Trần Xuân Bang - Trường THPT Chuyên Quảng Bình
Phương trình Lượng giác
1
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Đồng Hới, tháng 5 năm 2011
Người thực hiện: Trần Xuân Bang
Tổ Toán
Trần Xuân Bang - Trường THPT Chuyên Quảng Bình
Phương trình Lượng giác
2
Phần thứ nhất.
2
x + csinxcosx = d: Với 15 phương trình có lời giải
chi tiết.
7. Phương trình:
asin
3
x + bcos
3
x + csin
2
xcosx + dsinxcos
2
x + dsinx + ecosx = 0: Với 5 phương
trình có lời giải chi tiết.
8. Phương trình a(tanx + cotx) + b(tan
2
x + cot
2
x) + c = 0: Với 1 phương trình có
lời giải chi tiết.
9. Phương trình a(tanx - cotx) + b(tan
2
x + cot
2
x) + c = 0: Với 1 phương trình có
lời giải chi tiết.
10. Các phương trình lượng giác khác:
10.1 Biến đổi về tích: Với 80 phương trình có lời giải chi tiết.
10.2 Biến đổi thẳng về phương trình lượng giác cơ bản: Với 20 phương trình
có lời giải chi tiết.
m
: Gọi T =
1 2 3
0, , , , 1
2 2 2
Nếu
m T
thì chọn
sao cho
os
c m
. Khi đó nghiệm của phương trình là:
2
x k
, (
b) Phương trình
3
osx = - 2 ;( )
2 6
c x k k
.
c) Phương trình
5 5
osx = - arccos - 2 ;( )
2 2
c x k k
.
d) Phương trình
10
osx = -
3
c : vn vì
10
1
c x k k
.
Tổng quát: Phương trình
osu(x) = cosv(x) ( ) ( ) 2 ;( )
c u x v x k k
.
VD2.
a) Phương trình
1
os(2x-1) = 0 2 1 ;( )
2 2 4 2
c x k x k k
.
b) Phương trình
0 0 0 0 0
os(x-15 ) = 1 x-15 360 x=15 360 ;( )
c k k k
.
c) Phương trình
1.2. sinx = m.
1
m
: vn
1
m
x k
;
k
.
Nếu
m T
thì nghiệm của phương trình là:
arcsin 2
x m k
hoặc
arcsin 2
x m k
;
k
.
VD1.
a) Phương trình sinx =
1
4
2
2
3
x k
k
x k
.
c) Phương trình
5
arcsin - 2
2
5
sinx = - ( ).
2
5
3
: vn vì
11
1
3
.
Chú ý 1:
i) Phương trình
sinx = 0 ;( )
x k k
.
ii) Phương trình
sinx = 1 2 ;( )
2
x k k
.
3i) Phương trình
sinx = - 1 2 ;( )
2
x k k
.
Trần Xuân Bang - Trường THPT Chuyên Quảng Bình
Phương trình Lượng giác
5
VD2.
a) Phương trình
1
sin(2x - 1) = 0 2 1 ;( )
2 2
x k x k k
.
b) Phương trình
0 0 0 0 0 0
sin(x - 15 ) = 1 x - 15 90 360 x=105 360 ;( )
k k k
k
.
Nếu
m T
thì nghiệm của phương trình là:
arctan
x m k
,
k
.
VD1.
a) Phương trình tan x =
3
;( )
3
x k k
.
Tổng quát: Phương trình
tanu(x) = tanv(x) ( ) ( ) ;( )
u x v x k k
.
Trần Xuân Bang - Trường THPT Chuyên Quảng Bình
Phương trình Lượng giác
6
VD2.
a) Phương trình tan 2x =
3
2 ;( ) ;( )
3 6 2
x k k x k k
b) Phương trình tan (x - 45
0
) = -
1
3
1.4. cotx = m.
Phương trình có nghiệm với mọi m. Gọi T =
1
0, , 1, 3
3
Nếu
m T
thì chọn
sao cho
cot
m
. Khi đó nghiệm của phương trình là:
.
b) Phương trình cotx = -
1
3
;( )
3
x k k
.
c) Phương trình cotx = - 2
arcot(-2) ;( )
x k k
.
