ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 1
PHẦN MỘT :CHỌN ĐỘNG CƠ DẪN ĐỘNG HỆ THỐNG TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC
VÀ THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI THANG
Ι. CHỌN ĐỘNG CƠ
1. Chọn loại động cơ
Các loại động cơ diện bao gồm : Động cơ điện một chiều và Động cơ điện xoay chiều
1.1/ Động cơ điện một chiều
: đảm bảo khởi động êm, hãm và đảo chiều dễ dàng nhưng đắt
nên ta không sử dụng
1.2/ Động cơ điện xoay chiều
a/Động cơ một pha: có công suất nhỏ nên ít dùng trong công nghiệp
b/Động cơ ba pha
-Động cơ ba pha đồng bộ: hiêu suất cao nhưng đắt và phải có thiết bị phụ để khởi động
-Động cơ ba pha không đồng bộ: Gồm hai kiểu
+Rôto dây quấn: có kích thước lớn và vận hành phức tạp nên ít được sử dụng
+Rôto ngắn mạch: kết cấu đơn giản , giá thánh hạ, làm việc đ
áng tin cậy, vì vậy được
dung phổ biến trong công nghiệp
Ta chọn sử dụng động cơ xoay chiều ba pha không đồng bộ rôto ngắn mạch
2.Tính cộng suất cần thiết của động cơ:
∗ Công suất trên trục động cơ được xđ:
td
P =
()
()
T -mômen xoắn lớn nhấy bỏ qua mômen quá tải
∗ Công suất cần thiết:
td
ct
t
p
P
η
=
t
η
:hiệu suất tổng hệ dẫn động:
.
tdh
η
ηη
=
:
d
η
hiệu suất truyền động đai, chọn 0,96
d
η
=
tv
η
: hiệu suất của trục vít chọn :
1
0,92; 4
tv
Z
η
=
=
. 0,96.0,888 0,853
tdh
η
ηη
== =(
)
/ 4,66:0,853 5,46 W
ct td t
Pp k
η
== = 3.Xác định số vòng quay của động cơ:
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
== =
đsb
. . 1,8.32.50 2880
sb h r
nuun (vũng/phỳt)
4.Chn nón hiu, qui cỏch ng c:
Kiu ng c Cụng
sut
(kW)
Vn tc
Quay(v/p)
o
o
Cos
max
dn
I
I
k
dn
T
T
Khi
lng
(kg)
2880
.57,6
50
tdcr
unn===
Trong ú
:
dc
n s vũng quay ca ng c ó chn
:
r
n
s vũng quay ca HGT ó chn
2. Phõn t s truyn
t
u cho ton b h thng
Phõn
t
u lm tớch 3 thnh phn:
12
57,6
dc
td
r
n
uuuu const
n
.
h
uuu=
Trong ú :
1
u -t s tuyn cp nhanh
2
u -t s truyn cp chm
Suy ra:
2
1
32
4
8
h
u
u
u
===
ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 3
Chọn:
1
8u =
(
)
1
. . 5,46.0,96.0,995 5,215
η
η
== =
ct d ol
PP kW
Trục 2:
(
)
211
. . 5,215.0,92.0,995 4,774 W
ol
PP k
η
η
== =
Trục 3:
(
)
322
. . 4,774.0,98.0,995 4,655 W
ol
PP k
η
η
== =
2
200
50 /
4
n
nvp
u
== =
3.3Mômen trên các trục:
Trục 1:
()
66
1
1
1
5,215
9,55.10 . 9,55.10 31127
1600
P
TNmm
n
== =
Trục 2:
()
66
2
2
2
4,774
Tỷ số truyền
1, 8
d
u =
1
8u
=
2
4u
=Mô men
xoắn(Nmm)
1
31127T
=
2
227958,5T
=
3
889105T =ΙΙΙ.THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI THANG
mm
)
Đk
bánh
đai
nhỏ
Chiều dài
giới
hạn(mm)
A 11 13 8 2,8 81 100-
200
560-4000
.
