BÀI tập TRẮC NGHIỆM môn tâm lý học (có đáp án) - Pdf 35

Ket-noi.com din n cụng ngh, giỏo dc
Chơng 2

Cơ sở tự nhiên
và cơ sở xã hội của tâm lí ngời
Câu hỏi đúng - sai

Câu 1: Não ngời là cơ sở vật chất, là nơi diễn ra các hoạt động tâm lí.
Đúng-------

Sai-------

Câu 2: Mọi hiện tợng tâm lí ngời đều có cơ sở sinh lí là những phản xạ.
Đúng-------

Sai-------

Câu 3: Phản xạ là phản ứng tự tạo trong đời sống cá thể để thích ứng với môi
trờng luôn thay đổi.
Đúng-------

Sai-------

Câu 4: Phản xạ có điều kiện là phản ứng tự tạo trong đời sống cá thể để
thích ứng với điều kiện môi trờng luôn thay đổi.
Đúng-------

Sai-------

Câu 5: Phản xạ có điều kiện báo hiệu trực tiếp kích thích không điều kiện tác
động vào cơ thể.

Đúng-------

Sai-------


Câu 11: Quá trình sinh lí và tâm lí thờng song song diễn ra trong não bộ,
chúng không phụ thuộc vào nhau, tâm lí đợc coi là hiện tợng phụ.
Đúng-------

Sai-------

Câu 12: Khi nảy sinh trên não, hiện tợng tâm lí thực hiện chức năng định hớng, điều khiển, điều chỉnh hành vi của con ngời.
Đúng-------

Sai-------

Câu 13: Hệ thống tín hiệu thứ nhất là cơ sở của các chức năng tâm lí cấp cao
của con ngời.
Đúng-------

Sai-------

Câu 14: Trong hoạt động diễn ra hai quá trình: đối tợng hoá chủ thể và chủ
thể hoá đối tợng.
Đúng-------

Sai-------

Câu 15: Theo Tâm lí học mácxít, cấu trúc chung của hoạt động đợc khái
quát bởi công thức: kích thích phản ứng (S R).

b. các lớp tế bào thần kinh vỏ não.
c. các phần dới vỏ não.
d. Cả a, b, c.
Câu 3: Đối với sự phát triển các hiện tợng tâm lí, cơ chế di truyền đảm bảo:
a. khả năng tái tạo lại ở thế hệ sau những đặc điểm của thế hệ trớc.
b. tiền đề vật chất cho sự phát triển tâm lí con ngời.
c. sự tái tạo lại những đặc điểm tâm lí dới hình thức tiềm tàng
trong cấu trúc sinh vật của cơ thể.
d. cho cá nhân tồn tại đợc trong môi trờng sống luôn thay đổi.
Câu 4: Trong các ý dới đây, ý nào không phải là cơ sở sinh lí thần kinh của
hiện tợng tâm lí cấp cao của ngời?
a. Các phản xạ có điều kiện.
b. Các phản xạ không điều kiện.
c. Các quá trình hng phấn và ức chế thần kinh.
d. Hoạt động của các trung khu thần kinh.
Câu 5: Hiện tợng nào dới đây chứng tỏ tâm lí tác động đến sinh lí?
a. Thẹn làm đỏ mặt.
b. Giận đến run ngời.
c. Lo lắng đến mất ngủ.
d. Cả a, b và c.
Câu 6: Hiện tợng nào cho thấy sinh lí có ảnh hởng rõ rệt đến tâm lí?
a. Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng.
b. Lạnh làm run ngời.
c. Buồn rầu làm ngừng trệ tiêu hoá.
d. Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khoẻ mạnh.
Câu 7: Hiện tợng sinh lí và hiện tợng tâm lí thờng:
a. diễn ra song song trong não.
b. đồng nhất với nhau.
c. có quan hệ chặt chẽ với nhau.


