Bài tập chương 1, 2 môn Vật lý lớp 11 có lời giải chi tiết - Pdf 22

KI M TRA CH NG 1 V CH NG 2
Thi gian: (120 phỳt)
1/: Có hai điện tích điểm q
1
và q
2
, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào
sau đây là đúng?
A. q
1
> 0 và q
2
< 0. B. q
1
< 0 và q
2
> 0. C. q
1
.q
2
> 0. D.
q
1
.q
2
< 0.
2/ Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10
-9
(cm), coi
rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực tơng tác giữa chúng là:
A. lực hút với F = 9,216.10

C. q
1
= q
2
= 2,67.10
-9
(C).
D. q
1
= q
2
= 2,67.10
-7
(C).
4/ Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng
r
1
= 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F
1
= 1,6.10
-4
(N). Để lực tơng tác giữa hai
điện tích đó bằng F
2
= 2,5.10
-4
(N) thì khoảng cách giữa chúng là:
A. r
2
= 1,6 (m). B. r

r
Q
E
9
10.9=
D.
r
Q
E
9
10.9=
1
7/ Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10
-9
(C), tại một điểm trong
chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A. E = 0,450 (V/m). B. E = 0,225 (V/m). C. E = 4500 (V/m).
D. E = 2250 (V/m).
8/ Hai điểm M và N nằm trên cùng một đờng sức của một điện trờng đều có c-
ờng độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U
MN
, khoảng cách MN = d. Công thức
nào sau đây là không đúng?
A. U
MN
= V
M
V
N
. B. U

S
C
9


=
B.
d4.10.9
S
C
9


=
C.
d4.
S.10.9
C
9

=
D.
d4
S10.9
C
9


=
12/ Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép nối tiếp với nhau thành

q = 5.10
-4
(C).
15/ Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 5 (cm), đặt
cách nhau 2 (cm) trong không khí. Điện trờng đánh thủng đối với không khí là
3.10
5
(V/m). Hệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản cực của tụ điện là: A.
U
max
= 3000 (V).
2
B. U
max
= 6000 (V).
C. U
max
= 15.10
3
(V).
D. U
max
= 6.10
5
(V).
16/ Một tụ điện có điện dung C = 6 ( F) đ ợc mắc vào nguồn điện 100 (V). Sau
khi ngắt tụ điện khỏi nguồn, do có quá trình phóng điện qua lớp điện môi nên
tụ điện mất dần điện tích. Nhiệt lợng toả ra trong lớp điện môi kể từ khi bắt đầu
ngắt tụ điện khỏi nguồn điện đến khi tụ phóng hết điện là:
A. 0,3 (mJ). B. 30 (kJ). C. 30 (mJ). D. 3.10

2
= 300
(), điện trở toàn mạch là:
A. R
TM
= 200 (). B. R
TM
= 300 ().
C. R
TM
= 400 (). D. R
TM
= 500 ().
21/ Cho đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 (), mắc nối tiếp với điện trở R
2
=
200 (), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa
hai đầu điện trở R
1

A. U
1
= 1 (V). B. U
1
= 4 (V). C. U
1
= 6 (V). D. U
1

A. A = Eit. B. A = UIt. C. A = Ei. D. A = UI.
25/ Công của dòng điện có đơn vị là:
A. J/s B. kWh C. W D. kVA
26/ Hai bóng đèn Đ1( 220V 25W), Đ2 (220V 100W) khi sáng bình th-
ờng thì
A. cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cờng độ dòng điện
qua bóng đèn Đ2.
B. cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cờng độ dòng điện
qua bóng đèn Đ1.
C. cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cờng độ dòng điện qua bóng
đèn Đ2.
D. Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1.
27/ Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức
của chúng lần lợt là U
1
= 110 (V) và U
2
= 220 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:
A.
2
1
R
R
2
1
=
B.
1
2
R

B.
rR
I
+
=
E
C.
'rrR
I
P
++
=
E-E
D.
AB
AB
R
U
I
E+
=
30/ Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () đợc mắc với điện trở 4,8 ()
thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). C-
ờng độ dòng điện trong mạch là
A. I = 120 (A). B. I = 12 (A). C. I = 2,5 (A). D. I =
25 (A).
4
31/ Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () đợc mắc với điện trở 4,8 ()
thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V).
Suất điện động của nguồn điện là:

A. R = 1 (). B. R = 2 (). C. R = 3 (). D. R = 4 ().
37/ Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V),
điện trở trong r = 2,5 (), mạch ngoài gồm điện trở R
1
= 0,5 () mắc nối tiếp
với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R
phải có giá trị A. R = 1 (). B. R = 2 (). C. R = 3 ().
D. R = 4 ().
5
38/ Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r
1
và E, r
2
mắc song song với
nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch
là:
A.
21
rrR
2
I
++
=
E

B.
21
21
rr
r.r

E
39/ Cho đoạn mạch nh hình vẽ trong đó E
1
= 9 (V), r
1
= 1,2 (); E
2
= 3 (V), r
2

= 0,4 (); điện trở R = 28,4 (). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U
AB
= 6
(V). Cờng độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:
A. chiều từ A sang B, I = 0,4 (A).
B. chiều từ B sang A, I = 0,4 (A).
C. chiều từ A sang B, I = 0,6 (A).
D. chiều từ B sang A, I = 0,6 (A).
40/ Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài
R = r, cờng độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3
nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cờng độ dòng điện trong mạch là: A.
I = 3I. B. I = 2I. C. I = 2,5I. D. I = 1,5I.
I hớng dẫn giải và trả lời
1.1 Chọn: C Hớng dẫn: Hai điện tích đẩy nhau vậy chúng phải cùng dấu
suy ra tích q
1
.q
2
> 0.
2/ Chọn: C Hớng dẫn: áp dụng công thức

