CLB GIA SƯ – TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI
Chương trình luyện thi Đại Học – 2013 ĐỀ KIỂM TRA LÝ THUYẾT HĨA
(Thời gian làm bài : 30 phút )
Sưu tầm và biên soạn :Tổ trưởng tổ hóa Nguyễn Anh Phong – 0975 509 422
Câu 1: Cho nguyên tử các nguyên tố: X ( Z = 17), Y ( Z = 19), R ( Z = 9) và T ( Z = 20) và các kết
luận sau:
(1) Bán kính nguyên tử: R < X < T < Y.
(2) Độ âm điện: R < X < Y < T.
(3) Hợp chất tạo bỏi X và Y là hợp chất ion.
(4) Hợp chất tạo bởi R và T là hợp chất cộng hóa trò.
(5) Tính kim loại: R < X < T < Y.
(6) Tính chất hóa học cơ bản X giống R.
Số kết luận đúng là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 2: Trong công nghiệp chất hữu cơ X được dùng làm nguyên liệu để điều chế phenol và axeton,
ancol Y được dùng để điều chế axit axetic theo phương pháp hiện đại, chất hữu cơ Z được dùng để
điều chế ancol etylic. X, Y và Z theo thứ tự là
A. Cumen, ancol etylic, etilen. B. Cumen, ancol metylic, etilen.
C. Toluen, ancol metylic, tinh bột. D. Toluen, ancol etylic, tinh bột.
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
(1) Fe(OH)
3
+ HNO
3
đặc nóng (2) CrO
(9) Protein + Cu(OH)
2
/NaOH
Số phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là
A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 4: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Có 2 dung dòch làm quỳ tím hóa xanh trong dãy các dung dòch: Glyxin, alanin, valin, axit
glutamic, lysin, anilin.
B. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng gương trong dãy các chất: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột,
xenlulozơ, fructozơ.
C. Có 2 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng trong dãy các polime: Tơ olon, tơ lapsan, tơ
enang, PVA, PE.
D. Ancol thơm C
8
H
10
O có 2 đồng phân tách nước tạo ra sản phẩm tham gia được phản ứng trùng hợp.
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(1) Tính chất hóa học của hợp kim hoàn toàn khác tính chất hóa học của các đơn chất tham gia tạo
thành hợp kim.
(2) Nguyên tắc luyện thép từ gang là dùng O
2
oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thu
được thép.
(3) Crom tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo ở nhiệt độ thường.
(4) Dùng dung dòch Fe(NO
3
)
3
5
NH
2
> CH
3
NH
2
.
(3) Tính tan trong nước: CH
3
NH
2
> C
3
H
7
NH
2
. (4) Số đồng phân: C
3
H
8
O > C
3
H
9
N.
(5) Vò ngọt: Glucozơ > fructozơ. (6) Khối lượng phân tử: Amilopectin >
amilozơ.
(7) Hàm lượng metan: Khí thiên nhiên > khí mỏ dầu. (8) Nhiệt độ nóng chảy:
SO
4
, NaCl, KHSO
4
, K
2
CO
3
. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. Có 4 dung dòch làm mềm được nước cứng tạm thời và 4 dung dòch cho pH > 7.
B. Có 4 dung dòch làm mềm được nước cứng tạm thời và 5 dung dòch cho pH > 7.
C. Có 3 dung dòch làm mềm được nước cứng tạm thời và 4 dung dòch cho pH > 7.
D. Có 3 dung dòch làm mềm được nước cứng tạm thời và 5 dung dòch cho pH > 7.
Câu 8: Cho các chất sau: Glucozơ, xiclopropan, tinh bột, triolein, anilin, saccarozơ, fructozơ,
xenlulozơ, cumen, phenol, glixerol, axit linoleic.
Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. Có 6 chất làm mất màu nước brom và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
B. Có 6 chất làm mất màu nước brom và 4 chất tác dụng được với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
C. Có 4 chất làm mất màu nước brom và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
D. Có 4 chất làm mất màu nước brom và 4 chất tác dụng được với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
Câu 9: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Có 5 chất lưỡng tính trong dãy các chất: (NH
dung dòch AgNO
3
/NH
3
.
(2) Xenlulozơ có mạch cacbon không phân nhánh và không xoắn.
