Bài giảng quản trị chất lượng ÁP DỤNG CÁC CÔNG CỤ THỐNG KÊ NHẰM KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TẠI DOANH NGHIỆP - Pdf 22

PI-04-SPC
VPC copyright
1
1
ÁP DỤNG CÁC CÔNG CỤ THỐNG KÊ NHẰM
KIỂM SOÁT CHẤT LƢỢNG TẠI DOANH NGHIỆP
2
THỜI GIAN
• Buổi sáng: 8h30 - 11h45
• Buổi chiều: 13h30 - 17h00
• Nghỉ giải lao:
– Buổi sáng: 10h00 - 10h20
– Buổi chiều: 14h40 - 15h00
PI-04-SPC
VPC copyright
2
3
NỘI DUNG
Phần 1: Chất lƣợng & Quản lý chất
lƣợng
Phần 2: Quá trình - các công cụ thống
kê truyền thống
Phần 3: Các công cụ thống kê mới
4
Phần 1
GIỚI THIỆU VỀ CHẤT LƢỢNG &
QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG
PI-04-SPC
VPC copyright
3
5

PI-04-SPC
VPC copyright
5
9
Là hoạt động đánh giá sự
phù hợp thông qua việc đo,
xem xét, thử nghiệm, định cỡ
một hay nhiều đặc tính của
đối tượng và so sánh kết quả
với yêu cầu nhằm xác định
sự phù hợp của mỗi đặc tính.
KIỂM TRA CHẤT LƢỢNG
10
“Là một phần của QLCL tập
trung vào thực hiện các yêu
cầu CL” (3.2.10-ISO9000)
Kiểm soát quá trình thông qua
kiểm soát các yếu tố
4M,1I,1E
4M: Man (con người)
Machine (máy móc)
Material (nguyên vật liệu)
Method (phương pháp)
1I: Information (thông tin)
1E: Môi trường làm việc
KIỂM SOÁT CHẤT LƢỢNG
PI-04-SPC
VPC copyright
6
11

CÁC NGUYÊN TẮC TRONG QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG
14
1. Hướng vào khách hàng
2. Sự lãnh đạo
3. Sự tham gia của mọi người
4. Tiếp cận theo quá trình
5. Tiếp cận theo hệ thống đối
với quản lý
6. Cải tiến liên tục
7. Quyết định dựa trên sự kiện
8. Quan hệ hợp tác cùng có lợi
với người cung ứng
CÁC NGUYÊN TẮC TRONG QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG
PI-04-SPC
VPC copyright
8
15
 1946, QC được quân đội Mỹ áp
dụng tại Nhật
 1949, thành lập Hiệp hội Tiêu
chuẩn Nhật (JSA); Hiệp hội Khoa
học kỹ thuật Nhật (JUSE)
 Thiết lập bộ luật về tiêu chuẩn
công nghiệp và bắt đầu sử dụng
hệ thống cho điểm JIS
 Năm 1950, Tiến sĩ Deming đến
Nhật bản
Sự ra đời của kiểm soát chất lượng tại Nhật Bản
16
Giai đoạn bắt đầu thực hiện 1960-

18
Hình thành CWQC (1970-1980)
Sự khủng hoảng về khoáng
dầu và sự sụt giá của đồng Đôla
làm thay đổi mạnh mẽ nền kinh
tế
Kiểm soát chất lượng toàn
công ty (CWQC) chính thức
được hình thành trong giai đoạn
này và được phát triển thành
TQC (Total quality Control)
Sự ra đời của kiểm soát chất lượng tại Nhật Bản
PI-04-SPC
VPC copyright
10
19
 Trong những năm 1930, bắt đầu từ việc sử
dụng SQC của Walter A.Shewhart tại Phòng thí
nghiệm Bell.
 Một trong các ứng dụng được sử dụng nhiều
nhất là chọn mẫu và biểu đồ kiểm soát
 Sau chiến tranh, do nhiều nền kinh tế bị tàn
phá, các công ty Mỹ không bị áp lực cạnh tranh
nên không ai còn quan tâm nhiều đến chất
lượng.
Sự ra đời của kiểm soát chất lƣợng tại Mỹ
20
Cuối những năm 1970, cuộc khủng hoảng chất lượng
của người Mỹ đã dẫn đến những hậu quả nặng nề.
Trong suốt những năm 1980, hầu hết các công ty Mỹ

23
QUÁ TRÌNH LÀ GÌ?
“Quá trnh kinh doanh”
Nhà cung
cấp
Khách
hàng
Đu
vo
Đu ra
Tập hợp các hoạt động chuyển đi một hoc
nhiều đầu vào thành đầu ra tạo giá trị cho
khách hàng.
24
QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG: CÁC HOẠT ĐỘNG
& QUÁ TRÌNH CHÍNH
Chiến lược của công ty
Hạ tầng, con người và Văn hóa
Thông tin và công nghệ
GiỚI THIỆU SẢN PHẨM MỚI
HOÀN CHỈNH ĐƠN HÀNG
Thiết kế/ phát triển Thị trường
Mua
Sản xuất
Phân phối
Nền tảng
Cung ứng
Các yêu cầu của
Khách hàng
Thỏa mãn

