Đồ án môn học chi tiết máy - Pdf 19

Lê Tiến Dũng_CĐT2_K49
phần I : chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền
I chọn động cơ.
a>xác định công suất trên trục động cơ.
Công suất yêu cầu trên trục động cơ là :
P
yc
=
.
ct
P


(KW)
Trong đó:
+P
ct
:công suất trên trục công tác.
.
1000
ct
F v
P =
=
6400.0,77
1000
=4,928(kw)
+F:lc kéo băng tải
+v:vận tốc băng tải
+


n
i
i
1

Chọn hiệu suất sơ bộ các bộ truyền và ổ lăn theo bảng 2.3 (TKI)/19
*
ta chọn hiệu suất
các bộ truyền nh sau
Hiệu suất của ổ lăn (bộ truyền đợc che kín )
1
= 0,993
Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ (bộ truyền đợc che kín )
2
= 0,97
Hiệu suất bộ truyền trục vít (bộ truyền đợc che kín)
3
= 0,8
Hiệu suất bộ truyền xích (bộ truyền đợc che kín)
4
= 0,96
Hiệu suất của ổ trợt
5
=0,98
Hiệu suất khớp nối
6
=0,99
hiệu suất của hệ thống là :
=
1

hộp
= 32
u
chung
= u
hộp
.u
ngoài
= 2.32=64
Số vòng quay của trục công tác là

96,45
320.
77,0.1000.60
.
.1000.60
===

D
v
n
lv
(vòng /phút)
1
Lê Tiến Dũng_CĐT2_K49
Tốc độ quay sơ bộ của động cơ là
n
sb
= n
lv.

lv
dc
n
n
Ta chọn tỷ số của bộ truyền ngoài : u
n
=2.
do đó tỷ số truyền của hộp giảm tốc là

93,31
0,4
86,63
===
ũich
chung
h
u
u
u
Chọn tỷ số bộ truyền bánh răng là u
1
=2<2,5
tỷ số truyền bộ truyền trục vít u
2
= 31,93/2=15,97
Tính lại u
n
:
U
n

89,91
97,15
5,1467
2
2
==
u
n

n
ct
=
95,45
2
89,91
3
==
n
u
n
(v/ph)
Công suất trên các trục
P
lv
= 4,298 (Kw)
P
3
=
)(238,5
96,0.98,0

o
P
olbr
==

2
Lê Tiến Dũng_CĐT2_K49
)(964,6
993,0.99,0
864,6
1
KW
P
P
olk
dc
===

Mô men xoắn trên các trục
T
1
=
)(22276
2935
864,6.10.55,9
.10.55,9
6
1
1
6

Nmm
n
P
==
T
dc
=
)(22660
2935
964,6.10.55,9
.10.55,9
6
6
Nmm
n
P
dc
dc
==
T
ct
=
)(1024209
95,45
298,4.10.55,9
.10.55,9
6
6
Nmm
n

a.ứng suất tiếp

[ ]
( )
HLxHVRHHH
KKZZS

=
lim

;
Chọn sơ bộ Z
R
Z
V
K
xH
= 1
[ ]
HHLHH
SK

=
lim

S
H
: Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc. S
H
=1,1.B6.2(TKI)

K
HL
=
H
m
HEHO
NN

m
H
=6: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc.
N
HO
=30.HB
2,4
: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc

74,2
1
10.4,1230.30 ==
HO
N
N
HO2
=30.225
2,4
=1,3.10
7
N
HE

8
4
.)7,0(
8
4
1219000).1/2935.(1.60 >=






+=
HOHE
NN
N
HE2
=N
HE1
/u
1
=225.10
7
/2=112,5.10
7
ta có : N
HE1
> N
HO1
=> K

] đợc tính theo giá trị
nhỏ nhất trong các giá trị sau:
[ ] [ ] [ ]
( )
MPa
HHH
28,4772/)73,47282,481(2/
21
=+=+=


[
H
]=1,18[
H
]
2
=1,18.472,73=557,82Mpa
Chọn [
H
]= 477,28Mpa
b.ứng suất uốn
[ ]
FLFcxFSR
F
F
F
KKKYY
S
.

