bài tập trắc nghiệm chuyển động thẳng đều có đáp án - Pdf 22

Chuyên ñề vật lý 10 GV: Phạm Văn Hoan

1

Bài 2. Chuyển ñộng thẳng ñều
Dạng 1: Bài toán về tốc ñộ trung bình
Bài 1: Một xe ôtô chạy trên ñoạn ñường thẳng AB dài 1800km,với tốc ñộ trung bình 60km/h.hỏi xe ñi
hết quảng ñường ñó trong thời gian bao lâu.
A:3h; B:2h; C:4h; D:5h.
Bài 2:Một xe ôtô ñi hết ñoạn ñường AB với tốc ñộ trung bình 40km/h trong thời gian 5 h.muốn quay
trở lại A trong thời gian 2h thì xe ñó phải chuyển ñộng với tốc ñộ trung bình bằng bao nhiêu.
A:50km/h; B:60km/h; C:70km/h; D:100km/h.
Bài 3:Một xe chạy trong 5h;2h ñầu xe chạy với tốc ñộ trung bình 60km/h;3h sau xe chạy với tốc ñộ
trung bình 40km/h.Tính vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển ñộng.
A:48km/h; B:8km/h; C:58km/h; D:4km/h.
Bài 4:Một xe ñi nữa ñoạn ñường ñầu tiên với tốc ñộ trung bình v
1
=12km/h và nữa ñoạn ñường sau
với tốc ñộ trung bình v
2
=20km/h.Tính tốc ñộ trung bình trên cả ñoạn ñường:
A:48km/h; B:15km/h; C:150km/h; D:40km/h.
Bài 5:Một vật ñi một phần ñường trong thời gian t
1
=2s với vận tốc v
1
=5m/s,ñi phần ñường còn lại
trong thời gian t
2
=4s với vận tốc v
2

A:1400m Và 1000m; B:1000m và 800m; C:1000m và 1400m; D:Một kết quả khác.
b)Tính tốc ñộ trung bình và vận tốc trung bình.
A:70m/phút và 50m/phút; B:50m/phút và 70m/phút;
C:800m/phút và 600m/phút; D:600m/phút và 800m/phút.
Bài 7 :Một xe chuyển ñộng thẳng có vận tốc trung bình 18km/h trên 1/4 ñoạn ñường ñầu và vận tốc
54km/h trên 3/4 ñoạn ñường còn lại.Trả lời các câu hỏi sau ñây:
a)Vận tốc trung bình của xe trên cả ñoạn ñường là bao nhiêu?
A:24km/h; B:36km/h; C:42km/h; D:Khác A,B,C.
b)Chiều dài của cả ñoạn ñường là bao nhiêu?
A:36km; B:72km; C:144km; D:Không xác ñịnh dược.
c)Thời gian tổng cộng ñi hết quảng ñường là bao nhiêu?
A:1h; B:2h; C:4h; D:Không xác ñịnh ñược
Bài 8:Một vật chuyển ñộng thẳng không ñổi chiều trên 1 quãng ñường dài 40m. Nửa quãng ñường
ñầu vật ñi hết thời gian t
1
= 5s, nửa quãng ñường sau vật ñi hết thời gian t
2
= 2s. Tốc ñộ trung bình
trên cả quãng ñường là:
A.7m/s ; B.5,71m/s ; C. 2,85m/s ; D. 0,7m/s ; Bài 9:Một vật chuyển ñộng thẳng không ñổi chiều. Trên quãng ñường AB, vật ñi nửa quãng ñường
ñầu với vận tốc v
1
= 20m/s, nửa quãng ñường sau vật ñi với vận tốc v
2
= 5m/s. Vận tốc trung bình
trên cả quãng ñường là:
Chuyên ñề vật lý 10 GV: Phạm Văn Hoan