2.Xác định các thông số bộ truyền :
2.1Đường kính bánh đai nhỏ
:
Chọn đường kính bánh đai nhỏ
(
)
1
160dmm=
Vận tốc vòng của bánh đai :
()
1
1
33
3,14.160.2880
24,11 25 /
8
12,5
20
31,5
50
80
125
200
400
500
A
2000
1250
800
315
200
Công suất truyền P.kW
2880
5,5
Б
Ґ
A
д
ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 5
2
/1,3ad=
Khoảng cách a sơ bộ:
(
)
(
)
22
/ . 1,4.280 364
sb
aadd mm===
() ()
() (
)
12 12
0,55 2
0,55 160 280 8 364 2 160 280
250 364 880
dd ha dd++££ +
Û++££+
Û££
Suy ra
s
b
a đã chọn thỏa mãn điều kiện
2.3 Chiều dài đai:
Theo công thực 4-14:
()() ()()
()
Ta chọn lại
(
)
2500lmm=
Kiểm nghiệm lại tuổi thọ đai:
[]
ax
24,11
9,64 10
2,5
m
v
ii
l
== = < =
Vậy
(
)
2500lmm= thỏa mãn
Tính lại khoảng cách trục:
()
22 2 2
8 1808,8 1808,8 8.60
902
44
amm
ll+-D + -
oo
oo oo
dd
a
a = =- - = >
ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y
Bùi Quang Huy MXD 46
Trang: 6
Thỏa mãn điều kiện
3. Xác định số dây đai:
Số dây đai:
[]
0
.
ct d
luz
PK
Z
PCCCC
a
=
:
d
K
hệ số tải trọng động tra bảng 4-7 chọn
1, 4
C :Trị số kể đến ảnh hưởng của vận tốc
Có
2500
1, 47
1700
o
l
l
==
theo bảng 4-16 chọn
1, 08
l
C =u
C
:Hệ số ảnh hưởng của tỷ số truyền
Có
1, 81u = tra bảng 4-17 chọn 1,12
u
C =
z
C Trị số kể đến ảnh hưởng của vị trí bộ truyền
Có
[]
'
1
0
- Chiều rộng bánh đai B:
(
)
12
B
Zte=- +
Tra bảng 4-21 với loại đai đã chọn là A có:
CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA ĐAI THANG
Kí hiệu tiết diện
đai
H
0
h
t
e
A 12,5 3,3 15 10
Vậy chiều rộng bánh đai:
(
)
(
)
1 2 2 1 15 2.10 35BZ t e=- +=- + =
Đường kính ngoài
a
=+=
v
F
: lực căng phụ do lực ly tâm gây ra
2
vm
F
qv=
m
q
: khối lượng 1 mét chiều dài đai tra bảng 4.22 có
0,105
m
q =
22
0,105.24,28 61,9
vm
FqvÞ= = =
()
780 780.5,46.1,5
61,9 196,14
24,28.0,98.2
ct d
ov
PK
F
FN
1
t
h
0
d
H
ϕ
e
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 8
Mt ct dc trc bỏnh ai
PHầN HAI :THIếT Kế CáC Bộ TRUYềN động trong HGT hai cấp trục vít bánh răng
- Mômen xoắn trục 3:
3
889105T =
- tỷ số truyền cấp chậm :
2
4=u
- Số vòng quay trục 1:
1
n
B. Chọn chỉ tiêu thiết kế
Cặp bánh răng lắp trong HGT đợc ngâm trong dầu nên đợc thiết kế theo chỉ tiêu bền
tiếp xúc để tránh dạng hỏng tróc rỗ bền mặt do ứng suất tiếp xúc gây ra . Bộ truyền trục vít
bánh vít cung đợc thiết kế theo chỉ tiêu bền tiếp xúc và đợc nghiệm lại sực bền uốn .Ngoài
ra còn phải kểm tra độ cứng của trục vít và tính nhiệt cho bộ truyền trục vít.
c. thứ tự thiết kế :
Thiết kế cấp nhanh trớc cấp chậm sau
. CấP NHANH : TRUYềN ĐộNG TRụ VíT BáNH VíT
1. Chọn vật liệu :
Trục vít : với tải trung bình và nhỏ ta chọn vật liệu làm trụ vít là thép tôi có độ cứng HB <
350
Bánh vít :
Vận tố trợt sơ bộ :
(
)
55
3
3
M
Pa
2.2 ứng suất uốn :
Bánh vít bằng các loại đồng thanh :
[
]
[
]
0
.
