§å ¸n tèt nghiÖp
Đề tài
Ứng dụng phần mềm Iventer 2010 thiết
kế Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp.
Lập QTCN gia công chi tiết Bánh răng
trên trục số II, sản lượng 10.000
chiếc/năm, vật liệu C45
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 1
Đồ án tốt nghiệp
MC LC
Contents
Bộ công thơng
Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt namã
trờng đại học sao đỏ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nhiệm vụ
Thiết kế đồ án tốt nghiệp
!"
#$%&'()*+
SVTH: Lê văn Mạnh
Lớp : 01ĐHLT CK 2
Đồ án tốt nghiệp
,-%./0123200
,%./012200
1. Đề tài
" ng dng phn mm Iventer 2010 thit k Hp gim tc bỏnh rng tr 2 cp. Lp
QTCN gia cụng chi tit Bỏnh rng trờn trc s II, san lng 10.000 chic/nm, vt liu C45."
quc dõn v mt trong nhng b phn khụng th thiu ca ngnh cụng nghip l b
mụn Chi Tit Mỏy .
SVTH: Lê văn Mạnh
Lớp : 01ĐHLT CK 3
§å ¸n tèt nghiÖp
Khoa học công nghiệp phát triển thì đòi hỏi sự chính xác rất cao, để làm được
như vậy, đó là việc làm không phải dễ đối với các học viên. Tuy nhiên nhờ có sự giảng
dạy tận tình ,trình độ chuyên môn của thầy, cô giáo trường “Đại Học Sao Đỏ” cộng
với sự lỗ lực trong quá trình học tập của chúng em. Đặc biệt được cụ thể hoá trong
môn “Chi Tiết Máy” do thày giáo “Phạm Văn Tuân “ giảng dạy.
Thầy đã nhiệt tình giảng dạy, hướng dẫn chúng em học tập và nghiên cứu bộ
môn này đến nay chúng em đã hoàn thành đồ án.
Trong quá trình làm đồ án vẫn còn có nhiều sai sót. Em rất mong nhận được sự
hướng dẫn của các thầy cô giáo để đồ án môn học của em nay đã được hoàn thành .
Em xin chân thành cảm ơn!
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 4
§å ¸n tèt nghiÖp
ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
(Thiết kế bộ truyền động cơ khí)1 - Động cơ điện
2 - Bộ truyền đai thang
3 - Bộ truyền bán răng trụ răng nghiêng
4 - Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
5 - Khớp nối trục.
* Các số liệu cho trước
- Công suất trên trục công tác P3= 11.5 Kw
- Thời gian phục vụ 5 năm
4%*P=c?$8a*7 dJ='*J;-*;
4%>6&N 0K <-'-?';'e;
4?P'fO$?P=c?$ <-'-?';;
4*=%B* <JJJ-=;;
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 6
§å ¸n tèt nghiÖp
H×nh:1.1. Giao diÖn cña phÇn mÒm.
4G8$8G*/**P%$-*@7a8&Autodesk
Inventor a?>-%R*P%$8X-?*%'J=Y9=c?$
XL@@J*>=,Y…
Part Modeling=*?%8$88?=g`K>T8$888I8W-
G*/*;$8*P`K?%Autodesk Inventor 8a^@Z'I.^%>6
&N0K= =;
Assembly Modeling =*?.^=c?$8$88.!.S%?%
G)-?%'J=8$88I*=c?$%h88B*$,%8i;j$
?P=c?$.:8^?k?9?C8O-?*?8W-G*/*;
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 7
C8
.!
