đồ án môn học chi tiết máy tính toán thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp - Pdf 22

đồ án môn học chi tiết máy
Mục lục
Trang
Phần I: Tính toán hệ dẫn động 1
I. Chọn động cơ 2
II. Phân phối tỉ số truyền 4
III. Xác định công suất động cơ 4
Phần II: Tính toán bộ truyền ngoài 5
1. Chon loại xích 5
2. Xác định các thông số bộ truyền 5
3. Kiểm nghiệm độ bền xích 7
4. Tính đờng kính đĩa 7
5. Xác định ứng suất trên trục 8
Phần III: Tính bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc 9
A-Tính toán cấp chậm 9
I. Tính bộ truyền cấp chậm 9
II. Xác định các thông số bộ truyền cấp chậm 11
B-Tính toán cấp nhanh 17
I. Tính bộ truyền cấp nhanh 17
II. Xác định các thông số bộ truyền cấp nhanh 19
Phần IV: Tính toán thiết kế trục 23
I.Thiết kế trục 23
II. Xác định sơ bộ đờng kính trục 25
III. Xác định khoảng các gối đỡ 26
IV. Xác định phản lực tác dụng lên trục 29
V. Kiểm nghiệm độ bền trục 30
A-Trục vào của hộp giảm tốc 30
B-Trục trung gian của hộp giảm tốc 34
C-Trục ra của hộp giảm tốc 38
VI. Chọn loại khớp nối 41
VII. Chọn loại ổ lăn 43

ct
P
P
ct
=
1000
VF ì
=
1000
58,09500 ì
= 5,51KW
1
thực hiện : sv trần xuân minh
đồ án môn học chi tiết máy
Ta lại có hệ số tảI trọng

đợc tính theo công thức

=


ì

















T
T
T
T
i
= =
( )
8
3
8,0
8
5
1
2
ì+ì
=0,93
Hiệu suất chung:


=
k
otolbr


96,0=
x

(tra bảng các giá trị hiệu suất)

ot

: Hiệu suất của ổ trợt
ot

=0,98
Suy ra :

=
( ) ( )
86,0198,099,097,096,0
32
=ìììì

P
yc
=
)(96,5
87,0
93,051,5
kw=
ì
Vậy công suất trên trục động cơ: P
dc

D
v
.
.60000

=
34014,3
58,06000
ì
ì


32,59






ph
vg
Trong đó :
v : vận tốc băng tải (m/s)
D: Đờng kính tang (mm)
Số vòng quay sơ bộ của động cơ n
sbđc
:
n
sbđc
= n

dn
K
mm
T
T
T
T

.
Ta có :
kWP
yc
96,5=
;
phvgn
sb
/1500=
;
5,1
1
=
T
Tmm

Theo bảng phụ lục P 1.3 ( tr 237- sách TTTK I ).
Ưu tiên chọn dộng cơ 4A
Ta chọn đợc kiểu động cơ là : 132S4Y3
Các thông số kĩ thuật của động cơ nh sau :

kWP

t
cho cac bộ truyền:
với u
xích
=2(nh đã chọn)
u
h
=
325,22
2
65,44
==
ng
t
u
u
;
Ta có:
chnhh
uuu .=

Trong đó :
u
nh
: Tỉ số truyền cấp nhanh
u
ch
: Tỉ số truyền cấp chậm
Nhng do trong bộ truyền có dùng hộp giảm tốc là đồng trục thì rất khó phân tỷ số
truyền để dùng hết khả năng tải của cấp nhanh (đảm bảo đồng trục ) , cho nên

i
=
1
1
+
+
ì
ii
i
P

Vậy ta có:
P
3
=
)(856,5
98,096,0
51,5
kw
P
otx
ct
=
ì
=
ì

; P
2
=

=
)(479,6
198,0
350,6
1
kw
P
kol
=
ì
=
ì

Ta lại có: n
i+1
=
i
i
u
n
n
1
=n
dc
=1455






n
n 17,69
725,4
93,307
2
2
3






===
ph
vg
u
n
n
x
n
59,32
2
17,69
3
( )
mmN
n
P
T .18,85813

1055,91055,9
6
1
1
6
1
=ìì=ìì=
( )
mmN
n
P
T
dc
dc
dc
.76,42098
1455
414,6
1055,91055,9
66
=ìì=ìì=
( )
mmN
n
P
T
ct
ct
ct
.05,1614621