=
F
FFL
K
[
]
0F
:là ứng suất cho phép ứng với
6
10 chu kì, phụ thuộc vào số chiều quay
Do trục vít làm bằng thép tôi và bộ truyền quay một chiều nên
[
]
(
)
[]
()()
Fo
K
: Là hệ số tuổi thọ :
6
9
10
=
FL
F
E
K
N()( )( )
99
22
22
2max 2max
999 6
.60
60.200.15500. 1 .0,4 0,8 .0,3 0,5 .0,3 81998333,6 10
==
++=>
[
]
(
)
0
. 166.0,61 101,7= = =
FFFL
KMPa
2.3 Định ứng suất quá tải:
Do bánh vít làm băng đồng thanh không thiếc :
ứng suất tiếp xúc quá tải
[
]
(
)
2. 2.200 400
=
==
Hch
M
Pa
ứng suất uốn quá tải
[
]
(
)
0,8. 0,8.200 160
F
2
2
3
3
12
2
170 170 227958,5.1,3
32 11,2 109,5
32.188 11,2
=+ =+ =
H
H
TK
aZq mm
Zq
chọn
(
)
1
110
1
6,3 11,2 32
136
22
++
== =
mq Z
amm
chọn
(
)
1
140
=amm
Hệ số dịch chỉnh khi sắt bánh vít:
() ()
1
2
140 28
0,5 0,5 11,2 32 0,622
6,3 45
= += +=
a
xqZ
m
=
s
dn
V
Góc vít lăn:
(
)
(
)
1
/ 2 4/ 11,2 2.0,622 18,7 20
=+= +=<oo
arctg Z q x arctg(
)
(
)
(
290
=
b
M
Pa
Giới hạn chảy:
(
)
170
=
ch
M
Pa
4.1 Định lại ứng suất tiếp xúc cho phép
:
ứng suất tiếp xúc cho phép :
[
]
[
]
0
.
=
H
HHL
K
Trục vít làm bằng thép tôi nên :
[
]
2max 2max
444 7
.60
60.200.15500. 1 .0,4 0,8 .0,3 0,5 .0,3 100743180 10
==
++=<
iii
HE i i ih
i
HE
TTt
Nntnt
TTt
N77
8
8
10 10
0,75
100742180
= = =
]
(
)
(
)
(
)
0
0,2 0,08 25% 0,2 0,08 103,125=+ + + =
Fbch bch
M
Pa
Hệ số tuổi thọ :
0,61=
FL
K
[
]
[
]
(
)
0
. 103,125.0,61 63= = =
FFFL
KMPa
4.3 Định lại ứng suất quá tải:
Bánh vít làm băng đông thanh thiếc nên ứng suất quá tải:
1.0,4 0,8.0,3 0,5.0,3 0,79==++=
ii
i
Tt
kt
Tt
Hệ số xét đén sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng:
H
K
(
)
(
)
3
2
1/.1
=+
H
KZ kt
Trong đó
là hệ số biến dạng trục vít:
với
1
6,9 /=
s
Vms tra bảng 7.6 chọn cấp chính xác là 7
Hệ số tải trọng động
H
v
K : tra bảng 7.7 chọn 1, 08
=
Hv
K
1,075.1,0125 1,094
= = =
HHvH
KKK
()
[]
()
2
3
22
21
170 170 32 11,2 227958,5.1,094
135,9
32 140 11,2
195,75
FFF
n
TK K
Y
bdm
(
)
2
227958,5=TNmm: Mômen xoắn trên trục bánh vít
1,0125
==
FH
KK : Hệ số phân bố không đều tải trọng trên chiều dài răng
1, 08==
Fv Hv
KK : Hệ số tải trọng động
2
F
Y :hệ số dạng răng của bánh vít:
Số răng tơng đơng của bánh vít :
33
2
/cos 32/cos 18,7 34
a
Zbd
dd mqmm mm
(
)
21
0,67 55,7 =
a
bd mm lấy
(
)
2
55
=
bmm
(
)
22
6,3.32 201,6== =dmZ mm
()
[]
2
22 2
22
1, 4
1,4.227958,5.1,0125.1,08
1, 65 8, 7
55.201,6.5,97
(
)
8,36.1,6 13,36 136== = < =
Fqt
KMPaMPa
Fmax Fmax
Vậy răng đủ bền khi quá tải
7.Các thông số và kích thớc bộ truyền :
Thông số Kí
hiệu
Công thức tính Kết quả Đơn vị
Khoảng cách trục
