Nghiên cứu xác định hàm lượng crom và gecmani trong một số loài nấm lớn lấy từ vườn quốc gia pù mát nghệ an bằng phương pháp phổ khối lượng plasma cảm ứng (ICP MS) - Pdf 29

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

V TH HƯƠNG NGHIÊN CỨU XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CROM
VÀ GECMANI TRONG MỘT SỐ LOÀI NẤM LN
LẤY TỪ VƯỜN QUỐC GIA PÙ MÁT - NGHỆ AN
BẰNG PHƯƠNG PHÁP PH KHỐI LƯỢNG
PLASMA CM ỨNG (ICP - MS)

LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỌC

NGHỆ AN - 2014
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


LỜI CM ƠN

Vi lng bit ơn sâu sc, tôi xin chân thnh cm ơn cô TS. Đinh Thị
Trường Giang đ giao đ ti, tn tnh hưng dn v to điu kin cho tôi
hon thnh lun văn ny.
Tôi xin chân thnh cm ơn Ban ch nhim khoa Ho hc, cc thy cô
B môn Ho phân tch, tp th cc thy cô trong khoa Ho hc, khoa Đo to
Sau đi hc v phng th nghim Trung tâm Đi hc Vinh đ luôn to điu
kin v gip đ tôi trong qu trnh hc tp v nghiên cu.
Tôi cng xin gi li cm ơn đn cn b Trung tâm phân tch - Vin Công
ngh x him Trung ương, cn b Phng phân tch - Trung tâm phân tch
kim nghim dưc phm Ngh An cng cc anh ch  phng phân tch ca S
khoa hc v công ngh tnh Đng Thp đ luôn h tr tôi trong sut qu trnh
lm thc nghim v x l s liu.
Nhân dp ny, tôi cng xin gi li cm ơn đn cc bn đng nghip, hc
viên cao hc, sinh viên, gia đnh v ngưi thân đ đng viên v gip đ tôi
hon thnh lun văn ny.

Vinh, thng 10 năm 2014
Hc viên Võ Thị Hương

MỤC LỤC
Trang
M ĐU 1
CHƯƠNG 1. TNG QUAN 4
1.1. Tng quan v nm 4

2.4. Đo trên thit b ICP - MS 38
2.4.1. Chn vch phân tch (s khi) 38
2.4.2. Thông s my 39
CHƯƠNG 3. KẾT QU V THO LUẬN 40
3.1. Xây dng đưng chun ca crom v gecmani 40
3.1.1. Xây dng đưng chun ca crom 41
3.1.2. Xây dng đưng chun ca gecmani 41
3.2. Gii hn pht hin v gii hn đnh lưng Cr, Ge ca phương php 43
3.3. Đnh gi đ lp li ca phương php 45
3.4. Đ thu hi ca phương php 47
3.5. Xc đnh hm lưng crom v gecmani trong cc mu nm ln bằng
phương php ph khi plasma cm ng ICP - MS 49
3.6. So snh kt qu đnh lưng hm lưng crom trong mt s mu nm ln
bằng hai phương php F-AAS và ICP-MS 51
KẾT LUẬN 54
TI LIỆU THAM KHO 56
PHỤ LỤC 61

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
Viết tắt
T gốc tiếng Anh (nếu c)
Ý ngha
AAS
Atomic absorption spectrometry
Phép đo ph hp thụ
nguyên t
Abs

Phép đo quang ph hp thụ
nguyên t dng kỹ thut
nguyên t ho bằng ngn
la
GF-AAS
Hydride Generation - Atomic
Absorption Spectrometry
Quang ph hp thụ nguyên
t kỹ thut graphit
HCL
Hollow Cathode Lamps
Đèn catôt rng
HG-AAS
Graphite Furnace - Atomic
Absorption Spectrometry
Quang ph hp thụ nguyên t
kỹ thut hidrua hóa
HMDE
Hanging mercury drop electrode
Đin cc git treo thy

ngân
ICP-AES
Inductively Coupled Plasma -
Atomic Emission Spectrometry
Quang ph pht x plasma
cao tn cm ng
ICP-MS
Inductively Coupled Plasma -
Mass Spectrometry

