Đánh giá FDI cho sự phát triển kinh tế Việt Nam GVHD: PGS-TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH: Nhóm 5 – Lớp Cao Học Đêm 1 Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
CAO HỌC KHÓA K19
TIỂU LUẬN MÔN TÀI CHÍNH TIỀN TỆ
Đề tài:
ĐÁNH GIÁ NGUỐN VỐN FDI VỚI SỰ PHÁT
TRIỂN KINH TẾ VIỆT NAM GVHD : PGS_TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH : Nguyễn Lƣơng Ngân
Cao Đình Bền
Mai Thị Chín
Trần Nguyễn Băng Dƣơng
Phạm Văn Dũng
Dƣơng Minh Dũng
Thạch Tố Kim
Đa
́
nh gia
́
nguô
̀
n vốn FDI cho sự pha
́
t triê
̉
n kinh tê
́
Việt Nam
Chƣơng 2: THỰC TRẠNG FDI TẠI VIỆT NAM trang 6
trang 6
trang 6
trang 10
trang 10
Đánh giá FDI cho sự phát triển kinh tế Việt Nam GVHD: PGS-TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH: Nhóm 5 – Lớp Cao Học Đêm 1 Trang 4
trang 12
1.2.3 trang 13
1.2.4 trang 15
1.2.5 trang 17
1.2.5 trang 17
1.2.5- trang 18
1.2.5 trang 18
trang 19
trang 19
- trang 20
Chƣơng 3: GIẢI PHÁP THU HÚT FDI & MỤC TIÊU CHO NĂM 2010 trang 23
A. trang 23
1.ng trang 23
2. trang 23
3. trang 23
4. trang 25
B. trang 25
1.
trang 25
2. trang 26
3. trang 26
4. trang 27
-
-
-
-
-
Đánh giá FDI cho sự phát triển kinh tế Việt Nam GVHD: PGS-TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH: Nhóm 5 – Lớp Cao Học Đêm 1 Trang 6
8. Các hình thức đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài
3.1. Hợp đồng hợp tác kinh doanh
3.2. Doanh nghiệp liên doanh
4.1.2. Luật đầu tƣ
-
-
-
-
4.1.3. Môi trƣờng kinh tế:
C
.
4.2. Các yếu tố ảnh hƣởng khác
-
-
- - ng
5.1.4. Thúc đẩy quá trình dịch chuyển cơ cấu kinh tế
FDI :
-
-
-
-
-
5.1.5. Một số tác động khác
-
Đánh giá FDI cho sự phát triển kinh tế Việt Nam GVHD: PGS-TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH: Nhóm 5 – Lớp Cao Học Đêm 1 Trang 9
-
-
5.2. Những ảnh hƣởng tiêu cực của FDI
5.2.1. Sự chuyển giao công nghệ
-
-
-
5.2.2. Phụ thuộc về kinh tế đối với các nƣớc nhận đầu tƣ
l
K - X
Trong giai đoạn 1991-1996:
K- x
C
alaysia
Đánh giá FDI cho sự phát triển kinh tế Việt Nam GVHD: PGS-TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH: Nhóm 5 – Lớp Cao Học Đêm 1 Trang 11
6530.8
8492.3
4649.1
3892
1568
Số Vốn ( Triệu USD)
Đồ thị 1: Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam đến năm 1999
Giai đoạn 1997-1999:
Giai đoạn 2000-2004:
-
-
-
40
50
60
70
Tỷ USD
1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009
Năm
Vốn FDI đăng ký từ 1999 - 2009
Đồ thị 2 : Vốn FDI đăng ký những năm 1999 - 2009
(Nguồn: Tổng cục Thống kê và www.asset.vn)
Giai đoạn 2007-2008: S
Riêng năm 2009:
N
Đánh giá FDI cho sự phát triển kinh tế Việt Nam GVHD: PGS-TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH: Nhóm 5 – Lớp Cao Học Đêm 1 Trang 13
Đánh giá FDI cho sự phát triển kinh tế Việt Nam GVHD: PGS-TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH: Nhóm 5 – Lớp Cao Học Đêm 1 Trang 14
-
-
10% so
-.
1.2. Tình hình thu hút vốn đầu tƣ trực tiếp FDI
1.2.1. Theo đối tác đầu tƣ
N .