1
a
(
)
12
0,5 2
=
++amqZx
140 mm
Hẹ số dịch chỉnh
x
(
)
đỉnh
a
d
()
11 1
12 2
2
22
=
+
=++
a
a
ddm
dmZ x
83,16
222,0
mm
Đờng kính vòng
đáy
f
d
(
)
()
11
12
2,4
211
=
Z
uZ
32 Răng
Chiều rộng bánh
vít
2
b
12 1
40,67
=
a
Z
bd
55 mm
Góc ôm
(
)
(
)
21
arcsin / 0,5
=
a
ứng suất tiếp xúc cho phép
[
]
. /=
H
RV XH HL H
Z
ZK K S
0
Hlim
Chọn sơ bộ :
1
=
RV XH
ZZK
Tra bảng 6.2 :
1,1=
H
S0
Hlim
: ứng suất tiếp xúc cho phép với số chu kì cơ sở:
bánh nhỏ:
(
)
2 70 2.230 70 530=+= +=HB MPa
2,4
30=
HO
N
HB HB:độ cứng Brinen
Bánh lớn :
2,4 2,4
2
30 30.215 11884298,69== =
HO
NHB
Bánh nhỏ :
2,4 2,4
1
30 30.230 13972305,13== =
HO
NHB
H
E
N
:số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 14
Bánh lớn :
()
33
22
<
HO HE
NN hệ số tuổi thọ bánh lớn
2
1
=
HL
K
11
<
HO HE
NN
hệ số tuổi thọ bánh nhỏ
1
1
=
HL
K
Vậy ứng suất tiếp xúc cho phép của:
Bánh lớn :
[
]
(
)
22
. . . . / 500.1.1/1,1 454,55===
HRVXHHLH
Khi tính toán sơ bộ lấy:
1
=
RS XF
YYKF
S
: tra bảng 6.2 có
1, 75
=
F
S
Vì bộ truyền quay 1 chiều nên
1
=
FC
K
0
Flim
:ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kì cơ sở
Bánh lớn
(
)
1,8 1,8.215 387== =HB MPa
0
6
4.10=
FO
NF
E
N
: số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng :
Bánh lớn:
()
66
233
max max
666 6
2
60 60
60.50.15500. 1 .0,4 0,8 .0,3 0,5 .0,3 22474877,55 10
===++=>
i
iii
FE t h
i
Bánh nhỏ:
[
]
(
)
11
. / 414.1.1.1/1,75 236,57===
FRSXFFCFLF
YYK K K S MPa
0
Flim1
2.3 Định ứng suất cho phép khi quá tải:
a/ ứng suất tiếp xúc cho phép quá tải:
Với bánh răng thờng hóa , tôi cải thiện và tôi thể tích:
Bánh nhỏ :
[
]
(
)
max1 1
2,8 0,8.450 1260
=
==
Hch
M
Pa
Bánh lớn :
[
Bánh lớn :
[
]
(
)
max 2 2
0,8 0,8.340 272
=
==
Fch
M
Pa
3.chọn hệ số chiều rộng bánh răng:
ba
C
1
141
0,4 0,4 1
22
ba bd ba
+
+
== = =
u
CCC
Tra bảng 6.7 chọn
1, 05
H
TK
au mm
u C
Chọn
(
)
2
225
=amm
5.Định các thông số ăn khớp:
5.1 Mô đun m:(
)
2
0,01 0,02
=ma theo tiêu chuẩn chọn
(
)
4mmm
=
5.2 Xác định số răng:
Số răng bánh nhỏ:
Khoảng cách trục chia :
(
)
()
2
424 96
240
2
+
==
amm
Bánh răng không dịch chỉnh, lấy:
Khoảng cách trục :
(
)
22
240
=
=aa mm
Hệ số dịch chỉnh :
12
0
=
=xx
Đờng kính vòng lăn :
(
Z
ZK S
0
Hlim
R
Z
: Hệ số xét đến ảnh hởng củ độ nhám của mặt răng khi làm việc
với độ nhám
(
)
2,5 1,25 0,95
=
=
AR
RmZ
V
Z
:Hệ số xét đến ảnh hởng của vận tốc vòng :
0,1 0,1
1,0053 & 350 0,85 0,851,0053 0,8544=<== =
V
VHBZv
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 16
XH
21
+
=
Hm
HMm
m
TK u
ZZZ
bu d
.
1/2
274=
M
Z
MPa
.