Hnh 3.1: Kt qu đo trên my ICP - MS, đưng chun, phương trnh
đưng chun ca crom 41
Hnh 3.2: Kt qu đo trên my ICP - MS, đưng chun, phương trnh
đưng chun ca gecmani 42

Bảng:
Bng 1.1: Ph hp thụ ca phc cht gia crom v gecmani vi
thuc th 19
Bng 1.2: So snh kh năng pht hin ca cc kỹ thut phân tch 24
Bng 1.3: Dy chun ca phương php thêm chun 26
Bng 2.1: Lưng cân cc mu nm 37
Bng 2.2: Ci đt cc thông s ca l vi sóng 37
Bng 2.3: Cc đng v s dụng trong phân tch đnh lưng Cr, Ge 38
Bng 2.4: Cc điu kin v thông s my ti ưu đo bằng my ICP –
MS 39
Bng 3.1: Khong tuyn tnh p dụng, đưng chun v h s tương
quan ca cc nguyên t crom v gecmani 42
Bng 3.2: Kt qu đo nng đ v tnh ton gii hn pht hin v gii
hn đnh lưng kim loi Cr, Ge ca phép đo ICP-MS 44

Bng 3.3: Kt qu đo v tnh ton đ lp li ca phép đo ph ICP -
MS vi kim loi Cr trong mu nm ln MN209 46
Bng 3.4: Kt qu đo v tnh ton đ lp li ca phép đo ph ICP -
MS vi kim loi gecmani trong mu nm ln MN209 47
Bng 3.5: Hiu sut thu hi ca phương php ICP - MS 48
Bng 3.6: Tên loi v ký hiu cc mu nm ln 49
Bng 3.7: Kt qu đo ph khi lưng plasma cm ng ICP - MS v
hm lưng Cr có trong 10 mu nm ln: 50
Bng 3.8: Kt qu đo ph khi lưng plasma cm ng ICP - MS v
hm lưng Ge có trong 10 mu nm ln 51

hp cht polysaccarit và tritecpenoit, đ đưc khng đnh l nhân t quan
trng cho nhiu loi phn ng chng ung thư, d ng, lo hóa, xơ va, đông
mu ni mch, gip điu chnh dn truyn thn kinh, bo v cu trc ca nhân
t bo.
Công dụng ca nm ln h tr điu tr hiu qu cc chng bnh như: Bnh
gút (gout), thiu năng tun hon no, bnh huyt p, m mu, suy nhưc thn
kinh, gan, thn; cc bnh v khp  ngưi cao tui, xơ cng đng mch, bnh
tiu đưng; gim qu trnh lo hóa ca cơ th. Gip tăng cưng h thng min
dch, nâng đ th trng, bi b cơ th, đc bit thnh phn polysaccarit trong
nm ln có tc dụng khng ch s pht trin ca cc t bo bt thưng (tc
nhân gây ung thư, ung bưu) nên ln cn đưc s dụng trong vic ngăn ngừa
ung thư, ung bưu v h tr điu tr sau hóa tr, x tr, …
Hin nay phương php ph khi lưng plasma cm ng ICP – MS đ xác
đnh lưng vt cc kim loi đưc s dụng khá ph bin. Nó đp ng đưc các
2 yêu cu đi vi vic xc đnh chính xác các nguyên t vi lưng trong cc đi
tưng sinh hc, dưc phm, thc phm. ICP-MS th hin tnh ưu vit hơn cc
phương php khc như quang ph hp thụ nguyên t không ngn la dng l
grafit (GF - AAS), quang ph pht x plasma (ICP-OES),… v kh năng phân
tch nhanh v pht hin vi nng đ thp (ppt). Da vo phn mm la chn
đng v, có th tm nng đ ti ưu ca nguyên t đó trong mu, loi trừ nh
hưng trong qu trnh phân hy mu.
Xut phát từ nhng lí do trên, chúng tôi chn đ tài: “Nghiên cứu xác
định hàm lượng crom và gecmani trong một số loài nấm lớn lấy từ vườn
quốc gia Pù Mát – Nghệ An bằng phương pháp phổ khối lượng plasma
cảm ứng (ICP – MS)” lm lun văn Thc sĩ ca mình.
2. Mc đch nghiên cu
Thc hin đ tài này, chng tôi tp trung gii quyt vn đ sau:

4 CHƯƠNG 1
TNG QUAN

1.1. Tng quan về nm [7]
1.1.1. Giới thiệu chung
Theo quan đim năm gii (Whittaker), cng vi đng vt, thc vt, sinh vt
nhân nguyên thu (vi khun, to lam ), nm to thnh mt gii riêng bit trên
hnh tinh chng ta v gii nm ngy cng có ý nghĩa to ln trong nn kinh t
quc dân, trong khoa hc cng như trong vng tun hon vt cht.
Nm ln (Macro Fungi) bao gm nhng nm có th sinh bo t (thưng
đưc gi l qu th) đt kch thưc ln hơn 4mm tr lên. Nm ln có s
lưng loi ln. Châu Âu có khong 6000 loi đ đưc mô t.  Nht Bn có
khong hơn 3000 loi, Trung Quc có khong 8000 loi.
1.1.2. Đc tnh sinh học ca nấm
1.1.2.1. Hnh thi ca th sinh bo t
Cc nhóm nm khc nhau tri qua s pht trin rt khc nhau v c th
v c thnh phn cu trc nên qu th cng rt khc bit.
Qu th hay th sinh bo t ca nm rt đa dng. Dng đơn gin ca
chng l dng tri st gi th (resupinat hay effux) v có th chia ra mt s
dng phụ.
Dng đơn gin nht l dng mng, qu th nm trong trưng hp ny ch
đưc to thnh từ nhng lp si nm bn li thnh lp mng, xp trên gi th
v hnh thnh đm (basidie) trên si nm.
Qu th tri st gm dng mng (corticioit), dng da, dng g dy. Qu
th cn có cc dng: dng g, dng gi, dng u li rt hay gp  nhng nm
sng trên g, chưa hnh thnh m nm hon chnh; dng chi cun ngưc có
m nm hon chnh, ph bin  cc nm sng trên g; dng m đnh bên,

6 1.1.2.2. Thnh phn dinh dưng ca nm
1. Đạm thô
Nm có đy đ cc axit amin thit yu như: isoleucin, leucin, lysine,
methionin, phennylalnin, threonin, valin, tryp-tophan, histidin. Đc bit nm
giàu lysine và leucin, ít tryptophan và methionin.
Đi vi nm rơm khi cn non (dng nt trn) hm lưng protein thô lên
đn 30%, gim ch cn 20% v bung d. Ngoi ra, ty theo cơ cht trng
nm m hm lưng đm có thay đi. Nhn chung, lưng đm ca nm ch
đng sau tht v sa, cao hơn cc loi ra ci, ng cc như khoai tây (7,6%),
bp ci (18,4%), la mch (7,3%) và lúa mì (13,2%).
Hm lưng ca axit amin t do trong nm l thp, ch khong 1% dm.
V th, s đóng góp thnh phn dinh dưng ca chng l b hn ch. Tuy
nhiên, chng tham gia vo hương v ca nm. Axit glutamic v alanin đưc
bo co l axit amin t do ph bin trong T. portentosum and T. terreum [30].
2. Lipit
Lipit có trong cc loi nm chim từ 1 - 10% trng lưng khô ca nm,
bao gm cc axit béo t do, monoflycerid, diglycerid v triglyceride, serol,
sterol ester, photpholipit v có từ 72 - 85% acid béo thit yu chim từ 54 -
76% tng lưng cht béo,  nm m v nm rơm l 69 -70%,  nm mèo l
40,39%,  bo ngư mng l 62,94%;  nm kim châm l 27,98%.
Giá tr dinh dưng ca cht béo trong nm hoang là hn ch vì hàm
lưng lipid tng là thp và axit béo mong mun n-3(axit béo omega-3) chim
t l thp.
3. Carbohydrat và sợi
Tng lưng carbohydrat v si: chim từ 51 - 88% trong nm tươi v
khong 4 - 20% trên trng lưng nm khô, bao gm cc đưng pentose,
methyl pentozo, hexose, đisaccarit, đưng amin, đưng rưu, đưng axit.

