đồ án môn học tính toán kết cấu động cơ ôtô - Pdf 22

Đề số 17
Xe Ford Fiela 4 xy lanh thẳng hàng
Các thông số ban đầu
5500 /
N
n vg ph=
2
/ 77,2 / 73,4
9 0,9 /
kh
D S
p bar N mm
=
= =
Khối lượng KTT
2
/Công suất
1
kt
N
e
m
m
N
= =
Hệ số kết cấu
0,25
λ
=
Yêu cầu
1. Tính toán các thông số động học, động lực học.

3
.
. 46,805.7,43 347,80( )
4
h
D
V S cm
π
= = =
d. Công suất một xy lanh
6 5
. .
347,80.10 .9.10 .5500
14,35( )
2.60
h kh N
e
V p n
N Kw
k

= = =
e. Bán kính khuỷu trục
74,3
37,15( )
2 2
S
R mm= = =
f. Chiều dài thanh truyền
37,15

( ) ( )
. 1 cos 1 cos 2
4
x
S R
λ
ϕ ϕ
 
= − + −
 
 
(1)
Với
37,15( )
0,25
R mm
λ
=
=
tra bảng 1, ta được giá trị của
( ) ( )
1 cos 1 cos 2
4
λ
ϕ ϕ
 
− + −
 
 
.

150 70,48
180 74,3
210 70,48
x
x
x
x
S mm
S mm
S mm
S mm
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =

0
0
0
0
0
240 59,21
270 41,8
300 22,06
330 6,14
360 0

(2)
Với
575,96(1/ sec)
ω
=
37,15( )
0,25
R mm
λ
=
=
tra bảng 2, ta được giá trị của
sin .sin 2
2
λ
ϕ ϕ
 
+
 
 
.
0
0
0
0
0 0
30 13,01 /
60 20,85 /
90 21, 40 /
v

= ⇒ =
= ⇒ = −

0
0
0
0
0
240 16,21 /
270 21,4 /
300 20,85 /
330 13,01 /
360 0
v m s
v m s
v m s
v m s
v
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
= ⇒ = −
= ⇒ = −
= ⇒ = −
= ⇒ = −
= ⇒ =
c. Gia tốc j
2

ϕ
ϕ
ϕ
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ = −

0 2
0 2
0 2
0 2
120 7702 /
150 9132 /
180 9243 /
210 9132 /
j m s
j m s
j m s
j m s
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
= ⇒ = −
= ⇒ = −
= ⇒ = −
= ⇒ = −

0 2

λ
=
ta được các giá trị của
β

0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
30 7,2
60 12,5
90 14,5
ϕ β
ϕ β
ϕ β
ϕ β
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =

0 0
0 0
0 0
0 0
120 12,5
150 7,2
180 0
210 7,2

. .cos
tt
ω λ ω ϕ
=
với
575,96(1/ sec)
0,25
ω
λ
=
=
ta được các giá trị của
tt
ω

0
0
0
0
0 144(1/ sec)
30 125(1/sec)
60 72(1/ sec)
90 0(1/ sec)
tt
tt
tt
tt
ϕ ω
ϕ ω
ϕ ω

;
( )
( )
( )
( )
( )
0
0
0
0
0
240 72 1/sec
270 0 1/sec
300 72 1/ sec
330 125 1/sec
360 144 1/ sec
tt
tt
tt
tt
tt
ϕ ω
ϕ ω
ϕ ω
ϕ ω
ϕ ω
= ⇒ = −
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =

0 0(1/ sec )
30 39804(1/sec )
60 72360(1/sec )
90 85652(1/sec )
tt
tt
tt
tt
ϕ ε
ϕ ε
ϕ ε
ϕ ε
= ⇒ =
= ⇒ = −
= ⇒ = −
= ⇒ = −

( )
( )
( )
( )
0 2
0 2
0 2
0 2
120 72360 1/sec
150 39804 1/sec
180 0 1/ sec
210 39804 1/sec
tt

tt
tt
ϕ ε
ϕ ε
ϕ ε
ϕ ε
ϕ ε
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
Bảng giá trị

( )
/v m s
( )
2
/j m s
( )
0
β

0 0 0 15450 0 144 0
30 6,14 13,01 12213 7,2 125 -39804
60 22,06 20,85 4621 12,5 72 -72360
90 41,80 21,40 -3081 14,5 0 -85652
120 59,21 16,21 -7702 12,5 -72 -72360
150 70,48 8,38 -9132 7,2 -125 -39804
180 74,3 0 -9243 0 -144 0

ϕ
tt
ω
3. Tính toán động lực học
a. Lực quán tính tịnh tiến
j
P
( )
2
. . cos .cos2
j
P m R
ω ϕ λ ϕ
= +
với
1
37,15( )
0,25
575,96(1/ sec)
3,5875( )
np
R mm
m m m kg
λ
ω
=
=
=
= + =
với giá trị của

= ⇒ = −
( )
( )
( )
( )
0
0
0
0
120 27,63
150 32,76
180 33,16
210 32,76
j
j
j
j
P kN
P kN
P kN
P kN
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
= ⇒ = −
= ⇒ = −
= ⇒ = −
= ⇒ = −


= ⇒ = −
= ⇒ = −
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
b. Lực quán tính chuyển động quay
k
P
2
. .
k p
P m R
ω
=
với
2
37,15( )
575,96(1/sec)
10,7625( )
r k
R mm
m m m kg
ω
=
=
= + =
2
10,7625.0,03715.575,96 132634,5( )
k
P N⇒ = =

ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ = −

( )
( )
( )
( )
0
0
0
0
120 23, 43
150 28,55
180 28,95
210 28,55
P kN
P kN
P kN
P kN
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
= ⇒ = −

= ⇒ = −
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
d. Các lực thành phần
+ Lực pháp tuyến
cos( )
.
cos
Z P
β ϕ
β
+
=
với giá trị của
cos( )
cos
β ϕ
β
+
tra trong bảng 4, ta có giá trị của
Z
.
0
0
0
0
0 59, 48( )
30 38,57( )
60 6,43( )

ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
( )
( )
( )
( )
( )
0
0
0
0
0
240 16,18
270 1,75
300 6,43
330 38,57
360 59, 48
Z kN
Z kN
Z kN
Z kN
Z kN
ϕ
ϕ

0 0( )
30 29,25( )
60 20,30( )
90 6,84( )
T kN
T kN
T kN
T kN
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ = −

( )
( )
( )
( )
0
0
0
0
120 17,71
150 11,16
180 0
210 11,16
T kN

T kN
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
= ⇒ =
= ⇒ =
= ⇒ = −
= ⇒ = −
= ⇒ =
Bảng giá trị

ϕ

( )
j
P kN

( )
P kN

( )
Z kN
( )
T kN

0 55,26 59,48 59,48 0
30 43,81 48,03 38,57 29,25
60 16,58 20,80 6,43 20,30


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status