He thong kien thuc hoa 12 CB - Pdf 69

Giáo khoa & bài tập Hóa 12 CB 2010-2011
LÝ THUYẾT PHẦN HỮU CƠ
Chương 1. ESTE - LIPIT
Bài 1. ESTE
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP
Ví dụ: CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Tổng quát: RCO OH + H OR

RCOOR

+ H
2
O
Thay thế nhóm – OH ở nhóm – COOH của axit bằng OR

thu được



Bản chất: Phản ứng thuận nghòch (hai chiều)
VD: 












2. Phản ứng xà phòng hóa(mt bazơ) :
RCOOR

+ NaOH
to
RCOONa + R

OH
Bản chất: Pư xảy ra một chiều.







4
, t
o
H
2
SO
4
, t
o
H
2
SO
4
, t
o
H
2
SO
4
, t
o
RCOOH + R

OH RCOOR

+ H
2
O
H
2

COOH : axit oleic
C
17
H
31
COOH : axit linoleic

 Axit béo là những axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh, có
thể no hoặc không no.
• CTCT chung của chất béo:
R
1
COO CH
2
CH
CH
2
R
2
COO
R
3
COO
R
1
, R
2
, R
3
là gốc hiđrocacbon của axit béo, có thể giống hoặc khác nhau.

3
H
5
: tripanmitoylglixerol (tripanmitin)
2. Tính chất vật lí
• Ở điều kiện thường: Là chất lỏng hoặc chất rắn.
R
1
, R
2
, R
3
: Chủ yếu là gốc hiđrocacbon no thì chất béo là chất rắn.
R
1
, R
2
, R
3
: Chủ yếu là gốc hiđrocacbon không no thì chất béo là chất lỏng.
• Không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ không cực:
benzen, clorofom,…
• Nhẹ hơn nước, không tan trong nước.
3. Tính chất hoá học
a) Phản ứng thuỷ phân
(CH
3
[CH
2
]

3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH 3CH
3
[CH
2
]
16
COONa + C
3
H
5
(OH)
3
t
0
tristearin natri stearat glixerol
c) Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng
(C
17
H

axit béo; M là Na hoặc K) + phụ gia.
Ví dụ thành phần chính thông thường:
C
17
H
35
COONa
C
15
H
31
COONa
2. Phương pháp sản xuất:
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH 3RCOONa + C
3
H
5
(OH)
3
t
0
chất béo xà phòng
Xà phòng còn được sản xuất theo sơ đồ sau:
Ankan axit cacboxylic muối natri của axit cacboxylic

2
CO
3
axit đexylbenzensunfonic natri đexylbenzensunfonat
3
Giáo khoa & bài tập Hóa 12 CB 2010-2011
III. TÁC DỤNG TẨY RỬA CỦA XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HP
• Muối natri trong xà phòng hay trong chất giặt rửa tổng hợp có khả năng làm
giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn bám trên vải, da,…
• Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước cứng (nước có chứa nhiều ion
Ca
2+
, Mg
2+
)
• Chất giặt rửa có ưu điểm hơn xà phòng là có thể giặt rửa cả trong nước cứng. 4
Giáo khoa & bài tập Hóa 12 CB 2010-2011
CHƯƠNG II: CACBOHIDRAT
• Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chứa và thường có công thức chung là
C
n
(H
2
O)
m
.
•  ! "#


/% 0% *+1( )(%(23% α-Glucozơ β-Glucozơ .
III. Tính chất hóa học
1. Tính chất của ancol đa chức
4 Tác dụng với Cu(OH)
2
, nhiệt độ thường  dung dòch màu xanh lam.
2C
6
H
12
O
6
+ Cu(OH)
2
 (C
6
H
11
O
6
)
2
Cu + 2H
2
O
5
5 nhóm - OH
Glucozơ
1 nhóm - CHO


,-
.
 94


 →
:
t


,-
.





• /56%27 %;<

9 mất màu  %;<

4


,-
.
<



+ H
2
 C
6
H
14
O
6
3. Phản ứng lên men
C
6
H
12
O
6
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
enzim
30-35
0
C
IV. Điều chế - ứng dụng:
=> ?@ #
/A"BCDE *+FDG5DCE*
9
H

/56%27 94

 D>
/56%27

(!
AU&%27 %;8%

V

F
:
8%
 94

VF
:
(P đỏ gạch.
Chú ý: fructoz không phản ứng với dung dòch Br
2
 dùng dd Br
2
để phân biệt
glucoz và fructoz
6
Giáo khoa & bài tập Hóa 12 CB 2010-2011
Bài 6: SACCAROZƠ – TINH BỘT – XENLULOZƠ
1. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
Saccarozơ Tinh bột Xenlulozơ
- Chất rắn kết tinh, ko màu,