(3) Rifominh là quá trình xúc tác và nhiệt làm biến đổi cấu trúc của phân tử hiđrocacbon từ mạch
cacbon không phân
nhánh thành phân nhánh, từ không thơm thành thơm.
(4) Glucozơ là nguyên liệu dùng để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp trong công nghiệp thực
phẩm.
(5) Phản ứng giữa poliisopren với HCl giữ nguyên mạch polime.
(6) Cho 2,2-đimetylbutan tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thu được 2 sản phẩm.
(7) Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất đònh.
(8) Dùng nước brom phân biệt glucozơ, phenol, toluen.
Số phát biểu đúng là
CLB GIA SƯ – TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI
Chương trình luyện thi Đại Học – 2013 A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 11: Các chất khí X, Y, Z, R, S và T lần lượt được tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:
(1) Thuốc tím tác dụng với dung dòch axit clohiđric đặc. (2) Sunfua sắt tác dụng với dung dòch axit
clohiđric.
(3) Nhiệt phân kalicorat, xúc tác manganđioxit. (4) Nhiệt phân quặng đolomit .
(5) Amoniclorua tác dụng với dung dòch natri nitrit bão hòa. (6) Oxi hóa quặng pyrit sắt.
Số chất khí làm mất màu thuốc tím là
H
4
O
2
có 1 đồng phân tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 13: Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A ở thể khí trong điều kiện thường và O
2
được trộn theo tỉ lệ
thể tích tương ứng 2:9. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp khí Y gồm
CO
2
, hơi H
2
O và O
2
dư có tỉ khối hơi đối với H
2
là 17. Số liên kết xích ma trong A là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 14: Cách điều chế nào sau đây không đúng trong công nghiệp?
A. Iot được sản xuất từ rong biển.
B. Photpho đỏ được sản xuất từ quặng photphorit hoặc quặng apatit.
C. Gang xám được dùng để luyện thép.
D. Flo được điều chế bằng cách điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng với cực dương bằng than chì
và cực âm bằng thép đặc biệt hoặc bằng đồng.
Câu 15: Cho các tính chất sau:
(1) Là chất kết tinh, không màu, vò ngọt. (2) Phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ
thường.
)
2
, Al(NO
3
)
3
, NaNO
3
. B. Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Al(NO
3
)
3
, KNO
3
.
C. Cu(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, AgNO
2
( bột Fe, t
0
(1:1)).
CLB GIA SƯ – TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI
Chương trình luyện thi Đại Học – 2013 (7) Cho but-1-en và xiclobutan tác dụng với H
2
dư. (8) Hiđrat hóa but-1-en.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số trường hợp tạo ra hai sản phẩm (không tính đồng phân cis-trans)
là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 18: Cho các polime sau: Thủy tinh hữu cơ, PVA, PVC, PPF, PE, tơ enang, nilo-6,6, cao isopren,
tơ olon, tơ lapsan. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. Có 5 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 5 polime được điều chế từ phản ứng trùng
ngưng.
B. Có 6 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 4 polime được điều chế từ phản ứng trùng
ngưng.
C. Có 7 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 3 polime được điều chế từ phản ứng trùng
ngưng.
D. Có 4 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 6 polime được điều chế từ phản ứng trùng
ngưng.
Câu 19: Hiện tượng mô tả nào sau đây không đúng?
A. Nhỏ dung dòch NH
3
từ từ vào dung dòch AlCl
3
, CuCl
2
, NaCl, MgCl
2
, Al
2
(SO
4
)
3
, HCl +
CuCl
2
, HNO
3
.
B. Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dòch: AgNO
3
, Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
, HNO
3
, HCl, Al(NO
3
, Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
, HNO
3
, HCl, Pb(NO
3
)
2
,
CuSO
4
+ HCl.
Câu 21: Cho các phản ứng sau:
Cacbohiđrat X + H
2
O
H
-glucozơ. Axit béo Y + 2H
2
0
Ni,t
(k) 2SO
3
(k) H
2
.
Khi tăng nhiệt độ người ta thấy rằng: Cân bằng (1) bò chuyển dòch theo chiều thuận và cân bằng (2)
chuyển dòch theo chiều nghòch.
Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. H
1
> 0, H
2
< 0. Tăng áp suất (1) chuyển dòch theo chiều thuận và (2) chuyển dòch theo chiều
nghòch.