479,6
350,6
098,6
856,5
51,5
T(N.mm)
76,42098
69,41678
58,189120
18,858137
05,1614621
Phần II. tính toán bộ truyền ngoàI (bộ truyền xích)
Bộ truyền xích nối từ trục 3 ra bộ phận công tác là hệ thống băng tải.
Trục 3 có các số liệu:
4
thực hiện : sv trần xuân minh
đồ án môn học chi tiết máy
P
3
=5,856(kw), n
3
=69,17






ph
vg


k
z
=
86,0
29
25
1
01
==
Z
Z
Với n
3
=69,17






ph
vg
ta chọn n
03
=50





=1 Vị trí trục đợc điều chỉnh trong các đĩa xích
k
d
=1 Bộ truyền làm việc êm
k
c
=1,25 Chọn theo số ca bằng 2
k
bt
=1,3 MôI trờng có bụi
Các thông số trên tra bảng 5.6[I]
k=
625,13,125,11111 =ììììì
Thay vào công thức ta có:
P
t
=
( )
kw89,572,086,0625,1856,5 =ììì
Ta có: P
d
=
d
t
k
P
Chọn xích con lăn 2 dãy

k
d

( )
a
pzzzz
p
a
ìì
ì
+
+
+
ì
2
2
1221
4
2
2

=
=
( )
124
12704
75,312958
2
5829
75,31
12702
2
2

cc
5
thực hiện : sv trần xuân minh
đồ án môn học chi tiết máy
=
( ) ( )
[ ]
( )
mm47,1269
29
258295,012458295,012475,3125,0
2
2
=














ì+ì++ììì


0
Tra bảng 5.2[TTTK I] ta đợc:
Tải trọng phá hỏng:
Q=177,0(kN)
Khối lợng một mét xích:
q=7,3(kg)
Hệ số tảI trọng động:
K
d
=1,2(tảI trọng mở máy =1,5(tải trọng danh nghĩa)
V=
( )
s
m
ntZ
06,1
100060
17,6975,3129
100060
311
=
ì
ìì
=
ì
ìì
Lực vòng:
F
t
=

0
=ììì=
Vậy
28,25
738,764,36353,55242,1
177000
=
++ì
= S
Theo bảng 5.10[TTTK I] ta có: [S]=7
Vậy S>[S] đảm bảo điều kiện bền
Đảm bảo đủ bền.
4.Tính đờng kính đĩa xích.
Đờng kính đĩa xích.
d
1
=
( )
( )
mm
Z
p
65,293
29
sin
75,31
sin
1
==


Đờng kính vòng đỉnh:
d
a1
=
( )
mmg
Z
gp 81,307
29
180
cot5,075,31cot5,0
1
=














+ì=



=














+ì=















=
( )
mmd 84,3005,055,5960525,005,00525,0
2
=+ì=+ì
( )
mmd
f
77,52484,30245,586
2
=ì=
Theo CT 5.17 :
kiểm nghệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích:
( )
[ ]
H
d
vddtrH
kA
E
FkFk


ì
ì+ììì= 47,0
Tra bản 5.6 và 5.11 ta đợc:
[ ]
MPA
H
500=

: Hệ số kể đến ảnh hởng của số răng đĩa xích
k
r
=0,372
k
d
: Hệ số kể đến tảI trọng động

k
d
=1(làm việc êm)
F
t
=
53,5524
(N)

( ) ( ) ( )
MPAMPA
H
50058,462
1446
101,2
756,5153,5524372,047,0
5
<=
ì
ì
ì+ììì=



a
dd
tg

PH ần iIi :
TíNH Bộ TRUYềN BáNH RĂNG TRONG HộP GIảM TốC
Các thông số chung:
T
mm
=1,5T
1
, T
2
=0,8T
1
; t
1
=5h , t
2
=3h , t
ck
=8h; tỷ số truyền u=4,725
I>Tính toán bộ truyền cấp chậm ( bánh trụ răng nghiêng ).
Các thông số chung:
7
thực hiện : sv trần xuân minh
đồ án môn học chi tiết máy
T
mm

=700(MPA)
Bánh răng lớn : HB=255;
=
b

850MPA;
ch

=550(MPA)
2. Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép.