=
J
?PC
-
88I
J
6
X>6&N=c&>6
&N8Y
mO$
?P=c?$8$8
8
)$86%
8'p
'0K
§å ¸n tèt nghiÖp
?DaO,.FG=8%8-8&AB-8
8oAB%?-@6q;^O$?P.:8-8a9
O6.:8+8-%P&8$'I8$8>5%-D8&%,
8?HO-?D&8B9&C.5%$O$?P=
*I8.h?-*8$8%-D8&( P*8$8;
^O$?P?HO$n8P&8n'I8$8
G*/*?:]O$?P=*58&8@n8O-?D8a
8$8G*/**8a^6*>.$/7=:8
&89'%?%O$?P8r.^6?-"?B/
=9@r@$8.^ ?-8$8@7"%$98$8@7,8a8"A$8-,
=8lI58&%68W-;
-,.^6*>7=:8%8$88$8S
G*/*?.S -8$8G*/*T*b?:"%$9
*5?%@7.a=SAutodesk &G*/*b?: Inventor;*%'=J
Design Accselerator=*%'=J'V.^"%$&8$88.^
P?I89>$?9J9=%A%9>= 789 … *%'=J,.:8S
Autodesk ?-?8!@H=*5G*/*?:]&n'I9
.+,=*5G*/*$.!698$8G*/*8o
&-%'&G*/*=?%8!?PKs<*'-%'8W-G
*/*T*?dMKsd&8@Z'IG*/*?H.!6&*-
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 11
§å ¸n tèt nghiÖp
4 "&l>XQJ-?Y ;
4 "%$r?:X)=-QJ-?Y;
4 =%A%8FtX%*?J@@%<?Y ;
4 =%A%8Ft%X{AJ@%<?Y ;
4 =%A%8FA%cX%?@%<?Y ;
4 >5?,/A"8X-@Y ;
4 "%$-XQ?-JY ;
4 8-*X-*Y ;
4 >5?,/&"*J 78X)%eJ?@8?JeY ;
4 "%$'G*XQJ-*Y ;
4 85X%=*Y ;
4 "%$'@-=ctX*@-'v@Y ;
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 12
§å ¸n tèt nghiÖp
4 "%$'@-"88X%=J?-8J-8=-%?Y ;
8a*%'=J,*O$?P8*$,.:86*>..$^;
O-.a-8a^=C-8D8$8@7.G?-V:&./=*
&88W-89%?--8o8a^@Z-.r8$8@7.G&%8%:=\
&./>/8W-8;
j$?P.a.:8@!.R%$@-
n'I.:8G*/*,=*88I"%$*8a^
6*>$/-8%&889'%& ,+8-%.:8
O68&8AB=-%.59=*8%O$?P?H.!
6!;
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 13
321
obrd
cba
ηηηηηηη
==
95,0=
d
η
: hiệu suất của bộ truyền đai
97,0=
d
η
: hiệu suất của bộ truyền bánh răng
99,0=
d
η
: hiệu suất của ổ lăn
=>
)(26.13
99,0.97,0.95.0
5,11
321
3
KW
P
P
Vận tốc
(v/p)
ϕ
cos
%
η
dn
m
T
T
α
dn
k
T
T
4A160S4Y3 15 1460 0,88 89 2,2 1,4
2.1.3. Phân phối tỉ số truyền
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 14
§å ¸n tèt nghiÖp
Ta có:
Tỷ số truyền chung
46,22
65
1460
===
lv
dc
ch
n
=i
Tỉ số truyền cấp nhanh
61,2
2
=i
Tỉ số truyền cấp chậm
2.1.4.Tính công suất ,số vòng quay, mômen xoắn trên các trục
Trục động cơ
- Công suất trên trục
)(26,13
867.0
5,11
KW
P
P
lv
ct
===
η
- Số vòng quay trên trục động cơ
)/(1460 pvn
dc
=
- Momen xoắn trên trục động cơ
).(86735
1460
26,13
10.55,910.55,9
66
).(182711
78,651
47,12
10.55,910.55,9
6
1
1
6
1
mmN
n
P
M
x
===
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 15
§å ¸n tèt nghiÖp
Trục 2
- Công suất trên trục
)(98,1197,0.95,0.99,0.26,13
22
2
KWnPP
brdodc
===
ηη
- Số vòng quay trên trục 2
)/(170
)(5,11
3
KWPP
lv
==
- Số vòng quay trên trục 3
)/(65
3
pvnn
lv
==
- Momen xoắn trên trục 3
).(1689615
65
5,11
10.55,910.55,9
6
3
3
6
3
mmN
n
P
M
x
===
Từ các kết quả trên ta có bảng sau:
Bảng 2.1. Các thông số của hệ dẫn động
d ÷=
+
1
P
: Công suất trên trục động cơ
+
1
n
: Số vòng quay trên trục động cơ
)(3,2715,229
1460
26,13
13001100
3
1
mmd ÷=÷=
Theo tiêu chuẩn ta chọn :
)(280
1
mmd =
• Vận tốc của dây đai
)/(4,21
1000.60
280.1460.14,3
1000.60
11
sm
)/(4,642
630
280
.1460).01,01(.).1(
2
1
1
'
2
pv
d
d
nn =−=−=
ε
'
2
n
số vòng quay thực tế trên trục bị động.
