TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH· ± ¸
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẠI
XÍ NGHIỆP THỨC ĂN CHĂN NUÔI –
CATACO
Bảng 7: Phân tích tình hình công nợ của Xí nghiệp thức ăn chăn nuôi.................... 32
Bảng 8: Hệ số khả năng thanh toán hiện hành.......................................................... 33
Bảng 9: Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn...................................................... 33
Bảng 10: Hệ số khả năng thanh toán nhanh.............................................................. 34
Bảng 11: Tỷ suất các khoản phải thu, phải trả .......................................................... 34
Bảng 12: Hệ số lãi gộp qua các năm 2004, 2005, 2006............................................ 35
Bảng 13: Hệ số lãi ròng qua các năm 2004, 2005, 2006........................................... 35
Bảng 14: Suất sinh lợi của tài sản ............................................................................. 36
Bảng 15: Suất sinh lợi của vốn chủ sở hữu............................................................... 36
Bảng 16: Số vòng quay vốn chung qua các năm 2004, 2005, 2006 ......................... 37
Bảng 17: Số vòng luân chuyển hàng hóa năm 2004, 2005, 2006............................. 37
Bảng 18: Bảng tính thời hạn thu tiền ........................................................................ 38
Bảng 19: Bảng tính thời hạn trả tiền ......................................................................... 38
Bảng 20: Tỷ lệ hoàn vốn ........................................................................................... 39
Bảng 21: Bảng phân tích kết cấu vốn cố định........................................................... 39
Bảng 22: Số vòng quay vốn cố định ......................................................................... 40
Bảng 23: Tỷ lệ sinh lời vốn cố định.......................................................................... 40
Bảng 24: Bảng phân tích kết cấu vốn lưu động ........................................................ 41
Bảng 25: Số vòng quay vố lưu động......................................................................... 42
Bảng 26: Tỷ lệ sinh lời vốn lưu động........................................................................ 42
Bảng 27: Bảng tổng hợp giá vốn, chi phí bán hàng.................................................. 45
Bảng 28: Bảng dự báo giá vốn và chi phí bán hàng ................................................. 45
Bảng 29: Bảng dự báo thu nhập HĐTC, chi phí HĐTC và thu nhập khác............... 45
Bảng 30: Bảng tổng hợp các khoản mục có mức độ thay đổi theo tỷ lệ phần trăm
so với doanh thu........................................................................................ 46
Bảng 31: Bảng dự báo các khoản mục có mức độ thay đổi theo tỷ lệ phần trăm
so với doanh thu........................................................................................ 48
Bảng 32: Bảng dự báo hàng tồn kho......................................................................... 48
Bảng 33: Bảng dự báo Tài sản cố định ròng năm 2007............................................ 49
ĐTCK Đầu tư chứng khoán
KH Khách hàng
VLĐ Vốn lưu động
Thuế TNDN Thuế thu nhập doanh nghiệp
CVN Công nhân viên
LNTT Lợi nhuận trước thuế
Thuế GTGT Thuế giá trị gia tăng
MỤC LỤC
Chương 1: Giới thiệu Trang
1.1. Đặt vấn đề nghiên cứu.......................................................................................... 1
1.2. Mục tiêu nghiên cứu............................................................................................. 2
1.3. Phạm vi nghiên cứu.............................................................................................. 3
1.4. Lược khảo tài liệu có liên quan............................................................................ 3
Chương 2: Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu
2.1. Phương pháp luận .............................................................................................. 5
2.1.1. Khái niệm về doanh nghiệp và phân tích tình hình
tài chính doanh nghiệp.............................................................................. 5
2.1.2. Mục tiêu và nhiệm vụ của phân tích tài chính............................................. 5
2.1.3. Nội dung của phân tích tài chính................................................................. 6
a) Phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp dựa trên cơ sở
bảng cân đối kế toán.................................................................................... 6
b) Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả hoạt động kinh doanh.......... 8
c) Phân tích khả năng thanh toán ................................................................... 10
d) Phân tích khả năng sinh lời........................................................................ 12
e) Phân tích hiệu quả sử dụng vốn ................................................................. 14
2.2. Phương pháp nghiên cứu................................................................................. 17
Chương 3: Phân tích thực trạng tài chính của Xí nghiệp thức ăn chăn nuôi