CLB GIA SƯ – TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI
Chương trình luyện thi Đại Học – 2013 B. H
1
> 0, H
2
< 0. Tăng áp suất (1) chuyển dòch theo chiều nghòch và (2) chuyển dòch theo chiều
thuận.
C. H
1
< 0, H
2
> 0. Tăng áp suất (1) chuyển dòch theo chiều thuận và (2) chuyển dòch theo chiều
. (4) Tác dụng với dung dòch HCl đặc nguội.
(5) Tác dụng với dung dòch HNO
3
loãng. (6) Tác dụng với Cl
2
ở nhiệt độ thường.
(7) Tác dụng với O
2
nung nóng. (8) Tác dụng với S nung nóng.
Trong các tính chất này Al và Cr có chung
A. 4 tính chất. B. 2 tính chất. C. 3 tính chất. D. 5 Tính chất.
Câu 25: X là một chất khí rất độc, nó gây ra ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm
cho hồng cầu mất khả năng vận chuyển oxi đến các tế bào. Y là khí gây ra mưa axit, mưa axit là hiện
tượng mưa mà nước mưa có độ pH dưới 5,6, gây tác hại rất lớn đến con người và môi trường sống.
Hai khí X và Y lần lượt là
A. CO
2
và NO
2
. B. CO và SO
2
.
C. CO
2
và SO
2
. D. CO và CO
2
.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?
. Nồng độ ban đầu [N
2
] = 1 mol/l và [H
2
] = 3 mol/l.
Hiệu suất của phản ứng là
A. 10%. B. 15%. C. 20%. D. 25%.
Câu 29: Nhóm hóa chất nào sau đây cùng làm mất màu dung dòch thuốc tím?
A. Stiren, xiclopropan, etilen, anđehit axetic, axetilen. B. Stiren, anđehit axetic, etilen,
axeton, axetilen.
C. Etien, anđehit fomic, axeton, xiclopropan, axetilen. D. Etien, anđehit fomic, axit
acrylic, stiren, axetilen.
CLB GIA SƯ – TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI
Chương trình luyện thi Đại Học – 2013 Câu 30: Cho suất điện động chuẩn
0
E
của các pin điện hóa:
0
XY
E
= 0,46V;
0
TX
E
(6) Dùng nước vôi dư để xử lí sơ bộ các chất thải có chứa các ion: Zn
2+
, Cu
2+
, Pb
2+
, Hg
2+
,…trong một
bài thực hành.
Số kết luận đúng là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 33: Cho các chất sau: Triolein, p-crsol, m-xilen, valin, glucozơ, tristearin, hiđroquinon, ancol
benzylic, catechol,
axit glutamic, rezoxinol, amoniacrylat. Số chất tác dụng được với dung dòch NaOH là
A. 8. B. 7. C. 6. D. 9.
Câu 34: Cho hai sơ đồ biến hóa:
1. K
2
Cr
2
O
7
24
KI H SO
X
Zn
2
HPO
4
. C. Cr(OH)
2
; NaH
2
PO
4
.
D. NaCrO
2
; NaH
2
PO
4
.
Câu 35: Có các kết luận so sánh sau:
(1) Hàm lượng metan trong khí thiên nhiên luôn thấp hơn so với trong khí mỏ dầu.
(2) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền kém hơn so với cao su thiên nhiên.
(3) Hợp chất C
4
H
11
N có số đồng phân lớn hơn số đồng phân của hợp chất C
4
H
10
O.
(4) Cho toluen tác dụng với Br
(3) Sục khí SO
2
vào dung dòch KMnO
4
. (4) Cho Cu(OH)
2
vào dung dòch saccarozơ.
(5) Sục khí CO
2
vào dung dòch Na
2
SiO
3
. (6) Tách một phân tử hiđro từ phân tử etan.
(7) Cho dung dòch FeCl
2
vào dung dòch AgNO
3
dư. (8) Hòa tan hỗn hợp Ba và Al vào nước dư.
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 37: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Saccarozơ, tinh bột cùng tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
B. Etilen và xiclobutan cùng tác dụng được với dung dòch Br
2
.
C. Toluen và stiren cùng tác dụng được với H
2
Câu 39: Có các kết quả so sánh:
(1) Tính axit : H
2
SiO
3
> H
2
CO
3
. (2) Tính oxi hóa: Fe
3+
> Cu
2+
. (3)
Tính khử: HCl > HF.
