Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
Week 12
Thứ hai, ngày 11 tháng 11 năm 2013
Tiết 45: Unit 7: Places in My School-Lesson 1 (Period 1- 1, 2)
Teachs activities Learns activities
A. Warm-up
- Good afternoon, class. Sit down, please.
B. To check one s lesson
- Gọi 2 hs lên bảng:
HS1: Hãy viết sang tiếng Anh.
A: Nó là trờng gì?
B: Trờng Tiểu học Park.
HS2: Hãy viết sang tiếng Việt.
A: What school is it?
B: Queen Primary School.
- Gv đọc: A: What school is it?
B: Le Loi Primary School.
- Gv chấm 1 số vở bài tập ở nhà, chữa bài
bảng con, bảng lớp.
- Nx, cho điểm
C. New lesson
- Giới thiệu bài
- Phát triển bài
1 Look, listen and repeat.
Aim: HS nghe và làm quen với câu hỏi
và trả lời về lớp học.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 1- SGK- T48 và
nx nd tranh.
- Trong tranh có mấy bạn?
- Theo em họ đang nói với nhau về chuyện
. computer: máy vi tính
. music: Âm nhạc
. library: th viện
- Luyện đọc từ mới.
- Yc hs tìm mẫu câu mới.
- Gv ghi bảng: Is this a classroom?.
- Yc hs thảo luận nhóm dịch đoạn hội thoại
ra tiếng Việt.
- Qua phần 1 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
2 Look and say
Aim: HS làm quen với bốn tranh, hỏi và
trả lời Yes hoặc No.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 2- SGK- T48
(a , b, c và d) và nx nd tranh.
- Nghe
=> Nghe - Đọc
- Đọc đồng thanh
- Đọc cá nhân
- Đọc theo cặp:
HS1: Mai: Is this a classroom?
HS2: Tom: Yes, it is.
HS1: Mai: Oh, its large.
- Hs tìm từ mới
- Luyện đọc từ mới
- Hs tìm mẫu câu mới.
- Dịch bài
- Qua phần 1 giúp em ghi nhớ cách hỏi và
trả lời về lớp học.
Yes, it is.
- N4: Tranh d:
Is that a music room?
Yes, it is.
- Qua phần 2 em đã khắc sâu đợc cách nói
về trờng học.
- Nghe.
Bổ sung
.
.
3
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
Thứ ba, ngày 12 tháng 11 năm 2013
Tiết 46: Unit 7: Places in My School-Lesson 1 (Period 2- 3, 4)
Teachs activities Learns activities
A. Warm-up
- Good afternoon, class. Sit down, please.
B. To check one s lesson
- Gọi 2 hs lên bảng:
HS1: Hãy viết sang tiếng Anh.
A: Đây là một lớp học có phải không?
B: Phải.
HS2: Hãy viết sang tiếng Việt.
A: Is that a computer room?
B: No, it isnt.
- Gv đọc: This is a music room.
- Gv chấm 1 số vở bài tập ở nhà, chữa bài
. Tranh d: Phòng th viện.
- Thảo luận
4
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
- Gọi đại diện một số hs chỉ vào từng tranh
và nói.
- Qua phần 3 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
4 Let s chant.
Aim: Hs biết hát bài Your School.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 4- SGK- T49
- Gv viết bài hát lên bảng.
- Hd hs đọc lời bài hát.
- Bật băng cả bài.
- Bật từng câu
- Ghép các câu
- Qua phần 4 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
D. To consolidate the lesson
- Củng cố và tổng kết ND tiết học.
- Nx tiết học, tuyên dơng hs, hd và giao bt
về nhà.
- 1 số hs nói, hs khác nghe và nx.
. Tranh a:
Is this a computer room?
Yes, it is.
. Tranh b:
Is that a music room?
A. Warm-up
- Good morning, class. Sit down, please.
B. To check one s lesson
- Gọi 2 hs lên bảng:
HS1: Hãy viết sang tiếng Anh.
A: Kia là một phòng âm nhạc có phải
không?
B: Không.
HS2: Hãy viết sang tiếng Việt.
A: Is this a library?
B: Yes, it is.
- Gv đọc: That is a computer room.
- Gv chấm 1 số vở bài tập ở nhà, chữa bài
bảng con, bảng lớp.
- Nx, cho điểm
1 Listen and repeat.
Aim: HS biết nghe và nhắc lại đợc câu
vừa nghe.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 1- SGK- T50
và nx nd tranh.
- Gv yc hs quan sát 2 chữ sm và b chú ý
các chữ cái khác màu trong 2 từ.
- Good morning, teacher.
- 2 hs lên bảng:
HS1: A: Is that a music room?
B: No, it isnt.
HS2: A: Đây là một phòng th viện có phải
không?
B: Phải.
A: Your pen is big?
B: Yes, its a big pen.
3. A: Is this your pen?
B: Yes, it is.