VPC copyright
14
27
LỰA CHỌN QUÁ TRÌNH CẢI TIẾN
Tập trung vào:
• Các vấn đề/ khiếu nại thường xuyên xảy
ra (cả bên trong hoc ngoài)
• Chi phí cao
• Đầu ra biến động lớn
• Cycle time dài và hoc biến đi
• Tồn tại “thực hành tốt” đã nhận biết
• Có sẵn công nghệ mới
28
LỰA CHỌN QUÁ TRÌNH CẢI TIẾN
Đánh giá tập trung vào các yếu tố:
– Hiệu quả hiện tại của quá trình
– Tác động kinh doanh
– Ảnh hưởng đến chuỗi cung cấp
• Nhà cung cấp và khách hàng
– Khả năng thay đi các quá trình
– Các nguồn lực cần thiết cho cải tiến
PI-04-SPC
VPC copyright
15
29
QUẢN LÝ QUÁ TRÌNH
 Quá trnh kinh doanh có hiệu quả có thể
tạo một lợi thế cạnh tranh cho các công
ty và các chuỗi cung cấp.
 Quy trnh kinh doanh có hiệu quả không

* Dịch vụ/ hỗ trợ khách hàng
*
32
CÁC YÊU CẦU HƢỚNG KHÁCH HÀNG CỦA QUÁ TRÌNH
Các yêu cầu
của khách hàng
Mục tiêu thực
hiện của quá trình
YÊU CẦU
NĂNG SUẤT
QUÁ TRÌNH
YÊU CẦU
NĂNG LỰC
QUÁ TRÌNH
PI-04-SPC
VPC copyright
17
33
NĂNG LỰC QUÁ TRÌNH
• Năng lực quá trình chỉ ra một quá trình có
thể làm và làm thế nào để thực hiện tốt
chức năng của nó
• Tất cả các quá trình đều có một dải năng
lực:
– Các giới hạn trên và giới hạn dưới
• Quản lý quá trình phải đảm bảo rằng các
yêu cầu thực hiện của quá trình phải có
thể nằm trong dải năng lực của quá trình
34
XÁC ĐỊNH NĂNG LỰC QUÁ TRÌNH

Có rất nhiều cách khác nhau để xác
định năng lực của một quá trình:
 Năng suất thiết kế: tối đa đầu ra có thể đạt
được
 Năng suất hiệu lực: tối đa đầu ra trên cơ sở
thực tiễn phối hợp của sản xuất, lịch công tác,
hoạt động duy trì, các đc tính chất lượng….
 Năng suất thực: Tỷ lệ đầu ra có thể đạt đạt
được thực tế
NĂNG SUẤT QUÁ TRÌNH
PI-04-SPC
VPC copyright
19
37
NĂNG SUẤT QUÁ TRÌNH
• Số lượng và các loại nguồn lực sẵn có:
– Con người
– Thiết bị
• Sản xuất/ dịch vụ hỗn hợp
• Thời gian dừng theo kế hoạch (ví dụ: thời gian dừng,
bảo trì phòng ngừa…)
• Thời gian dừng không theo kế hoạch (ví dụ: máy hỏng,
có vấn đề về chất lượng, nghỉ đột xuất )
CÁC YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH CỦA NĂNG SUẤT QUÁ TRÌNH
38
NĂNG SUẤT QUÁ TRÌNH
• Quản lý quá trình phải đảm bảo các yêu
cầu thực hiện quá trình được đưa ra là khả
thi với năng suất quá trình
• Từ khía cạnh thời gian, năng lực tng tể

VPC copyright
21
41
CẢI TIẾN QUÁ TRÌNH
42
CẢI TIẾN QUÁ TRÌNH
Mô hình 6 bƣớc PROFIT :
P = Problem definition.
R = Root cause identification and analysis.
O = Optimal solution based on root cause(s).
F = Finalize how the corrective action will be implemented.
I = Implement the plan.
T = Track the effectiveness of the implementation and verify
that the desired results are met
PI-04-SPC
VPC copyright
22
43
CÁC CÔNG CỤ THỐNG KÊ TRUYỀN THỐNG
1. Phiếu kiểm tra (Checksheet)
2. Biểu đồ Pareto (Pareto Diagram)
3. Biểu đồ Nhân - Quả (Cause & Effect Diagram)
4. Biểu đồ Phân bố (Histogram)
5. Biểu đồ (Graph)
6. Biểu đồ Phân tán (Scatter Diagram)
7. Biểu đồ Kiểm soát (Control Chart)
44
CÁC CÔNG CỤ THỐNG KÊ TRUYỀN THỐNG
 95% vấn đề liên quan đến chất lượng có thể được giải
quyết với các công cụ truyền thống

nghiệm, giớí tính.
c. Máy móc: Model, loại, series, mới cũ, nhà
sản xuất.
d. Nguyên vật liệu: Ngƣời cung cấp, nơi gốc,
nhãn, ngày mua, lô hàng, điều kiện lƣu kho
e. Phƣơng pháp làm việc: Cỡ lô, địa điểm,
nhiệt độ, áp suất, thiết bị đo lƣờng
f. Môi trƣờng làm việc: Nhiệt độ môi trƣờng,
độ ẩm, thời tiết, độ sáng
PI-04-SPC
VPC copyright
25
49
Bƣớc 4: So sánh các nội dung phân vùng theo các công
cụ thống kê phù hợp
 Nếu có sự sai khác, cần điều tra nguyên nhân
 Nếu không có sự sai khác, lựa chọn các hạng
mục phân vùng khác và bắt đầu lại từ bƣớc 2.
Bƣớc 1: Xác định nội dung cần tìm hiểu hay giải quyết
Bƣớc 2: Xác định các hạng mục có thể phân vùng
Bƣớc 3: Thu thập các dữ liệu theo sự phân vùng
CÁC BƢỚC XÂY DỰNG
50
I/ Xác định rõ lịch sử và bản chất của dữ liệu
* Xác định xem dữ liệu đó liên quan tới máy
móc nào hay ngƣời công nhân nào.
Để làm điều đó cần phải:
1. Dữ liệu được xác định bằng 5W1H
2. Đánh dấu để tránh lẫn lộn các sản phẩm.
3. Xác định rõ mục đích thu thập dữ liệu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status