02 413 BAI TAP TRAC NGHIEM THE TICH KHOI CHOP (CO DAP AN) - Pdf 39

01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

hi

Da

iH

oc

NGUYỄN BẢO VƯƠNG

iL

ie

uO

nT

413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

SDT: 0946798489

Bờ Ngoong – Chư Sê – Gia Lai

ce


C. 2a 3
D. a 6

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SD = 4a, hai mặt phẳng (SAC)
và (SCD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Chiều cao hành chóp S.ABCD là:
A. SA
B. SC
C. SD
D. SB

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP

GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA = 2a, SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD). Thể tích khối chóp SABCD tính theo a là .
8a 3
4a 3
6a 3
A.
B.
C.
3
3
3

hi

Câu 5: Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = 2a, SD = 3a, AC và BD cắt nhau tại O. Chiều cao hình
C. 2a 2

uO

D. a

Câu 6:

Ta

iL

ie

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D AB = 2a, AD = CD = a.
Diện tích đáy khối chóp S.ABCD tính theo a là:.
3a 2
4a 2
a2
A. 3a2
B.
C.
D.
.
2
2
2


mặt phẳng (ABC), SB= 2a. Chiều cao khối chóp S.ABC là:
A. SB
B. SO
C. SC

Câu 9: Khối chóp đều S.ABC AB = 2a, có trọng tâm là O, SB= 2a. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng

.c

(ABC) bằng:
A. SB

C. SC

D. SA

ok

B. SO

Câu 10: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, có trọng tâm là O. Tam giác SAB đều

w.
fa

ce

bo


D.
3

/>
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

1


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

Câu 12: Cho khối tứ diện ABCD. Phát biểu nào sau đây sai?

01

A. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng một phần ba tích khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) với
diện tích tam giác BCD.

iH

oc

B. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng một phần ba tích khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACD) với
diện tích tam giác ACD.

Da

C. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng một phần ba tích khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABD) với

tích tam giác SAB, SAC, SBC, ABC. Phát biểu nào sau đây sai?
3V
3V
A. d(S,(ABC)) =
B. d(A,(SBC)) =
S ABC
S SBC

a3 3
12

B.

a3 6
12

ro

A.

up

Câu 14: Khối tứ diện đều ABCD cạnh 2a có thể tích tính theo a là:
C.

a3 3
4

D.


ce

bo

với mặt phẳng (ABCD) một góc 450. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối chóp
SABCD tính theo a là .
2a 3
6a 3
4a 3
A.
B.
C.
D. 2a 3
3
3
3

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ABC bằng 600. SA vuông góc

ww

với mặt phẳng (ABCD). SD tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 600. Thể tích khối chóp SABCD tính
theo a là .
a3
a3
3a 3
A.
B.
C.
D. 2a 3

2
6
3

01

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D AB = 2a, AD = CD = a.

khối chóp S.ABCD tính theo a là:
a3 6
3
A. a 6
B.
3

iH

Câu 19: Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = 2a, SD tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 600. Thể tích
8a 3 6
D.
3

hi

Da

4a 3 6
C.
3



Ta

C. 3a3

a3 3
6

D..

s/

A. 6a 3

Câu 22: Khối chóp S.ABC có M là trung điểm SC. Tỉ số thể tích giữa hai khối chóp S.ABC và SABM
1
4

B. 1

ro

A.

up

là:

C.


Câu 24: Khối chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau, SA = 2a, SB = 3a, SC
C. 4a 3

D. 8a3

ce

bo

= 4a. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a là:
A. 32a 3
B. 12a 3

Câu 25: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = 2a. SA vuông góc với mặt

ww

w.
fa

phẳng (ABC) và SA = 2a. Khỏang cách từ C đến mặt phẳng (SAB) tính theo a bằng:
a
a
a
a
A.
B.
C.
D.
2

2

D.

a3
6

01

A.

= 5cm. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
C. 12cm 3

D.

