KILOBOOKS.COMLI M U
Ngày nay, vi s phát trin mnh m ca khoa hc k thut ng dng, đc
bit là các ngành cơng ngh sinh hc, y hc và cơng nghip ch bin thc phm thì
vic đánh giá cht lng thc phm đang rt đc quan tâm và chú ý. Trong s các
ch tiêu dùng đ đánh giá cht lng thc phm nh hàm lng đng, hàm lng
lipit, các cht khống, các cht Vitamin … thì hàm lng protein cha trong thc
phm là ch tiêu quan trng hn c.
Trong nhng nm va qua, nc ta vn đ v sinh và an tồn thc phm
đang tr thành mt đ tài nóng bng, thu hút đc s chú ý ca rt nhiu nhà khoa
hc. Vì vy, mc đích ca khố lun này là bc đu xác đnh hàm lng các axit
amin và protein trong thc phm.
Ni dung nghiên cu ca bn khố lun này bao gm:
* Xây dng mt phng pháp cho phép xác đnh nhanh và tng đi chính
xác hàm lng các axit amin và protein trong thc phm.
* ng dng phng pháp trên vào vic đánh giá s b cht lng ca mt s
loi thc phm.
1.3. Hm lng.
ng vt cú hm lng cao hn thc vt, ngi protein chim ti 45%
trng lng khụ. T l protein cng khỏc nhau gia cỏc b phn trong c th sng.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM Bng 1: Hm lng protein trong mt s nguyờn liu ng vt v thc vt.
Nguyờn li
u
% Protein
Nguyờn li
u
% Protein
Gan
18
8
-
9
Tr
ng gia cm
13
-
15
H
n
4
-
5
S
a b
ũ
3
-
5
u t
ng
c
17
-
20
G
o
7
-
81.4. Chc nng.
Protein l thnh phn khụng th thiu c ca tt c cỏc c th sng.
Protein l nn tng v cu trỳc v chc nng ca c th sinh vt. Di õy l mt
s chc nng quan trng ca protein:
1. Xỳc tỏc.
Cỏc protein cú chc nng xỳc tỏc cỏc phn ng sinh hc gi l enzim. Hu
ht cỏc phn ng ca c th sng t nhng phn ng n gin nht nh phn ng
hydrat hoỏ, phn ng kh nhúm cacboxyl n nhng phn ng phc tp nh sao
chộp mó di truyn u do enzim xỳc tỏc.
2. Vn ti.
Protein úng vai trũ nh l cỏc phng tin vn ti chuyờn ch cỏc cht
trong c th sng. Vớ d, hemoglobin, mioglobin ( ng vt cú xng sng),
hemoxiamin ( ng vt khụng xng sng) kt hp vi O
2
ri vn chuyn O
2
mt s thc vt cú cha cỏc protein cú tỏc dng c i vi ng vt, ngay
c liu lng rt thp chỳng cng cú tỏc dng bo v thc vt khi s phỏ hoi
ca ng vt.
5. iu hũa.
Mt s protein cú chc nng iu ho quỏ trỡnh thụng tin di truyn, iu ho
quỏ trỡnh trao i cht. Protein iu ho quỏ trỡnh biu hin gen, nh cỏc protein
reprex vi khun cú th lm ngng quỏ trỡnh sinh tng hp enzim ca cỏc gen
tng ng. c th bc cao s iu ho hot ng biu hin gen theo mt c ch
phc tp hn nhng cỏc protein cng úng vai trũ quan trng.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM Cỏc protein cú hot tớnh hormon, cỏc protein c ch c hiu enzim u cú
chc nng iu ho nhiu quỏ trỡnh trao i cht khỏc nhau.
6. Truyn xung thn kinh.
Mt s protein cú vai trũ trung gian cho phn ng tr li ca t bo thn kinh
i vi cỏc kớch thớch c hiu. Vớ d vai trũ ca sc t th giỏc rodopxin mng
li mt.
7. Cu trỳc.
Cỏc protein ny thng cú dng si nh sclerotin trong lp v ngoi ca cụn
trựng, fibroin ca t tm, t nhn, colagen, elastin ca mụ liờn kt, mụ xng.