3.1. Giới thiệu về Công ty Cataco và Xí nghiệp thức ăn chăn nuôi.......................... 19
3.1.1. Giới thiệu về Công ty Cataco .................................................................... 19
3.6.1.4. Tỷ lệ hoàn vốn ........................................................................................ 39
3.6.2. Phân tích và đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định................................... 39
a) Kết cấu vốn cố định.................................................................................. 39
b) Số vòng quay vốn cố định ........................................................................ 40
c) Tỷ lệ sinh lời vốn cố định.......................................................................... 40
3.6.3. Phân tích và đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động................................. 41
a) Kết cấu vốn lưu động................................................................................ 41
b) Số vòng quay vốn lưu động...................................................................... 42
c) Tỷ lệ sinh lời vốn lưu động ....................................................................... 42
Chương 4: Phân tích các yếu tố ảnh hưởng và dự báo tình hình tài chính năm 2007
tại Xí nghiệp thức ăn chăn nuôi
4.1. Lập dự báo kết quả hoạt động kinh doanh.................................................... 44
4.1.1. Dự báo về doanh thu .................................................................................... 44
4.1.2. Sự thay đổi giá vốn, chi phí bán hàng .......................................................... 44
4.1.3. Dự báo hoạt động tài chính và hoạt động khác............................................ 45
4.2. Lập bảng cân đối kế toán dự báo.................................................................... 46
4.2.1. Dự báo các khoản mục có mức độ thay đổi theo tỷ lệ phần trăm
so với doanh thu............................................................................................ 46
4.2.2. Dự báo về hàng tồn kho ............................................................................... 48
4.2.3. Sự thay đổi tài sản lưu động khác ................................................................ 49
4.2.4. Sự thay đổi tài sản cố định ........................................................................... 49
4.2.5. Sự thay đổi của nguồn vốn kinh doanh ........................................................ 49
4.3. Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu năm 2007........................................................ 50
Chương 5: Một số biện pháp để nâng cao tình hình tài chính
5.1. Nhóm giải pháp giải quyết vấn đề tài chính....................................................... 52
5.1.1. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động.................................................... 52
5.1.1.1. Tổ chức theo dõi và đôn đốc thu hồi nợ ................................................. 52
5.1.1.2. Tồn kho hợp lí ........................................................................................ 52
5.1.2. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn cố địinh ..................................................... 53
5.1.3. Hạ thấp chi phí ............................................................................................. 53
doanh nghiệp nước ngoài với tiềm năng về vốn và khoa học công nghệ rất mạnh
mẽ. Do ñó, ñể tồn tại, phát triển và hội nhập, các doanh nghiệp Việt Nam phải
hoạt ñộng tích cực hơn, hiệu quả hơn trên cơ sở ñề ra những ñề án kinh doanh
thật sự mang lại hiệu quả, tập trung khắc phục các mặt hạn chế, trong ñó việc sử
dụng kém hiệu quả nguồn vốn Nhà Nước là vấn ñề ñược quan tâm nhiều nhất
hiện nay, nó trở thành vấn ñề thời sự ñược ñặt ra trên nhiều diễn ñàn, cả trong
những cuộc họp Ban chấp hành Trung ương ðảng và các kỳ họp Quốc hội.
Sự quản lý vốn và sử dụng vốn có hiệu quả hay không có thể ñược ñánh
giá qua phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp. ðể tiến hành sản xuất
kinh doanh, ñiều ñầu tiên các doanh nghiệp cần phải có là vốn bao gồm vốn lưu
ñộng, vốn cố ñịnh, và các loại vốn chuyên dùng khác. Doanh nghiệp có nhiệm vụ
huy ñộng các loại vốn cần thiết cho quá trình sản xuất kinh doanh, tổ chức và sử
dụng vốn sao cho có hiệu quả nhất trên cơ sở tôn trọng các nguyên tắc về tài
chính, tín dụng và chấp hành ñúng pháp luật. Vì vậy, ñể việc kinh doanh ñạt
Phân tích tình hình tài chính tại Xí nghiệp FeedMill - CATACO
GVHD: Cô Phạm Thị Thu Trà SVTH: Trương Thị Thu Thảo
2
ñược hiệu quả như mong muốn ñồng thời hạn chế những rủi ro có thể xảy ra
doanh nghiệp phải phân tích hoạt ñộng kinh doanh của mình, dự ñoán ñiều kiện
kinh doanh trong thời gian tới ñể từ ñó vạch ra những chiến lược kinh doanh phù
hợp. Thường xuyên quản lý tài chính và quản lý vốn sẽ giúp ban lãnh ñạo doanh
nghiệp nắm ñược thực trạng hoạt ñộng của doanh nghiệp mình, ñồng thời xác
ñịnh rõ nguyên nhân và mức ñộ ảnh hưởng của từng nhân tố ñến kết quả hoạt
ñộng kinh doanh. Trên cơ sở ñó ñề xuất những biện pháp cần thiết và hữu hiệu
nhằm nâng cao hiệu quả hoạt ñộng kinh doanh của doanh nghiệp.