Câu 11: Trong các ý dới đây, ý nào không phải là đặc điểm của phản xạ có
điều kiện?
a. Phản xạ tự tạo trong đời sống của từng cá thể nhằm thích ứng với

4


sự thay đổi của điều kiện sống.
b. Phản ứng tất yếu của cơ thể đáp lại những kích thích của môi
trờng.
c. Quá trình diễn biến của phản xạ là quá trình hình thành đ ờng
liên hệ thần kinh tạm thời giữa các điểm trên vỏ não.
d. Phản xạ đợc hình thành với kích thích bất kì và báo hiệu gián tiếp
sự tác động của một kích thích khác.
Câu 12: Trong các ý dới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động chủ
đạo?
a. Hoạt động mà trong đó làm nảy sinh và diễn ra sự phát triển
các dạng hoạt động mới.
b. Hoạt động mà cá nhân hứng thú và dành nhiều thời gian cho nó
trong một giai đoạn phát triển nhất định.
c. Hoạt động mà sự phát triển của nó quy định những biến đổi chủ
yếu trong tâm lí và nhân cách của cá nhân ở mỗi giai đoạn phát
triển nhất định.
d. Hoạt động mà trong đó các quá trình, các thuộc tính tâm lí đợc
hình thành hay đợc tổ chức lại.
Câu 13: Giao tiếp là:
a. sự tiếp xúc tâm lí giữa con ngời - con ngời.
b. quá trình con ngời trao đổi về thông tin, về cảm xúc.
c. Con ngời tri giác lẫn nhau và ảnh hởng tác động qua lại lẫn
nhau.

môi trờng tự nhiên và xã hội phù hợp.
b. Tạo ra môi trờng sống lành mạnh, phong phú.
c. Tổ chức hình thành ở cá nhân các phẩm chất tâm lí mong muốn.
d. Cá nhân tự tổ chức quá trình tiếp nhận các tác động của môi trờng sống để hình thành cho mình các phẩm chất tâm lí mong
muốn.
Câu 18: Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát
triển tâm lí, nhân cách con ngời là:
a. bẩm sinh di truyền.
b. môi trờng.
c. hoạt động và giao tiếp.
d. Cả a và b.

6


Câu 19: Trong tâm lí học, hoạt động là:
a. phơng thức tồn tại của con ngời trong thế giới.
b. sự tiêu hao năng lợng, thần kinh, cơ bắp của con ngời tác động
vào hiện thực khách quan để thoả mãn các nhu cầu của cá
nhân.
c. mối quan hệ tác động qua lại giữa con ngời và thế giới để tạo ra
sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con ngời.
d. điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân.
Câu 20: Động cơ của hoạt động là:
a. đối tợng của hoạt động.
b. cấu trúc tâm lí bên trong của chủ thể.
c. khách thể của hoạt động.
d. bản thân quá trình hoạt động.
Câu 21: Đối tợng của hoạt động:
a. có trớc khi chủ thể tiến hành hoạt động.


3. T chất.

dới tác động của môi trờng sống và hoạt động.

4. Bẩm sinh.

c. Sự kế thừa của cơ thể sống từ các thế hệ trớc, đảm bảo sự
tái tạo ở thế hệ mới các đặc điểm giống nhau về mặt sinh
vật và các đáp ứng với môi trờng theo cơ chế có sẵn.
d. Các yếu tố giải phẫu và các chức năng tâm - sinh lí của cá
thể có đợc từ khi mới sinh.
e. Các yếu tố của cơ thể do di truyền và các yếu tố tự tạo nên
trong đời sống cá thể của sinh vật.

Câu 2: Hãy ghép các nội dung (cột II) tơng ứng với tên các quy luật hoạt động
thần kinh cấp cao (cột I).
Cột I

Cột II

1. Quy luật lan toả và

a. Trong những điều kiện ổn định thì các tác động nối

tập trung.
2. Quy luật cảm ứng
qua lại.

tiếp nhau theo trật tự nhất định vào trong não sẽ hình



Cột I
1. Tuổi sơ sinh.
2. Tuổi mẫu giáo.
3. Tuổi nhi đồng.
4. Tuổi trởng thành.

Cột II
a. Hoạt động vui chơi.
b. Hoạt động giao lu cảm xúc trực tiếp với ngời lớn.
c. Hoạt động lao động và hoạt động xã hội.
d. Hoạt động sáng tạo nghệ thuật.
e. Hoạt động học tập.