A: Your pen is small?
B: Yes, its a small pen.
4. A: Is this your computer?
B: Yes, it is.
A: Your computer is big?
B: Yes, its a big computer.
- 1 số hs đọc.
- Nghe và nhắc lại từng câu.
- Qua phần 1 giúp em luyện kĩ năng nghe.
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Nghe và điền số.
- Quan sát , nx: Phần này có 4 tranh:
- Tranh a: Có 1 máy tính to.
- Tranh b: Có 1 máy tính nhỏ.
- Tranh c: Có 1 bút máy nhỏ.
- Tranh d: Có 1 bút máy to.
- Thảo luận nhóm.
- Nghe, đánh dấu vào tranh đợc nhắc đến
1. b
2. d
3. c
4. a
- Hs đọc kết quả, hs khác nx.
HS2: Hãy viết sang tiếng Việt.
A: Is that a computer room?
B: No, it isnt.
- Gv đọc: This is a music room.
- Gv chấm 1 số vở bài tập ở nhà, chữa bài
bảng con, bảng lớp.
- Good afternoon, teacher.
- 2 hs lên bảng:
HS1: A: Is this a classroom?
B: Yes, it is.
HS2: A: Kia là một phòng máy tính có
phảI không?
B: Không.
- Lớp viết bảng con:
- Nx
8
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
- Nx, cho điểm
C. New lesson
- Giới thiệu bài
- Phát triển bài
3 Read and match.
Aim: HS biết đọc các câu và nối chúng
với tranh phù hợp.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 3- SGK- T51 và
nx nd tranh.
- Yc hs đọc các hội thoại sau đó nối với
tranh phù hợp.
- Qua phần 3 giúp em luyện kĩ năng đọc
hiểu và ghép hội thoại với tranh phù hợp.
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Cùng nhau hát.
- Quan sát , nx
- Tập hát.
9
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
- Bật băng
- Bật từng câu
- Qua phần 4 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
D. To consolidate the lesson
- Củng cố và tổng kết ND tiết học.
- Nx tiết học, tuyên dơng hs, hd và giao bt
về nhà.
- Nghe
- Nghe hát theo
- Ghép cả bài
- Qua phần 4 em đã khắc sâu cho em về kĩ
năng nghe hát theo.
Bổ sung
Week 13
Thứ hai, ngày 18 tháng 11 năm 2013
Tiết 49: Unit 7: Places in My School Lesson 3 (Period 1- 1, 2)
- Theo em họ đang nói với nhau về chuyện
gì?
- Bây giờ các bạn sẽ nghe xem bạn Peter và
bạn Mai nói chuyện với nhau nh thế nào
nhé?
- Bật băng (Đọc mẫu)
- Đọc từng câu
- Cho HS thực hành đọc theo cặp
- Gọi đại diện một số cặp thực hiện
- Để hỏi về phòng máy tính em sẽ hỏi nh
It is big.
HS2: Kia là lớp học của tôi.
Nó thì nhỏ.
- Lớp viết bảng con.
- Nx
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Nghe và nhắc lại.
- Quan sát và nx nd tranh:
- Quan sát tranh phần này em thấy trong
tranh có 2 nhân vật, đó là bạn Peter và bạn
Mai.
- Họ đang hỏi và trả lời về phòng máy tính.
- Nghe
=> Nghe - Đọc
- Đọc đồng thanh
- Đọc cá nhân
- Đọc theo cặp:
HS1: Mai: Is this computer room?
HS2: Peter: Yes, it is.
. Tranh c: Bút chì ngắn.
. Tranh d: Bút chì dài.
- TH nhóm 2 thực hiện hỏi và trả lời về các
tranh.
- 4 nhóm t. hiện, mỗi nhóm 1 tranh =>
nhóm khác nghe và cho n. xét
. N1: Tranh a
HS1: Is it big?
HS2: Yes, it is.
. N2: Tranh b
HS1: Is it big?
HS2: No, it isnt. Its small.
. N3: Tranh c
HS1: Is it short?
HS2: Yes, it is.
. N4: Tranh d
HS1: Is it short
12
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
- Qua phần 2 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
D. To consolidate the lesson
- Củng cố và tổng kết ND tiết học.
- Nx tiết học, tuyên dơng hs, hd và giao bt
về nhà.
HS2: No, it isnt. Its long.
- Qua phần 2 em đã khắc sâu đợc cách hỏi
và trả lời về câu hỏi nghi vấn.
Bổ sung
- Nx
13
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
C. New lesson
- Giới thiệu bài
- Phát triển bài
3 Write.
Aim: HS biết viết các từ và câu.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 3- SGK- T53 và
nx nd tranh.
- Gv nêu nhiệm vụ cần làm.
- Yc hs đọc các câu còn thiếu, thảo luận
theo cặp dự đoán các thông tin có thể điền
vào chỗ trống.