16 3
cm
3

iH

B. 16cm 3

Da

A. 8cm3

oc


A.
B.
C.
D.
24
8
12
16

Ta

Câu 30: Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BD = a, mặt phẳng (SAB) và (SAC)

up

s/

cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD), SD = 2a. Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a là:
a3
3a 3
a3
a3 3
A.
B.
C.
D.
3
3
2
2

= 5cm. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACD) là:
B. 6cm

C. 12cm

D.

3
cm
2

ce

bo

A. 3cm

Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cóBC = a. Mặt bên SAC

ww

w.
fa

vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450. Thể tích khối chóp S.ABC
tính theo a là:
a3
a3
a3
a3


a3 3
C.
32

a3 3
D.
.
8

01

413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP

Da

iH

Mặt phẳng (AB’D’) cắt SC tại C’. Tỉ số thể tích hai khối chóp S.AB’C’D’ và S. ABCD là.
1
1
1
1
A.
B.
C.
D.
12
8
4

32

hi

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD  a 2 , SA = a và SA
 (ABCD). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và SC, I là giao điểm của BM và AC. Thể tích

B.

15a3
2

C.

8a 3
3

Ta

16a3
3

D.

5a 3 3
2

s/

A.

5 34
cm
17

ok

.c

om

= 5cm. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) là:.
6 34
8 34
4 26
A.
cm
B.
cm
C.
cm
17
17
13

w.
fa

ce

bo

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

a3 6
B.
2

a3 3
C.
6

D. a 3 6

01

a3 6
A.
2

b3
D.
6

3b3 2
C.
2

Da


D.
8

iL

3a 3
A.
8

nT

Câu 43: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , mặt bên SAC là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S . ABC là:

B.

1
V
2

2
V
3

s/

1
V
3


1
abc
9

D.

2
abc
3

.c

A.

/g

của khối chóp S . ABC là:

8 14 3
cm
3

B. 8 14cm3

C. 16 77cm 3

D. 48 77cm 3

ce



b3 3
24

/>
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

D.

b3 2
6
6


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP

GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Câu 48: Cho hình chóp S . ABC có M , N lần lượt là trung điểm của SA, SC . Gọi V1 và V2 lần lượt là thể

B.

1
3

C.

01

1
V
3

C.

1
V
4

1
V
8

nT

1
V
2

D.

uO

A.

hi

Thể tích của khối chóp B.MNP là:


3

C. 5 3cm

D.

5 3
cm
3

om

B.

/g

A. 10 3cm

ro

up

Câu 51: Cho hình chóp S . ABC có thể tích bằng 10cm3 , đáy là tam giác đều cạnh bằng 2cm . Khoảng
cách từ S đến mặt phẳng  ABC  là:

.c

Câu 52: Cho hình chóp S . ABC . Gọi I , J lần lượt là trung điểm của AB, AC . Gọi V1 là thể tích của khối

1


Câu 53: Cho hình lăng trụ đều ABC. A ' B ' C ' có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng a 3 . Thể tích của khối
tứ diện ABB ' C ' là:

3a 3
4

ww
A.

B.

a3
2

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

C.

3a 3
2

/>
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

D.

a3
4
7


  450 , góc giữa SC và mặt
Câu 55: Cho hình chóp C có SA   ABC  , AB  a, AC  a 2, BAC

B.

a3
3

C.

a3 2
2

hi

a3 2
6

D.

nT

A.

Da

phẳng  SAB  bằng 300. Thể tích của khối chóp S . ABC là:

a3 2

16 6 3
cm
9

D.

16 6 3
cm
3

s/

Câu 57: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

2a 3 3
3

C. 2a3 3

D.

a3 3
3

om

B.

/g


a3
9

D.

a3 2
3

ce

Câu 59: Cho hình chóp S . ABC có thể tích là V. Gọi G là trọng tâm của tam giác SAC . Mặt phẳng  

w.
fa

chứa BG và song song với AC cắt SA, SC lần lượt tại M , N . Thể tích của khối chóp B.MNCA là:

4
V
9

ww

A.

B.

2
V
3

3a 3 2
4

C.

a3 6
12

D.

a3 2
2

oc

a3 2
4

iH

A.