Câu 4: Hãy ghép các định nghĩa (cột I) tơng ứng với thuật ngữ đúng của nó
(cột II).
Cột I
Cột II
1. Hoạt động.
a. Là quá trình chủ thể chiếm lĩnh đối tợng bằng các phơng
2. Hành động.
tiện nhất định.
3. Thao tác.
b. Là quá trình chủ thể thực hiện mục đích bằng một phơng
tiện nhất định.
c. Là quá trình chủ thể chiếm lĩnh đối tợng mà chủ thể thấy
cần phải đạt đợc nó trên con đờng hiện thực hoá động cơ.
d. Là quá trình chủ thể hớng đến đối tợng nhằm thoả mãn
nhu cầu. Là quá trình hiện thực hoá động cơ.

hoạt động.

viên mới nhập học đều tự nhủ sẽ quyết tâm tự giác, tích cực
học tập và tu dỡng.
e. Qua buổi nói chuyện của thầy trởng khoa, Hoàng đã hiểu
thêm nhiều điều về trờng đại học mà trớc đây Hoàng biết rất

9


lờ mờ.

Câu 6: Hãy ghép các đặc điểm của hoạt động (cột I) tơng ứng với các sự kiện
cụ thể (cột II).
Cột I

Cột II

1. Tính đối tợng.

a. Hôm nay lớp tổ chức liên hoan. Mỗi tổ đợc phân công

2. Tính chủ thể.

một việc: tổ đi chợ mua thực phẩm, tổ nấu ăn, còn tổ tôi

3. Tính mục đích.

đợc giao việc rửa bát. Mọi ngời đều vui vẻ, tích cực thực
hiện phần việc của mình.

đặc điểm giác quan của hệ thần kinh cũng
nh năng lực hoạt động khác nhau của con
ngời.
Câu 2:
Tâm lí là...(1)... của não. Khi nảy sinh
trên não, cùng với quá trình...(2)... của
não, hiện tợng tâm lí thực hiện chức năng
định hớng, điều khiển, điều chỉnh.... (3)...

a. Hành vi
b. Hiện tợng
c. Hoá sinh
d. Sinh lí

e. Chức năng
f. Hành động
g. Sản phẩm
h. Đời sống

của con ngời.
Câu 3:
Phản xạ gồm ba khâu. Khâu đầu là
quá trình nhận kích thích bên ngoài, biến
thành ..(1)... theo đờng hớng tâm dẫn
truyền vào não. Khâu giữa là quá trình

a. ức chế
b. Nảy sinh
c. Cảm giác
d. Thuộc tính


Câu 5:
Hng phấn và ức chế là hai..(1)... cơ
bản của hệ thần kinh. Khi một điểm
(vùng) trên vỏ não xuất hiện ....(2)...

a. Trạng thái
b. Thuộc tính
c. Hng phấn
d. Tập trung

e. Lan toả
và tập trung
f. Cảm ứng
qua lại
g. Quá trình
h. ức chế

a. Kinh tế
b. Xã hội
c. Môi trờng
d. Giáo dục

e. Tự nhiên
f. Bản chất
g. Đời sống
h. Tâm lí

thì quá trình đó không dừng lại ở điểm
ấy mà sẽ lan toả ra xung quanh. Sau

động.
Câu 8:
Giao tiếp là sự...(1)... tâm lí giữa
ngời với ngời, thông qua đó con ngời
trao đổi với nhau về ...(2)..., về...(3)...,
tri giác lẫn nhau và tác động qua lại

12

a. Thông tin
b. Tâm lí
c. Cảm xúc
d. Chi phối

e. ảnh hởng
f. Quan hệ
g. Tiếp xúc
h. Kết hợp


với nhau.
Câu 9:
Hoạt động bao giờ cũng có...(1)... Đó
là cái con ngời cần làm ra, cần chiếm
lĩnh. Đợc gọi là ...(2)... của hoạt động. Nó

a. Chủ thể
b. Đối tợng
c. Động cơ
d. Mục đích

c. Nền văn hoá
xã hội
d. Kinh nghiệm xã
hội lịch sử

e. Giác quan
f. Quan hệ xã hội
g. Nội dung xã hội
h. Từng cá nhân


Chơng 3
Sự hình thành
và phát triển tâm lí, ý thức
Câu hỏi đúng - sai
Câu 1: Tiêu chuẩn xác định sự nảy sinh tâm lí về phơng diện loài là tính chịu
kích thích.
Đúng-------