Nhận thức ñược vai trò quan trọng của việc phân tích tình hình tài chính
trong sự phát triển của một công ty nên trong quá trình thực tập tại Công ty Nông
súc sản xuất nhập khẩu Cần Thơ- CATACO em ñã quyết ñịnh chọn ñề tài “Phân
tích tình hình tài chính của Xí nghiệp thức ăn chăn nuôi - CATACO” làm
ñối tượng nghiên cứu cho luận văn tốt nghiệp của mình.
nghiệp kinh doanh cả thương mại và dịch vụ, tuy nhiên ñề tài này chỉ tập trung
nghiên cứu tình hình tài chính của Xí nghiệp Thức Ăn Chăn Nuôi (là Xí nghiệp
trực thuộc Công ty CATACO) thông qua phân tích bảng cân ñối tài sản, bảng báo
cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh, phân tích khả năng thanh toán, khả năng sinh
lời, ñánh giá hiệu quả sử dụng vốn thông qua một số chỉ tiêu kinh tế tài chính có
liên quan.
- Phạm vi thời gian
ðề tài chỉ tập trung phân tích các biến ñộng và sử dụng các báo cáo tài
chính của Xí nghiệp qua 3 năm 2004, 2005 và 2006.
- ðề tài gồm những nội dung chủ yếu sau:
Chương 1: Giới thiệu
Chương 2: Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu
Chương 3: Phân tích thực trạng tài hính của Xí nghiệp thức ăn chăn nuôi
Chương 4: Phân tích các yếu tố ảnh hưởng và dự báo tình hình tài chính năm
2007 tại Xí nghiệp thức ăn chăn nuôi - CATACO
1.4. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN
- Tiến sĩ Nguyễn Năng Phúc (2003), Phân tích kinh tế doanh nghiệp – Lý
thuyết và thực hành, Nhà xuất bản tài chính, Hà Nội: giới thiệu những vấn ñề lý
luận cơ bản của phân tích kinh tế trong doanh nghiệp, các phương pháp phân tích
kinh tế chủ yếu, phương pháp phân tích kết quả sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp, phân tích tình hình sử dụng năng lực, tình hình sử dụng các yếu tố sản
xuất (lao ñộng, tài sản cố ñịnh…), chi phí, tình hình tiêu thụ sản phẩm và lợi
nhuận của doanh nghiệp, các tài liệu cần thiết và phương pháp cho phân tích tài
chính doanh nghiệp. Tài liệu cũng ñề ra yêu cầu cụ thể cần phải ñạt ñược khi
phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp là:
Phân tích tình hình tài chính tại Xí nghiệp FeedMill - CATACO
GVHD: Cô Phạm Thị Thu Trà SVTH: Trương Thị Thu Thảo
4
+ Phải phân tích ñược khái quát tình hình tài chính của doanh nghiệp.
+ Phân tích ñược tình hình và khả năng thanh toán của doanh nghiệp.
Phân tích tình hình tài chính tại Xí nghiệp FeedMill - CATACO
GVHD: Cô Phạm Thị Thu Trà SVTH: Trương Thị Thu Thảo
5
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1. Khái niệm về doanh nghiệp và phân tích tình tình tài chính của
doanh nghiệp
a) Khái niệm về doanh nghiệp
Doanh nghiệp là ñơn vị kinh tế quy tụ các phương tiện tài chính, vật chất
và con người nhằm thực hiện các hoạt ñộng sản xuất, cung ứng, tiêu thụ sản
phẩm hoặc dịch vụ trên cơ sở tối ña hóa lợi ích của người tiêu dùng, thông qua
ñó tối ña hóa lợi ích của chủ sở hữu, ñồng thời kết hợp một cách hợp lý với các
mục tiêu xã hội.
b) Khái niệm về phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp
Phân tích và ñánh giá tài chính là tập hợp các phương pháp, các công cụ
thông qua việc tính toán cho phép xử lý các thông tin kế toán và các thông tin
khác nhằm ñánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp, ñánh giá rủi ro, khả
năng thanh toán, cân ñối vốn, mức ñộ và chất lượng hiệu quả hoạt ñộng của
doanh nghiệp. Trên cơ sở ñó lãnh ñạo và quản lý doanh nghiệp có thể ñưa ra các
giải pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính của doanh nghiệp.
