A.
AB
AB
x
AB
Ab
B.
AB
ab
x
AB
AB
22
Thư viện tại liệu trực tuyến miễn phí – Chủ kiến thứcTải miễn phí tài liệu luyện thi ĐH – CĐ, giáo án, giáo trình, CNTT, Luận văn TN,
C.
Ab
ab
x
1
với
cây thấp hạt dẹt người ta tạo ra được số cây cao hạt tròn và cây thấp hạt dẹt nhiều hơn nhiều so
với số lượng cây cao hạt dẹt và cây thấp hạt tròn (cho biết mỗi tính trạng do một gen qui định).
Điều kết luận nào được rút ra dưới đây là đúng ?
A. Các gen qui định chiều cao cây và dạng hạt nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau.
B. Gen qui định chiều cao và hình dạng hạt nằm trên cùng một NST và chúng liên kết
hoàn toàn với nhau.
C. Gen qui định chiều cao và dạng hạt liên kết không hoàn toàn với nhau.
D. Tính trạng cây cao, hạt dẹt là trội.
E. Tính trạng cây thấp, hạt tròn là lặn.
107. Lai ruồi giấm thân vàng thuần chủng với ruồi thân xám thuần chủng người ta thu được kêt
quả như sau:
Bố mẹ Đời con
Cái xám x đực vàng Tất cả xám
Cái vàng x đực xám Tất cả đực vàng
23
Thư viện tại liệu trực tuyến miễn phí – Chủ kiến thứcTải miễn phí tài liệu luyện thi ĐH – CĐ, giáo án, giáo trình, CNTT, Luận văn TN,
Tất cả ruồi cái xám
Điều nào dưới đây là đúng?
A. Alen qui định thân xám và alen qui định thân vàng là đồng trội.
B. Alen qui định thân xám là lặn và liên kết với NST X.
C. Alen qui định thân vàng là trội và liên kết với X.
D. Alen qui định thân xám là trội và liên kết với X.
E. Alen qui định thân vàng là lặn và nằm trên NST thường.
108. Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên nhiễm sắc thể X giao phối
với một ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F
1
:
A. 1/2 ruồi có mắt trắng.
gen được giao phối với các cơ thể đồng hợp tử lặn. Nếu tổ hợp lai trên cho 1000 cơ thể con, thì
số con có kiểu hình tái tổ hợp là:
A. 15.
B. 30.
C. 150.
D. 300.
E. 850.
113. Điều kiện cơ bản để các cơ thể lai F
1
chỉ biểu hiện một tính trạng trong cặp tính trạng
tương ứng, hoặc của bố, hoặc của mẹ là:
A. bố mẹ đem lai phải thuần chủng.
B. trong cặp tính trạng tương ứng của bố mẹ thuần chủng đem lai phải có một tính trạng
là trội hoàn toàn.
C. phải có nhiều cá thể lai F
1
.
D. phép lai thuận và phép lai nghịch cho kết quả giống nhau.
114. Định luật III của Men Đen có nội dung chủ yếu là:
A. F
2
có tỉ lệ phân tính là 3 trội : 1 lặn.
B. các cặp tính trạng di truyền độc lập và không phụ thuộc vào nhau.
C. nếu P khác nhau về n cặp tính trạng thì tỷ lệ phân ly về kiểu hình ở F
2
ứng với công
thức (3 + 1)
n
.
D. F