(4) Tính phi kim:
14 7 8
Si N O
. (5) Bán kính nguyên tử:
19 12 13
K Mg Al
. (6) Tính dẫn điện: Cu
> Ag.
(7) Tính dẻo: Au > Fe. (8) Nhiệt độ nóng chảy : Na > Hg. (9)
Tính cứng: Cr > Ag.
Số kết quả so sánh đúng là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 40: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Dùng dung dòch Ca(OH)
2
Chương trình luyện thi Đại Học – 2013 A. Ankan C
8
H
18
có 1 đồng phân khi tác dụng với Cl
2
( askt) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra một sản phẩm
duy nhất.
B. Amin C
5
H
13
N có 8 đồng phân tác dụng với dung dòch HCl tạo ra muối dạng RNH
3
Cl ( R là gốc
hiđrocacbon).
C. Có 3 chất làm mất màu nước brom trong dãy các chất: Glucozơ, triolein, saccarozơ, tinh bột,
xiclopropan, cumen.
D. Có 3 chất ở trạng thái rắn trong điều kiện thường trong dãy các chất: Phenol, glyxin, anilin,
saccarozơ, fructozơ.
Câu 42: Hòa tan hoàn toàn một lượng Fe
3
O
4
vào dung dòch H
2
SO
, KNO
3
.
C. K
2
Cr
2
O
7
, Fe, Cl
2
, KI, KNO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, Cu. D. K
2
Cr
2
O
7
, Br
2
, H
2
S, KI, NaNO
0
bột Fe,t (1:1)
m-bromtoluen ( X
3
) + p-bromtoluen ( X
4
)
(3) Isobutilen + H
2
O
0
H , t
2-metylpropan-1-ol ( X
5
) + 2-metylpropan-2-ol ( X
6
)
(4) Propan + Cl
2
askt(1:1)
1-clopropan ( X
7
) + 2-clopropan ( X
8
)
3
, X
5
,
X
7
.
Câu 45: Đun 0,08 mol hỗn hợp A gồm hai axit hữu cơ chức A, B là đồng đẳng kế tiếp ( M
A
< M
B
)
với một lượng dư ancol metylic thu được 2,888 gam hỗn hợp este với hiệu suất 50% tính từ A và 40%
tính từ B. Công thức cấu tạo của A và B là
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và CH
3
CH
2
COOH.
C. CH
2
=CHCOOH và CH
2
=C(CH
3
)COOH. D. CH
A. Các khí SO
2
, CO
2
, NO
2
, H
2
S cùng tồn tại trong một hỗn hợp.
CLB GIA SƯ – TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI
Chương trình luyện thi Đại Học – 2013 B. Các chất CaO, MgF
2
, NaCl, SiO
2
có cùng bản chất liên kết trong phân tử.
C. Nguyên tắc luyện gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
D. Trong công nghiệp, N
2
được điều chế từ phản ứng nhiệt phân NH
4
NO
2
bão hòa.
Câu 48: Cho các tính chất sau: Ở trạng thái rắn trong điều kiện thường (1), tan nhiều trong nước ở
nhiệt độ thường (2), làm đổi màu quỳ tím (3), tác dụng với dung dòch Br
2
)
2
, Al(NO
3
)
3
, Mg(NO
3
)
2
.
C. Điện phân các dung dòch: CuSO
4
, AgNO
3
, FeCl
2
, Ni(NO
3
)
2
, NaCl, KNO
3
.
D. Dùng khí CO dư khử hỗn hợp ZnO, MgO, CuO và Fe
3
O
4
, Al
2
2
(SO
4
)
3
, N
2
, P, Al
2
O
3
, FeSO
4
, HCl, Sn(OH)
2
, Al,
ZnSO
4
.
Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. Có 7 chất vừa thể hiện tính khử vừa thể tính oxi hóa và 3 chất lưỡng tính.
B. Có 6 chất vừa thể hiện tính khử vừa thể tính oxi hóa và 4 chất lưỡng tính.
C. Có 7 chất vừa thể hiện tính khử vừa thể tính oxi hóa và 4 chất lưỡng tính.
D. Có 6 chất vừa thể hiện tính khử vừa thể tính oxi hóa và 3 chất lưỡng tính.
Câu 52: Cho các phát biểu sau:
(1) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.