[ ]
( )
HLxHVRHHH
KKZZS

=
lim

;
Z
R
:Hệ số xét đến độ nhám của mặt răng làm việc.
Z
V
: Hệ số xét đến ảnh hởng của vận tốc vòng.
K
xH
: Hệ số xét đến ảnh hởng kích thớc bánh răng.
K

HB
H

Vậy ta có:
MPAHB
H
610702702702
1
0
1lim
=+ì=+ì=

MPAHB
H
580702552702
2
0
2lim
=+ì=+ì=

K
HL
=
H
m
HEHO
NN

m
H

T
tncN ì








=

3
max
.
60

8
thực hiện : sv trần xuân minh
đồ án môn học chi tiết máy
T
i
, n ,

t
,t
i
lần lợt là mômen xoắn, số vòng quay trong một phút tổng số giờ
làm việc và thời gian của tng thời điểm
c: là số lần ăn khớp trong 1 vòng quay

3
8,0
8
5
1190017,69160 ì=






ì+ìììì
>N
HO 2
Suy ra: K
HL 2
=1
N
HE 1
=
1
7
2
438,3010442,6725,4
HOHE
NNu >=ìì=ì
Suy ra: K
HL 1
=1
Sơ bộ ta có:

1580
2
0
2lim
2
=
ì
=
ì
=


Vì bộ truyền là bộ truyền bánh trụ răng nghiêng nên trị số [
H
] đợc tính theo giá
trị nhỏ nhất trong các giá trị sau:
[ ]
[ ] [ ]
[ ]
MPAMPA
H
HH
H
08,65925,191,540
2
27,52754,554
2
min
21
=ì<=


Y
R
-Hệ số xét đến ảnh hởng của độ nhám mặt lợn chân răng.
Y
s
-Hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất.
K
XF
-Hệ số xét đến kích thớc bánh răng ảnh hởng đến độ bền uốn.
Tính toán sơ bộ ta chọn:
Y
s
Y
R
K
xF
= 1
[ ]
FFLFCFF
SKK
.lim

=

Vì bộ truyền quay ngợc chiều suy ra K
FC
=1
Tra bảng (6.2):


= 6.
m
F
: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn.
9
thực hiện : sv trần xuân minh
đồ án môn học chi tiết máy
N
FO
: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn.
N
FO
= 4.
6
10
vì vật liệu là thép 45,
N
FE
: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng.
N
FE
=

ì







= 1
[ ]
MPA
S
FK
F
FLFCF
F
71,277
75,1
1486
0
1lim
1
=
ì
=
ìì
=


[ ]
MPA
S
FK
F
FLFCF
F
28,262
75,1

II. xác định các thông số bộ truyền cấp chậm
1. Xác định sơ bộ khoảng cách trục:
a
w2
= K
a
(u
2
+1)
[ ]
3
2
2
2

.
baH
H
u
KT


Với: T
2
: Mômen xoắn trên trục bánh chủ động (N.mm )
T
2
=
58,189120
(N.mm)

bd
ứng với bảng 6.7

116,1=

H
K
[
H
]=540,91 MPa
Thay số ta định đợc khoảng cách trục :
( )
[ ]
mma 69,186
35,0725,491,540
116,158,189120
1725,443
3
2
2
=
ìì
ì
ì+ì=

Chọn
mma 190=

2. Các thông số ăn khớp:
10

um
a
Z


Chọn Z
3
=21 răng
số răng bánh lớn (bánh 4):
Z
4
=
225,9921725,4
3
=ì=ì Zu
Chọn Z
2
=99 răng
Tỷ số truyền thực:
71,4
21
99
3
4
===
Z
Z
u

Xác định lại góc nghiêng :

947,0
213
cos
3
3
=
ì
=
ì
=


d
4
=
mm
Zm
d 62,313
947,0
993
cos
4
4
=
ì
=
ì
=



df
4
= d
4
2,5.m = 313,62 - 2,5.3 = 306,12mm
*Chiều rộng vành răng:
b

=
d
. d
3
= 1,06.66,52= 69,96 mm.
3. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Yêu cầu cần phải đảm bảo
H


[
H
]
Ưng suất tiếp xúc tính theo CT:

H
= Z
M
Z
H
Z


: Chiều rộng vành răng.
- d
w
: Đờng kính vòng chia của bánh chủ động;
T
2
=
58,189120
(N.mm); b
w
= 69,96 mm ;
Z
M
= 274 MPa (tra bảng 6.5 ) ;
Góc prôfin răng bằng góc ăn khớp :
02,21
947,0
20
cos
=