Chú ý:
Phương trình
cotx = cot ;( )
x k k
.
c) Phương trình cot(x - 45
0
) =
5
arcot - 5 +arcot - 5 ;( )
4 4
x k x k k
.
e) Phương trình cot(3x - 2) = cot60
02
cot(3 2) cot 3 2 ;( )
3 3 3 9 3
x x k x k k
Trong đó,
( )
x
là sinu(x), cosu(x), tanu(x), cotu(x).
VD1. Giải phương trình cos2x + 2sin
2
x + sin2x = 0.
HD. Phương trình đã cho
2 2
2cos 1 2sin 2sin2x = 0 1 sin 2 0
2 2 ,( ).
2 4
x x x
x k x k k
VD2. Giải phương trình
6 6
sin x cos x sin 2x
.
HD. Phương trình đã cho
VD3. Giải phương trình
2
(3 2sin x)cosx (1 cos x)
1
1 sin2x
.
HD. Điều kiện:
sin 2x 1
Phương trình đã cho
2 2
cosx 1
3cos x sin2x 1 cos x 1 sin2x cos x 3cosx 2 0
cosx 2 (vn)
cosx 1 x k2 ; (k )
2 2 2
sin x 0 sin x 0
5cosx (2 cos 1) 4(1 cos x) 2cos x 5cosx 3 0
sin x 0
sin x 0
x k2 ; (k )
cosx 3 (vn)
3
cosx 1/ 2
cosx 1/ 2
VD5. Giải phương trình
2
2
1 1
cos x 2 cosx 2 0
1
cosx 0 (1)
cosx
1
cosx 2 (2)
cosx
.
2
(1) 1 cos 0 (vn)
x
2 2
(2) cos 2cos 1 0 (cos 1) 0 cos 1 2 ; (k )
x x x x x k
VD6. Giải phương trình
x
1
x
x
1
x
1
cosx 1 (1)
cosx
1
cosx 2 (2)
cosx
.
2
(1) cos cos 1 0 (vn)
x x
2 2
(2) cos 2cos 1 0 (cos 1) 0 cos 1 2 (k )
x x x x x k
VD7. Giải phương trình
2
2
1 1
cos x 2 cosx 1
cosx
cos x
.
2
cos
cos]
cos
[cos
01xx
2
coscos
1 5
cosx (vn)
1 5
2
x arccos k2 ; (k )
2
1 5
cosx
2
2
2
1 1
2 cosx 2 7 cosx 2 0
cosx cosx
1 1
2 cosx 7 cosx 6 0
cosx cosx
1
cosx 2 (1)
cosx
1 3
cosx (2)
HD. Ñieàu kieän :
0x
sin
.
Phương trình đã cho
2
1 1
sin x sinx 2 0
sin x sin x
1
sin x 1 (1)
sin x
1
sin x 2 (2)
.
Phương trình đã cho
2 2
1 1 1 1
4 sin x 2 4 sin x 7 0 4 sin x 4 sin x 15 0
sin x sinx sin x sin x
Trn Xuõn Bang - Trng THPT Chuyờn Qung Bỡnh
Phng trỡnh Lng giỏc
10
1 3
x k2
6
(k
7
x k2
6
)
VD11. Gii phng trỡnh
0
4
3
x2x2
22
cossin
.
HD. Phng trỡnh ó cho
03x214x214
2
)cos()cos(
03x24x2403x244x244
22
coscoscoscos
2
2
x k
tgx 1
tg x 1
4
(k )
tg x 3
tgx 3
x k
3
VD13. Tỡm nghieọm cuỷa phửụng trỡnh :
4 4
2
2
2
2
1
2
1
2
.
VD14. Gii phng trỡnh:
03xx5x212
)
cos
(sin
)
sin
(
.
HD. Phng trỡnh ó cho
03xx5xx2
2
)cos(sin)cos(sin
4 4
(k )
2
3
x k2
x k2
4 4
VD15. Gii phng trỡnh:
07xx12x215
)
cos
(sin
)
sin
(
.
HD. Phng trỡnh ó cho
07xx12xx5
2
)cos(sin)cos(sin
x k2
4 4
3
2
x k2
sin x
sin x cosx 1
4 4
4 2
(k )
7
7
sin x cosx
7
x arcsin k2
sin x
5
4
(k )
7
x arcsin k2
4
5 2
3 7
x arcsin k2
4
5 2
VD16. Gii phng trỡnh
x22x2
24
coscos
.