11
Polisaccarit
Gồm các mắt xích α – glucozo
2loại mạch:
- Aamilozơ : mạch không
phân nhánh
- Amilozơ peptin : mạch
phân nhánh.
CTPT (C
6
H
10
O
5
)
nPolisaccarit
Gồm các mắt xích β - glucozo
Mỗi mắt xích C
6
H
10
O
5
có 3
nhóm–OH tự do.
CTPT (C
6

H
12
O
6
+
C
6
H
12
O
6

Saccarozơ Glucozơ Fructozơ

b. Thuỷ phân nhờ
enzim:
Saccarozơ
enzim
W Glucozơ.
2. Phản ứng của ancol đa
chức:
1. Phản ứng thuỷ phân:
a. Thuỷ phân nhờ xúc tác
axit:
(C
6
H
10
O
5

)
n
+ nH
2
OnC
6
H
12
O
6

Xenlulozơ Glucozơb. Thuỷ phân nhờ enzim
SGK
2.Phản ứng với HNO
3

,
H

X


94

-



CO
2
C
6
H
12
O
6
(C
6
H
10
O
5
)
n
H
2
O, as
diệp lục
glucozơ tinh bột
,
H

X


9

4

3
-NH-CH
3
NH
2
amoniac metylamin phenylamin đimetylamin xiclohexylamin
B I B I B II B I
CTPT tổng qt:
- Amin no đơn chức mạch hở:




- Amin đơn chức bất kỳ: RN hoặc C
x
H
y
N
2. Phân loại
• /E%Y#
- 8 béo Ví dụ: 



F






NH
- Bậc 3: (CH
3
)
3
N
3. Danh pháp
• Tên gốc chức = tên gốc hidrocacbon + amin
• Tên thay thế = tên hidrocacbon mạch chính + số chỉ vị trí nhóm NH
2
+ amin
• Tên thơng thường
\5A6%B!Y#
H




#8
]Sdụ:
4. Đồng phân
C
3
H
9
N: có 4 đồng phân (2 đp bậc 1; 1đp bậc 2; 1 đp bậc 3)
C
4
H
11

Giáo khoa & bài tập Hóa 12 CB 2010-2011
• Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là những chất khí, mùi khai, khó
chòu, tan nhiều trong nước. Các amin có phân tử khối cao hơn là những chất lỏng
hoặc rắn, độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.
• Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước và nặng hơn
nước.
• Các amin đều rất độc.
III. Cấu tạo phân tử
Tuỳ thuộc vào số liên kết và nguyên tử N tạo ra với nguyên tử cacbon mà ta có amin
bậc I, bậc II, bậc III.
R-NH
2
R NH R
1
R N
R
2
R
1
Bậc I Bậc II Bậc III
Phân tử amin có nguyên tử nitơ tương tự trong phân tử NH
3
nên các amin có tinh
bazơ.
IV. Tính chất hóa học
1. Tính bazơ
a) Phản ứng với nước
CH
3
NH

+ HCl  RNH
3
Cl
Chú ý: !!5S*+5#
- b%YS*+>b%7S*+%(>
- b%Y+giảmS*+>
- 8c%!Y#[d[=>
Ví dụ: tính bazơ của các amin giảm dần như sau:9

4



d





d

d
H




2. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
NH
2

N CH
2
[CH
2
]
3
CH
NH
2
COOH
alanin lysin
Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino
(NH
2
) và nhóm cacboxyl (COOH).
CTTQ: (H
2
N)
x
−R−(COOH)
y
(x e 1, y e 1)
Danh pháp
Tên thay thế= Axit + vò trí nhóm NH
2
+ amino + tên axit
Tên bán hệ thống = Axit + vò trí nhóm NH
2
(α, β…) + amino + tên thường của axit
C – C – C – C – C – C – COOH

- IY

d!Y  ^ _S xanh
]S6#
- IY

d!Y

 ^ _S đỏ
]S6#
2. Tính chất lưỡng tính
11
Giáo khoa & bài tập Hóa 12 CB 2010-2011
• Tác dụng với axit
HOOC-CH
2
-NH
2
+ HCl → HOOC-CH
2
-NH
3
Cl
• Tác dụng với bazơ
H
2
N-CH
2
COOH + NaOH → H
2


