Giáo án lớp 3 (hay) tuần 13 - Pdf 22

giáo án lớp
Tuần 13
Buổi sáng
Thứ hai, ngày tháng 11 năm 2013
Tiết 1 : Chào cờ
Tập trung ngoài sân trờng
Tiết 2 : Tập đọc - kể chuyện

ngời con của tây nguyên
I. Mục tiêu:
A. Tập đọc
1. Rèn luyện kỹ năng đọc thành tiếng.
- Đọc đúng các từ ngữ có, âm, vần, thanh HS dễ viết sai do phơng ngữ: bok pa, lũ
làng, mọc lên, lòng suối, giỏi lắm, làm rẫy
- Thể hiện đợc tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại.
2. Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó, từ địa phơng đợc chú giải trong bài (bok, càn quét, lũ
làng, sao rua, manh hung, ngời thợng).
- Nắm đợc cốt truyện và ý nghĩa của câu truyện, ca ngợi anh hùng Núp và dân làng
Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến trống Pháp.
B. Kể chuyện:
1. Rèn kỹ năng nói: Bất kể một đoạn của câu chuyện theo lời một nhân vật
trong chuyện.
2. Rèn kỹ năng nghe:
II. Đồ dùng dạy học:
- ảnh anh hùng Núp trong SGK.
III. Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
A. KTBC: Đọc bài: Luôn nghĩ đến miền nam ( 2HS)
-> HS cùng GV nhận xét.
B: Bài mới:

- Núp đợc mời lên kể chuyện làng Kông
Hoa. Nhiều ngời chạy lên đặt Núp trên
vai công kênh đi khắp nhà
+ Chi tiết nào cho thấy dân làng Kông Hoa
rất vui, rất tự hào về hành tích của mình? - HS nêu.
+ đại hội tặng dân làng Kông Hoa những
gì?
+ Bài tập đọc có nội dung gì ?
- Nhắc lại nội dung bài tập đoc
- 1 ảnh Bác Hồ vác cuốc đi làm rẫy, 1 bộ
quần áo bằng lụa của Bác hồ
_ Cn + đồng thanh
4. Luyện đọc bài.
+ GV đọc diễn cảm đoạn 3 và hớng dẫn HS
đọc đúng đoạn 3.
- HS chú ý nghe.
+ GV gọi HS thi đọc - 3-4 HS thi đọc đoạn 3.
- 3 HS tiếp nố thi đọc 3 đoạn của bài
+ GV nhận xét, ghi điểm - HS nhận xét, bình chọn/
Kể chuyện
1. GV nêu nhiệm vụ: Chọn kể lại một đoạn của câu chuyện "n
gời con của Tây Nguyên" theo lời một nhân vật trong truyện.
2. hớng dẫn kể bằng lời của nhân vật.
- GV gọi HS đọc yêu cầu. + 1 HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn
mẫu.
- GV hỏi + HS đọc thầm lại đoạn văn mẫu
Năm học 2013 - 2014
100
giáo án lớp
+ Trong đoạn văn mẫu SGK, ngời kể nhập

- GV nêu VD: Đoạn thẳng AB dài 2cm,
đoạn thẳng CD dài 6cm
+ HS chú ý nghe
+ HS nêu lại VD
+ Độ dài đoạn thẳng CD dài gấp mấy
lần độ dài đoạn thẳng AB?
-> HS thực hiện phép chia
6 : 2 = 3 (lần)
- GV nêu độ dài đoạn thẳng CD dài gấp
3 lần độ dài đoạn thẳng AB. Ta nói rằng
độ dài đoạn thẳng AB bằng
3
1
Năm học 2013 - 2014
so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
101
giáo án lớp
- GV gọi HS nêu kết luận? -> HS nêu kết luận
+ Thực hiện phép chia
+ Trả lời
2. HĐ 2: Giải thích bài toán
- GV nêu yêu cầu bài toán + HS nghe
+ HS nhắc lại
- GV gọi HS phân tích bài toán -> giải + HS giải vào vở
Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là
30 : 6 = 5 (lần)
Vậy tuổi con bằng
5
1
tuổi mẹ

Vậy số sách ngăn trên bằng
4
1
số sách ngăn
dới:
Đ/S:
4
1
(lần)
c) Bài 3 (61):
- Gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu bài tập
Năm học 2013 - 2014
102
giáo án lớp
- GV yêu cầu HS làm nhẩm -> nêu kết
quả
+ HS làm miệng -> nêu kết quả
VD: tính 6 : 2 = 3 (lần); viết
3
1
số ô vuông
màu xanh bằng
3
1
số ô màu trắng
II. Củng cố - Dặn dò.
- Nêu lại cách tính?
- Về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài mới
* Đánh giá tiết học
Buổi chiều