HD. Phng trỡnh ó cho
2
4 2
2
cos 2x 1
cos 2x cos 2x 2 0
cos 2x 2(vn)
sin 2 0 2 ; (k )
VD18. Giải phương trình
2 2
cos x cos 2x 1
.
HD. Phương trình đã cho
011x4x4x011x2x
242222
coscoscos)cos(cos
2
4 2
2
cos x 0
4cos x 5cos x cosx 0 x k (k )
5
2
cos x (vn)
5
2
x21
0x
5
2
x2
0x
5
1
x
1x
01x6x5
2
2
2
24
cos
sin
cos
sin
cos
cos
coscos
.
HD. Phương trình đã cho
06x26x807x2113x8
2424
sinsin)sin(sin
4 2 2 2 2
1 1 1
4sin x 13sin x 3 0 sin x sin x 3(vn) 2sin x 1 cos2x
4 2 2
1
cos2 2 2 ; (k )
2 3 6
x x k x k
.
VD21. Giải phương trình
2xgxtg
22
cot
2
xtg
1
xtg
2
2
(1) .
Trần Xuân Bang - Trường THPT Chuyên Quảng Bình
Phương trình Lượng giác
13
2
4 2 4 2
2
tg x 1
(1) 4tg x 1 tg x 2 4tg x tg x 3 0
3
tg x (vn)
4
tgx 1 x k ; (k )
4
VD23. Giải phương trình
8
1
4
1
x21
442442
sinsinsinsinsinsin
2
4 2
2
sin 2x 1
sin 2x 8sin 2x 7 0
sin 2x 7 (vn)
0x2
cos
2 ; (k ).
2 4 2
k
x k x
.
2 2
(1) sin2x 3 2 cosx 2cos x 1 1 sin2x 2cos x 3 2 cosx 2 0
x k2
cosx 2 (vn)
4
x k2
4
cosx 2 / 2
x 2k (loaïi)
4
Trần Xuân Bang - Trường THPT Chuyên Quảng Bình
Phương trình Lượng giác
14
2 2 2
4sin x cos2x 2(1 cos 2x) 1 0 2(1 cos2x) cos2x 3 cos 2
x 0
2
cos2x 1 (loaïi,vì sin2x 0)
1
2cos 2x cos2x 1 0 cos2x
2
cos2x 1/ 2
2
2x 2k x k
3 3
;
2 2
k
(2cos x 1) 0 cos2x 0 2x k x
2 4 2
;
( )
k
VD28. Giải phương trình
2
(sin2x 3 cos2x) 5 cos 2x
2
.
HD. Phương trình đã cho
2
1 3
4( sin 2x cos2x) cos 2x 5 0
2 2 2
cos 2x 1
6
7
2x 2k x k
6 12
;
( )
k
.
VD29. Giải phương trình
0,25 4
x x
log sin sin x log sin cos2x 0
2 2
.
HD. Phương trình đã cho
4 4
x x
log sin sin x log sin cos2x
2 2
2 2
4sin 2x 6sin x 9 3cos2x
0 (1)
cosx
.
HD. Ñieàu kieän :
cos x 0
2 2
(1) 4(1 cos 2x) 3(1 cos2x) 9 3cos2x 0 2cos 2x 3cos2
x 1 0
Trần Xuân Bang - Trường THPT Chuyên Quảng Bình
Phương trình Lượng giác
15
k
sin3x 0 3x k x
3
;
( )
k
.
VD32. Giải phương trình
2
cotx tan x 4sin 2x (1)
sin 2x
HD. Ñieàu kieän :
k
sin 2x 0 x
2
HD. Ñieàu kieän :
cosx 0 x k
2
2 2
2 2
sin x sin x
(1) 5sinx 2 3(1 sin x) 5sin x 2 3(1 sin x)
cos x 1 sin x
2
2 2
3sin x
5sinx 2 (5sin x 2)(1 sin x) 3sin x 2sin x 3sin x 2 0
1 sin x
2
t 0 cosx 0
x k
2t 2t 0 (k )
2
t 1 cosx 1
x 2k
.