(2) Phản ứng giữa ancol etylic với axit HBr là phản ứng thế.
(3) Napthalen không làm mất màu dung dòch thuốc tím ở điều kiện thường.
(4) Cho lòng trắng trứng tác dụng với dung dòch HNO
3
(k) + H
2
(k)
H
< 0.
Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. Tăng áp suất cân bằng (1) chuyển dòch theo chiều nghòch và cân bằng (2) không bò chuyển dòch.
B. Tăng áp suất cân bằng (1) chuyển dòch theo chiều thuận và cân bằng (2) không bò chuyển dòch
theo chiều nghòch.
C. Giảm áp suất cân bằng (1) và cân bằng (2) cùng không bò chuyển dòch.
D. Giảm áp suất cân bằng (1) chuyển dòch theo chiều nghòch và cân bằng (2) không bò chuyển dòch.
Câu 55: Cho các nguyên tố X (Z = 19); Y(Z = 20); T (Z = 12); R(Z = 13). Tính kim loại của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải là
A. T ; R; X ; Y. B. R ; T ; Y ; X. C. Y ; X ; R ; T. D. X ; Y ; T ; R.
Câu 56: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Dùng dung dòch AgNO
3
/NH
3
và dung dòch Br
2
phân biệt các chất hữu cơ cùng chức: CH
2
O
2
,
C
2
H
4
2
, CH
3
–CHO, CH
3
–COO–CH
3
, C
6
H
12
O
6
( glucozơ), C
2
H
5
Cl.
B. CH
2
=CH
2
, CH
3
–CHO, CH
3
COCH
3
, C
6
–CHO, C
6
H
12
O
6
( glucozơ), CH
3
–COO–CH
3
, CH
3
–CH
3
, C
2
H
5
Cl.
Câu 59: Hòa tan hoàn toàn Fe
3
O
4
vào dung dòch HNO
3
dư thu được hỗn hợp NO
2
và NO có tỉ khối
hơi đối với H
2
O; C
6
H
12
O
6
.
Biết rằng:
A và B tác dụng với Cu(OH)
2
tạo ra dung dòch xanh lam trong suốt.
B tác dụng với Cu(OH)
2
/NaOH đun nóng tạo ra kết tủa đỏ gạch.
CLB GIA SƯ – TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI
Chương trình luyện thi Đại Học – 2013 D hòa tan được đá vôi.
E không tác dụng được với kim loại kiềm.
Công thức phân tử của A, B, D, E, F theo thứ tự là
A. C
3
H
8
O
3
; C
6
2
H
4
O
2
; C
2
H
6
O; CH
4
O.
C. C
3
H
8
O
3
; C
6
H
12
O
6
; C
2
H
6
O; C
2
4
O.
Câu 62: Cách phân biệt nào sau đây không đúng?
A. Dùng quỳ tím phân biệt các dung dòch: Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, NaCl, H
2
SO
4
, BaCl
2
, NaOH.
B. Dùng CO
2
và H
2
O phân biệt các chất bột màu trắng: BaCO
3
, BaSO
4
, NaCl, Na
2
CO
3
2
O phân biệt các chất: BaO, Al
2
O
3
, Fe, Al, K
2
O, Na.
Câu 63: Amin X (C
5
H
13
N) tác dụng với dung dòch HCl tạo ra muối dạng RNH
3
Cl ( R là gốc
hiđrocacbon), este nhò chức có mạch cacbon không phân nhánh Y ( C
6
H
10
O
4
), tác dụng với dung dòch
NaOH tạo ra một muối và một ancol, hiđrocacbon Z ( C
6
H
10
) tác dụng với dung dòch AgNO
3
/NH
3
(4) HI + H
2
SO
4
đặc (5) CaOCl
2
+ HCl (6)
CH
3
CH(OH)CH
3
+ CuO
0
t
(7) SiO
2
+ C
0
t
(8) KClO
3
0
2
MnO ,t
(9) Triolein + H
4A
5C
6A
7B
8A
9C
10D
11A
12B
13C
14D
15A
16D
17D
18B
19A
20D
21B
22B
23B
24D
25B
26C
27D
28A
29D
30B
31B
32A
33D
64C
65C