Sai-------

Câu 2: Tính chịu kích thích là khả năng đáp lại tác động của ngoại giới ảnh
hởng trực tiếp đến sự tồn tại phát triển của cơ thể.
Đúng-------

Sai-------

Câu 3: Sự phát triển tâm lí về phơng diện cá thể là quá trình biến đổi liên tục
về số lợng các hiện tợng tâm lí trong đời sống cá thể đó.
Đúng-------

Đúng-------

Sai-------

Câu 9: ý thức là sự phản ánh bằng ngôn ngữ những gì con ngời đã tiếp thu
đợc trong quá trình tác động qua lại với thế giới khách quan.

15


Đúng-------

Sai-------

Câu 10: ý thức bao gồm cả khả năng tự ý thức.
Đúng-------

Sai-------

Câu 11: ý thức là cấp độ phát triển tâm lí cao nhất mà chỉ
con ngời mới có.
Đúng-------

Sai-------

Câu 12: Chú ý không chủ định phụ thuộc chủ yếu vào nhu cầu, động cơ chủ
thể.
Đúng-------

Sai-------

a. Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đất, chửi mọi ngời, thậm
chí chửi cả ngời đã sinh ra hắn.
b. Minh có tật cứ khi ngồi suy nghĩ là lại rung đùi.
c. Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu đợc hậu quả
tai hại của nó.
d. Cờng luôn đi học muộn, làm mất điểm thi đua của lớp dù các bạn
đã nhắc nhở nhiều lần.
Câu 7: Tự ý thức đợc hiểu là:
a. khả năng tự giáo dục theo một hình thức lí tởng.
b. tự nhận thức, tự tỏ thái độ và điều khiển hành vi, hoàn thiện bản
thân.
c. tự nhận xét, đánh giá ngời khác theo quan điểm của bản thân.
d. Cả a, b, c.
Câu 8: Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dới đây?
a. Độ mới lạ của vật kích thích.
b. Cờng độ của vật kích thích.
c. Sự trái ngợc giữa sự vật và bối cảnh xung quanh.
d. ý thức, xu hớng và tình cảm cá nhân.
Câu 9: Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:
a. đặc điểm vật kích thích.
b. xu hớng cá nhân.
c. mục đích hoạt động.
d. tình cảm của cá nhân.
Câu 10: Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?
a. Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém.
b. Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà

18




19


Câu 15: Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?
a. Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tợng này sang đối tợng khác.
b. Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tợng hoặc
nhiều hoạt động.
c. Chú ý lâu dài vào đối tợng.
d. Chú ý sâu vào một đối tợng để phản ánh tốt hơn đối tợng đó.
Câu 16: Về phơng diện loài, ý thức con ngời đợc hình thành nhờ:
a. lao động, ngôn ngữ.
b. tiếp thu nền văn hoá xã hội.
c. tự nhận thức, tự đánh giá, tự giáo dục.
d. Cả a, b, c.
Câu 17: Nội dung nào dới đây không phải là thuộc tính cơ bản của ý thức?
a. ý thức thể hiện năng lực nhận thức cao nhất của con ngời về
thế giới.
b. ý thức thể hiện thái độ của con ngời đối với thế giới.
c. ý thức thể hiện mặt cơ động của con ngời đối với thế giới.
d. ý thức thể hiện năng lực điều khiển, điều chỉnh hành vi cá
nhân.
Câu 18: Đặc điểm chủ yếu để phân biệt chú ý sau chủ định và chú ý có chủ
định là:
a. ít căng thẳng nhng khó duy trì lâu dài.
b. có mục đích, có thể duy trì lâu dài.
c. diễn ra tự nhiên, không chủ định.
d. bắt đầu có mục đích nhng diễn ra không căng thẳng và có hiệu
quả cao.
Câu 19: Nội dung nào dới đây không thuộc cấu trúc của ý thức cá nhân?