Trần Xn Bang - Trường THPT Chun Quảng Bình
Phương trình Lượng giác
16
VD35. Tìm x thuộc đoạn
5 sin x sin3x cosx (cos2x 3)(1 2sin 2x)
5cosx 1 2sin2x (cos2x 3)(1 2sin 2x) 5cosx cos2x 3
2 2
cosx 2 (vn)
5cosx 2cos x 2 2cos x 5cosx 2 0
cosx 1/ 2 (thỏa đk (2))
x 2k
3
; ( k
)
Vì
2
– 2sin
2
xcos
2
x]
= 2
2
1
1 sin 2
2
x
= 2 – sin
2
2x
Phương trình đã cho tương đương sin
2
2x + sin2x -1 = 0
Đặt t = sin2x với điều kiện -1 t 1 ta được phương trình:
t
2
+ t – 1 = 0 t =
1 5
2
. Giá trị
k
, (k ).
VD37. Giải phương trình sin
2
x(tanx – 1) = cosx(5sinx – cosx) – 2.
HD. Điều kiện: cosx 0
Chia hai vế của phương trình cho cos
2
x ta được:
tan
2
x (tanx – 1) = 5tanx – 1 – 2(1+tan
2
x)
tan
3
x – tan
2
x = 5tanx – 3 – 2 tan
2
Với t = 1, phương trình tanx = 1 có nghiệm
4
x k
, k
Với t = -3, phương trình tanx = -3 có nghiệm x = arctan(-3) + k, k
Các giá trị này thỏa mãn điều kiện của phương trình đã cho. Vậy phương trình đã
cho có các nghiệm x =
4
k
, x = arctan(-3) + k, k
VD38. Giải phương trình:
3 3
2 3 1 3 1
sin cos sin 2 sin cos
3 2 2 3
x x x x x
3
x x x x x x
2 2
sin cos 0 (1)
2
sin 3sin cos cos 0 (2)
3
x x
x x x x
(1)
x =
3
4
+k, k
(2)
, x = arctan
2 3
3
+ k, k .
Trần Xuân Bang - Trường THPT Chuyên Quảng Bình
Phương trình Lượng giác
18
VD39. Giải phương trình:
2
3 4 2sin2
2 3 2(cotg 1)
sin2
cos
x
x
x
x
.
HD. Đk:
2
x k
Phương trình đã cho tương đương với:
6
tg
tg
x k
x
x
x k
(k
)
So sánh với điều kiện, ta có nghiệm :
6 2
2
2 3
cos
4 2
3 6
3 2
x c x
c
x x x
x
x
x k
k
k
x
x k
x
k
.
HD. ĐK:
2
x k
,
Phương trình đã cho
02cos312cos1(312cos22
2
xxx
k
x tha K khi ch khi
x m
Vy (1) cú 3 h nghim l:
; ,( , )
6
x m x k m k
.
VD42. Giaỷi phửụng trỡnh 1
cos
1
sin2)1cos2(cos1
x
xxx
.
HD. K :
cos 1 2
x x k
2
4
5
2
4
4
sin
2
2
sin
kx
kx
x
( )
k
VD43. Giaỷi phửụng trỡnh
2
3 2 3(1 ).cot
cosx cosx x
02coscos6
cos
1
cos3
2cos3
2
2
xx
x
x
x
sin 2 1
x cos x cos x
.
HD.
4
1
2cos
4
3
2sin
4
3
1)cos(sincossin3)cos(sin
)(cossincossin
2
22222322
32
3
266
x
xxxxxxx
xxxx
1
3
1
2cos
12cos
kx
kx
x
x
( )
k
VD45. Tỡm caực nghieọm treõn khoaỷng
0;
cuỷa phửụng trỡnh
Trn Xuõn Bang - Trng THPT Chuyờn Qung Bỡnh
Phng trỡnh Lng giỏc
20sin3 cos3
7 4 cos2
2sin 2 1
2
1
mx
mx
( )
k
)cossin1)(cos(sin4)cos(sin3cos3cos4sin4sin33cos3sin
33
xxxxxxxxxxxx
)12sin2)(cos(sin)1cossin4)(cos(sin
xxxxxxx
xx
x
xx
cossin
1
2
sin
2
5
2
6
2
1
sin
kx
kx
x
( )
k
Trong khong
;0 ta c hai nghim ca phng trỡnh l:
6
5
;
6
xx
VD46. Cho phửụng trỡnh
cos2 (2 1)sin 1 0 (*)
x m x m
x k
s x
i
x k
( )
k
b) Tỡm m PT (*) cú nghim trờn khong
m
VD47. Giaỷi phửụng trỡnh
2
2cos4 6 s 1 3cos2
0
cos
x co x x
x
.