=




ì
ì
=
ì
ì


t
b
a
m
b
ì
ì
=





sin
trong đó
3


db
d
ì=
mmb 96,696606,1 =ì=







+ì=ì














+ì=


ZZ
793,0
59,1
11
===




;
Từ đó
13,1=

H
K



HH
H
Hv
KKT
db
K
ììì
ìì
+=
1
3
2
1
u
a
vg
HH


ììì=

ìì
+=
Hv
K
27,1009,1116,113,1 =ìì=ìì=
HvHH
KKKK

Thay số vào công thức (*):
( )
( )
MPA
H
06,505
52,6671,496,69
171,427,158,1891202
789,069,1274
2
=
ìì
+ììì
ììì=


Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [
H
] = [
H
]. Z
R

F


[
F
] ; Theo công thức 6.43 :

F3
= 2.T
2
.K
F
Y

Y

Y
F3
/( b
w
d
w3
.m)
Tính các hệ số :
Tra theo
d
ứng với bảng 6.7 , ta có K
F

= 1,251 ;

1
2
.
1
3
3F
=+=+=



FF
FV
KKT
db
K
K
F
= K
F

.K
F

.K
FV
= 1,37.1,251.1,021 = 1,75
Với

= 1,605 Y


= Z
4
/cos
3
= 99/cos
3
(18,67)= 116,56
Với Z
tđ3
= 24,73 , Z
tđ4
= 116,56
Tra bảng 6.18 thì ta có Y
F3
= 3,9 ; Y
F4
= 3,6;
Thay các kết quả vừa tính vào CT trên ta đợc ứng suất uốn :

F3
=
3.52,66.96,69
9,3.867,0.623,0.75,1.58,189120.2
=100,66 MPa;

F4
=
F3
.
F3

]=[
4F

]. Y
R
. Y
S
. K
XF
=262,28.1.1,0036.1=263,22 MPa
Ta thấy độ bền uốn đợc thoả mãn

F3
< [
F3
] = 278,71 MPa,
F4
< [
F4
] = 263,22 MPa;
5. Kiểm nghiệm răng về quá tải.
K
qt
= T
max
/ T = 1,5.

H4
max
=

max
= 560 MPa,
F4max
< [
F4
]
max
= 440 MPa
nên răng thoả mãn về điều kiện quá tải.
Kết luận : Bộ truyền cấp chậm làm việc an toàn.
Các thông số và kích thớc bộ truyền.
+ Bộ truyền cấp chậm :
Khoảng cách trục a
w
=190 mm
Mô đun pháp m=3 mm
14
thực hiện : sv trần xuân minh
đồ án môn học chi tiết máy
Chiều rộng vành răng b
w
=70 mm
Tỉ số truyền u
m
=4,71
Góc nghiêng của răng
67,18 =
0
Số răng bánh răng z
1

F
t1
=F
t2
=
)(9,5730
52.66
58,189120.2
.2
3
2
N
d
T
==
F
a1
=F
a2
=F
t
.tg

=5730,9.tg18,67=1930,5(N)
F
r
=F
t
.
)(43,2325


ch 2
= 300 MPa.
2.Xác định ứng suất tiếp cho phép:

limH

: ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kì cơ sở;
702
0
lim
+ì=
HB
H

Vậy ta có:
MPAHB
H
410701702702
1
0
1lim
=+ì=+ì=

MPAHB
H
390701602702
2
0
2lim

H
]
2
)=(372,72 ; 354,54)MPa
Chọn [
H
]= 354,54Mpa.
3.Xác định ứng suất uốn cho phép:
Hệ số an toàn S
F
= 1,75 - bảng 6.2 (sách tính toán thiết kế T1)
MPAHB
F
4061708,18,1
1
0
1lim
=ì=ì=

MPAHB
F
2881608,18,1
2
0
2lim
=ì=ì=

Cũng tơng tự nh bộ truyền cấp chậm ta tính đợc:
[
F1


H
K
; suy ra:
[ ]
23,0
725,4.)72,372(
1,1.69,41678
.
)1725,4.(5,49
190
.
.
)1.(5,49
2
3
2
1
3
=