đn l photpho, natri, canxi và magie, cc nguyên t khong ny chim từ 56 -
70% lưng tro. Photpho và canxi trong nm luôn luôn cao hơn mt s loi
tri cây v rau ci. Ngoi ra cn có cc khong khc như st, đng, kẽm,
mangan, coban
Gi tr năng lưng ca nm: Đưc tnh trên 100 g nm khô. Phân tch
ca Crisan & Sands; Bano & Rajarathnam cho kt qu sau: nm m: 328 -
381kcal; nm hương: 387 - 392 kcal; nm bo ngư xám 345 - 367 kcal; nm
bo ngư mng 300 - 337 kcal; bo ngư trng 265 - 336 kcal; nm rơm 254 -
374 kcal; nm kim châm 378 kcal; nm mèo 347 - 384 kcal; nm hm th 233
kcal.
8 1.1.2.3. Tc dng ca nm đi vi sc kho
Nm nói chung v nm ln nói riêng là thc phm ph bin từ thi c
đi không ch v hương v , mà còn vì giá tr dinh dưng cao. Nm đ đưc s
dụng trong nhiu năm như thc phm dinh dưng v hương liu thc phm
trong các món ăn khc nhau do hương v đc đo v tinh t ca chúng.
Ngoi ra nm cn đưc s dụng lm ngun dưc phm từ xa xưa. Nm
dưc liu đ có mt thi gian di đưc dng trong phương php điu tr c
truyn. Ngày nay khong 7000 loài nm l ăn đưc  mc đ khác nhau.
Ngoi ra, 2000 loi đ đưc đ xut có đc tính cha bnh. Nhiu đc tính có
li ca nm dùng phòng ngừa v điu tr mt s bnh đ đưc mô t bao gm:
chng oxi hóa, khng u, điu hoà min dch, kháng virut, kháng khun, ký sinh
trùng và hiu qu trong tr đi tho đưng; nm còn có tác dụng ngăn ngừa các
bnh như cao huyt p, tăng cholesterol mu, xơ va đng mch v ung thư do
các thành phn hóa hc cụ th ca nm và các hp cht có hot tính sinh hc
khác nhau.
Nhiu cht kháng sinh quan trng đưc chit rút từ nm. Chng hn
như penicilin đưc phát hin v sau đó đưc phát trin như cht điu tr y t

tranh chng li nhim trng, bên cnh đó nó cng lm gim cholesterol trong
máu. Gn đây, cht ny đ đưc chng minh có đc tnh khng đc t bo,
khng đt bin, l ng c viên đy ha hn trong dưc phm [33]. Nhiu loi
nm ăn cht lưng retin cao l yu t lm chm s pht trin t bo ung thư,
gn đây Nht Bn cn pht hin nhiu hp cht trch từ nm như glucan
(thnh phn cu to t bo vch ca nm), cht leutinan (từ nm đông cô) có
kh năng ngăn chn s pht trin ca khi u - chng ung thư.
 Vit Nam, cc loi nm có th dng lm dưc liu có khong hơn 200
loài trong đó có rt nhiu loi l dưc liu quý như: Linh Chi, nm l, nm
vân chi, nm hương, nm kim châm, mc nhĩ,…Nhng nghiên cu bưc đu
v cc cht có hot tnh sinh hc ca mt s nm ln Vit Nam cho thy
chng rt giu cc cht có trng lưng phân t ln như polysaccarit, gecmani
10 hu cơ, adenosine, tritecpenoit, axit ganoderic có tc dụng chng viêm, tăng
cưng đp ng min dch, h tr điu tr cc bnh him nghèo như ưng thư,
suy gim min dch, tit niu, tim mch…[7].
1.2. Tng quan về nguyên tố crom và nguyên tố gecmani
1.2.1. Tổng quan về nguyên tố crom
1.2.1.1. Nguyên t crom [18]
Crom l nguyên t thuc chu k 4, nhóm (VIB) trong bng h thng tun
hon cc nguyên t hóa hc, có s th t l 24, cu hnh electron lp ngoi
cùng là [Ar]3d
5
4s
1
.
Crom ngun gc t nhiên l s hp thnh ca 3 đng v n đnh;
52