Trần Xuân Bang - Trường THPT Chuyên Quảng Bình
Phương trình Lượng giác
21
HD. ĐK:
2
x k
,
Phương trình đã cho
02cos312cos1(312cos22
2
xxx
012cos32cos2
2
( )
k
2
k
x thỏa ĐK khi chỉ khi
x m
Vậy (1) có 3 họ nghiệm là:
; ,( , )
6
x m x k m k
.
VD48. Giaûi phöông trình 1
cos
1
sin2)1cos2(cos1
2
4
5
2
4
4
sin
2
2
sin
kx
kx
)cos1(322cos3
2
2
cos
3cos2 2 3(1 cos )
1 cos
x
x x
x
02coscos6
cos
1
cos3
2cos3
2
2
xx
x
x
x
x
x
( )
k
VD50. Giaûi phöông trình
6 6 2
sin 2 1
x cos x cos x
.
HD.
4
1
2cos
4
3
2sin
4
3
1)cos(sincossin3)cos(sin
)(cossincossin
2
22222322
2
3
1
arccos
2
1
3
1
2cos
12cos
kx
kx
x
x
( )
k
2
12
2
12
5
2
1
mx
mx
( )
k
)cossin1)(cos(sin4)cos(sin3cos3cos4sin4sin33cos3sin
33
xxxxxxxxxxxx
)12sin2)(cos(sin)1cossin4)(cos(sin
2
6
5
2
6
2
1
sin
kx
kx
x
( )
k
Trong khoảng
;0 ta được hai nghiệm của phương trình là:
6
1
2
in
6
2
5
s nx = 2
2
6
x k
s x
i
x k
2
t
t m
Vậy ta phải có :
1; 0
m
VD53. Giải phương trình
x x
x
x x
2
cos2 sin2
3 cot 3
sin cos
.
HD. Điều kiện
2
2
cos cos
3 3.
sin .cos
sin
x x
2
2sin 3sin 1 0
x
x
sin 1
1
sin
2
x k loaïi
x k
x k
2 ( )
5
2 ; 2
6 6
,
( )
k
VD54. Giải phương trình
x x
2
3tan 1 3 tan 1 0
HD.
.
HD.
Điều kiện: x x
2
3 1
sin cos
2 4
(*)
Phương trình đa cho tương đương:
x
x x x x k k
x loaïi
2
cos 1
2cos 3cos 1 0 cos 1 2 ,( )
1
cos ( )
2
VD57. Giải phương trình
cos2 3cos 2 0
x x
HD. Phương trình đã cho tương đương:
2
2cos 3cos 1 0
x x
cos 1
cos 1
1
cos os
cos
3
2
2 2
2cos 2 3cos 4 0
x x
HD. Phương trình đã cho tương đương:
2 2 2
cos2 1
2cos 2 3(2cos x - 1) + 1 = 0 2cos 2 3 os2x + 1 = 0
1
cos2
2
x
x x c
x
2 2
2 2
3 6
x k x k
k
x k
2
2
3
2
2
3
( k
)
Nghiệm của phương trình là: x = k2;
x k x k
2 2
2 ; 2
3 3
(k
.
VD61. Giaûi phöông trình
2
2cos4 6 s 1 3cos2
0
cos
x co x x
x
.
Trần Xuân Bang - Trường THPT Chuyên Quảng Bình
Phương trình Lượng giác
25
HD. ĐK:
2
x k
,
Phương trình đã cho
02cos312cos1(312cos22
2
1
2cos
12cos
012cos32cos2
2
( )
k
2
k
x thỏa ĐK khi chỉ khi
x m
Vậy (1) có 3 họ nghiệm là:
; ,( , )
6
x m x k m k
.
VD62. Giaûi phöông trình 1
cos
2
4
5
2
4
4
sin
2
2
2
sin
cos
)cos1(322cos3
2
2
cos
3cos2 2 3(1 cos )
1 cos
x
x x
x
02coscos6
cos
1
cos3
2cos3
2
2
xx
x
x
x
cos
kx
kx
x
x
( )
k
VD64. Giaûi phöông trình
6 6 2
sin 2 1
x cos x cos x
.
HD.