10
'
GV hớng dẫn mẫu - Kẻ cắt hai hình chữ
nhật có chiều dài 5 ô
rộng 3 ô
- HS quan sát
- Bớc 1: Kẻ chữ H, U - Chấm các điểm đánh
dấu chữ H, U vào hai
hình chữ nhật, sau đó kẻ
Năm học 2013 - 2014
103
giáo án lớp
theo các điểm đánh dấu
(chữ U cần vẽ các đờng
lợn góc).
- HS quan sát.
- Bớc 3: cắt chữ H, U - Gấp đôi 2 hình chữ
nhật đã kẻ chữ H, U ,
bỏ phần gạch chéo, mở
ra đợc hình chữ H, U
- HS quan sát
- Bớc 3: Dán chữ H, U - Kẻ một đờng chuẩn,
đặt ớm hai chữ mới cắt
vào đờng chuẩn cho cân
đối.
- Bôi hồ và gián chữ
- HS quan sát.
12
'
* Thực hành - GV tổ chức cho HS

ôn chữ hoa i
104
giáo án lớp
- GV yêu cầu HS mở sách quan sát - HS quan sát trong vở TV
+ Tìm các chữ hoa có trong bài? -> Ô, I, K
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
J, K - HS quan sát
- GV đọc : I, Ô, K - HS luyện viết vào bảng con 3 lần
-> GV sửa sai cho HS.
b. Luyện viết từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu Ông ích Khiêm là một
vị quan nhà nguyễn văn võ toàn tài
- HS chú ý nghe
- GV đọc tên riêng Ông ích Khiêm ->
GV quan sát, sửa sai cho HS
- HS luyện viết vào bảng con hai lần
c. HS viết câu ứng dụng:
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu đợc nội dung câu tục
ngữ: Khuyên mọi ngời phải biết tiết
kiệm.
- HS chú ý nghe
- GV đọc ít
-> HS luyện viết bảng con hai lần
3. Hớng dẫn HS viết vào vở:
- GV nêu yêu cầu - HS chú ý nghe
- HS viết bài vào vở
4. Chấm chữa bài:
- GV thu bài chấm điểm

số lớn
24 : 3 = 8 vậy số bé bằng
5
1
số lớn
-> GV nhận xét bài
b) Bài 2 (61):
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Bài cho biết gì ?
- Bài hỏi gì ?
+ 2 HS nêu yêu cầu
- Bài toán phải giải bằng mấy bớc? + 2 bớc
- HS giải vào vở.
- GV yêu cầu HS gải vào vở
Bài giải
Lớp 3A có số học sinh giỏi gấp lớp 3 B số lần
là:
35 : 7 = 5 (lần)
Vậy số học sinh giỏi lớp 3A bằng số học sinh
giỏi lớp 3B
Đ/S: (lần)
c) Bài 3 (61):
- Gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm nhẩm -> nêu kết
quả
+ HS làm miệng -> nêu kết quả
VD: tính 6 : 2 = 3 (lần); viết
3
1
số ô vuông

-> GV + HS nhận xét.
II. Bài mới:
* Hoạt động 1: Bài tập
a) Bài 1: Củng cố về cách so sánh số bé bằng một phân mấy số lớn.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách làm -> 1 HS nêu
- HS làm vào SGK + 1 HS lên bảng
Số lớn 12 18 32 35 70
Số bé 3 4 6 7 7
Số lớn gấp mấy lền số bé 4 3 8 5 10
Số bé bằng một phần mấy số lớn
-> GV gọi HS nhận xét + HS nhận xét
-> GV nhận xét
b) Bài tập 2 + 3: Giải toán có lời văn
Năm học 2013 - 2014
107
giáo án lớp
bằng hai bớc tính.
* Bài 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Bài cho biết gì ?
- Bài hỏi gì ?
+ 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1 HS lên
bảng giải.
+ HS làm vào vở + 1 HS lên bảng giải.
Bài giải
- Bài củng cố kiến thức gì ?
Số bò nhiều hơn số trâu là
28 + 7 = 35 (con)