độ

của

ý thức?
a. Trong hoạt động và trong giao tiếp hàng ngày, Minh luôn luôn
biết rõ mình đang nghĩ gì, có thái độ nh thế nào và đang làm
gì.
b. Hôm nay do uống ruợu say, Minh đã nói ra nhiều điều tâm sự mà trớc
đây chính Minh còn rất mơ hồ.
c. Trong hoạt động và trong giao tiếp hàng ngày, Minh biết rõ
mình suy nghĩ và hành động không phải vì lợi ích của mình mà
vì lợi ích của gia đình, của tập thể, của cộng đồng.
d. Khi làm điều gì Minh cũng phân tích cẩn thận, đến khi hiểu rõ
mới bắt tay vào làm.

21


Câu hỏi ghép đôi
Câu 1: Hãy ghép các hiện tợng tâm lí (cột II) với các cấp độ của ý thức tơng
ứng (cột I).
Cột I
1. Cha ý thức
2. ý thức

Cột II
a. Vân đã cân nhắc kĩ càng, cô quyết định thi vào trờng S
phạm Mẫu giáo.


không ai nhận ra đã hết giờ.
c. Có tiếng hô to "Hoan hô, bộ đội đã về", mọi ngời nhốn
nháo nhìn ra đờng.
d. Học sinh mất trật tự, giáo viên bắt đầu đặt câu hỏi về nội
dung bài học, cả lớp liền trật tự trở lại.

Câu 3: Hãy ghép các thuộc tính của chú ý (cột I) với các hiện tợng thể hiện nó
(cột II).

22


Cột I
1. Sức tập trung

Cột II
a. An mải mê đọc truyện nên không nghe thấy mọi ngời

chú ý

đang gọi mình.

2. Sự phân phối

b. Vừa học giờ Thể dục xong nên một số học sinh vẫn cha

chú ý

tập trung vào học Toán ngay đợc.


trong giao tiếp với ngời khác, với xã hội.
3. ý thức đợc hình thành
bằng con đờng tiếp
thu nền văn hoá xã
hội.
4. ý thức đợc hình thành
bằng con đờng tự
nhận thức, tự đánh giá
bản thân.

hành vi ứng xử của tôi đối với bạn.
b. Sách là ngời thầy tuyệt vời và dễ tính. Nhờ có
sách, ta khám phá ra bao điều bí mật, lí thú mà
cha ông ta đã cất giấu trong đó.
c. Khi bắt tay vào sáng tạo Robot, cả nhóm ngày càng
thấy rõ sức mạnh trí tuệ của mỗi ngời. Khi con Robot
đợc hoàn thành, nó thực sự là kết tinh mọi điểm
mạnh trong trí tuệ của cả nhóm.
d. Với tôi, nhật kí đã trở thành ngời bạn thân thiết, là
cố vấn của tôi trong mọi vấn đề riêng t và quan hệ
với mọi ngời.
e. Ngay từ nhỏ, tôi đã học đợc từ cha mình, trớc khi đi
ngủ, đêm nào cũng phải trả lời câu hỏi: Hôm nay
mình làm đợc điều gì? Điều gì cha làm đợc? Điều

23


gì tốt? Điều gì cha tốt? Ngày mai sẽ phải làm đợc
việc gì?

giới sinh vật có đặc trng là tính

c. Biểu hiện

g. Cơ sở

chịu kích thích. Tính chịu kích

d. Khả năng đáp lại các

h. Hoạt động

Sự nảy sinh và phát triển

thích là ...(1).... của ngoại giới,

tác động

có ảnh hởng trực tiếp tới ...(2)...
của cơ thể. Tính chịu kích thích
là ..(3).. của sự nảy sinh phản
ánh tâm lí .
Câu 2:
Tính chịu kích thích phát
triển lên một giai đoạn cao hơn,
đó là ...(1) Tính cảm ứng là ..

a. Tính chịu kích thích

e. Mầm mống

riêng lẻ

e. Không xơng sống
f. Phát triển tâm lí

b. Phản ánh tâm lí

g. Chịu sự tác động

c. Khả năng

h. Tổ hợp các

đáp ứng lại

kích thích

d. Có xơng sống

Câu 4:

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status