11 thụ) v cn có th thm qua mng t bo. Nu crom (III) ch hp thụ 1% th
lưng hp thụ ca Cr(VI) lên ti 50%. T l hp thụ qua phi không xc đnh
đưc, mc d mt lưng đng k đng li trong phi v phi l mt trong
nhng b phn cha nhiu crom nht. Crom xâm nhp vo cơ th theo ba con
đưng: hô hp, tiêu ho v khi tip xc trc tip vi da. Con đưng xâm
nhp, đo thi crom  cơ th ngưi ch yu qua con đưng ăn ung. Cr(VI) đi
vo cơ th d gây bin chng, tác đng lên t bo, lên mô to ra s pht trin
t bo không nhân, gây ung thư, vi hm lưng cao crom lm kt ta cc
protein, các axit nucleic v c ch h thng men cơ bn. D xâm nhp vo cơ
th theo bt k con đưng no crom cng đưc ho tan vo trong mu  nng
đ 0,001mg/l, sau đó chng chuyn vo hng cu v ho tan trong hng cu
nhanh gp 10 ÷ 20 ln. Từ hng cu crom chuyn vo cc t chc ph tng,
đưc gi li  phi, xương, thn, gan, phn cn li chuyn qua nưc tiu. Từ
cc cơ quan ph tng crom ho tan dn vo mu, ri đo thi qua nưc tiu từ
vi thng đn vi năm. Cc nghiên cu cho thy con ngưi hp thụ crom(VI)
nhiu hơn crom (III) nhưng đc tnh ca crom(VI) li cao hơn crom (III)
khong 100 ln. Crom(VI) d ch mt lưng nh cng có th gây đc đi vi
con ngưi. Nu crom có nng đ ln hơn gi tr 0,1mg/l gây ri lon sc khoẻ
như nôn ma… Khi thâm nhp vo cơ th nó liên kt vi cc nhóm –SH
trong enzim v lm mt hot tnh ca enzim gây ra rt nhiu bnh cho con
ngưi.
Crom và các hp cht ca crom ch yu gây cc bnh ngoi da. B mt
da l b phn d b nh hưng, niêm mc mi d b loét. Phn sụn ca vch
mi d b thng. Khi da tip xc trc tip vo dung dch Cr(VI), ch tip xc
d b ni phng v loét sâu, có th b loét đn xương. Khi Cr(VI) xâm nhp
vo cơ th qua da, nó kt hp vi protein to thnh phn ng khng nguyên.
Khng th gây hin tưng d ng, bnh ti pht. Khi tip xc tr li, bnh sẽ

Ge,
76
Ge. Trong s
này,
76
Ge rt t phóng x, phân hu bi s phân rã kép beta vi chu k bn
rã l 1,78 × 10
21
năm.
74
Ge l đng v ph bin nht, có khong 36% trong t
nhiên.
76
Ge l t ph bin nht vi khong 7% trong t nhiên. Khi tn công
dn dp vi cc ht alpha, đng v
72
Ge sẽ to ra
77
Se n đnh, gii phóng cc
electron năng lưng cao trong qu trnh ny. Do đó, nó đưc s dụng kt hp
vi radon to pin ht nhân.
Gecmani tn ti ch yu  trng thi oxi hóa +4, bên cnh đó nhiu hp
cht đưc bit đn vi trng thi oxi hóa +2. Trng thi oxi hóa khc l rt
him, chng hn như +3 đưc tm thy trong cc hp cht như Ge
2
Cl
6
, v +3,
+ 1 đưc thy trên b mt ca cc oxit, hay trng thi oxi hóa âm trong cc
gecman, chng hn như -4 trong GeH