8. D tr dinh dng.
Protein cũn l cht dinh dng quan trng cung cp cỏc axit amin cho phụi
phỏt trin. Vớ d, albumin trong lũng trng trng, casein trong sa, gliadin trong ht
lỳa mỡ, zein ca ngụ
-aminoaxit v lng tớnh pH trung tớnh
Hỡnh 1: Cu trỳc ca
-aminoaxit
-Cacbon
C
H
H
H
C
H
C
H
H
H
C
N
H
H
H
C
O
O H
C
N
H
H
H
2
đu gn vào nguyên t C v trí , còn khác nhau bi
cu to ca mch bên R.
Khi thiu thm chí ch mt trong các axit amin cn thit có th làm cho
protein đc tng hp ít hn protein b phân gii, kt qu dn đn mt cân bng đi
vi nit. Hàm lng các axit amin không thay th và t l gia chúng trong phân t
protein là mt tiêu chun quan trng đ đánh giá cht lng protein.
Trong dung dch, các aminoaxit thng dng ion lng tính mang cùng
mt lúc đin tích dng (+) do nhóm -NH
2
dng -NH
3
+
và đin tích âm (-) do
nhóm -COOH dng -COO
-
. Chúng hp th ánh sáng, đc bit là dung dch ca 3
aminoaxit cha nhân thm: Tryptophan, tyrozin và phenylalanin hp th khá mnh
ánh sáng UV bc sóng gn 280nm.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COMTrong dung dch, tu thuc vào pH ca môi trng nó có th là ion lng
tính, hoc mang đin (+) hoc (-). Giá tr pH mà đó amino axit tn ti dng ion
lng cc đc gi là đim đng đin và pH dc gi là pI. Vì các mch bên R
khác nhau gia các aminoaxit nên mi aminoaxit có mt đim đng đin riêng. Ti
đim đng đin, tng đin tích ca aminoaxit bng 0. Còn bt k đim pH nào
thp hn pI hoc cao hn pI các aminoaxit đu mang đin tích dng hoc âm,
Hình 3: S hình thành ca mt dipeptit
Hì
nh 4: S hình thành ca mt tetrapeptit.
Glu
N-
đ
i
m
cu
i
Gly
Ala
C-
đ
i
C trong 24h, hoc bi dung dch kim
đ cho các amino axit t do.
a-cacbon
a
-
cacbon
Ocbital
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM Liờn kt peptit cũn b thu phõn bi enzim thu phõn protein gi l proteaz.
Chỳng cú mt tt c cỏc t bo v mụ t bo thc hin nhim v ch yu l
phõn gii protein.
1.5.4. Cu trỳc khụng gian ca protein.
Cu trỳc khụng gian ca protein l tp hp khụng gian ca tt c cỏc nguyờn
t trong phõn t. Ngi ta phõn bit 4 bc cu trỳc ca protein nh sau:
a. Cu trỳc bc 1 l trỡnh t sp xp cỏc aminoaxit v v trớ liờn kt isunfua
trong chui polypeptit. Cu trỳc bc 1 khụng cú cu hỡnh khụng gian c hiu.
b. Cu trỳc bc 2 phn ỏnh s sp xp cú quy lut trong khụng gian ca cỏc
aminoaxit trong chui polypeptit, ph bin hn c l cu trỳc xon v cu trỳc
phin gp np .
c. Cu trỳc bc 3 phn ỏnh tng quan khụng gian ca cỏc aminoaxit trong
chui polypeptit. Trong ú bao hm s xon hoc un ca cỏc cu trỳc bc 2 to
nờn cu hỡnh khụng gian c thự riờng cho tng loi protein.
d. Cu trỳc bc 4 phn ỏnh tng quan khụng gian gia cỏc si polypeptit (hay
di, ngn hn 40.
b. Cu trỳc phin gp np
: Xut hin trong fibroin ca t tm, nú khỏc
vi xon mt s im ch yu sau:
- on mch polypeptit cú cu trỳc phin gp np thng dui di ra ch
khụng cun cht nh xon . Khong cỏch trờn trc gia 2 gc aminoaxit k nhau
l 3,5, cũn xon l 1,5 .