2.1.2. Mục tiêu và nhiệm vụ của phân tích tài chính
a) Mục tiêu của phân tích tài chính
Mục tiêu của phân tích tài chính là giúp nhà quản trị có thể ñánh giá ñược
sức mạnh tài chính của doanh nghiệp, hiệu quả hoạt ñộng kinh doanh, khả năng
sinh lời; ñồng thời ñánh giá những tiềm năng, những triển vọng cũng như những
rủi ro trong tương lai của doanh nghiệp ñể từ ñó nhà quản trị có cơ sở ñể ñưa ra
những quyết ñịnh thích hợp, mang tính khả thi và mang lại hiệu quả cao cho
3. Hàng tồn kho
4. TSLð khác
5. Hàng dự trữ quốc gia
II. TSCð & ñầu tư dài hạn
1. TSCð
2. ðầu tư tài chính dài hạn
3. CP XDCB dở dang
4. CP trả trước dài hạn
TỔNG TÀI SẢN
B. NGUỒN VỐN
I. Nợ phải trả
1. Nợ ngắn hạn
2. Nợ dài hạn
3. Nợ khác
II. Nguồn vốn chủ sở hữu
TỔNG NGUỒN VỐN Phân tích tình hình tài chính tại Xí nghiệp FeedMill - CATACO
GVHD: Cô Phạm Thị Thu Trà SVTH: Trương Thị Thu Thảo
7
Bảng cân ñối kế toán còn ñược gọi là bảng cân ñối tài sản. ðây là tài liệu
quan trọng ñối với việc nghiên cứu ñánh giá tình hình và kết quả hoạt ñộng sản
xuất kinh doanh, trình ñộ sử dụng vốn và những triển vọng kinh tế, tài chính của
doanh nghiệp. Bảng cân ñối kế toán ñược chia làm hai phần: phần tài sản và phần
Hệ số nợ =
Tổng tài sản
NVCSH
Hệ số tự tài trợ =
Tổng tài sản
Phân tích tình hình tài chính tại Xí nghiệp FeedMill - CATACO
GVHD: Cô Phạm Thị Thu Trà SVTH: Trương Thị Thu Thảo
8
thấy ñược mức ñộ ñộc lập hay phụ thuộc của doanh nghiệp ñối với các chủ nợ,
mức ñộ ñóng góp của vốn chủ sở hữu trong tài sản ñang sử dụng. Hệ số tự tài trợ
càng lớn thì doanh nghiệp có tính ñộc lập càng cao và ngược lại. Nếu hệ số nợ
cao thì chứng tỏ phần lớn tài sản mà doanh nghiệp sử dụng là do vốn vay mượn
từ bên ngoài.
Tỷ suất ñầu tư tổng quát phản ánh vị trí của tài sản cố ñịnh trong tổng tài
sản.
Tỷ suất tự tài trợ tài sản cố ñịnh cho thấy vốn tự có của doanh nghiệp
dùng ñể trang bị tài sản cố ñịnh là bao nhiêu. Doanh nghiệp có khả năng tài chính
vững vàng và lành mạnh thì tỷ suất này thường lớn hơn 1.
b) Phân tích các nhân tố ảnh hưởng ñến kết quả hoạt ñộng kinh doanh
Báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh là báo cáo tài chính tổng hợp, phản
ánh tình hình và kết quả hoạt ñộng kinh doanh cũng như tình hình thực hiện trách
nhiệm, nghĩa vụ của doanh nghiệp ñối với Nhà nước trong một kỳ kế toán.
Chỉ tiêu này cho biết trong tổng số doanh thu thuần thu ñược, trị giá vốn
hàng bán chiếm bao nhiêu %. Tỷ suất giá vốn hàng bán trên doanh thu thuần
càng nhỏ chứng tỏ việc quản lý các khoản chi phí trong giá vốn hàng bán càng
tốt và ngược lại.