= 1,75 - bảng 6.2 (TKI)
K
FL
hệ số tuổi thọ:
K
FL
=
F
m
FEFO
NN
với m
F
= 6.
m
F
: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn.
N
FO
: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn.
4
Lê Tiến Dũng_CĐT2_K49
N
FO
= 4.10
6
vì vật liệu là thép 45,
N
EE
: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng.

7,0.19000).1/2935.(1.60 =






+=
FE
N
Ta có : N
FE31
> N
FO1
=> K
FL1
= 1
N
FE2
=N
FE1
/u
1
=187.10
6
/2=935.10
6
=> K
FL2
= 1

]
Max
= 0,8 .
ch1
= 0,8 . 450 = 360 MPa
Bánh 2 : [
F2
]
Max
= 0,8 .
ch2
= 0,8 . 400 = 320 MPa
3.Tính toán bộ truyền bánh răng5
a.khoảng cách trục
[ ]
3
1
2
1
1
.
.
)1.(
baH
H
u
KT
uKaa



1
+ 1) = 0,53.0,2(2+1)=0,318,sơ đồ 6
K
H

=1,005
Nên:
8,80
2,0.2.28,477
005,1.22276
)12(43
3
2
+=

a
Lấy a

1
=85 mm
5
Lê Tiến Dũng_CĐT2_K49
b.các thông số ăn khớp
Mô đun pháp m = ( 0,01 ữ 0,02 ) a

2
= ( 0,01 ữ 0,02 ) 85
=0,85ữ 1,7 mm
Theo dãy tiêu chuẩn ta chọn m = 1,5
Chọn sơ bộ = 10

1
+ Z
2
) / 2 a

1

= 1,5.( 37+ 73 )/ 2. 85 = 0,9706
13
0
5550
c.Đờng kính vòng chia:
d
1
= d

1
= 2a
w
/(u
1t
+1) = 2.85/(1,97+1)=57,24 mm
d
2
= d

2
= u
1t
. d

M
Z
H
Z


2
11
11

)1.( 2

dub
uKT
tw
tH
+
;
Trong đó :
- Z
M
=274(MPa)
1/3
: Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu(đối vớ
thép B6.5TKI);
- Z
H
: Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc;
- Z


)
b
= 13,075
0
Z
H
=
tw
b


2sin
cos2
=
)334,20.2sin(
)075,13cos(.2
0
0
= 1,72 ;
6
Lê Tiến Dũng_CĐT2_K49


=
( )
[ ]
( )
[ ]
+=+ 99706,0.150/131/12,388,1cos./1/12,388,1
21

HV
K
H

:hệ số tảI trọng động
K
H

= 1,005 (Tính ở trên);
Vận tốc bánh dẫn : v =
8,8
60000
2935.24,57.14,3
60000

11
==
nd


m/s;
tra bảng 6.13 TKI chọn cấp chính xác 8 ;
Trị số của hệ số phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời không
ăn khớp K
H

= 1,12 (tra bảng 6.14TKI).
K
HV
=1,102:hệ số kể đếntảI trọng động xuất hiện trong

[
H
]
d
a2
=d
2
+2m=112,76+2.1,5=115,76<700(mm)nên K
xH
=1
chọn ccx về mức tiếp xúc la 8:R
a
<1,6
m
à
(B34_BGDS)nên Z
R
=0,95
Z
V
=0,85.v
0,1
=0,85.8,8
0,1
=1,056
Do đó:
[
H
]=0,95.1,056.1.477,28=478,81(MPa)
Có:

Y

Y
F1
/( b
w
d
w1
.m)
Tính các hệ số :
+Tra theo
d
trên với bảng 6.7 TKI, ta có K
F

= 1,02;
+tra bảng 6.14TKI cấp chính xác 8 thì K
F

= 1,35
+trra B6.P2.3 ccx8,v=8,8 m/s K
HV
=1,25
K
F
= .K
F

.K
F

Z
tđ2
= Z
2
/cos
3
= 73/(0,9706)
3
= 79,84
tra bảng 6.18TKI thì ta có
Y
F1
= 3,7, Y
F2
= 3,61;
ứng suất uốn :

F1
= 2.22276.1,72.0,59.0,901.3,7 / (17.57,24.1,5) =103,26(MPa);

F2
=
F1
. Y
F2
/ Y
F1
= 103,26.3,61/ 3,7 = 100,75 (MPa);
ứng suất uốn cho phép:
[

F2
=100,75(MPa)
Vậy điều kiện uốn đợc thỏa mãn
6. Kiểm nghiệm răng về quá tải.

