giáo án phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối - Pdf 22


Kiểm tra bài cũ
HS1 :
* ẹien vaứo choó chaỏm chaỏm sao cho thớch hụùp?a





=
khi a 0
Khi a < 0
1.

5
= , 0 = , -3,5 =
4
a
-a
5
4
0
-(-3,5) =3,5
HS 2 :
Giải phơng trỡnh :
x-3=9 -2x
x + 2x= 9+ 3
3x= 12 x= 4

Vậy: B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5
?1:
?1: Rút gọn các biểu thức:
TiÕt 64
TiÕt 64§ 5.
§ 5.
Ph¬ng tr×nh chøa dÊu gi¸ trÞ tuyÖt ®èi
Ph¬ng tr×nh chøa dÊu gi¸ trÞ tuyÖt ®èi
Giá trị tuyệt đối của của số a, kí hiệu
là |a| được định nghĩa như sau:
? Để giải phương trình
Ta làm như thế nào?
3 9 2x x
− = −

1. Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.
1. Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.
| a | =



– a
a
Khi a ≥ 0
Khi a < 0
Ví dụ 1:
?1:

a Khi a ≥ 0
Khi a < 0
Ví dụ 1:
?1:
?1: Rút gọn các biểu thức:
2. Giải một số phương trình
2. Giải một số phương trình
chứa dấu giá trị tuyệt đối.
chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Ví dụ 2: Giải phương trình
| 3x | = x + 4
Giải:
Giải:
| 3x | = 3x
| 3x | = - 3x
( 1 )
a) Phương trình: 3x = x + 4 với
điều kiện x ≥ 0
b) Phương trình: – 3x = x + 4
với điều kiện x < 0
Vậy để giải phương trình (1) ta
quy về giải hai phương trình
sau:
Ta có: 3x = x + 4 ⇔ 2x = 4
⇔ x = 2
Giá trị x = 2 thỏa mãn điều kiện
x ≥ 0, nên x =2 là nghiệm
của phương trình
(nhận vì x ≥ 0)
khi 3x ≥ 0

| 3x | = - 3x

với x ≥ 0 (1) ⇔ 3x = x + 4
⇔ 2x = 4
⇔ x = 2 (nhận vì x ≥ 0)

với x < 0 (1) ⇔ – 3x = x + 4
⇔ – 4x = 4
⇔ x = – 1 (nhận vì x < 0)
khi 3x ≥ 0
khi 3x < 0
hay x ≥ 0
hay x < 0
Vây tập nghiệm của phương trình ( 1 ) là: S = { – 1; 2 }
Ta có:
Qua ví dụ 2 em
hãy khái quát
các bước giải
phương trình
chứa dấu giá trị
tuyệt đối.

Cỏc bc gii phng trỡnh cha du giỏ tr tuyt i
Cỏc bc gii phng trỡnh cha du giỏ tr tuyt i
-
Đặt điều kiện để bỏ dấu giá trị tuyệt đối theo hai
trờng hợp.
- Đối chiếu nghiệm vừa tìm với điều kiện xem có thỏa
mãn không.
-

Khi a < 0
Vớ d 1:
?1:
?1:
Rỳt gn cỏc biu thc:
2.
2.
Gii mt s phng trỡnh
Gii mt s phng trỡnh
cha du giỏ tr tuyt i.
cha du giỏ tr tuyt i.
Vớ d 2: Gii phng trỡnh
?2
?2: Gii cỏc phng trỡnh:
a) | x + 5 | = 3x + 1
b) | 5x | = 2x + 21
a ) | x + 5 | = 3x + 1
Ta có: |x + 5|= x + 5 khi x -5
|x + 5|= -(x+ 5) khi x < -5
* Vi: x -5 (3) x + 5 = 3x + 1
x 3x = 1 5
-2x = -4
x = 2 (nhn vỡ x -5)
* V i: x < -5 (3) -(x + 5) = 3x + 1
- x - 5 = 3x + 1
- x 3x = 1 + 5
-4x = 6
x = - 1,5 (loi vỡ x<-5)
Vậy tập nghiệm của Ph ng trình
(3) là S = { 2 }

Ta có: | x – 7 | = x – 7 khi x – 7 ≥ 0 hay x ≥
| x – 7 | = – (x – 7) = – x + 7 khi x – 7 < 0 hay x < 7
Vậy để giải phương trình (5), ta quy về giải hai phương trình sau:
a) Phương trình x – 7 = 2x + 3
Ta có: x – 7 = 2x + 3 ⇔ – x = 10 ⇔ x = – 10
Giá trị x = – 10 không thỏa mãn điệu kiện x ≥ 7, ta loại
b) Phương trình – x + 7 = 2x + 3
Ta có: – x + 7 = 2x + 3 ⇔ – 3x = – 4 ⇔
7
0
với điều kiện x ≥ 7
với điều kiện x < 7
x = 12
Giá trị thỏa mãn điệu kiện x < 7, nên là nghiệm của (6).
4
x
3
=
4
3
Vậy tập nghiệm của phương trình (6) là S = { }.
4
3
4
x
3
=HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status