C.Từ ñiểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h. D.Từ ñiểm M, cách O là 5 km, với vận tốc
60 km/h.
Bài 2. Phương trình chuyển ñộng của một chất ñiểm dọc theo trục Ox có dạng :
x = 4 – 10t (x ño bằng kilômét và t ño bằng giờ).Quãng ñường ñi ñược của chất ñiểm sau 2h chuyển
ñộng là
A. -20 km. B. 20 km. C. -8 km. D. 8 km.
Bài 3. Một vật chuyển ñộng thẳng ñều với vận tốc v= 2m/ s. Và lúc t= 2s thì vật có toạ ñộ x= 5m.
Phương trình toạ ñộ của vật là
A. x= 2t +5 B. x= -2t +5 C. x= 2t +1 D.x= -2t +1
Bài 4. Phương trình của một vật chuyển ñộng thẳng có dạng: x = -3t + 4 (m; s).Kết luận nào sau ñây
ðÚNG
A. Vật chuyển ñộng theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển ñộng
B. Vật chuyển ñộng theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển ñộng
C. Vật ñổi chiều chuyển ñộng từ dương sang âm tại thời ñiểm t= 4/3
D. Vật ñổi chiều chuyển ñộng từ âm sang dương tại toạ ñộ x= 4
Bài 5. Một ô tô chuyển ñộng trên một ñoạn ñường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 80 km/h. Bến
xe nằm ở ñầu ñoạn thẳng và xe ô tô xuất phát từ một ñiểm cách bến xe 3 km. Chọn bến xe làm vật
mốc, chọn thời ñiểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển ñộng của ô tô làm chiều
dương. Phương trình chuyển ñộng của xe ô tô trên ñoạn ñường thẳng này là
Chuyên ñề vật lý 10 GV: Phạm Văn Hoan

3

A. x = 3 + 80t. B. x = 80 – 3t. C. x = 3 – 80t. D. x = 80t.
Bài 6. Cùng một lúc tại hai ñiểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên
ñường thẳng từ A ñến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h.
Chọn A làm mốc, chọn thời ñiểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển
ñộng của hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển ñộng của các ô tô trên như thế nào ?
A. Ô tô chạy từ A : x
A

A:X
A
=36t; X
B
=18+18t. B:X
B
=36t; X
A
=18+18t. C:X
A
=36t; X
B
=18t. D:X
A
=18+36t;
X
B
=18t.
b)Người thứ nhất ñuổi kịp người thứ hai lúc mấy giờ ở ñâu?
A:lúc 9h cách A 72km. B:lúc 8h cách A 36km. C:Lúc 10h cách A 108km. D:lúc 8h
cách A 72km.
c)Xác ñịnh thời ñiểm 2 người cách nhau 6km.
A:Lúc 7h 40min khi người thứ nhất chưa gặp người thứ hai.
B:Lúc 8h 20min khi người thứ nhất ñã vượt qua người thứ hai.
C:lúc 9h 10 min lúc người thứ nhất ñã vượt qua người thứ hai.
D:Cả Avà B. Dạng 3. ðồ thị của chuyển ñộng thẳng ñều
Bài 1: Trong các ñồ thị sau ñây, ñồ thị nào có dạng của vật chuyển ñộng thẳng ñều?


t

x

O

c)

t

x

O

d)

t

O

4
6 t(s)
v(m)
o
Chuyên ñề vật lý 10 GV: Phạm Văn Hoan

4

x(m)

x = 10m
C.v = 20m/s ;

x = 2m D. v = 2m/s ;

x = 20m
Bài 4.Vật chuyển ñộng thẳng ñều có ñồ thị toạ ñộ – thời gian như hình vẽ.
Kết luận nào rút ra từ ñồ thị là sai
A.Quãng ñường ñi ñược sau 10s là 15m
B.ðộ dời của vật sau 10s là 20m
C.Vận tốc của vật là 1,5m/s
D.Vật chuyển ñộng bắt ñầu từ toạ ñộ 5m

Bài 5. Vật chuyển ñộng thẳng ñều có ñồ thị toạ ñộ – thời gian
như hình vẽ.Kết luận nào rút ra từ ñồ thị là sai
A.Quãng ñường ñi ñược sau 10s là 20m
B.ðộ dời của vật sau 10s là -20m
C.Giá trị ñại số vận tốc của vật là 2m/s
D.Vật chuyển ñộng bắt ñầu từ toạ ñộ 20m
Bài 6.Vật chuyển ñộng thẳng ñều có ñồ thị toạ ñộ – thời gian như hình vẽ.
Phương trình chuyển ñộng của vật là :
A.x = 5 + 5 t B.x = 4t C.x = 5 – 5t D. x = 5 + 4t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status