giáo án tiếng anh lớp 3 sách mới (hay) unit 5 - Pdf 22

Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
Week 8
Thứ hai, ngày 14 tháng 10 năm 2013
Tiết 29: Unit 5: Our Friends Lesson 1 (Period 1- 1, 2)
Teachs activities Learns activities
A. Warm-up
- Good afternoon, class. Sit down, please.
B. To check one s lesson
- Gọi 2 hs lên bảng viết bằng tiếng Anh.
HS1: Đây là ngời bạn mới của tôi Linda.
HS2: Bạn đánh vần tên của bạn nh thế nào?
- Gv đọc: Whats your name?
- Gv chấm 1 số vở bài tập ở nhà, chữa bài
bảng con, bảng lớp.
- Nx, cho điểm
C. New lesson
- Giới thiệu bài
- Phát triển bài
1 Look, listen and repeat.
Aim: HS nghe và làm quen với câu hỏi
về ngời thứ 3.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 1- SGK- T30 và
nx nd tranh.
- Trong tranh có mấy bạn?
- Theo em họ đang nói với nhau về chuyện
gì?
- Bây giờ các bạn sẽ nghe xem họ nói với
nhau về chuyện gì nhé?
- Bật băng (Đọc mẫu)
- Đọc từng câu

là: Anh ấy (Bạn ấy) thì mới có phải không?
. Yeah! = Yes : Đồng ý với câu hỏi.
- Luyện đọc từ mới.
- Yc hs tìm mẫu câu mới.
- Gv ghi bảng: Whos that?
Is he new?
- Yc hs thảo luận nhóm dịch đoạn hội thoại
ra tiếng Việt.
- Qua phần 1 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
2 Look and say
Aim: HS làm quen với bốn nhân vật
trong tranh đang hỏi và trả lời về ngời
thứ 3.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 2- SGK- T30
(a , b, c và d) và nx nd tranh.
- Đọc đồng thanh
- Đọc cá nhân
- Đọc theo cặp:
HS1: Mai: Whos that?
HS2: Phong: Its Tony.
HS1: Mai: Is he new?
HS2: Phong: Yeah!
- Hs tìm từ mới
- Luyện đọc từ mới
- Hs tìm mẫu câu mới.
- Dịch bài
- Qua phần 1 giúp em ghi nhớ cách hỏi và
trả lời về ngời thứ 3.

HS2: Its Phong.
- N3: Tranh c:
HS1: Whos that?
HS2: Its Tom.
- N4: Tranh d:
HS1: Whos that?
HS2: Its Linda
- HSTL
- Qua phần 2 em đã khắc sâu đợc cách hỏi
và trả lời về ngời thứ 3.
- Nghe.

.


.
3
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
Thứ ba, ngày 15 tháng 10 năm 2013
Tiết 30: Unit 5: Our Friends Lesson 1 (Period 1- 3,
4)
Teachs activities Learns activities
A. Warm-up
- Good afternoon, class. Sit down, please.
B. To check one s lesson
- Gọi 2 hs lên bảng viết bằng tiếng Anh.
HS1: Kia là ai?
Đó là Peter.
HS2: Anh ấy thì mới có phải không?
Phải.

- Quan sát phần này em thấy có 2 tranh.
. Tranh a: Có 3 bạn.
. Tranh b: Có 3 bạn.
- Họ đang hỏi nhau về ngời thứ 3.
4
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
và trả lời về ngời thứ 3.
- Gọi đại diện một số cặp chỉ vào từng
tranh và nói.
- Qua phần 3 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
4 Let s chant.
Aim: HS học thuộc đợc bài thơ hỏi về ng-
ời thứ 3.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 4- SGK- T31
- Gv viết bài hát lên bảng:
Is this Tom?
No, hes not.
Is this Tony?
No, hes not.
Is this Linda?
Yes, she is.
Com on.
Lets play together.
Yeah, yeah.
- Đọc mẫu
- HD hs đọc từng câu, ghép các câu, đọc cả
bài, đọc thuộc lòng.
- Gọi đại diện một số hs thực hiện