2
R
A B
Hình 2.42
3/ Chọn: C Hớng dẫn: áp dụng công thức
2
21
r
qq
kF =
, với q
1
= q
2
= q, r
= 2 (cm) = 2.10
-2
(m) và F = 1,6.10
-4
(N). Ta tính đợc q
1
= q
2
= 2,67.10
-9

(C).
4/ Chọn B HD: áp dụng công thức
2
21

r
r
F
F
=
, với F
1
= 1,6.10
-4
(N), F
2

= 2,5.10
-4
(N) ,từ đó ta tính đợc r
2
= 1,6 (cm).
5/ Chọn: A Hớng dẫn: Đặt một điện tích dơng, khối lợng nhỏ vào một
điện trờng đều rồi thả nhẹ. Dới tác dụng của lực điện làm điện tích dơng sẽ
chuyển động dọc theo chiều của đờng sức điện trờng. Điện tích âm chuyển
động ngợc chiều đờng sức điện trờng.
5/ Chọn: B Hớng dẫn: Xem hớng dẫn câu 1.20
6/ Chọn: B
7/ Chọn: C Hớng dẫn: áp dụng công thức
2
9
r
Q
10.9E =
với Q = 5.10

thức A = qU với q = 1 ( C) = 10
-6
(C) ta tình đợc U = 200 (V).
11/ Chọn: B Hớng dẫn: Công thức tính điện dung của tụ điện phẳng
d4.10.9
S
C
9


=
.
12/ Chọn: B Hớng dẫn: áp dụng công thức tính điện dung của bộ tụ
điện gồm n tụ điện giống nhau mắc nối tiếp C
b
= C/n
13/ Chọn: A Hớng dẫn: áp dụng công thức tính điện dung của bộ tụ
điện gồm n tụ điện giống nhau mắc song song C
b
= n.C
7
14/ Chọn: C Hớng dẫn: áp dụng công thức tính điện tích của tụ điện q =
C.U với C = 500 (pF) = 5.10
-10
(F) và U= 100 (V). Điện tích của tụ điện là
q = 5.10
-8
(C) = 5.10
-2
( C).

UC
2
1
=
2
U
10
C
.
2
1
= 9.10
-3
(J).
- Sau khi một tụ điện bị đánh thủng, bộ tụ điện còn 9 tụ điện ghép nối
tiếp với nhau, năng lợng của bộ tụ điện là W
b2
=
2
2b
UC
2
1
=
2
U
110
C
.
2

+ R
2
= 300 ().
- Cờng độ dòng điện trong mạch là: I = U/R = 0,04 (A).
- Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R
1
là U
1
= I.R
1
= 4 (V).
22/ Chọn: A Hớng dẫn:
Điện trở đoạn mạch mắc song song đợc tính theo công thức: R
-1
=
R
1
-1
+ R
2
-1
suy ra R = 75 ().
23/ Chọn: C Hớng dẫn:
- Điện trở toàn mạch là: R = R
1
+ R
2
= 300 ().
- Cờng độ dòng điện trong mạch là: I = U
1

P
U
2
1
. Với bóng đèn 2 tao có R
2
=
P
U
2
2
. Suy
ra
4
1
U
U
R
R
2
2
2
1
2
1
==
28/ Chọn: C Hớng dẫn:
- Bóng đèn loại 120V 60W sáng bình thờng thì hiệu điện thế giữa hai
đầu bóng đèn là 120 (V), cờng độ dòng điện qua bóng đèn là I = P/U =
0,5 (A).

R
U
==
.
- Suất điện động của nguồn điện là E = IR + Ir = U + Ir = 12 + 2,5.0,1 =
12,25 (V).
32/ Chọn: C Hớng dẫn:
- Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn
điện là 4,5 (V). Suy ra suất điện động của nguồn điện là E = 4,5 (V).
9
- áp dụng công thức E = U + Ir với I = 2 (A) và U = 4 (V) ta tính đợc
điện trở trong của nguồn điện là r = 0,25 ().
33/ Chọn: A Hớng dẫn: Công suất tiêu thụ mạch ngoài là P = R.I
2
, c-
ờng độ dòng điện trong mạch là
rR
I
+
=
E
suy ra P = R.
2
rR











+
E
, khi R = R
2
ta có P
2
= R
2
.
2
2
rR








+
E
,
theo bài ra P
1
= P

2
)rR(
R
+
= E
2
.

++ r2
R
r
R
1
2
E
2
.
r4
1
suy ra P
max
= E
2
.
r4
1
xảy
ra khi R = r = 2 ().
37/ Chọn: B
Hớng dẫn:

21
21
rr
r.r
R
I
+
+
=
E
39/ Chọn: A
Hớng dẫn: Giả sử dòng điện đi từ A sang B
nh hình vẽ 2.42 khi đó E
1
là nguồn điện, E
2

máy thu áp dụng định luật Ôm cho đoạn mạch
10
E
1
, r
1
E
2
, r
2
R
A B
Hình 2.42

3
'I
EE
=
+
=
nh vậy I= 1,5.I.
11


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status