,

-


o
t
→
9,

-

4




DfA AA
IV. Ứng dụng (SGK tr 47)
Bài 11: PEPTIT VÀ PROTEIN
I. PEPTIT
1. Khái niệm:
- Peptit là loại chất chứa từ 2 đến 50 gốc
α
- ainoaxit liên kết với nhau bởi các
liên kết peptit.
- Liên kết peptit: –CO–NH–
- gEA&%YMD%T đipeptit
%YMD%T tripeptit

vào dung dòch protein.
.> Tính chất hóa học
4 Phản ứng thủy phân
Protein → chuỗi polipeptit M-amino axit
b) Phản ứng màu biure
gE 94

 hợp chất màu tím
 Dùng phản ứng này để nhận biết protein.
5. Vai trò của protein đối với sự sống (SGK tr 53)
kk> KHÁI NIỆM VỀ ENZIM VÀ AXIT NUCLEIC (SGK tr 53 – 54)
CHƯƠNG 4. POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Bài 13. ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME
I. KHÁI NIỆM
13
Giỏo khoa & bi tp Húa 12 CB 2010-2011
Polime l nhng hp cht cú phõn t khi rt ln do nhiu n v c s (gi l mt
xớch) liờn kt vi nhau to nờn.
]S6#



9l

l

l4


Trong đó:

gEjj9!n%jj4#BFDE *+F! j
jZ
gE`%A9%%O`%A4#0goFg]Z
gE5`%A9AEjjj4#+2!Z
II. C IM CU TRC
(%(#
a(P$%A"5#*+BZ
a(A"5#AEBF%*EZ
a((%P$%%#! F0PEZ
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o

o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o

o
ooo
oo
o
oo
o
oo
o
o
o
o
oo
o
o
o
o
o
o
oo
oooo
oooooo ooooooo ooooooooooooooo
oo
o
o
o
o
o
o
o
o

O
5
)
n
+ nH
2
O nC
6
H
12
O
6
14
Giáo khoa & bài tập Hóa 12 CB 2010-2011
Tinh bột glucozơ
• Ph¶n øng nhiƯt ph©n:



H



::
:




H

F




hc vßng kÐm bỊn.
]S6#
nCH
2
= CH
2
→ (-CH
2
- CH
2
-)
n

etilen polietilen




9l

ll

l4

 =FE A =FE

2
-OH  (-OC-C
6
H
4
-CO-O-CH
2
CH
2
-O-)
n
+ 2n H
2
O
axit terephtalic etylen glycolpoli (etylen terephtalat) – tơ lapsan
Bài 14. VẬT LIỆU POLIME
A.CHẤT DẺO
I. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
• Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
VD: PE, PVC,...
15
Giáo khoa & bài tập Hóa 12 CB 2010-2011
• Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp%1S'AuA"52 
P$%2 >
Thành phần c2[q compozit:
1- Chấât nền (Polime): Nhựa nhiệt dẻo hay nhựa nhiệt rắn.
2- Chất độn: Sợi hoặc bột silicat, bBv9

4FB
9a%>.I

3. Poli(metyl meta crylat) (Thủy tinh hữu cơ)
4. poli( phenol fomanđehit:): (%#
* Nhựa novolac#đi từ phenol và HCHO (fomanđehit- anđehit fomic)














 Nhựa novolac
* Nhựa rezol
gE0E*
zNhựa rezit90PE4
Nhựa rezol Nhựa rezit
140
0
C
d
để nguội
<> TƠ
I. Khái niệm
16

-

9,

-

4


axit ε-amino caproic tơ nilon-6 (tơ capron)
2. Tơ nilon-7:  B(tơ poliamit


,

-
H
9,

-
H
4


axit ω-amino enantoic tơ nilon-7 (tơ enan)
3. Tơ nilon-6,6#thuBc lo(i tơ poliamit>


,


4
-COOH + nHO-CH
2
CH
2
-OH  (-OC-C
6
H
4
-CO-O-CH
2
CH
2
-O-)
n
+ 2n H
2
O
axit terephtalic etylen glycol tơ lapsan
5. Tơ nitron94 B(tơ vinylic :

CH
2
CH
CN
RCOOR', t
0
CH
2
CH

~
~
1.500 - 15.000
n
• Tính chất và ứng dụng:1FP$%yq2yqFP$%'7
2PSFP$%%7FEZ%%Dt%2E*EF%
AU&%B%

FF

ZF56%27  _cao su lưu hóa>
Bản chất của quá trình lưu hóa là tạo cầu nối – S – S – giữa các mạch cao su
trong mạng lưới. →
:
FtnSS
S

S
S

S
S

S

C
6
H
5
CH
2
t
0
xt
n
buta-1,3-đien stiren cao su buna-S
• Cao su buna-N:
CH
2
CH CH CH
2
+ nn CH
2
CH CH CH
2
CH
t
0
,p
xt
buta-1,3-đien acrilonitrin cao su buna-N
CH
2
CH
CN CN

n
CHƯƠNG V. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Bài 17. VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG
TUẦN HỒN VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
I. VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HỒN
|:% jYP(DA)52;S! #
 k89i4Fkk8Fkkk89i42BAuk]8F]8F]k8>
 5<9k<]kkk<4
 T29% YU%4>
II. CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
1. Cấu tạo ngun tử
• % jhu 5% jYP(@ SEE9=FFCE4)5
A"7A%c%>
]E55 mEE }#
11
Na
19
Giáo khoa & bài tập Hóa 12 CB 2010-2011
......................................................................................................................
......................................................................................................................
12
Mg
......................................................................................................................
13
Al
......................................................................................................................
......................................................................................................................
Ca
:
......................................................................................................................