+
=



=

; (chấp nhận đợc)
Theo quan điểm thống nhất hoá trong thiết kế,ta chọn mođun tiêu chuẩn của bánh
răng cấp nhanh bằng môđun của bánh răng cấp chậm: m=3
Z
1
=
125,22
3).1725,4(
190.2
).1(
.2
=
+
=
+ mu
a
w
16
thực hiện : sv trần xuân minh
đồ án môn học chi tiết máy
Chọn Z
1
=22 răng ; suy ra Z
2
=u.Z
1
=103,95 ; Chọn Z
2

+Z
2
) = 190/3 0,5.(22+104) = 1/3
Hệ số K
y
=1000y/Z
t
=1000/[3.(22+104)] = 2,6455
Tra bảng 6.10a suy ra K
x
= 0,053. 126/1000 = 0,0067
suy ra x
t
= y +

y = 1/3 + 0,0067 = 0,34
do đó hệ số dịch chỉnh bánh răng 1:
x
1
=0,5.[ x
t
(Z
2
- Z
1
).y/Z
t
] = 0,5.[ 0,34 (104-22)/(3.126)] = 0,06
x
2

uKT
mw
mH
+
;
Trong đó : - Z
M
: Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu;
- Z
H
: Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc;
- Z

: Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng;
- K
H
: Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc;
- b
w
: Chiều rộng vành răng.
- d
w
: Đờng kính vòng chia của bánh chủ động;
T
1
= 41678,69 Nmm ;
Z
M
= 274 MPa (tra bảng 6.5 ) ;
- Góc prôfin răng bằng góc ăn khớp :

cos2
=
)81,20.2sin(
1.2
0
= 1,735 MPa ;


=
( )
[ ]
( )
[ ]
=+=+ .104/122/12,388,1cos./1/12,388,1
43

ZZ
1,704
17
thực hiện : sv trần xuân minh
đồ án môn học chi tiết máy
Z

=


/1
=
704,1/1
0,766

w
m/s;
Ta có: d
1
= m.Z
1
=3.22=66mm ; d
2
= m.Z
2
= 3.104 = 312mm
Suy ra : b
w1
=
mmd
wd
43,4366.658,0.
1
==

Chọn b
w1
=43mm
Với v =5,03m/s tra bảng 6.13 (trang 106) chọn cấp chính xác 8 ;
Theo bảng 6.15 => Trị số của các hệ số kể đến ảnh hởng của sai số ăn khớp

H
=0,006
Tra bảng 6.16 chọn trị số của hệ số kể đến ảnh hởng của sai lệch bớc răng
g

HH
wwH
Hv
KKT
db
K

K
H
= K
H


. K
HV
. K
H

= 1,06.1,347.1 1,43
Thay số :
H
= 274.1,735.0,766.
2
)66.(727,4.43
)1727,4.(43,1.69,41678.2 +
=
16,318
MPa
Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [
H

H


[
H
] nên răng thoả mãn độ bền tiếp xúc.
b. Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
Yêu cầu
F


[
F
] ; Theo công thức 6.43

F1
= 2.T
1
.K
F
Y

Y

Y
F1
/( b
w1
d
w1

w
o
u
a
vg

857,1
135,1.1.69,41678.2
66.43.57,28
1
2
.
1
1
11F
=+=+=



FF
FV
KKT
db
K

K
F
= .K
F


= Z
4
/cos
3
= 104
Với Z
tđ1
= 22 , Z
tđ2
= 104
Tra bảng 6.18 thì ta có Y
F1
= 3,86 ; Y
F2
= 3,56;
Thay các kết quả vừa tính vào CT trên ta đợc ứng suất uốn :

F1
=
3.66.43
86,3.1.1,2.59,0.69,41678.2
=46,82MPa;

F2
=
F1
.
F1
F2
Y

]. Y
R
. Y
S
. K
XF
=164,57.1.1,0036.1=165,16MPa
Ta thấy độ bền uốn đợc thoả mãn

F3
< [
F3
] =175,2 MPa,
F4
< [
F4
] = 165,16 MPa;
c. Kiểm nghiệm răng về quá tải.
K
qt
= T
max
/ T = 1,5.