Vàm cỏ đông
I. Mục tiêu:
1. Rèn luyện kỹ năng đọc thành tiếng.
- Chú ý đọc đúng các từ ngữ: Dòng sông, xuôi dòng, nớc chảy, lồng trên sóng nớc,
ruộng lúa, chở, trang toải
Năm học 2013 - 2014
108
giáo án lớp
- Ngắt nhịp đúng câu thơ: Nhịp 3/4 (câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12) nhịp 3/2/2 (câu 10,
11), nhịp 2/3/2 (câu 8).
- Giọng đọc bộc lộ đợc tình cảm với dòng sông quê hơng
2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu.
- Đọc thầm tơng đối nhanh, hiểu các từ đợc chú giải trong bài (vàm cỏ đông, ăm
ắp).
- Hiểu nội dung bài thơ, hiểu đợc niềm tự hào và tình cảm yêu thơng của tác giả đối
với dòng sông quê hơng.
3. Học thuộc lòng bài thơ.
II. Đồ dùng dạy học:
ảnh minh hoạ bài thơ và SGK.
III. Các hoạt động dạy học:
A. KTBC: Kể lại một đoạn câu chuyện "Ngời con của Tây Nguyên" (3 HS )
-> HS + GV nhận xét.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu - Ghi đầu bài:
2. Luyện đọc:
a) GV đọc diễn cảm toàn bài.
- GV hớng dẫn đọc - HS chú ý nghe
b) GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ.
- Đọc từng dòng thơ - Mỗi HS tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ

- GV đọc lại bài thơ
- GV hớng dẫn HS học thuộc lòng theo
phơng pháp xoá dần.
- HS học theo nhóm, bàn, cá nhân.
- GV gọi HS thi đọc thuộc lòng - HS thi đọc (nhóm, cá nhân) từng khổ, cả
bài.
-> GV nhận xét, ghi điểm -> HS nhận xét
5. Củng có - Dặn dò.
- Nêu lại ý nghĩa bài thơ? (1HS)
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau.
* Đánh giá tiết học.
Tiết 3:
Chính tả: (nghe viết)
Đêm trăng trên hồ tây
I. Mục tiêu: Rèn luỵện kỹ năng chính tả
1. Nghe - viết chính xác bài "Đêm trăng trên hồ tây", trình bày bài viết rõ ràng, sạch
đẹp.
2. Luyện đọc, viết một số chữ có vần khó (iu/ uyu), tập giải câu đố để xác địch cách
viết một số chữ có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn: suối, dừa, giếng
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ BT 2
III. Các hoạt động dạy - học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc: trung thành, chung sức, chông gai (3 HS viết lên bảng) -> HS + GV nhận
xét.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - Ghi đầu bài.
2. Hớng dẫn HS viêt chính tả
a) Hớng dẫn HS chuẩn bị lại:
- GV đọc thong thả, rõ ràng bài "Đêm trăng

-> GV nhận xét chốt lại lời giải
+ Khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay
b) Bài 3: (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu BT
+ HS làm bài cá nhân
- GV gọi HS làm bài + 2 -> 3 HS đọc bài -> HS khác nhận xét
a) Con suối, quả dừa, cái giếng
4. Củng có dặn dò:
- Nêu lại nội dung bài.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
* Đánh giá tiêt học
Bổ sung





Thứ t ngày tháng 11 năm 2013
Năm học 2013 - 2014
111
giáo án lớp
Tiết 1
Toán
bảng nhân 9
A. Mục tiêu:
Giúp HS
- Lập bảng nhân 9.
- Thực hành: nhân 9, đếm thêm 9, giải toán.
B. Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn.

- GV tổ chức cho HS đọc thuộc bảng nhân
9.
- HS đọc theo bàn, tổ, nhóm, cá nhân.
- GV gọi HS thi đọc - Vài HS thi đọc thuộc bảng 9
- > GV nhận xét ghi điểm
2. Hoạt đọng 2: Thực hành
a) Bài 1 : Củng cố về bảng nhân 9
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS tính nhẩm
Năm học 2013 - 2014
112
giáo án lớp
- GV gọi HS nêu kết quả bằng cách truyền
điện.
- HS nêu kết quả.
9 x 4 = 36; 9 x 3 = 27; 9 x 5 = 45
9 x 1 = 9; 9 x 7 = 63; 9 x 8 = 72
-> GV sửa sai cho HS
b) Bài 2: Củng cố về tính biểu thức
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS tính nhẩm
- HS làm bảng con:
9 x 6 + 17 = 54 + 17 = 71
9 x 3 x 2 = 27 x 2 = 54
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
c) Bài 3: Củng cố về giải toán có lời văn về
bảng nhân 9.
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Bài cho biết gì ?
-Bài hỏi gì ?