H1
max
=
H
.
91,5334,1.24,451 ==
qt
K
MPa < [
H
]
max
= 1120 MPa;

F1max
=
F1
. K
qt
= 103,26. 1,4 = 144,56<[
F1
]
max
=360 ( MPa) ;


5555 = 193,06 (N)
F
r1
= F
r2
= F
t1
.tg

t
= 778,34.tg20,334
0
= 288,44 (N)
8.Thông số và kích thớc bộ truyền
Khoảng cách trục a

=85 (mm)
Mô đun m=1,5 (mm)
Tỷ số truyền u
1t
= 1,97
Hệ số dịch chỉnh x= 0 (mm)
Góc nghêng răng = 13
0
5550
Số răng bánh nhỏ z
1
= 37 (răng)
Số răng bánh lớn z
2

đờng kính cơ sở: d
b1
=d
1
cos =57,24cos13,9306
0
=53,79 (mm)
d
b2
=d
2
cos =112,76cos13,9306
0
=105,96 (mm)

II. tính bộ truyền cấp chậm ( bộ truyền trục vít- bánh vít )
1. Tính vận tốc sơ bộ và chon vật liệu
Tốc độ quay thật của trục vít là: n
2t
=n
1
/u
1t
=2935/1,97=1489,85(v/p)
Vận tốc trợt sơ bộ: v
s
=
)/(42,585,1489.97,15.594,6.10.8,8 10.8,8
3
23

Theo bảng 7.1TKI với bánh vít làm bằng vật liệu nh trên đúc trong khuôn
kim loạit có

b
=240(MPa),
ch
= 90 (MPa).
Trục vít đợc bôI trơn đạt độ rắn HRC=45,mặt ren đợc mài và đánh bang
[
Ho
]=0,9.240 =216(MPa)
+K
HL
=
8
7
10
HE
N
:hệ số tuổi thọ
.N
HE
:số chu kỳ thay đổi ng suất tơng đơng
N
HE
=60.

=
N
i

K
HL
=
79,010.9,65/10
8
67
=
Vậy [
H
]=216.0,79=170,64 (MPa)
b>Tính ứng suất uốn cho phép
[
F
] =[
Fo
].K
FL
Trong đó:
+[
Fo
]ứng suất uốn cho phép ứng với 10
6
chu kỳ
[
Fo
] = 0,25.
b
+ 0,08.
ch


N
Vậy: [
F
] = 67,2 .0 ,64 = 43,01 (MPa)
c> ứng suất quá tải
Với bánh vít bằng đồng thanh thiếc
[
H
]
max
= 4.
ch
= 4.90 = 360 (MPa);
[
F
]
max
= 0,8.
ch
= 0,8.90 = 72(MPa);
3 .Tính thiết kế.
- Xác định a

:
a

=
3
3
2

1

Z
2
=Z
1
.u
2
=2.15,97=31,94
Chon Z
2
=32(răng)
10
Lê Tiến Dũng_CĐT2_K49
+q=(0,250,3)Z
2
:hệ số hớng kính
q=(0,250,3)32=89,6 theo B7.3(TKI) ta chọn q=10 mm
+T
3
=544378 N.mm
a

=(32+10)
06,167
10
2,1.544378
.
64,170.32
170

2
)1032.(8
)(
2
2
mmqz
m
=
+
=+
Tóm lại ta vẫn chon a

=170 mm
Hệ số dịch chỉnh:
X= a

/m-0,5(q+Z
2
)=170/8-0,5(32+10)=0,25
Tính góc vít
tg

= z
1
/(q+2x) = 2/(10+2.0,25) = 0,1905

= 10,784
0
đờng kính vòng lăn trục vít :
d

.95,0
+
=
+ tg
tg
tg
tg




11
Lê Tiến Dũng_CĐT2_K49
4>kiểm nghiệm bền.
Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc

H
=
qKTaqzz
H
/]/)[()/170(
3
3
22

+
+K
H
=K
.HV

(1 K
t
)
chọn theo bảng 7.5 TKI ta có : = 86
K
H

= 1 + (32/86)
3
(1-0,85) = 1,01
+K
Hv
:hệ số tảI trọng động
Do V
s
<10(m/s),chọn ccx là 7 K
Hv
= 1,1(B7.7)
Vậy ứng suất tiếp xúc:

H
=
44,16010/01,1.1,1.544378]170/)1032[()32/170(
3
=+
< [
H
]=170,64 (MPa)
Kiểm nghiệm ứng suất uốn


3
(10,784
0
) = 32,58 răng
có hệ số dạng răng Y
F
= 1,70
Đờng kính vòng chia bánh vít : d
2
= m.z
2
= 8.32 = 256 (mm)
Đờng kính vòng chia trục vít : d
1
= m.q = 8. 10 = 80 (mm)
Đờng kính vòng đỉnh trục vít : d
a1
= d
1
+ 2.m = 80 + 2.8 = 96 (mm)
Chiều rộng b
2
của bánh vít : b
2
>

= 0,75.d
a1
= 0,75.96 = 72 ( mm )
Lấy b

] =43,01(MPa)
Kiểm nghiệm quá tải

Hmax
=
H
.
qt
K
=170,64.
4,1
=201,90<[
H
]
max
=360(MPa)

Fmax
=
F
.K
qt
=10,62.1,4=14,87<[
F
]
max
=72(MPa)
5.Tính nhiệt truyền động trục vít .
Diện tích thoát nhiệt cần thiết của hộp giảm tốc


+:hệ số kể đến sự giảm nhiệt sinh ra trong 1 đôn vị thời gian do làm việc ngắt
quảng hoặc do tảI trọng làm việc giảm so với tảI trọng danh nghĩa.
=

=)//(
ckiick
ttPt
8/(1.4 + 0,7.4) = 1,18
+K
tq
=40(ứng với số vòng quay của quạt là n=2935v/p):hệ số toả nhiệt của phần
hộp đợc quạt
+[t
d
]=7090c,chọn [t
d
]=90
0
c(trục vít đặt dới bánh vít):nhiệt độ cho phép cao
nhất của dầu
A =
)(48,0
)2090.(18,1].40.3,0)27,01.(5,12.7,0[
594,6).86,01(1000
2
m=
++


6. Các thông số bộ truyền .

a2
= m(z
2
+2+2.x) = 8.(32+2+2.0,25 ) = 276 (mm)
Đờng kính ngoài bánh vít : d
aM2
= d
a2
+1,5.m = 276+1,5.8 = 288 (mm);
Đờng kính đáy : d
f1
=m (q-2,4)=8(10-2,4)=60,8 (mm);
d
f2
= m(Z
2
-2,4+2x)=8(32-2,4+2.0,25)=240,8 (mm)
Góc vít : = 10,748
0
Chiều rộng bánh vít : b
2
= 0,75.da
1
= 0,75.80 = 72 (mm)
Góc ôm
'3051
8.5,096
72
5,0
arcsin

= 2.544378/256 = 4252,95(N)
F
r3
= F
r4
= F
t4
.tg/cos = 4252,95.tg(20
0
)/cos(10,748
0
) = 1520,79(N)
Phần III: tính bộ truyền ngoài (bộ truyền xích) và chọn khớp nối
I.tính bộ truyền xích
1>Tính lại tỷ số truyền và chọn loại xích.
Tỷ số truỳên của xích
u
3
=u
ch
/(u
1t
.u
2t
)=63,80/(1,97.16)=2,02
Vì vận tốc của xích không lớn nên chọn loại xích con lăn
2>Xác định các thông số của xích và bộ truyền
Chọn số răng đĩa xích nhỏ z
1
= 25 >19(theo B5.4TKI)

3
.K.K
z
.K
n
Trong đó:
+K: hệ số sử dụng xích là
K = k
o
. k
bt
.k
a
.k
đc
.k
c
.k
đ

k
đ
= 1,2 (va đập nhẹ)
k
a
= 1 (vì lấy khoảng cách trục a =40 .p)
k
đc
= 1 (bộ truyền có thể điều chỉnh đợc)
k

P
t
= 5,238.1.1,3.1.1.1,25.1,2.1.0,54 =5,52(KW)
Dựa vào B5.5TKI ta chọn bộ truyền xích 1 dãy có bớ xích là p=31,75mm,thoả
mãn điều kiện bền mòn P
t
<[P]=5,83(KW) đồng thời thea B5.8 p<p
max
50,8mmXác định
khoảng cách trục a = 40 .p = 40 .31,75 = 1270 mm
Tính số mắt xích
X =
a
pzz
p
a
zz
2
2
12
21
)(25,0
.2
][5,0