(2). Tỷ suất chi phí quản lý kinh doanh trên doanh thu thuần: là tỷ lệ %
của chi phí bán hàng trong tổng số doanh thu thuần , ñược tính bằng công thức
sau: (3). Tỷ suất chi phí tài chính trên doanh thu thuần: là tỷ lệ % giữa chi phí
tài chính trong tổng doanh thu thuần. Tỷ suất chi phí quản lý kinh doanh trên doanh thu thuần và tỷ suất chi phí
tài chính trên doanh thu thuần cho ta biết là ñể thu ñược 100 ñồng doanh thu thì
phải bỏ ra bao nhiêu ñồng chi phí quản lý kinh doanh và bao nhiêu ñồng chi phí
tài chính. Hai tỷ suất này càng nhỏ chứng tỏ hiệu quả trong việc quản lý chi phí
của doanh nghiệp càng cao và ngược lại.
(2). Tỷ suất lợi nhuận kế toán trên doanh thu thuần: là tỷ lệ % của lợi
nhuận kế toán trong doanh thu thuần. (3). Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần: là tỷ lệ % của lợi
nhuận sau thuế trong tổng doanh thu thuần. Các tỷ suất này cho ta biết là trong 100 ñồng doanh thu thuần thì lợi nhuận từ
hoạt ñộng kinh doanh, lợi nhuận sau thuế, lợi nhuận kế toán là bao nhiêu ñồng.
c) Phân tích khả năng thanh toán
Sức mạnh tài chính của một doanh nghiệp thể hiện ở khả năng chi trả các
khoản cần phải thanh toán, các ñối tượng có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp
luôn ñặt ra câu hỏi: liệu doanh nghiệp có ñủ khả năng thanh toán các món nợ tới
hạn hay không? Và tình hình thanh toán của doanh nghiệp như thế nào?
Trong kinh doanh, việc chiếm dụng vốn và ñi chiếm dụng vốn là ñiều bình
thường do luôn phát sinh các quan hệ kinh tế giữa doanh nghiệp với các ñối
tượng như Nhà nước, khách hàng, nhà cung cấp... ðiều làm cho các nhà quản trị
doanh nghiệp phải lo ngại là các khoản nợ dây dưa, lòng vòng khó ñòi, các khoản
thu không có khả năng thu hồi và các khoản phải trả không có khả năng thanh
toán. ðể nhận biết ñược ñiều ñó cần phân tích tình hình công nợ ñể thấy ñược
tính chất hợp lý của các khoản công nợ.
Tỷ suất LN từ HðKD
5. Dự phòng phải thu khó ñòi
II. Các khoản phải trả
1. Vay ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Thuế và các khoản phải nộp
4. Phải trả người lao ñộng
5. Các khoản phải trả khác Phân tích các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán
Các tỷ số phản ánh khả năng thanh toán ñánh giá trực tiếp khả năng thanh
toán bằng tiền mặt của một doanh nghiệp, cung cấp những dấu hiệu liên quan với
việc xem xét liệu doanh nghiệp có thể trả ñược nợ khi ñến hạn hay không.
(1) Hệ số khả năng thanh toán hiện hành: thể hiện mối quan hệ giữa giá
trị tài sản và nợ phải thanh toán, hệ số này ño lường khả năng thanh toán tổng
quát, ñược tính theo công thức sau: (2) Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (K) thể hiện mối quan hệ
tương ñối giữa nợ ngắn hạn với nợ lưu ñộng.
Hệ số thanh toán nhanh là một chỉ tiêu ñánh giá khắt khe hơn ñối với khả
năng chi trả các khoản nợ ngắn hạn so với hệ số thanh toán ngắn hạn.
(4) Hệ số vòng quay các khoản phải thu (H)
Hệ số vòng quay các khoản phải thu phản ánh tốc ñộ luân chuyển các
khoản phải thu thành tiền mặt của doanh nghiệp. Hệ số H càng cao chứng tỏ tốc ñộ thu hồi các khoản phải thu nhanh. ðiều
này nói chung là tốt vì doanh nghiệp không phải ñầu tư nhiều vào khoản phải
thu. Tuy nhiên nếu hệ số này quá cao lại là một bất lợi vì khi ñó thời hạn thanh
toán ngắn làm ảnh hưởng ñến khối lượng hàng hóa tiêu thụ.
d) Phân tích khả năng sinh lời
Lợi nhuận là mục tiêu cuối cùng của doanh nghiệp. Lợi nhuận ñược các
nhà quản trị kinh doanh quan tâm và tìm hiểu. Khi phân tích, lợi nhuận ñược ñặt
trong tất cả các mối quan hệ có thể (doanh thu, tài sản, vốn chủ sở hữu...), mỗi
gốc ñộ ñều cung cấp cho nhà phân tích một ý nghĩa cụ thể ñể phục vụ cho các
quyết ñịnh quản trị. Hệ số thanh toán
nhanh
Tiền + ðTCK ngắn hạn + Phải thu của KH
=
Nợ ngắn hạn
Doanh thu thuần
H =
quay tài sản nên phương trình trên ñược viết lại như sau: ROA = Hệ số lãi ròng * Số vòng quay tài sản =
Suất sinh lợi của tài sản càng cao khi hệ số lãi ròng càng cao và số vòng
quay tài sản càng cao.
