ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY TNHH PHƯƠNG VY - Pdf 22

LOGO
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
TẠI CÔNG TY TNHH PHƯƠNG VY
TẠI CÔNG TY TNHH PHƯƠNG VY
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
SVTH: NGUYỄN PHƯỚC HỒNG PHỤNG
GVHD: TRẦN MINH TRÍ NĂM 2011
Company Logo
www.themegallery.co
m
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU1
TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY
TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY3
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU2
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN4
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ5
NỘI DUNG BÁO CÁO
NỘI DUNG BÁO CÁO

Dữ liệu sơ cấp
2
Excel
Word
XỬ LÝ
3
So sánh
Phương pháp thay
thế liên hoàn
Thống kê mô tả
Phân tích tổng hợp
Bảng câu hỏi
PHÂN TÍCH
Company Logo
www.themegallery.co
m
3. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY

Công ty thành lập vào năm 2008 tại địa chỉ: K2- ấp Thanh
Hóa- Hố Nai 3- Trảng Bom- Đồng Nai.

Sơ đồ tổ chức
Giám Đốc
Bộ phận
sản xuất
Bộ phận
quản lý
Bộ phận kinh
doanh
Kỹ

Company Logo
www.themegallery.co
m
4.1 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG CỦA CÔNG TY
4.1 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG CỦA CÔNG TY
TRONG THỜI GIAN QUA
TRONG THỜI GIAN QUA
4.1.1 TÌNH
4.1.1 TÌNH
HÌNH LAO
HÌNH LAO
ĐỘNG TRONG
ĐỘNG TRONG
CÔNG TY NĂM
CÔNG TY NĂM
2009 - 2010
2009 - 2010
4.1.2 SỰ THAY
4.1.2 SỰ THAY
ĐỔI NHÂN SỰ
ĐỔI NHÂN SỰ
TRONG HAI
TRONG HAI
NĂM 2009 -
NĂM 2009 -
2010
2010
Company Logo
www.themegallery.co
m

- THCN
- THPT
-THCS
6.Phân theo đơn vị
- BGĐ
- NS- HC
- TC- KT
- Kinh doanh
- Công nhân
Tổng lao động
20
24
10
25
9
7
23
14
30
14
3
5
6
24
6
1
3
2
2
36

38
17
5
8
10
27
5
2
4
3
4
42
55
41,82
58,18
36,36
50,91
12,73
27,27
41,82
30,91
69,09
30,91
9,09
14,55
18,18
49,09
9,09
3,64
7,27

114,29
0
21,43
26,67
21,43
66,67
60
66,67
12,5
-16,67
100
33,33
50
100
16,67
25
Nguồn phòng nhân sự
Bảng 4.1 Tình Hình Lao Động Bình Quân trong Công Ty Năm 2009 - 2010
Bảng 4.1 Tình Hình Lao Động Bình Quân trong Công Ty Năm 2009 - 2010
Company Logo
www.themegallery.co
m
4.1.2 SỰ THAY ĐỔI NHÂN SỰ TRONG NĂM 2009-2010
Chỉ tiêu
Chỉ tiêu
2009
2009
2010
2010
Chênh lệch

- Đại học
- Cao đẳng
- TNCN
- THPT
- THCS
Tổng cộng
11
14
19
6
2
3
5
12
3
25
44
56
76
24
8
12
20
48
12
100
9
10
14
5

0,00
-33,33
-20
-25
-33,33
-24
Nguồn: Phòng Nhân Sự
Bảng 4.2 Tình Hình Tuyển Mới Lao Động trong Năm 2009 và Năm 2010
Company Logo
www.themegallery.co
m
4.1.2 SỰ THAY ĐỔI NHÂN SỰ TRONG NĂM 2009-2010
b) Số Lượng Lao Động Nghỉ Việc trong Năm 2009- 2010
Chỉ tiêu
2009 2010 Chênh lệch
Tổng
lao
động
bq
Số lượng
(người)
Tỷ trọng
trên tổng lao
động bq
(%)
Tổng lao
động bq
Số lượng
(người)
Tỷ trọng

6
1
1
2
9
4
17
40
37,5
36,67
42,86
33,33
20
33,33
37,5
66,67
31,82
23
32
38
17
5
8
10
27
5
55
3
5
4

-33,33
-100
-100
-50
-55,56
-25
-52,94
Nguồn: Phòng Nhân Sự
Bảng 4.3 Số Lượng Lao Động Nghỉ Việc trong Năm 2009- 2010
Company Logo
www.themegallery.co
m
4.2 THU HÚT- TUYỂN DỤNG, BỐ TRÍ NHÂN SỰ
4.2.1 THU HÚT – TUYỂN DỤNG