- Liờn kt hiro cũn c to thnh gia 2 mch polypeptit khỏc nhau, k
nhau, cú th cựng hng hay ngc hng vi nhau. Trong phõn t ca nhiu
protein hỡnh cu cun cht cũn gp kiu cu trỳc quay . ú mch polypeptit b
o hng t ngt. ú l do to thnh liờn kt hiro gia nhúm -CO ca liờn kt
peptit th n vi nhúm -NH ca liờn kt peptit th n+2.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
Hỡnh 6a: Xon
Hỡnh 6b: Phin gp np
c. Cu trỳc xon colagen : Kiu cu trỳc ny xut hin trong phõn t
colagen. Thnh phn aminoaxit ca colagen rt c bit so vi cỏc protein khỏc:
glixin chim khong 35%, prolin chim khong 12% tng s aminoaxit trong phõn
t. Ngoi ra colagen cũn cha 2 aminoaxit ớt gp trong cỏc protein khỏc l
hiroxiprolin v hiroxilizin. n v cu trỳc ca colagen l tropocolagen bao gm
3 mch polypeptit bn vo nhau thnh mt dõy cỏp siờu xon.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COMtớnh tan v hot tớnh sinh hc. S bin tớnh ny cú th thun nghch nu nh chỳng
cú th tr li trng thỏi cu trỳc ban u v khụng thun nghch nu nh vnh vin
khụng tr li trng thỏi cu trỳc ban u. Vi nhit cao thng phỏ v tt c cỏc
liờn kt lm cho phõn t protein b bin tớnh hon ton, vớ d nu riờu cua, canh
trng. Cỏc dung mụi hu c, mui amoni, cht ty ra thng tỏc ng nh nhng
hn ch phỏ v tng tỏc k nc. pH cng lm thay i tng in tớch ca
phõn t protein v phỏ v mt phn liờn kt hiro nờn cng c xem l mt yu
t gõy bin tớnh. (a) (b)
Hỡnh 8: Cu trỳc bc 3 ca phõn t protein t nhiờn (a) v bin tớnh (b)
1.5.4.4. Cu trỳc bc 4:
Rt nhiu protein cha 2 hoc nhiu si polypeptit cũn gi l phn di dn
v (subunit) ging nhau hoc khỏc nhau. Do vy cu trỳc bc 4 phn ỏnh tng tỏc
khụng gian gia cỏc phn ny trong phõn t protein, Bin tớnh nghch
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
KILOBOOKS.COM
1.6.1. Khi lng và hình dng phân t protein.
Protein có khi lng phân t tng đi ln, có dng hình cu hoc dng si.
Protein hình cu tan trong nc hoc dung dch mui lỗng, rt hot đng v
mt hố hc. Các protein hình si tng đi tr v mt hố hc, ch yu có chc
nng c hc. Ví du, colagen ca da, xng, sn, gân, rng; keratin ca tóc, lơng,
fibroin ca t, miozin ca c [1,2,3].
1.6.2. Tính cht lng tính ca protein.
Cng nh aminoaxit, protein cng là cht đin ly lng tính vì trong phân t
protein còn nhiu nhóm phân cc ca mch bên. Có th điu chnh pH đ tách
riêng các protein ra khi hn hp ca chúng. Khi pH = pI các protein d dàng kt t
li vi nhau làm cho protein kt ta [1,3,6].
1.6.3. Tính cht dung dch keo protein, s kt ta protein.
Khi hồ tan, protein to thành dung dch keo. Các phn t keo có kích thc
ln, khơng đi qua màng bán thm. Ngi ta s dng tính cht này đ tinh sch
protein khi các cht phân t thp bng phng pháp thm tách. Hai yu t
đm bo đ bn dung dch keo protein là:
- S tích đin cùng du ca các phân t protein (pH # pI).
- Lp v hyđrat bao quanh phân t protein.
Ngi ta thng dùng các mui vơ c nh (NH
4
)
2
SO
4
hay các dung mơi hu c
nh axeton, etanol đ to kt ta protein nhng phi tin hành nhit đ thp. Các
C
O
2H
2
N
NH
3
NH
2
NH
2
H
2
N
C
O
C
O
N
H
N
H
C
OH
Ure
Biure (xeto)
Biure (enol)
* Phn ng vi protein.
