hệ thống kiến thức lớp 12 môn vật lý - Pdf 22

cvtv84- 0935168492
HỆ THỐNG KIẾN THỨC VẬT LÝ 12 CB
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
Bài 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
I. Dao động cơ
1. Đ/n: Chuyển động giới hạn trong không gian, quanh 1 VTCB.
2. Dao động tuần hoàn: Là dđ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ T, vật
lặp lại như cũ.
II. Phương trình DĐĐH
1. Đ/n: là dđ trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.
2. Phương trình x = Acos( ωt + ϕ ) trong đó: A là biên độ ( A>0), ( ωt + ϕ ) là pha dđ tại thời
điểm t, ϕ (rad) là pha ban đầu.
III. Chu kỳ, tần số và tần số góc DĐĐH
1. Chu kỳ, tần số
- Chu kỳ T(s): Khoảng thời gian vật thực hiện một dđ toàn phần (N) T=t/N.
- Tần số f (Hz): Số dđ toàn phần thực hiện trong một giây, f=1/T -> 1Hz = 1/s
2. Tần số góc ( tốc độ góc)
f
T
π
π
ω
2
2
==
(rad/s)
IV. Vận tốc và gia tốc của vật DĐĐH
1. Vận tốc
v = x’ = -ωAsin(ωt + ϕ )= ωAcos(ωt+ϕ+π/2): v np li độ 1 góc π/2
Ở vị trí biên: x = ± A ⇒ v = 0
Ở vị trí cân bằng: x = 0 ⇒

V. Đồ thị biểu diễn: là một đường hình sin.

Bài 2: CON LẮC LÒ XO
I. Con lắc lò xo
Gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu lò xo độ cứng k, khối lượng lò xo không đáng kể.
II. Khảo sát dao động con lắc lò xo về mặt động lực học
1. Lực hồi phục (lực kéo về): F = - kx đây là lực gây ra dđđh
2. Định luật II Niutơn: F=ma  - kx=ma =>
x
m
k
a −=
= - ω
2
x
3. Tần số góc và chu kỳ:
m
k

(ôi mệ gà về kẻo muộn ) ⇒
k
m
2T π=
* Đối với con lắc lò xo thẳng đứng:
g
l
T
l
g
0

, 2. Thế năng:
2
đ
kx
2
1
W =
(đồ thị: hình Parabol)
3. Cơ năng:
ConstAm
2
1
kA
2
1
WWW
222

=ω==+=
(đồ thị: hình sin)
o Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
o Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua ma sát
o Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số góc 2ω, tần số 2f, chu ký
T/2( hỏi “khoảng” thời gian W
đ
=W
t
thì T/4 và thời điểm thì T/8)

Bài 3: CON LẮC ĐƠN

π
2=
không phụ thuộc khối lượng m.
III. Năng lượng DĐĐH
1. Động năng:
2
đ
mv
2
1
W =
2. Thế năng: W
t
= mgl(1 – cosα )
3. Cơ năng:
)cos1(mglmv
2
1
W
2
α−+=
= mgl(1 - cosα
0
)= 1/2mglα
0
2
. Trong đó α
0
xem là biên độ A
4. Vận tốc:

cvtv84- 0935168492
- Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ lực cưỡng bức và độ chênh lệch giữa tần
số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.
IV. Hiện tượng cộng hưởng :
1. Định nghĩa : Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số
f của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng f
0
của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng.
2. đk xảy ra cọng hưởng: f=f
0 hay
f-f
0
=0

Bài 5: TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ.
PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ FRE – NEN
I. Véctơ quay
Một dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ ) được biểu diễn bằng véctơ quay có
các đặc điểm sau:
- Có gốc tại gốc tọa độ của trục Ox.
- Có độ dài bằng biên độ dao động, OM = A.
- Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu.
II. Phương pháp giản đồ Fre – nen
Tổng hợp 3 cách: sử dụng công thức, Giản đồ và MTBT từ fx-570MS trở lên bằng cách
bấm về cmplx chú ý đang ở radian hay độ nhập cho đúng!
Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định
)cos(AA2AAA
1221
2
2