+++
=
4,118
1270


0,003. 0,003.1279 4( )a a mm = =
do đó khoảng cách trục là a = 1295-4=1291 (mm)
số lần va đập của xích trong 1 giây là:
15
Lê Tiến Dũng_CĐT2_K49
i=
1 3
.
25.93,12.
1,3 [ ] 25
15 15.120
t
Z n
i
X
= = < =
3>kiểm nghiệm xích về độ bền mòn.
S=Q/(K
d
.F
t
+F
0
+F
v
)
][S
Trong đó:
+Q=88500(vì p=31,75):tảI trọng phá huỷB5.2TKI

f
.q.a:trọng lợng do trọng lợng nhánh xích bị động sinh ra
K
f
=4:hệ số phụ thuộc độ võng của xích và vị trí bộ
truyền(nghiêng<60
0
)
Do đó:
S=
88500
16,67 [ ] 8, 2
1, 2.4258,54 5,75 9,81.4.3,8.1, 291
S > =
+ +
4>Kiểm nghiệm xích về độ bền tiếp xúc.
d
vddtr
H
AK
EFKFK
'
).(
47,0
1
+
=

Trong đó:
+K

d
=1:hệ số phân bố không đều tảI trọng cho các daỹ xích
+K
d
=1:hệ số tảI trọng động B5.6TKI
Do đó:
)(95,513
2,1.262
10.1,2).87,31.54,4258(42,0
47,0
5
1
MPa
H

+
=

Nh vậy,ta ding thep 45 tôI cảI thiện đạt độ rắn 190HB,đạt độ bền
MPa
H
550
1
=

,đảm bảo độ bền tiếp xúc cho răng đĩa 1.Tơng tự nh vậy,
][
2 HH

>

d
a1
=p(0,5+cotg(/Z
1
))=31,75(0,5+cotg(3,14/25)=267,2(mm)
d
a2
=p(0,5+cotg(/Z
2
))=31,75(0,5+cotg(3,14/51)=520,53(mm)
Đờng kính vòng chân răng:
d
f1
=d
1
-2r=253,32-2.9,62=234,08(mm)
d
f1
=d
1
-2r=520,53-2.9,62=486,41(mm)
(theo B5.2TKI d
l
=19,05 mm nên r=0,5025d
l
+0,05=0,5025.19,05+0,05=9,62 mm)
6>Tính lực tác dụng lên trục .
F
r
= k

phần IV.Tính toán trục và chọn ổ lăn

18
Lª TiÕn Dòng_C§T2_K49
19
Lê Tiến Dũng_CĐT2_K49
I.Tính sơ bộ truc , xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
1. Tính sơ bộ truc
Đờng kính sơ bộ trục I:
d
I
=(0,81,2)d
dc
với d
dc
=38(mm) là đờng kính trục động cơ
d
I
=(0,81,2)38=30,445,6 (mm)
ta chọn d
I
=30mm, B10.2 TKI ta đợc chiều rộng ổ lăn B
1
= 19 mm.
Theo công thức 10.9 đờng kính trục thứ k với k =2;3;

[ ]
3
2,0


= 17 mm.
[ ]
MPa
mNT
III
18
.544378
=
=

=>
3,53
18.2,0
544378
3
2
=d
(mm)
Với d
III
= 55mm, tra B10.2 TKI, ta đợc chiều rộng ổ lăn B
3
= 29mm.
2. Khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
20
Lê Tiến Dũng_CĐT2_K49
Chọn :theo bảng 10.2TKI ta chọn
+ Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của
hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay:
K

m1
=91,21,5)d
I
=(1,21,5)30=3645(mm) chon l
m1
=36mm
+l
11
= 0,5.l
mk
+k
3
+h
n
+0,5B
1

=0,5.55+10+20+0,5.19=67(mm)
+ l
12
= 2(k
1
+k
2
) +B
1
+l
m1
=2(14+7) +19+ 36=97(mm);
l