Cng tng t nh trng hp ca biure, các liên kt peptit dng enol (trong môi
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COMDng phc hp nh trên (vi bn ngun t nit tham gia to liên kt phi trí)
thng có màu đ (hp th cc đi bc sóng 520-535nm). Trong trng hp ch
có hai hay ba ngun t N tham gia to liên kt thì phc s có màu tím hoc màu
xanh (hp th cc đi nhng bc sóng tng ng là 540-580 và 615-670nm). Vì
vy, thơng thng sn phm phn ng ca các polypeptit khác nhau s có màu thay
đi t xanh tím đn đ tím. Phn ng biure thng đc ng dng đ đnh lng
protein [1,3,6,9].
2.1.2. Phn ng vi ninhiđrin.
Các aminoaxit khi phn ng vi ninhiđrin nhit đ cao cho sn phm có màu
xanh tím (hp th cc đi khong bc sóng 570nm). ây là phn ng chung cho
tt c các aminoaxit có cha nhóm NH
2
v trí C
. Ngồi -aminoaxit, các peptit,
protein, mui amoni và amoniac cng cho phn ng này. C ch phn ng khá
phc tp nh sau:
u tiên do tác dng ca các aminoaxit vi ninhiđrin s xut hin phc cht
dng baz-schiff. Sau đó xy ra s chuyn nhóm, tip theo là s đ cacboxyl hố
và s phân tách phc cht thành anđehit và aminođixetohiđrinden.
O
O
O
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM Aminoixetohirinden li ngng t vi mt phõn t ninhirin khỏc v hỡnh
thnh nờn mt hp cht mi, ng thi b enol hoỏ v chuyn thnh dng cú mu.
C
NH
2
CHR
R
H
H
+H
2
O
-H
2
O
N
N
Phức màu xanh tím
Aminoxetohiđrinden
+
+
O
O
O
H
+
O
O
O
O
O
O
O
-
O
O
-
CH
2
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM Sn phm ca phn ng ny cú cha gc R ca aminoaxit ban u. Gc ny
s quyt nh mu sc khỏc nhau (xanh da tri, ) ca cỏc hp cht khi phn
ng vi ninhirin.
c bit phc cht c to thnh gia prolin (cú cha nhúm imin) v
ninhirin cú mu vng ti, khỏc bit hn vi mu do cỏc aminoaxit khỏc to nờn
trong phn ng. Do vy, ninhirin cũn c s dng cho phn ng mu c trng
phỏt hin prolin:
COOH
O
OH
H
2
O
H
2
N
CH
COOH
R
N
2
+
++
N
HO
CH
COOH
R2.1.4. Phn ng Pauli phỏt hin histiin v tirozin.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM Khi tác dng vi axit điazobenzensunfonic (thuc th diazo), histiđin to
O
* Phn ng ca tirozin:
O
CH
N N
+
+
+
N
O
COOH
N
S
Na
2
CO
3
H
2
CO
3
O
O
N
N
O
O
O
Phn ng xy ra nh sau:
CH
COOH
OH
CH
2
NH
2
CH
COOH
CH
2
NH
2
+
+ +
HgNO
3
HNO
3
O
2
N
O
OHg
O
H
2
O
N
2
2CH
3
COONa + PbS
(kt ta nâu đen)
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM2.1.7. Phn ng Sakaguchi c trng cho acginin.
õy l phn ng dựng phỏt hin acginin. Khi cho acginin tỏc dng vi
hipobromua (NaBrO) v -naphtol s to thnh sn phm cú mu cam [6].
Phn ng cú th c trỡnh by nh sau:
C
O
COOH
NaBr
H
2
O
NaBrO
NH
2
(CH
2
)
3
1/2N
O
CHOOC
H
2
SO
4
CO
2
Axit glioxilic
Focmanđêhit
C
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COMO
+
H
2
SO
4
Bis-2-triptophanylmetal
CH
2
CH
2
COOH
H
2
H
2
OO
Bis-2-triptophanylmetal
Bis-2-triptophanylcacbinol
CH
2
CH
H
NH
CH
2
COOH
CH
CH
2
COOH
H
2
N
CH
NH
NH
2
Oxi hoá
NH