12
01=+= =
tH
xxx Z
. Với
(
)
(
)
12
=
H
K
vì bánh răng trụ răng thẳng
:
H
v
K(
)
21 21
96
==dd mmdo răng không dịch chỉnh
()
21 2
.96.200
1,0053 /
60000 60000
== =
dn
vms
== =
HH m
Vgau
(
)
2
. 0,4.240 96
ba2
===ba mmC21
2
2,54.96.96
1 1 1,049
2 2.227958,5.1,05.1
=+ =+ =
H
Hv
HH
Vbd
K
TK K. . 1,05.1,049.1 1,101
H
TK u
ZZZ
bu d
M
Pa MPa
xét
[]
[]
'
'
355,67 369
3,6%
369
==
HH
H
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 17
11
21
2
=
FFvFF
FF
TK K K Y
bd m
Bánh lớn :
[]
'
2
21 2
1
=
F
FF F
F
Y
Y Trong đó
2
T
: Mômen xoắn trên bánh chủ động
Bánh răng nhỏ :
11 1
24 & 0 3,95
=
= =
F
ZxY
Bánh răng lớn :
22 2
96 & 0 3,6025
=
= =
F
ZxY
b : chiều rông vành răng
(
)
95
=
bmm
21
d : Đơng kính vòng lăn bánh chủ động
(
)
21
96
0,011.82.1,0053 7,024 /
4
== =
FF
a
Vgv ms
u21
2
7,024.92,5.96
11 1,124
2 2.227958,5.1,1.1
=+ =+ =
F
Fv
FF
Vbd
K
TK K
* ứng suất uốn trên hai bánh răng:
Bánh nhỏ:
()
21
Pa
Y
== =
* Định lại ứng suất cho uốn cho phép
[
]
1F
[
]
2F
:
R
Y : Hệ số xét đến ảnh hởng mặt lợn chân răng 1
=
R
Y
:
S
Y Hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
(
)
1,08 0,0695ln 1,08 0,0695ln 4 0,984= = =
S
Ym
1.0,984.1.236,57 232,8== =
FRSXFF
YYK MPa
Bánh lớn :
[
]
[
]
(
)
'
22
1.0,984.1.221,14 217,6== =
FRSXFF
YYK MPa(
)
[
]
(
)
()
[]
()
'
11
'
22
)
[
]
(
)
max1 1 max1
. 60,4.1,6 96,64 360
FFqt F
K
MPa MPa== = < =
Bánh lớn :
(
)
[
]
(
)
max2 2 max2
. 55,09.1,6 88,144 272
FFqt F
K
MPa MPa== = < =
Vậy bánh răng đủ bền khi quá tải
9. Tính các thông số và kích thớc bộ truyền :
Thông số Kí
hiệu
Công thức tính Kêt quả Đơn vị
Khoảng cách trục
chia
dmZ
96
384
mm
Đờng kính vòng lăn
d
(
)
21 2 2
22 2 21
2/ 1
=
+
=
m
m
dau
dud
96
384
mm
Đờng kính đỉnh
răng
a
22 22 2
2,5 2
2,5 2
=
=
f
f
dd xm
dd xm
86
374
mm
Góc profin gốc
20 độ
Góc ăn khớp
(
)
arccos cos /
=a
20 độ
Hệ số dịch chỉnh
x
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 19
Số răng
Z
Bánh lớn
1
Z
Bánh nhỏ
2
Z
24
96
Chiếc
. KIểM TRA ĐIềU KIệN VA CHạM Và BÔI TRƠN CHO HAI CấP:
1.kiểm nghiệm điều kiện va chạm cho bánh vít :
Bánh vít có thể va chạm vao trục 3 vì vậy để tránh va chạm thì khoảng cách từ bánh vít
đến trục 3 phải thỏa mãn điều kiện :
()
23
2
15
22
3
T : Mômen xoắn trục 3
(
)
3
889105
=
TNmm
[
]
x
: ứng suất xoắn cho phép của vật liệu chế tạo trục
chọn
[
]
(
)
25
=
x
M
Pa
[]
()
aM
dd
x
ammmm
2. Kiểm nghiệm điều kiện bôi trơn cho hai cấp:
2.1 Chọn phơng pháp bôi trơn:
Dùng phơng pháp bôi trơn bằng cách răng trong dầu vừa đơn giản vừa làm mát đợc
bộ truyền .
2.2 Kiểm tra điều kiện bôi trơn
:
Bôi trơn cho HGT phải thỏa mãn những điều kiện sau đây:
- Mức dầu min phải bôi trơn đợc cho cả hai cấp: phải ngập hết chân ren trục vít và
với mức này bánh trụ lớn cũng phải đợc nhập tối thiểu hết chân răng.