.
Thứ t, ngày 16 tháng 10 năm 2013
Tiết 31: Unit 5: Our Friends Lesson 2 (Period 1- 1,
2)
Teachs activities Learns activities
A. Warm-up
- Good morning, class. Sit down, please.
B. To check one s lesson
- Gọi 2 hs lên bảng viết:
HS1: Viết sang tiếng Anh
Đây là Tom có phải không?
Không, anh ấy không phải.
HS2: Viết sang tiếng Việt
Is this Linda?
Yeah!
- Gv đọc: Is this Tony?
No, hes not.
- Gv chấm 1 số vở bài tập ở nhà, chữa bài
bảng con, bảng lớp.
- Nx, cho điểm
C. New lesson
- Giới thiệu bài
- Good morning, teacher.
- 2 hs lên bảng:
HS1: Is this Tony?
No, hes not.

- Yc hs thảo luận nhóm dự đoán những gì
cần nghe?
- Bật băng (đọc) 2 lần.
1. A: Hi, Mai. Whos this?
B: Its Nga.
A: Is Nga your friend?
B: Yes, she is.
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Nghe và nhắc lại.
- Quan sát tranh phần này em thấy có Tom,
Tony và Linda.
- Họ đang hỏi nhau về ngời thứ 3.
- 1 số hs đọc.
- Nghe và nhắc lại từng câu.
- Qua phần 1 giúp em luyện kĩ năng nghe.
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Nghe và đánh dấu.
- Quan sát , nx: Phần này có 2 bài:
. Bài 1: - Tranh a: Bạn Mai.
- Tranh b: Bạn Nga.
. Bài 2: - Tranh a: Bạn Nam.
- Tranh b: Bạn Phong.
- Thảo luận nhóm.
- Nghe, đánh dấu vào tranh đợc nhắc đến

7
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
2. A: Hi, Phong. Whos this?
B: Its Nam.
A: Is Nam your friend?

Đây là Tom có phải không?
Không, anh ấy không phải.
HS2: Viết sang tiếng Việt
Is this Linda?
Yeah!
- Gv đọc: Is this Tony?
- Good afternoon, teacher.
- 2 hs lên bảng:
HS1: Is this Tony?
No, hes not.
HS2: Đây là Linda có phải không?
Phải.
- Lớp viết bảng con:
8
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
No, hes not.
- Gv chấm 1 số vở bài tập ở nhà, chữa bài
bảng con, bảng lớp.
- Nx, cho điểm
C. New lesson
- Giới thiệu bài
- Phát triển bài
3 Read and match.
Aim: HS biết đọc các câu và nối chúng
với tranh cho phù hợp.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 3- SGK- T27 và
nx nd tranh.
- Yc hs đọc các hội thoại bên phải sau đó
nối chúng với tranh phù hợp.

hợp.
- 2 hs đọc yc.
9
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
Aim: Hs biết hát bài các bạn của tôi.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 4- SGK- T33
- Gv hd và giải thích nd bài hát.
- Hd hs hát.
- Bật băng
- Bật từng câu
- Qua phần 4 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
D. To consolidate the lesson
- Củng cố và tổng kết ND tiết học.
- Nx tiết học, tuyên dơng hs, hd và giao bt
về nhà.
- 1 HSTL: Cùng nhau hát.
- Quan sát , nx
- Tập hát.
- Nghe
- Nghe hát theo
- Ghép cả bài
- Qua phần 4 em đã khắc sâu cho em về kĩ
năng nghe hát theo.