2121
AAAAA +≤≤−
- Nếu A
1
= A
2
thì
2
21
ϕϕ
ϕ
+
=
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
I. Sóng cơ
1. Sóng cơ: là dđ cơ lan truyền trong 1 môi trường.
2. Sóng ngang: Phương dđ vuông góc với phương truyền sóng.
sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
3. Sóng dọc: Phương dđ trùng với phương truyền sóng.
sóng dọc truyền trong chất rắn, lỏng, khí. Ko truyền dc trong chân không
II. Các đặc trưng của một sóng hình sin
1. Biên độ sóng: Biên độ dđ của một phần tử môi trường có sóng truyền qua.
2. Chu kỳ sóng: Chu kỳ dđ của một phần tử môi trường có sóng truyền qua.
Số lần nhô lên trên mặt nước là N trong khoảng thời gian t giây thì
1−
=
N
t
T

λ
ω π
λ
 
= −
 ÷
 
 
= −
 ÷
 
Phương trình sóng là hàm tuần hoàn của thời gian và không gian.
Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng:
λ
πϕ
12
2
dd −
=∆
.
+ Nếu
λπϕ
kddk =−→=∆
12
2
: hai điểm dao động cùng pha. Hai điểm gần nhau nhất k = 1.
+ Nếu
( ) ( )
2
1212



+


=
λ
πω
λ
π
2112
coscos2
dd
t
dd
ax
2. Dao động của một điểm trong vùng giao thoa
λ
π
)(
cos2
12
dd
aA
M

=
3. Vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa
a. Vị trí các cực đại giao thoa: d
2

2
l k
λ
=
Số bó sóng = số bụng = k ; số nút = k + 1
3. Sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do
1
(2 1)
4 2 2
l k k
λ λ
 
= + = +
 ÷
 
Số bụng = số nút = k + 1
Lưu ý: Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng T/2

Bài 10: ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ CỦA ÂM
I. Âm. Nguồn âm
1. Cảm giác về âm: phụ thuộc nguồn gốc âm và tai người
2. Nguồn âm: vật dđ và phát ra âm.
3. Âm nghe được, hạ âm, siêu âm
- Âm nghe được tần số từ : 16Hz đến 20.000Hz
- Hạ âm : Tần số < 16Hz (voi, chim bồ câu, nghe được)
- Siêu âm : Tần số > 20.000Hz (dơi, cá heo, chó, nghe được)
4. Sự truyền âm
a. Môi trường truyền âm: Âm truyền được qua các chất rắn, lỏng và khí. Ko truyền
được trong chân không.
b. Tốc độ truyền âm: phụ thuộc t

- Khi một nhạc cụ phát ra một âm có tần số f
0
( âm cơ bản ) thì đồng thời cũng phát ra
các âm có tần số 2f
0
, 3f
0
, 4f
0
…( các họa âm) tập hợp các họa âm tạo thành phổ của nhạc âm.
- Tổng hợp đồ thị dao động của tất cả các họa âm ta có đồ thị dao động của nhạc âm là
đặc trưng vật lý của âm.

Bài 11. ĐẶC TRƯNG SINH LÍ CỦA ÂM
I. Độ cao: Đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số.
Tần số lớn: Âm cao
Tần số nhỏ: Âm trầm
Hai âm có cùng độ cao thì có cùng tần số.
D y kèm Lý 12 & LTDH ạ
5
cvtv84- 0935168492
II. Độ to: Đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với mức cường độ âm.
Cường độ càng lớn: Nghe càng to
III. Âm sắc: Đặc trưng sinh lí của âm giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra.
Âm sắc liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm.
Âm do các nguồn âm khác nhau phát ra thì khác nhau về âm sắc.

CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Bài 12: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
I. Khái niệm dòng điện xoay chiều

2
I
I
0
=
, Tương tự: Sdđ hiệu dụng
2
E
E
0
=
, Hđt hiệu dụng
2
U
U
0
=

Bài 13,14. CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
Đoạn mạch
Các đại
lượng
Chỉ có R
R
Chỉ có cảm kháng
L
Chỉ có tụ điện

C
RLC nối tiếp

CL
ZZR −+
Biểu thức :

- Độ lệch
pha giữa u
so i
)cos(
0 i
tIi
ϕω
+=
)cos(
0 i
tUu
ϕω
+=

iu
ϕϕ
=
;
0=
ϕ
)cos(
0 i
tIi
ϕω
+=
)

π
ϕω
−+=
i
tUu
2
π
ϕϕ
−=
iuϕ
= -
π

/

2
.
)cos(
0 i
tIi
ϕω
+=
)cos(
0
ϕϕω
++=
i

U
R
0
2 =
I =
L
L
Z
U
I
0
= I
R
U
L
0
2 =
I =
C
C
Z
U
I
0
= I
C
C
Z
U
0

0
U


ϕ = 00
U


2
π
ϕ
=
0
0
I
 0
0
I
2
π
ϕ

2
22
CLR
UUUU −+=
Cộng hưởng điện
Khi Z
L
= Z
C
⇔ LCω
2
= 1 thì
+ Dòng điện cùng pha với hiệu điện thế : ϕ = 0, cosϕ = 1
+ U = U
R
; U
L
= U
C
.
+ Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở.
+ Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại :
R
U
I
max
=
,
R
U


Bài 16. TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA. MÁY BIẾN ÁP
I. Bài toán truyền tải điện năng đi xa
Công suất máy phát : P
phát
= U
phát
.Icosϕ
Công suất hao phí : ∆P
haophí
= RI
2
=
ϕ
22
2
cosU
RP
Giảm hao phí có 2 cách :
- Giảm R : cách này rất tốn kém chi phí
- Tăng U : Bằng cách dùng máy biến thế, cách này có hiệu quả
- Hiệu suất truyền tải
%100
P
PP
H
∆−
=
II. Máy biến áp
1. Định nghĩa: Thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều

2
2
1
1
2
N
N
I
I
U
U
==
U
2
> U
1
( N
2
> N
1
): Máy tăng áp
U
2
< U
1
( N
2
< N
1
) : Máy hạ áp

II. Động cơ không đồng bộ ba pha
Stato : gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch 120
0
trên 1 vòng tròn
Rôto : Khung dây dẫn quay dưới tác dụng của từ trường
Chương 4 : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Dao động điện từ.
+ Mạch dđ là tụ điện C nt với cuộn cảm L thành mạch kín. Khi đó dđ điện từ xảy ra trong mạch LC
sau khi tụ điện đã được tích 1 điện lượng q
0,
mạch dđ lí tưởng khi R=0, ta có:
D y kèm Lý 12 & LTDH ạ
8
cvtv84- 0935168492
+ Điện tích trên tụ điện trong mạch dđ: q = q
0
cos(ωt + ϕ)
+ Cường độ dòng điện: i = q' = - ωq
0
sin(ωt + ϕ) = I
0
cos(ωt + ϕ +
2
π
) ω =
LC
1
I
0

0
q
C
cos
2
(ωt + ϕ): “nửa củ”
+ NL Từ trường tập trung trong cuộn cảm: W
L
=
2
1
Li
2
=
2
1

2
q
2
0
sin
2
(ωt + ϕ) =
2
1
2
0
q
C

0
q
C
=
2
1
LI
2
0
=
2
1
CU
2
0
= Const
+ Liên hệ giữa q
0
, I
0
và U
0
trong mạch dao động: q
0
= CU
0
=
0
I
ω

+ Bước sóng
v
vT
f
λ = =
. Trong chân không hay trong trong khí
( )
8
c 3.10
m
f f
λ = =
.
D y kèm Lý 12 & LTDH ạ
9
cvtv84- 0935168492
Bước sóng điện từ trong môi trường: λ =
f
v
=
nf
c
.
Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến thu được sóng điện từ có bước sóng: λ =
f
c
= 2πc
LC
.
Các loại sóng vô tuyến:


b
f f f
C C C T T T
λ λ λ
. Bộ tụ mắc //:
2 2 2
1 2
2 2 2
1 2 1 2
2 2 2
1 2
1 1 1