()
11 22
1
55,44 374
140 167,72 187
22 2 2
++
ff
dd
atm
-Mức dầu max không vợt quá tâm con lăn thấp nhất của trục vít:
22
=
amm
22a
d là đờng kính vòng đỉnh răng bánh lớn cấp chậm
(
)
22
392=
a
dmm
11
f
d
là đờng kính chân ren trục vít
(
)
11
55,44
=
f
dmm22
f
d là đờng kính chân răng bánh trụ lớn
(
)
T
dd mm
Chọn
20=d
tra bảng P2.7 chọn
(
)
52
=
D
mm
(kh/ổ 304 cỡ trung)
() ()
()()
22
1
11
20 52 392
140 158 130,67
43 4 3
55,44 20 52
9,72 7
24 2 4
++
++
++
= = =
100
o
C
50
o
C
100
o
C
riêng ở
(
3
20 /
o
Cgcm
Dầu ô tô máy kéo AK-15
135 15 23,7 1, 86
0,886
0,926
Lực dọc trục
11a
F
12a
F
21a
F
22a
F 2. Tính lực:
* Cấp nhanh : truyền động trục vít
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 21 ()
() ()
()
2
12 11
12
: Mômen xoắn trục bánh vít truc 2 HGT
(
)
2
227958,5
=
TNmm12
d : đờng kính vong chia bánh vít
(
)
12
201,6
=
dmm
: góc nâng ren truc vít 19,65
=
o
: góc ma sát ( 3
<
o
(
)
2
227958,5=TNmm
:Mômen xoắn trục bánh nhỏ cấp chậm(trục 2 HGT)
(
)
21 21
96
==dd mm: đờng kính vòng tròn lăn bánh nhỏ cấp chậm, đờng kính
vòng chia
20=
o
: Góc ăn khớp
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 22
Sơ đồ lực bánh răng cho cả ba trục
1
trục 2
trục 3
Thiết kế môn học cơ sở thiết kế máy
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 23
phần ba : tính toán thiết kế các trục trong hgt hai cấp trục vít - bánh vít
i. chọn vật liệu
- Chọn vật liệu các trục là thép 45 tôi cải thiện có
(
)
850
=
b
M
Pa
ứng suất xoắn chon phép của vật liệu trục là :
[
]
(
)
30
=
x
M
Pa
2
227958,5
32,6
0,2 0,2.30
== =
sb
x
T
dmm
chọn:
(
)
2
34
=
sb
dmm
Trục 3:
[]
()
3
3
889105
53,2
0,2 0,2.25
===
sb
3
T
: Mômen xoắn trục 3
(
)
3
889105TMPa
=III. tính gần đúng trục :
1. Lợc đồ HGT 2 cấp trục vít bánh vít: 2. Tính chiều dài các đoạn trục :
2.1 : Các kích thớc phụ:
Có
(
)
3
55=
sb
dmmchọn
(
)
03
31
Bựi Quang Huy MXD 46
Trang: 24
Theo bảng 10.3 chọn các kích thớc :
(
)
(
)
12 3
15 & 20
n
kk mm kh mm
=
===
* Chiều rộng may ơ các tiết máy quay:
+ Bánh đai :
(
)
(
)
12 1
1, 5 1, 5.20 30 35
msb
ld mmBmm=== <=
đ
chọn :
(
)
1,1 1,1.95 104.5
=
==bb mm(
)
(
)
23 2 21
1,5 1,5.40 60 104,5
=== <=
msb
ld mmb mm chọn :
(
)
23
104,5=
m
lmm
+ Bánh răng lớn cấp chậm :
(
)
(
)
32 3 32
1, 5 1, 5.60 90 95
)
(
)
12 12 12 01 3
0,5 0,5 35 15 20 20 55== + ++= +++=
cm n
ll l b kh mm(
)
11 2
221==
aM
ld mm
(
)
13 11
: 2 221: 2 110,5== =ll mm
+ Trục 2:
(
)
(
)
(
)
22 02 23 1 2
0,5 0,5 23 104,5 15 15 93,75=+++=+++=
32 22
33 33 03 3
31 21
33 33 31
93,75
0,5 0,5 240 31 20 20 175,5
262,5
262,5 175,5 438
==
=+++=+++=
==
=+= + =
cm n
c
ll mm
llbkh mm
ll mm
ll l mm
3. Sơ đồ lực tác dụng lên các trục : ThiÕt kÕ m«n häc c¬ së thiÕt kÕ m¸y