vi kẽm đietyl. Cc hp cht gecmani hu cơ dng R
4
Ge (trong đó R l
mt ankyl) như tetrametylgecman (Ge(CH
3
)
4
) v tetraetylgecman đưc to ra
thông qua gecmani tin thân có sn vi gi rẻ nht như gecmani tetraclorua v
cc ankyl nucleophin. Gecmani hiđrua hu cơ
như isobutylgecman ((CH
3
)
2
CHCH
2
GeH
3
) đ đưc tm thy l t nguy him
v có th đưc s dụng như l mt s thay th cho cht lng đc hi (khí
gecman) trong ng dụng bn dn. Nhiu cht cha gecmani l sn phm trung
gian phn ng đưc bit như: cc gc t do germyl, germylenes (tương t
như carbenes ), v germynes (tương t như carbynes ). Hp cht hu cơ 2-
14 cacboxyetylgecmasesquioxan ln đu tiên đưc bo co vo nhng năm 70
ca th k 20, v trong mt thi gian s dụng như l mt cht b sung trong
ch đ ăn ung v có kh năng cha tr cc khi u.
Mt vi hp cht ca gecmani có đc tnh thp đi vi đng vt có v,

2+
+ CrO
4
2-
BaCrO
4

Hm lưng gecmani có liên quan vi natri cacbonat v lưu hunh.
Gecmani tn ti  dng kt ta như GeS
2
từ dung dch HCl đc. Phương php
15 ny đưc gi l phương php sunfua, xc đnh lưng nh c 0,005 mg Ge
trong 1 mg mu. Ngoi ra, đ xc đnh hm lưng gecmani, ngưi ta có th
thêm kali ferroxyanua vo dung dch, dng kt ta trng d kin có công thc
(GeO)
2
Fe(CN)
6
.2H
2
O.
Phương php phân tch khi lưng l mt trong nhng phương php xác
đnh có đ chnh xc rt cao, nên thưng đưc s dụng l phương php
trng ti. Tuy nhiên phương php ny có nhưc đim l có nhiu thao tác
lâu v phc tp, nhiu giai đon tch v t đưc s dụng trong phân tích môi
trưng [31].
1.3.1.2. Các phương php th tích

 2Cr
3+
+ 3I
2
+ 7H
2
O
I
2
+ 2S
2
O
3
2-
 2I
-

+ S
4
O
6
2-

- Dung dch Fe(II) (dng ch th điphenylamin E
0
= +0.76V):
Cr
2
O
7

S
5
+ 2CH
3
COOH + 8H
2
O

Phương php chun đ đm bo đ chnh xc cao v xc đnh nhanh. Tuy
nhiên phương php ny có đ nhy thp, sai s ln do dụng cụ đo, th tích dung
dch chun, ch th đi mu v ch dng xc đnh nguyên t khi có hm lưng ln,
không ph hp vi phân tch lưng vt.
1.3.2. Phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử(AES)

[11],12],[20]
 Nguyên tắc: Phương php ph pht x da vo vic đo bưc sóng,
cưng đ v cc đc trưng khc ca bc x đin từ do cc nguyên t hay ion
 trng thi hơi pht ra. Vic pht ra cc bc x đin từ trong min nh sng
quang hc ca cc nguyên t l do s thay đi trng thi năng lưng ca
nguyên t.
Theo Wu Y, Hu B, Peng T, Jiang Z th phương php bay hơi nhit – phát
x nguyên t cm ng cao tn plasma (ETA – ICP – AES) xc đnh Cr(III) và
Cr(VI) da vo s khc nhau gia hai phn ng to phc vng cng ca
Cr(III) v Cr(VI) vi axetylaxeton. Cr(III) to phc vng cng vi
axetylaxeton đưc tch ra v sau đó xc đnh bằng phương php bay hơi nhit
- pht x nguyên t cm ng cao tn plasma (ETV – ICP – AES). Cr(VI) phn
ng to phc vng cng vi polytetraflo etylen (PTFE), sau đó xc đnh bằng
phương php trên.
Ln đu tiên ti Vit Nam, cc tc gi V Hong Minh, Nguyn Tin
Lưng, Phm Lun v Trn T Hiu đ p dụng thnh công phương php ph


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status