.

nx nd tranh.
- Trong tranh có mấy bạn?
- Theo em họ đang nói với nhau về chuyện
gì?
- Bây giờ các bạn sẽ nghe xem bạn Tony
và bạn Tom nói chuyện với nhau nh thế
nào nhé?
- Bật băng (Đọc mẫu)
- Đọc từng câu
- 2 hs lên bảng:
HS1: Is this Tony?
No, hes not.
HS2: Đây là Linda có phải không?
Phải.
- Lớp viết bảng con:

- Nx
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Nghe và nhắc lại.
- Quan sát và nx nd tranh:
- Quan sát tranh phần này em thấy trong
tranh có 3 nhân vật, đó là bạn Tony, bạn
Tom và bạn Linda.
- Họ đang hỏi nhau về ngời thứ 3.
- Nghe
=> Nghe - Đọc
- Đọc đồng thanh
- Đọc cá nhân
- Đọc theo cặp:
11

- Quan sát - TL: Phần này có 4 tranh:
. Tranh a: Bạn Nga, Mai và Nam.
. Tranh b: Bạn Phong, Nam và Quân.
. Tranh c: Bạn Nam, Nga và Mai.
. Tranh d: Bạn Phong, Nga và Linda.
- TH nhóm 2 đóng vai các nhân vật trong
tranh, thực hiện hỏi và trả lời về tên.
- 4 nhóm t. hiện, mỗi nhóm 1 tranh =>
nhóm khác nghe và cho n. xét
. N1: Tranh a
HS1: Is she your friend?
HS2: Yes, she is. / No, she isnt.
. N2: Tranh b
HS1: Is he your friend?
HS2: Yes, she is. / No, he isnt.
. N3: Tranh c
12
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
- Qua phần 2 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
D. To consolidate the lesson
- Củng cố và tổng kết ND tiết học.
- Nx tiết học, tuyên dơng hs, hd và giao bt
về nhà.
HS1: Is he your friend?
HS2: Yes, he is. / No, she isnt.
. N4: Tranh d
HS1: Is she your friend?
HS2: Yes, she is. / No, she isnt.
- Qua phần 2 em đã khắc sâu đợc cách hỏi

bảng con, bảng lớp.
- Nx, cho điểm
C. New lesson
- Giới thiệu bài
- Phát triển bài
3 Write.
Aim: HS biết viết các từ và câu.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 3- SGK- T35 và
nx nd tranh.
- Gv nêu nhiệm vụ cần làm.
- Yc hs đọc các câu còn thiếu, thảo luận
theo cặp dự đoán các thông tin có thể điền
vào chỗ trống.
- Yc hs làm việc cá nhân: điền thông tin
vào chỗ trống.
he, I, Is
A: Is that Tony?
B: Yes, (1) _________ is.
A: (2) _________ he new?
B: (3) _________ dont know.
- Gọi 1 số hs đọc kết quả bài làm của
mình, hs khác nx.
- Qua phần 3 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
4 Let s play.
Aim: HS biết chơi trò chơi Physical Line-
Up.
? Phần này yc gì?


thành viên trong nhóm chọn 1 mẩu giấy.
Sau đó các hs trong mỗi nhóm ghép các
mẩu giấy lại với nhau để làm hành 1 câu
nh: This is my friend Linda. Cả lớp sẽ đọc
to câu đó sao cho đúng với phát âm.
- Qua phần 4 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
D. To consolidate the lesson
- Củng cố và tổng kết ND tiết học.
- Nx tiết học, tuyên dơng hs, hd và giao bt
về nhà.
- Quan sát
- Hs nghe, làm theo yc của gv.
- Qua phần 4 em đã khắc sâu đợc kĩ năng
nghe ghép từ thành câu.
Bổ sung









.
Thứ t, ngày 23 tháng 10 năm 2013
Tiết 35: Luyện tập - Unit 5: Our Friends
I. The aims and asks.
- Hs vận dụng các kiến thức đã học ở unit 5 về ngữ âm, từ vựng, mẫu câu và các kĩ năng