Không đạt
Không đạt
Không đạt
Không đạt
Không đạt
Xác định nguồn lao động
Thông báo tuyển dụng
Tiếp nhận hồ sơ
Nghiên cứu hồ sơ
Tiếp xúc,phỏng vấn
Quyết định tuyển dụng
Loại
ứng
viên
không

4.3. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO - PHÁT
4.3. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO - PHÁT
TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
Hình 4.4 Sơ Đồ Đào Tạo Nhân Sự tại Công Ty
Xác định nhu cầu/
Lập kế hoạch đào tạo
Tổ chức đào tạo
Hoặc cử đi đào tạo
Phản hồi kết quả đào tạo
Đánh giá sau đào tạo
Lưu hồ sơ đào tạo
Duyệt
Nguồn: Phòng Nhân Sự
Company Logo
www.themegallery.co
m
Nguồn: Điều tra tổng hợp
4.3. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO - PHÁT
4.3. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO - PHÁT
TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
Hình 4.6
Biểu Đồ Đánh Giá của NLĐ về Sự Hữu Ích của
Công Tác Giáo Dục và Đào Tạo.
Company Logo
www.themegallery.co
m
4.4. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ
4.4. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ

Giờ công 1 giờ ca đêm = Giờ công 1 giờ bình thường x 1,3
Giờ công 1 giờ tăng ca đêm = Giờ công 1 giơ bình thường x 1,3 x 1,5
Giờ công 1 ngày chủ nhật = Giờ công 1 giờ bình thường x 2

Tiền lương làm thêm giờ = tiền lương giờ thực trả x 150% ( hoặc 200%, hoặc 300%) x số
giờ làm thêm

Tiền lương làm việc vào ban đêm = tiền lương giờ x 130% x số giờ làm việc vào ban đêm
Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm = tiền lương giờ thực trả x 130% x 150% (hoặc
200%, hoặc 300%) x số giờ làm thêm vào ban đêm.
 Tiền ngừng việc
4.4. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ
4.4. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ
NGUỒN NHÂN LỰC
NGUỒN NHÂN LỰC
Cách tính lương cụ thể tại Công ty Phương Vy
Cách tính lương cụ thể tại Công ty Phương Vy
Company Logo
www.themegallery.co
m
4.4. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ
4.4. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ
NGUỒN NHÂN LỰC
NGUỒN NHÂN LỰC
Chỉ tiêu
ĐVT 2009 2010
Chênh lệch
%
Số lao động bình
quân trong danh

quỷ lương
quỷ lương
= 55 x 2.905.000
- 44 x 2.905.000
= 31.955.000đ
Số lượng lao động
bình quân(25%)
Tiền lương bình
quân/tháng/người
(9,71%)
= 44 x 2.905.000
- 44 x 2.648.000
= 11.308.000đ
= 43.263.000đ
Company Logo
www.themegallery.co
m
4.4. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ
4.4. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ
NGUỒN NHÂN LỰC
NGUỒN NHÂN LỰC
Hình 4.10 Biểu Đồ Đánh Giá của NLĐ về Mức Lương Nhận Được
Nguồn: điều tra tổng hợp
Company Logo
www.themegallery.co
m
4.4. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ
4.4. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ
NGUỒN NHÂN LỰC
NGUỒN NHÂN LỰC

Nâng lương

Các chế độ thưởng, phụ cấp, phúc lợi
Các chế độ thưởng, phụ cấp, phúc lợi
Company Logo
www.themegallery.co
m
4.4. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG- DUY TRÌ
4.4. PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG- DUY TRÌ
NGUỒN NHÂN LỰC
NGUỒN NHÂN LỰC
Hình 4.14
Biểu đồ đánh giá của NLĐ về Chính Sách Thưởng, Trợ Cấp, Phúc
Lợi tại Công Ty
Nguồn: Điều tra tổng hợp
Company Logo
www.themegallery.co
m
4.5. Đánh giá kết quả và hiệu quả Quản trị nguồn nhân lực
4.5. Đánh giá kết quả và hiệu quả Quản trị nguồn nhân lực
tại công ty Phương Vy
tại công ty Phương Vy
Chỉ tiêu ĐVT 2009 2010
Chênh lệch
%
GTTSL 1000đ 16.783.936 18.881.820 2.097.884 12,50
Số LĐBQ trong

(-10%)
= 44 x 343.305.000
- 44 x 381.453.000
= -1.678.479.880đ
LĐBQ
(25%)
= 55 x 343.305.000
- 44 x 343.305.000
= 3.776.364.020đ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status