H2
max
=
H
.
4,1.2,433=

= 280 MPa,
F2max
< [
F2
]
max
= 240 MPa
nên răng thoả mãn về điều kiện quá tải.
Kết luận : Bộ truyền cấp nhanh làm việc an toàn.
Các thông số và kích thớc bộ truyền cấp nhanh:
Khoảng cách trục a
w
=190 mm
Mô đun pháp m=3mm
Chiều rộng vành răng b
w
=43 mm
Tỉ số truyền u
m
=4,727
Góc nghiêng của răng
0 =
Số răng bánh răng z
1
= 22; z
2
=104
Hệ số dịch chỉnh x
1
=0,06; x

66
69,41678.2
.2
3
2
N
d
T
==
F
a1
=F
a2
=F
t
.tg

=1263.0=0
F
r
=F
t
.
)(43,2325
)67,18cos(
)02,21(
.9,5730
cos
N
tgtg

a. Ta có sơ đồ lực tác động vào bộ truyền nh sau
20
thực hiện : sv trần xuân minh
đồ án môn học chi tiết máy

F
K
F
d

b. Tính các lực tác dụng lên trục: Lực do khớp nối, lực tác dụng lên bánh
răng, Lực do tang .
Các thành phần lực trong thiết kế đợc biểu diễn nh hình vẽ phần trên.
Theo phần trên đã tính lực tác dụng của bộ truyền xích lên trục 3 có giá trị:
F
x
=k
x
.6.10
7
.P/(Z.p.n)=1,15.6.10
7
.5,856/(29.31,75 .69,17=6344,4 (N)
Lực tác dụng của khớp nối: F
K
= (0,2 ữ 0,3).2T
I
/D
0
,

=F
t2
=
)(1263
66
69,41678.2
.2
3
2
N
d
T
==
F
a1
=F
a2
=F
t
.tg

=1263.0=0
F
r
=F
t
.
)(43,2325
)67,18cos(
)02,21(

.tg

=5730,9.tg18,67=1930,5(N)
F
r3
=F
r4
=F
t
.
)(43,2325
)67,18cos(
)02,21(
.9,5730
cos
N
tgtg
==


II. Xác định sơ bộ đờng kính trục.
Theo ct 10.9 đờng kính trục thứ k với k =1 3;

[ ]
3
2,0

k
k
T

Chọn d
2
=40mm
Với d
2
= 40, tra bảng 10.2, ta đợc chiều rộng ổ lăn b
0
= 23 mm.
Trục III : Với T
III
= 858137,18Nmm ;[] =28 =>
5,53
28.2,0
18,858137
3
3
==d
(mm)
Chọn d
3
= 55mm
Với d
3
= 55, tra bảng 10.2, ta đợc chiều rộng ổ lăn b
0
= 29 mm.
III.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
Chọn :
+ Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của
hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay:

m3
=(1,2 1,5).d
3
=(66 82,5)mm
Khoảng cách l trên các trục :
Trục I
l
m12
=(1,42,5)d
1
=(42 75)mm ; Chọn l
m12
= 68mm
l
12
= - l
c12
= -[0,5.(l
m
12
+ b
0
)+k
3
+h
n
]= -77,5 (mm).
l
m13
=(1,21,4)d

22
= 0,5.(l
m
22
+ b
0
)+k
1
+k
2
= 60,5 (mm).
l
m32
=(1,21,5)d
3
=(66 82,5)mm; chọn l
m32
= 70mm
l
32
=0,5.(l
m
32
+ b
03
)+k
1
+k
2
=75,5mm

=(1,21,5)d
3
=(6685,5)mm; chọn l
m33
=70mm
l
c33
=0,5.(l
m33
+b
o3
) +k
3
+h
n
=82,5mm; l
31
= 2.l
32
= 151 (mm)
23
thực hiện : sv trần xuân minh
đồ án môn học chi tiết máy
Sơ đồ (sơ bộ) khoảng cách của hộp giảm tốc:
IV. Xác định phản lực tác dụng lên các trục:
24
thực hiện : sv trần xuân minh
đồ án môn học chi tiết máy
Đối với trục I ta có :
F

và F
By
cùng chiều trên hình vẽ
Theo trục ox:





=+=
=++=


0
0
1
1
ABFOAFOAFM
FFFFX
BxtkyA
BxtAxK
Giải hệ này ta đợc F
Ax
= -93,87(N), F
Bx
=850,2 (N)
Vậy chiều của F
Bx

cùng với chiều trên hình vẽ



0
0
22223122
32
BAFOAFOAFM
FFFFX
xBttAy
xbttxA
Thay số vào hệ này ta đợc:
F
xA
=223,3 (N) F
XB
=4244,8 (N)
Nh vậy chiều các lực đúng nh hình vẽ
Chiếu các lực theo trục oy :





=+=
=++=


0
0)(
223223122


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status