1
n
số vòng quay trên trục động cơ
21
; dd
đường kính bánh đai nhỏ và lớn
Sai khác số vòng quay.
%44,1%100.
78,651
4,64278,651
%100.
A: khoảng cách trục
21
; dd
đường kính bánh đai nhỏ và lớn
a = 2(280+630)=1820(mm)
Chiều dài dây đai:
( ) ( )
)(52,5085
1820.4
280630
2
)630280.(14,3
1820.2
42
2
22
1221
mm
a
dddd
aL =
−
+
+
+=
−
+
+
+=
π
1
280
mm
2 đường kính bánh đai lớn d
2
630
mm
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 20
§å ¸n tèt nghiÖp
3 Vận tốc dây đai v 21,4 m/s
4 Sai khác số vòng quay
n
∆
1,44 %
5 Khoảng cách trục a 1820
mm
6 Chiều dài dây đai L 5370
mm
7 Góc ôm bánh đai
α
169
o
8 Bề rộng bánh đai B 80
mm
9
Lực tác dụng lên trục bánh
đai
F
r
Theo tiêu chuẩn ta chọn a
w
=350 (mm)
Chọn mô đun răng m= 6 (mm)
Chọn chiều rộng bánh răng b
w
= 85 (mm)
Chọn góc nghiêng β = 15
o
2.3.3. Tính các thông số của bộ truyền
Trong Tab Design nhập các thông số như hình vẽ 2.8
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 21
§å ¸n tèt nghiÖp
Hình 2.8. Nhập các thông số cơ bản của bộ truyền
Trong Tab Calculation ta nhập các thông công suất và số vòng quay trên
trục chủ động như hình vẽ 2.9
Hình 2.9. Nhập công suất và số vòng quay của bộ truyền
Trong Tab Calculation ta nhấp Calculation để kiểm tra độ bền của bánh
răng. Sau đó ta được các thông số của bộ truyền bánh răng như hình 2.10.
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 22
§å ¸n tèt nghiÖp
Hình 2.10. Các thông số hình học cơ bản của bánh răng
Hình 2.11. Các thông số động học của bộ truyền
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 23
§å ¸n tèt nghiÖp
Trong Tab Calculation ta nhấp OK ta được bộ truyền bánh răng như hình
2.12.
300 mm
8 Góc ăn khớp
α
20 Độ
2.4. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CẤP CHẬM
SVTH: Lª v¨n M¹nh
Líp : 01§HLT CK 24
§å ¸n tèt nghiÖp
2.4.1. Chọn vật liệu chế tạo
Theo điều kiện làm việc ta chọn vật liệu chế tạo là EN C45 như hình vẽ
2.13
Hình 2.13. Chọn vật liệu chế tạo bánh răng
2.4.2. Tính sơ bộ khoảng cách trục
[ ]
)(7,263
35,0.61,2.500
09,1.672994
)161,2.(5,49
.
)1(
3
2
3
2
2
mm
i
KM
iKa