qB%U#'A'%F'>
/S&%#P(@'KFbF!&%'>
II. TNH CHT HểA HC
Tớnh ch'T %P( TNH KHệ (P(Sd b oxi húa4#
M


+
n
M
+ ne
1. Tỏc dng vi phi kim
4 Vụựi oxi (tr Au, Pt)

oxit kim loaùi.
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
4 Vi halogel

mui
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
Chỳ ý:Fe + Cl
2
, Br
2
mui Fe(III)

3
, H
2
SO
4
c9i8 Fg4
21
Giáo khoa & bài tập Hóa 12 CB 2010-2011
KL + HNO
3
/H
2
SO
4
đặc  muối có hóa trị cao nhất + sản phẩm khử + H
2
O
Sản phẩm khử của HNO
3
là:
.
N
+
O
2
,

N
+
O ,



H S
Ví duï 1: cRE2€ %3

„% PS
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Ví duï 2: ca%2€ %3

„% PS


.........................................................................................................................................
Ví duï 3: c82€ %3

„% PS

.........................................................................................................................................
Ví duï 4: c~2€ %3

„%  5
4 3
NH NO
.........................................................................................................................................
Ví duï5:cRE2€ %3

I
.
•Šc% PSI

ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
q%#
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
• Kim loại không tan trong nước Y Y7P(7
22
Giáo khoa & bài tập Hóa 12 CB 2010-2011
?@ Pq#
 K•AU(+K•% Y
 5 Y@ AU
]S6#!p2 %; Y I
.
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
q%#
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
III. DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
1. Cặp oxi hóa-khử của kim loại
A+%m5T
4 8%

W
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
4RE I
.
W
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
ZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZZ
 5CADlPh#


 8% 8
Tính khử của KL giảm dần
3. Ý nghĩa dãy điện hóa của kim loại
‹%Œ#05AU&%%•5CADlPhE^ pα (anpha)
ChÊt oxi ho¸ yÕu ChÊt oxi ho¸ m¹nh
ChÊt khö m¹nh ChÊt khö yÕu
t¹o thµnh
]S6#RE

8Ž
8

REŽ
BÀI TẬP
=> ' mEE% jh9~==4
A. =!

!

A
H
!

> B. =!

!


A
=
>

B. =!

!

A
H
!

> C. =!

!

A
H
!

A

>

D. =!

!

A

A. 82RE> B. RE28 > C. 828%> D. RE28%>
=> CA'không DUAU&%
A. RE 9

4

> B.  8%

>
C. ~RE9

4

> D. 8% 9

4

>
=> P(82 @ AU&%27 %;
A. ‰%> B. 

I
.
‰%> C. 

‰%> D. ‰%
=.> K( AU&%27 %;
A. REI
.
> B. 8%


2RE

>
=’> 5P(#FREF F~ˆ!YP(56%27 %;g9

4


A. => B. > C. > D. .>
=|> s %; Y! "56%27U2gŽ
A. g9

4

> B.  9

4

> C. RE9

4

> D. 9

4

>
:> /'U5P(REF~F F8%@ 56%27 %;
A. > B. 


2!0D > B. !0PhRE

2!0Ph

>
C. !0DRE2!0D > D. !0DRE2!0Ph

>
> CA'không DUAU&%5T
A.   %;RE> B. RE %;>
C. RE %;RE> D.   %;RE>
H> P(a56%27

 Y•ˆP(a56%27 %;
 Y•> P(a56%27 %; Y•†% Y
•>K(aQ
A.a% B.8 C.~ D. RE
X> ?QPh

% %; I
.
Qc%P(
A.K B. C.< D. RE
’> ?QPhRE

% %;RE

Qc%B%
A.K(a% B.K(<C. K( D.K(8%

RE


VRE

&%78%

V8%4
A. REF > B.  FRE> C. 8%Fa%> D. a%F8%>
=> s‰%15P(DAE&0SPht%ui5!%AU
A. a%FREF8> B. REFa%F8>C. REF8Fa%>D. 8Fa%FRE>
> s‰%15P(@ AU&%277)qBO%( %;$
O%P@
A. F<FK> B. <EFF>C. FREFK> D. FFK>
> /% %; I
.
F

không ;Ph)P(
A. RE> B. 8%> C. a%> D. ~>
.> ‰5P(#REFFKF>IYP(%‰56%277)q
BO%
A. .> B. => C. > D. >
> K(AU&%27 %;

I
.
‰%
A. 8%> B. 8 > C.  > D. 8>
H> ‰5P(#F FREF8%F~>IYP(%‰AU&%27 %


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status