= +



= + ⇒ = +


= +



b
f f f
C C C T T T
λ λ λ
+ Sóng điện từ là sóng ngang. Vectơ cường độ điện trường

điệu, mạch khuếch đại và anten.
D y kèm Lý 12 & LTDH ạ
10
cvtv84- 0935168492

+ Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản gồm: anten, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần,
mạch tách sóng, mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần và loa.
CHƯƠNG 5 – Sóng Ánh Sáng
I.Công thức lăng kính
sini
1
= n.sinr
1;
A = r
1
+ r
2;
sini
2
= n.sinr
2;
D = i
1
+ i
2
− A
∆D = D
tím
− D
đỏ

M
x (k 0,5).i= +
;
M
x (n 0,5).i N) (n= ± − ∈
Số vân sáng ( tối ) giữa 2 vị trí M và N trên màn:(giả sử x
M
< x
N
)
Giải các bất phương trình sau:
+ Vân sáng:
x
M
≤ ki ≤ x
N

+ Vân tối:
x
M
≤ (k+0,5)i ≤ x
N
Số giá trị k

Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm
Lưu ý:
* M và N cùng phía với vân trung tâm thì x
1
và x
2

⇒ số giá trị k (k∈Z) là số bức xạ
CHƯƠNG 6. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
I.HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN
Lượng tử ánh sáng
hc c
hf ; f = ε = =
λ λ
;
N. N.h.f N.h.c
P
t t t.
ε
= = =
λ
Giới hạn quang điện – công thoát

0
λ
hc
A =
Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện
ε ≥ A ; f ≥ f
0
; λ ≤ λ
0
Công thức Anhxtanh về định luật quang điện:
d0Max
A Wε = +
hay
2

=5,3.10
-11
m )
k = 9.10
9
; q
e
= 1,6.10

19
C; m
e
= 9,1.10

31
kg
Mối liên hệ giữa các bước sóng và tần số của các vạch quang phổ
13 12 23
1 1 1
λ λ λ
= +
; f
13
= f
12
+f
23
(như cộng véctơ)
CHƯƠNG 7. VẬT LÝ HẠT NHÂN
I.CẤU TẠO HẠT NHÂN

n n

: nơtron
1 1
1 1
p p H
≡ ≡
: proton
2 2
1 1
D D H
≡ ≡
: đơtêri (đơtri)
3 3
1 1
T T H
≡ ≡
:Triti
0
0
γ γ

: phôtôn as có năng lượng
ε
(J), bước sóng
λ
(m), tần số f (Hz)
II.NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT
Độ hụt khối
. ( ).

=
D y kèm Lý 12 & LTDH ạ
12
cvtv84- 0935168492
Chú ý:
* W
lkr
càng lớn thì nguyên tử càng bền vững
* Các nguyên tử có số khối A từ 50

70 nằm trong nhóm các nguyên tố bền vững.
III.PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
Phản ứng hạt nhân
A + B → C + D
Các định luật bảo toàn
Bảo toàn số nuclon ( số khối )
A
A
+ A
B
= A
C
+ A
D
Bảo toàn điện tích
Z
A
+ Z
B
= x.Z

t
t
T
t
T
N
N N N e
λ

0
0 0
.2
2


= = =
t
t
T
t
T
m
m m m e
λ
Chú ý: lamda là hằng số phóng xạ
ln2 0,693
( ) ( )
. ; .
= =
= =

A A
Tỉ số khối lượng giữa hạt nhân con sinh ra và hạt nhân mẹ còn lại
(2 1)
.
(2 1)
.
t
c c
T
m
t
c c m
T
c
m A
m A
N m A
N m A
= -
= - =

Hết
// chúc các em thỏa mái, tự tin thi tốt, đạt kết quả mình mong muốn!
Huế 6/2014
D y kèm Lý 12 & LTDH ạ
13
cvtv84- 0935168492
D y kèm Lý 12 & LTDH ạ
14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status