+l
21
=l
m2
+0,5.B
2
-0,5b
2
=58,5+0,5.(17-17)=58,5(mm)
+l
22
=(0,91)d
aM2
=(0,91)288=259,2288(mm) ta chọn l
22
=273,6 mm
l
2
= 58,5+273,6=332,1 (mm).
Trục III
l
3
= l
31
+l
32

trong đó :
+chiều dài may ơ bánh vít:
l

n
+k
3
+o,5l
mx
=0,5.29+20+10+0,5.77=83 (mm).
l
3
=153,5+83=236,5 (mm).
II.tính toán các trục .
1.Tính trục vào
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 35 có
b

500MPa
a>tính phản lực và biểu đồ mô men
Lực từ khớp nối tác dụng lên trục
F
k
= 2.T
2
. 0,3/D
tt

đờng kính khóp nối D
t
=125mm(B16.10a TKI).
F
k
=0,6.22276/125=107(N)

d
FlYM
YFYY
rax
r
thay số vào giải hệ trên ta đợc






=++=
=+=


0)2/9767.(44,288164.
2
24,57
06,19367
044,288
1
1
0
10
YYM
YYY
x
Y
0


0164.67.)5,4867(.34,778.
034,778107
10
10
XXM
XXX
X
0
= 208,26 (N), X
1
= 463,08(N).
Giá trị mô men
).(06,1347967.18,201.)(
110
mmNlYBM
T
x
===

).(68,79532/24,57.06,19306,134792/.)()(
11
mmNdFBMBM
a
T
x
P
x
==


(B) =
)(43,3253122276.75,006,26194.75,0
222
NmmTM =+=+

Tính chính xác trục tại tiết diện B(tra B10.5TKI []=58MPa)
d(B)
)(18
58.1,0
43,32531
].[1,0
)(
3
3
mm
BM
td
=

do yêu cầu về kết cấu (d
I
=(0,8 1,2)d
dc
) chọn đờng kính trục vào là d
I
= 30 (mm)
c>Kiểm nghiệm hệ số an toàn
22
Lê Tiến Dũng_CĐT2_K49
s =

k
s







.
1
+
=

trong đó
-1
,
-1
là giới mỏi uốn và mỏi xoắn trong chu kỳ đối xứng của mẫu nhẵn đ-
ờng kính 7 10 mm ,đợc tính gần đúng theo công thức

-1
= 0.436.
b
= 0,436.500 = 218 (MPa).

-1
= 0,58 .
-1
= 0,58.218 = 126,44 (MPa).

a
=29194,06/2650,72=11,01(MPa)
+ứng suất xoắn đợc thay đổi theo chu kỳ mạch động (khi trục quay một chiều)

m
=
a
= 0,5
max
= 0,5 .T
1
/W
o
= 0,5.T
1
/(2W)=0,5.22276/(2.2650,72)=2,1
+W,W
o
là mô men cản uốn và cản xoắn của tiết diện trục
+

,

là hệ số xét đến ảnh hởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi


= 0,05 ,

= 0
+k


= =
+

126,44
35,6
1,37
.2,1 0
0,81
s

= =
+

s
=
2 2 2 2
.
11,31.35, 6
10,78
11,31 35,6
s s
s
s s= =
+ +
> [ s]
lấy đờng kính trục vào là d=30 (mm) do yêu cầu kết cấu,tại vị trí này lắp khớp nối

F
t2
= 778,34 (N), F
a2
= 193,06 (N), F
r2
= 288,44 (N).
24
Lê Tiến Dũng_CĐT2_K49
Tìm phản lực tại các gối đỡ
Chiếu lên phơng y ta có






=+++=
=++=


02/ )2/.(
2
.
0
132322213
2
2212
3322
varax

= 129,58 (N);
Chiếu lên phơng x ta có






=++=
=+=


0.)2/.(.
0
2322213212
3322
lXllFlXM
XFFXX
ty
tt






=++=
=+=



21
=10884,72-288,44.58,5=-5989,02(Nmm);

56,1761352/6,273)44,28876,1619(02,59892/).()()(
2222
+=+= lFYDMEM
rx
T
x

).(56,60172/80.95,425256,1761352/)()(
13
mmNdFEMEM
va
T
x
P
x
===

M
y
(D)=F
t2
.l
21
=778,34.58,5=45532,89(N.mm)
M
y
(E)=X


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status