113
giáo án lớp
2. Rèn luyện kỹ năng đọc - hiểu:
- Biết các địa danh và hiểu các từ ngữ trong bài. (Bến hải, hiền lơng, đồi mồi, bạch kim)
- Nắm đợc nội dung bài: Tả vẻ đẹp kỳ diệu của Cửa Tùng - một cửa biển thuộc Miền
Trung nớc ta.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SKG
III. Các hoạt động dạy học:
A. KTBC:
- Đọc thuộc lòng bài thơ Vàm Cỏ Đông (2HS), trả lời câu hỏi
-> HS + GV nhận xét.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:
2. Luyện đọc
a) GV đọc toàn bài:
- Hớng dẫn HS đọc - HS chú ý nghe
b) GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ.
- Đọc từng câu
- Tìm từ khó đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
bài.
- Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV hớng dẫn HS ngắt nghỉ những câu
văn dài.
- HS đọc trớc lớp.
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc bài theo nhóm
- Cả lớp đọc đông thanh toàn bài. - HS đọc đồng thanh

Rèn Toán
bảng nhân 9
A. Mục tiêu:
Giúp HS
- Củng cố lại bảng nhân 9
- Thực hành: giair toán có lời văn
B. Đồ dùng dạy học:
- VBT
C. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I. Kiểm tra bài cũ
Làm bài tập 2, BT 3 (2 HS) (tiết 62)
-> HS + GV nhận xét.
II. Bài mới:
2. Hoạt động : Hớng dẫn học sinh làm bài
a) Bài 1 : Củng cố về bảng nhân 9
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS tính nhẩm
- GV gọi HS nêu kết quả bằng cách truyền
điện.
- HS nêu kết quả.
9 x 1 = 9; 9 x 3 = 27; 9 x 5 = 45
9 x 2 = 18; 9 x 7 = 63; 9 x 8 = 72
-> GV sửa sai cho HS
b) Bài 2: Củng cố về tính biểu thức
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS tính nhẩm
- HS làm bảng con:
9 x 2 + 47 =18 + 47 = 65
9 x 9 - 18 = 81 - 18 = 63
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng

Bổ sung





Thứ năm ngày tháng 11 năm 2013
Tiết 1:
Tự nhiên xã hội
không chơi các trò chơi nguy hiểm
I. Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng.
- Sử dụng thời gian nghỉ ngơi giữ giờ và trong giờ ra chơi sao cho vui vẻ, khoẻ mạnh
và an toàn.
- Nhận xét những trò chơi dễ gây nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở tr-
ờng.
- Sự lựa chọn và chơi những chò chơi để phòng tránh nguy hiển khi ở trờng.
II. Đồ dùng dạy học:
- Các hình 30 - 31 SGK
Năm học 2013 - 2014
116
giáo án lớp
III. Các hoạt động dạy học:
1. KTBC:
- Nêu các hoạt động ở trờng ? (2 HS )
-> HS + GV nhận xét.
2. Bài mới
a) Hoạt động 1: Quan sát theo cặp
* Mục tiêu: - Biết cách sử dụng thời gian nghỉ ngơi ở trờng sao cho vui vẻ khoẻ mạnh và
an toàn.
- Nhận biết một số chò trơi dễ gây nguy hiểm cho bản thân và cho ngời

- Dặn dò chuẩn bị bài sau.
Tiết
Toán
Năm học 2013 - 2014
117
giáo án lớp
2:
luyện tập
A. Mục tiêu:
Giúp HS .
- Củng cố kỹ năng học thuộc bảng nhân 9.
- Biết vận dụng bảng nhân 9 vào giải toán.
B. Đồ dùng dạy học
- sgk, bảng tay
C. Các hoạt động dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ:
Đọc bảng nhân 9 (3 HS)
HS + GV nhận xét
II. Bài mới:
*:
a) Bài tập 1: Vận dụng đợc bảng nhân 9 để
tính nhẩm đúng kết quả.
- GV gọi HS nêu yêu cầu. - 2 HS cêu yêu cầu BT
- HS tính nhẩm vào SKG.
- GV gọi HS đọc kết quả. -> Vài HS đọc kết quả
-> Lớp nhận xét
9 x 1 = 9; 9 x 5 = 45; 9 x 10 = 90
9 x 2 = 18; 9 x 7 = 63; 9 x 0 = 0
- GV nhận xét
b) Bài tập 2: Củng cố một cách hình thành