- Yc hs làm việc cá nhân: điền thông tin
vào chỗ trống.
1. This is my _______________________.
It is ____________________________.
2. That is my _______________________.
It is ____________________________.
- Gọi 1 số hs đọc kết quả bài làm của
mình, hs khác nx.
- Qua phần 3 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
4 Let s play.
Aim: HS biết chơi điền ô chữ.
? Phần này yc gì?
U
M
S
I
C
L
I
B
R
A
R
Y
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
2
3
4
5
6
- Qua phần 4 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
D. To consolidate the lesson
- Củng cố và tổng kết ND tiết học.
- Nx tiết học, tuyên dơng hs, hd và giao bt
về nhà.
- Qua phần 4 em đã khắc sâu đợc kĩ năng
nhớ và viết các từ.
Bổ sung
M
B
B
G
C
H
O
O
L
O
K
O
C
P
U
T
E
R
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
B. To check one s leson .
- Gọi 2 hs lên bảng viết:
HS1: Viết sang tiếng Anh.
Đây là trờng học của tôi.
Nó thì to.
HS2: Viết sang tiếng Việt.
Kia là phòng âm nhạc của tôi.
Nó thì nhỏ.
- Gv đọc: classroom, music, library.
- Gv chấm 1 số vở bài tập ở nhà, chữa bài
bảng con, bảng lớp.
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Hoàn thành mỗi từ. Đọc to
chúng.
- 1 HSTL: Bài cho biết các từ và các tranh.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các từ và nhận biết đợc các tranh.
- Hs đọc các từ và nối.
- Hs đọc và làm bài.
1. small
2. book
3. smiley
4. bag
5. smoke
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Nối mỗi từ với tranh.
16
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
gì?
- Yc hs đọc lại các câu và các từ.
- Hd hs làm bài.
1. library
2. classroom
3. school
4. music room
5. computer room
Exercise 2 (SBT-29): Reorder the letters.
? Bài yc gì?
- 1 HSTL: Sắp xếp các chữ cái.
- 1 HSTL: Bài cho biết các chữ cái.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các từ và nhận dạng các tranh.
- Hs đọc các từ câu và các từ.
- Hs đọc và làm bài.
1. pencil
2. school
3. computer
4. book
5. classroom
6. library
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Khoanh tròn vào câu trả lời
đúng.
- 1 HSTL: Bài cho biết các câu.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các câu, nhìn tranh chọn câu đúng, khoanh
tròn.
17
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
- Yc hs đọc lại các câu.
- Hd hs làm bài.
Example: Is this a school?
A. Yes, it is.
B. No, it isnt.
1. Is this a classroom?
A.Yes, it is.
B. No, it isnt.
2. Is that a music room?
A.Yes, it is.
B. No, it isnt.
2. Is that a music room?
A.Yes, it is.
B. No, it isnt.
3. Is this a library?
A.Yes, it is.
B. No, it isnt.
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Nối mỗi câu hỏi với câu trả lời.
- 1 HSTL: Bài cho biết các câu hỏi và các
câu trả lời.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các câu hỏi và các câu trả lời.
- Hs đọc các câu hỏi và các câu trả lời .
- Hs đọc và làm bài.
1. Is the music room big?
c) No, it isnt. Its small.
2. Is it Sao Mai School?
d) No, it isnt. Its Binh Minh School.
3. Is your computer new?
a) No, it isnt. Its old.
4. Is that your classroom?
b) Yes, it is.
18
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
the conversation .
? Bài yc gì?
? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
các từ để điền.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các câu, nhìn tranh nhận dạng đợc các
nhân vật trong tranh.
- Hs đọc đoạn hội thoại.
- Hs đọc và làm bài.
Nice computer new old
Mai: This is my (1) computer.
Mary: Really? Is it (2) new?
Mai: No. Its (3) old.
Mary: But its (4) nice.
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Khoanh tròn câu trả lời đúng.
- 1 HSTL: Bài cho biết 1 bài đọc và các
câu hỏi.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các câu và bài đọc.
- Hs đọc bài đọc.
- Hs đọc và làm bài.
This is my school. It is Binh Minh Primary
School. It is big. That is my classroom. It
is small. This is the computer room. It is
new. That is the library. It is small, but it is
new.
1. Is Binh Minh Primary School small?
A. Yes, it is.
B. No, it isnt.
2. Is the classroom big?
A. Yes, it is.
B. No, it isnt.
A. Yes, it is.
B. No, it isnt.
4. Is the library big and old?
A. Yes, it is.
B. No, it isnt.
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Sắp xếp các từ.
- 1 HSTL: Bài cho biết các từ.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các từ.
- Hs đọc các từ câu và các từ.
- Hs đọc và làm bài.
1. That is your book.
2. It is small.
3. This is my pencil.
4. It is long.
5. That is our pencil.
- Nghe
20
A
B