- Hd hs làm bài.
1. Tom
2. Tina
3. Tony
4. Yes
5. Yeah
- Good morning, teacher.
- 2 hs lên bảng:
HS1: A: Is that Tony?
B: Yes, he is.
HS2: A: Is he new?
B: I dont know.
- Lớp viết bảng con:

- Nx
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Nối mỗi từ với tranh. Đọc to
chúng.
- 1 HSTL: Bài cho biết các từ và các tranh.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các từ và nhận biết đợc các tranh và các
nhân vật trong tranh.
- Hs đọc các từ và nối.
- Hs đọc và làm bài.
1- Tranh c
2- Tranh d
3- Tranh e
4- Tranh a
5- Tranh b
16

the correct word on the line.
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Hoàn thành mỗi từ. Nói to lên.
- 1 HSTL: Bài cho biết các từ còn thiếu 1
chữ cái và các tranh gợi ý các từ.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các từ và nhận biết đợc các tranh và các
nhân vật trong tranh.
- Hs đọc các từ.
- Hs đọc và làm bài.
1. Tom
2. Tina
3. Yeah
4. Yes
5. Tony

- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Nối mỗi từ với tranh. Viết từ
đúng vào dòng.
- 1 HSTL: Bài cho biết các từ và tranh.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các từ, nhận dạng đợc các nhân vật trong
tranh.
- Hs đọc các từ.
- Hs đọc và làm bài.
1. this - tranh b
2. that - tranh d
3. Nam - tranh e
4. Mai - tranh a
5. Tom - tranh c

A. Yes, he is.
B. No, he isnt.
2. Is this Tony?
- 1 HSTL: Khoanh tròn A hoặc B. Viết từ
đúng vào dòng.
- 1 HSTL: Bài cho biết các câu, từ, tranh.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các câu, từ và nhận dạng các nhân vật tron
tranh.
- Hs đọc các từ câu và các từ.
- Hs đọc và làm bài.
1. This is Mai .
A. Mai B. Tina
2. This is Tom .
A. Nam B. Tom
3. He is Nam.
A. She B. He
4. She is Mai.
A. She B. He
5. We are friends.
A. I B. We
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Khoanh tròn vào chữ A hoăc B.
Viết câu đúng vào dòng.
- 1 HSTL: Bài cho biết các câu.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các câu, nhìn tranh chọn câu đúng, khoanh
tròn sau đó viết lại câu đó vào dòng.
- Hs đọc các câu.
- Hs đọc và làm bài.

* READING
Exercise 1(SBT-23): Read and match.
? Bài yc gì?
? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
gì?
- Yc hs đọc lại các đoạn hội thoại.
- Hd hs làm bài.
1. Hi. Im Linda. This is Tom. Hes my
Yes, he is.
A.Yes, he is.
B. No, he isnt.
3. Is this Mai?
Yes, she is.
A. Yes, she is.
B. No, she isnt.
4. Is this Mary?
No, she isnt.
A.Yes, she is.
B. No, she isnt.
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Nối các câu.
- 1 HSTL: Bài cho biết các câu.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các câu.
- Hs đọc các từ câu.
- Hs đọc và làm bài.
1 e
2 d
3 b

1. A: Is this (a) ____________?
B: (b) ___________, he isnt.
(c) ___________ is Peter.
She Yes Is
2. A: (a) _________ that Tina?
B: (b) ___________, she is.
(c) ___________ is my friend.
* WITTING
Exercise (SBT-23): Reorder the words.
? Bài yc gì?
? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
gì?
- Yc hs đọc lại các từ.
- Hd hs làm bài.
1. that / Mai / Is / ?
2. Nam / friend / My / is / .
3. you / are / How / ?
1-tranh b
2-tranh c
3-tranh a
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Đọc và hoàn thành câu.
- 1 HSTL: Bài cho biết các từ và các câu.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các từ và các câu.
- Hs đọc các đoạn từ và các câu.
- Hs đọc và làm bài.
Tony He No
1. A: Is this (a) Tony?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status