89
Bảng 1: 20 quốc gia đầu tƣ trực tiếp lớn nhất đƣợc cấp giấy phép
năm 1988 - 2009 phân theo đối tác đầu tƣ chủ yếu
STT
Quốc Gia
Số dự án
Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ)
(*)
1
Loan
2188
22307.63
2
2357
18264.01
275
6199.03
11
Canada
114
4924.24
12
328
3304.12
13
Samoa
65
3249.65
14
129
3064.45
15
142
2751.75
16
759
2368.70
17
108
2281.10
.
N
Ne,
)
Đánh giá FDI cho sự phát triển kinh tế Việt Nam GVHD: PGS-TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH: Nhóm 5 – Lớp Cao Học Đêm 1 Trang 16
7,7%).
58.12
11.543
40.13
2
1408
20.67
20.194
33.39
10.952
38.08
3
KD
198
2.91
4.320
7.14
5.967
20.74
4
BT, BTO
4
0.06
0.440
0.73
0.071
0.25
5
DA tăng
vốn
Vốn DK tăng
thêm (triệu
USD)
Vốn DK cấp mới
và tăng thêm
(triệu USD)
1
657
13,736.3
172
4,695.5
18,431.9
2
161
1,696.6
39
392.0
2,088.6
3
7
399.6
2
2.4
(%)
(%)
I
Công nghiệp
4,602
67.55
38.011
62.85
19.858
68.99
31
0.46
1.993
3.30
5.453
18.94
1933
28.37
9.702
16.04
3.484
12.11
2007
29.46
5.88
1.749
6.08
113
1.66
0.326
0.54
0.166
0.58
III
Dịch vụ
1380
20.26
18.578
30.72
7.010
24.36
594
8.72
1.157
2.51
0.377
1.31
GTVT
186
2.73
3.373
5.58
120
1.76
4.433
7.33
1.860
6.46
-
KCN
20
0.29
1.067
1.76
0.573
1.99
Tổng số
6813
100
60.474
100
28.783
100
Nguồn: Cục Đầu tư nước ngoài – Bộ Kế hoạch và đầu tư
Đánh giá FDI cho sự phát triển kinh tế Việt Nam GVHD: PGS-TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH: Nhóm 5 – Lớp Cao Học Đêm 1 Trang 18
-
-
FDI
2009
2007/2006
2008/2007
2009/2008
1
7,570
17,860
60,300
21,482
236%
338%
36%
14,490
32,600
11,966
1058%
37%
- Du
3,080
27,400
0.08%
Khách sạn - Nhà hàng
2.11%
Vận tải - Kho bãi -
TTLL
1.29%
HĐKD tài sản & DVTV
37.03%
GD - ĐT
0.13%
Y tế
0.63%
VHTT
0.01%
HĐPV cá nhân & CĐ
0.01%
FDI theo cơ cấu ngành năm 2009
2
797
1.445
1.171
1.054
181%
81%
90%
3
USD)
0,0095
1.2.4. Cơ cấu lãnh thổ
-
Bảng 5: Đầu tƣ trực tiếp của nƣớc ngoài đƣợc cấp giấy phép
Đánh giá FDI cho sự phát triển kinh tế Việt Nam GVHD: PGS-TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH: Nhóm 5 – Lớp Cao Học Đêm 1 Trang 20
năm 1988 - 2008 phân theo địa phƣơng
(Triệu đô la Mỹ)
(*)
CẢ NƢỚC
10981
163607.2
Đồng bằng sông Hồng
Dầu khí
62
3201.7
(*)
Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước.
C
,
Đánh giá FDI cho sự phát triển kinh tế Việt Nam GVHD: PGS-TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH: Nhóm 5 – Lớp Cao Học Đêm 1 Trang 21
2007.
Nin
-
USD (14,7%
-2007.
1.2.5.3. Công viên phần mềm Thủ Thiêm
(SaigonTel - -
Ass
Teco-
2
-
.
Đánh giá FDI cho sự phát triển kinh tế Việt Nam GVHD: PGS-TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH: Nhóm 5 – Lớp Cao Học Đêm 1 Trang 24
Top 10 nước có dòng chảy vào FDI cao nhất khu vực Đông Á, Nam
Á và Đông Nam Á
0.7
0.8
1.4
3.5
2.3
3.2
6.3
11.8
21.7
6
3
8
7
7
11
32
Đánh giá FDI cho sự phát triển kinh tế Việt Nam GVHD: PGS-TS Vũ Thị Minh Hằng
SVTH: Nhóm 5 – Lớp Cao Học Đêm 1 Trang 25
-
-
-