phải 6, dới 1
nhẩm 7 x 2 = 14, viết 14 cách 7 1 ô
cách dới 2 một ô
-> GV nhận xét
III. Củng cố - Dặn dò:
- Nêu lại nội dung bài?
- Về nhà học bài chuẩn bị bài mới
* Đánh giá tiết học.
Tiết 3:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: từ địa phơng,
dấu chấm hỏi, chấm than
I. Mục tiêu:
1. Nhận xét và sử dụng một số từ thờng dùng ở Miền Bắc, Miền Trung, Miền Nam
qua bài tập phân loại từ ngữ và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ địa phơng.
2. Luyện tập sử dụng dấu chấm hỏi, dấu chấm than qua bài tập đặt dấu câu thích
hợp vào chỗ trống trong đoạn văn.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi đoạn thơ ở BT 2.
- 1 tờ phiếu khổ to viết 5 câu văn có ô trống cần điền ở BT 3.
III. Các hoạt động dạy - học:
A. KTBC:
- HS làm miệng BT 1, BT3 (tiết LTVC tuần 12) mỗi em một bài
-> HS + GVnhận xét
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2. Hớng dẫn HS làm bài tập
a. Bài tập 1: - Gọi HS nêu yêu cầu.
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của BT - HS đọc lại các cặp từ cùng nghĩa

- 2 HS nêu yêu cầu
- GV nêu yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài vào vở LTVC
- GV gọi HS đọc bài - 3 HS đọc bài làm
-> HS nhận xét.
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
3. Củng cố - Dặn dò:
- Đọc lại nội dung bài tập 1, 2 (HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
* Đáng giá tiết học:
Bổ sung





Thứ sáu ngày tháng 11 năm 2013
Tiết 1 : Tập làm văn:
viết th
I. Mục tiêu: Rèn luyện kỹ năng viết
1. Biết viết một lá th cho bạn cùng lứa tuổi thuộc tỉnh Miền Nam (hoặc miền Trung,
Bắc) theo gợi ý trong SGK. Trình bày đúng thể thức của một bức th (theo mẫu của tuần
10).
Năm học 2013 - 2014
120
giáo án lớp
2. Biết dùng từ, đặt câu đúng, viết đúng chính tả, biết bộc lộ tình cảm thân ái với ngời
bạn mình viết th.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết gợi ý (SGK)
III. Các hoạt động dạy học:

- GV biểu dơng những bài viết hay.
- về nhà chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học.
Tiết 2 Toán:
gam
A. Mục tiêu: Giúp HS
Năm học 2013 - 2014
121
giáo án lớp
- Nhận biết về gam (một đơn vị đo khối lợng) và sự liên hệ giữa gam và ki lô gam.
- Biết cách đọc kết quả khi cân một vật bằng cân đĩa và cân đồng hồ.
- Biết cách thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số đo khối lợng và áp
dụng vào giải toán.
B. Đồ dùng dạy học:
- Cân đĩa và cân đồng hồ cùng với các quả cân và các gói hàng nhỏ để cân.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ : - Đọc bảng nhân 9 (9HS)
-> HS + GV nhân xét
II. Bài mới:
1. Giớ thiệu về gam và các ký hiệu viết tắt của gam và mối quan hệ của gam và ki lô gam.
- Hãy nêu đơn vị đo lờng đã học. -> HS nêu kg
- GV: Để đo khối lợng các vật nhẹ hơn 1 kg
ta còn có các đơn vị đo nhỏ hơn đó là gam.
+ Gam là 1 đơn vị đo khối lợng gam viết tắt
là g. - HS chú ý nghe
1000g = 1 kg -> Vài HS đọc lại.
- GV giới thiệu quả cân thờng dùng - HS quan sát
- GV giới thiệu cân đĩa, cân đồng hồ
- GV cân mẫu cho HS quan sát gói hàng
nhỏ bằng hai loại cân đều ra cùng một kết

42g - 25g = 17g
50g x 2g = 100g
96 : 3 = 32g
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng
c) Bài 4 + 5: Giải bài toán có lời văn kèm
danh số là gam
* Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu yêu cầu
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm
- GV theo dõi HS làm bài.
Bài giải
Trong hộp có số gam sữa là.
455 - 58 = 397 (g)
Đ/S: 397 (g)
- > GV nhận xét
* Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu BT
- 2 HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS nêu cách làm - 1 HS neu cách làm
- Yêu cầu HS làm vào vở. - HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm
- GV theo dõi HS làm bài Bài giải
Có 4 túi mì chính cân nặng là.
210 x 4 = 480 (g)
Đ/S: 480 (g)
- GV nhận xét -> HS nhận xét
III. Củng cố - Dặn dò:
- Nêu lại nội dung bài học - 1 HS nêu
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài mới
* Đánh giá tiết học
Tiết 3 Chính tả:
vàm cỏ đông


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status