(4) Suất sinh lợi của vốn chủ sở hữu (ROE-Return on Equity) cho biết
một ñồng vốn chủ sở hữu tạo ra bao nhiêu lợi nhuận ròng cho chủ sở hữu. Lãi gộp
Hệ số lãi gộp =
Doanh thu thuần
Lãi ròng
Hệ số lãi ròng =
Doanh thu thuần
Suất sinh lợi của
tài sản (ROA)
Lãi ròng
=
Tổng tài sản
Lãi ròng Doanh thu
= *
Doanh thu Tổng tài sản
Phân tích tình hình tài chính tại Xí nghiệp FeedMill - CATACO
Số vòng luân chuyển hàng hóa hay gọi là số vòng quay kho hay số vòng
quay hàng tồn kho là chỉ tiêu diễn tả tốc ñộ lưu chuyển hàng hóa, thể hiện mối
quan hệ giữa khối lượng hàng hóa ñã bán với lượng hàng hóa dự trữ trong kho.
Lãi ròng
ROE =
Vốn chủ sở hữu
Số vòng quay
toàn bộ vốn
Doanh thu
=
Tổng tài sản
Số vòng luân chuyển
hàng hóa
Trị giá hàng hóa bán theo giá vốn
=
Trị giá hàng hóa tồn kho bình quân
Phân tích tình hình tài chính tại Xí nghiệp FeedMill - CATACO
GVHD: Cô Phạm Thị Thu Trà SVTH: Trương Thị Thu Thảo
15
Số vòng quay hàng tồn kho càng cao tức số ngày cho 1 vòng quay càng
ngắn thì doanh nghiệp ñược ñánh giá là hoạt ñộng có hiệu quả, giảm ñược vốn
ñầu tư cho tồn kho hàng hóa. Tuy nhiên nếu hệ số này quá cao sẽ thể hiện sự trục
trặc trong khâu cung cấp, hàng hóa dự trữ không cung ứng kịp thời cho khách
hàng, gây mất uy tín doanh nghiệp. Còn hệ số này quá thấp thì cho thấy doanh
nghiệp ñã tồn kho quá mức cần thiết làm tăng chi phí 1 cách không cần thiết.
(3) Thời hạn thanh toán
Doanh thu bình quân trên ngày
Các khoản phải thu bình quân
=
Giá vốn hàng bán bình quân/ngày
Thời hạn trả tiền
Lợi nhuận
Tỷ lệ hoàn vốn = * 100
Tổng số vốn sử dụng
Phân tích tình hình tài chính tại Xí nghiệp FeedMill - CATACO
GVHD: Cô Phạm Thị Thu Trà SVTH: Trương Thị Thu Thảo
16
Số vòng quay vốn cố ñịnh
Số vòng quay vốn cố ñịnh cho biết trong một kỳ kinh doanh thì vốn cố
ñịnh có thể quay ñược bao nhiêu vòng hay là một ñồng vốn cố ñịnh tham gia vào
quá trình kinh doanh sẽ tạo ra bao nhiêu ñồng doanh thu. Vốn cố ñịnh quay vòng
càng nhiều trong kỳ chứng tỏ doanh nghiệp sử dụng vốn cố ñịnh càng có hiệu
quả.
Tỷ lệ sinh lời vốn cố ñịnh
Chỉ tiêu này phản ánh 1 ñồng vốn cố ñịnh sẽ tạo ra bao nhiêu ñồng lợi
nhuận trong kỳ kinh doanh.
Phân tích hiệu quả sử dụng vốn lưu ñộng
ðể phân tích hiệu quả sử dụng vốn lưu ñộng thì ta cũng tiến hành tương tự
như phân tích hiệu quả sử dụng vốn cố ñịnh. Trước hết ta phân tích kết cấu vốn
Vốn lưu ñộng