01

khối tứ diện ABCD là:

B. 8cm 3

C. 24cm 3



Câu 62: Cho hình chóp đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a 2 , cạnh bên bằng a 3 . Thể tích của khối
chóp S . ABCD là:
D. 4a3 2

up

a3
B.
6

2a 3
C.
3

a3
D.
9

ro

a3
A.
3

s/

Ta

Câu 63: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 450.

6

bo

Câu 65: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA   ABCD  và SA  a . Thể tích

w.
fa

a3
A.
3

ce

khối tứ diện S .BCD là:

a3
B.
4

a3
C.
6

a3
D.
8

ww

oc

Câu 67: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình thoi tâm O, cạnh a , SO   ABCD  , SO  2a ,

a3 3
D.
2

Da

3

a3 3
C.
6

hi

A. a

a3 3
B.
3

iH


ABC  600 . Thể tích của khối chóp S . ABCD là:
3


A.

ie

uO

vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 450. Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của AB, AD . Thể tích của khối chóp S .MNDC là:

a 13
, hình chiếu vuông góc của
2
đỉnh S lên mặt phẳng  ABCD  là trung điểm H của AB . Thể tích của khối chóp S . ABCD là:
B.

2a 3
3

ro

a3 2
3

C.

/g

A.

up

bo

A.

.c

om

Câu 70: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy.
Thể tích của khối chóp tạo bởi hình chóp đã cho là:

w.
fa

ce

Câu 71: Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng b 3 , cạnh bên bằng 2b . Gọi M là trung
điểm của AA ' . Thể tích của khối chóp M .BCC ' B ' là:
B. b3 3

C.

3b3 3
2

D.

b3 3
2


a3 6
3

D.

a3 3
3

oc

A.

01

có độ dài bằng a 5 . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

B.

a3 3
3

C.

3a 3 6
2

hi

a3 3
6

s/

B.

Ta

A. a3 3

iL

mặt phẳng  ABCD  bằng 450. Thể tích khối chóp S . ABCD là:

ie

uO

Câu 74: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi tâm O , cạnh bằng 2a và góc 
ABC  600 . Hình
chiếu của S trên mặt phẳng  ABCD  là điểm H thuộc đoạn AB sao cho AH  2HB . Góc giữa SC và

ro
1
6

om

1
12

B.

a3 3
6

ok

Câu 76: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O ,

bo

AB  a, AD  a 3, SO   ABCD  ,

w.
fa

ce

khoảng cách giữa AB và SD bằng

a 3 15
30

B.

a3 3
8

C.

a3 3
3


3a 3 15
5

oc

A. 6a3 3

01

cùng vuông góc với mặt phẳng  ABCD  . Thể tích khối chóp S ABCD bằng:
D. 6a 3

iH

 SCI 

1
SA .
3

hi

Da

Câu 78: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V. Lấy điểm A' trên cạnh SA sao cho SA ' 

B.

V


B.

C.

ro

A. a 3

s/

Ta

iL

Câu 79: Cho hình chóp S .ABCD có đáy là hình bình hành, AB  a, BC  a 2, BD  a 5 . Hình chiếu
vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy trùng với trọng tâm G của tam giác ABC và khoảng cách từ G
1
a . Thể tích của khối chóp S .ABCD là:
đến mặt phẳng  SAB  bằng
10

a3
3

D.

a3
6



Violet.

B. a

3

w.
fa

Câu 81: Cho hình chóp S .ABC , A', B' lần lượt là trung điểm SA, SB. Tỉ số thể tích giữa hai khối chóp
S.A'B'C và S.ABC bằng :

ww

A.

1
2

B.

1
4

C.

1
6



a3 6
6

D.

01

a3 6
2

oc

A.

iH

Câu 83: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB  a , BC  a 3 , SA

3

C. a

a3 3
D.
3

3

hi


ie

uO

Câu 84: Cho hình chóp đều S .ABCD có cạnh đáy 2a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 . Thể tích
của hình chóp S .ABCD là :

a3 3
D.
3

3a 3
C.
4

ro

a3
B.
4

/g

a3
A.
3

up


A.

om

Câu 86 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SC tạo với mặt đáy một góc bằng 600 . Thể tích khối chóp S.ABCD là :

bo

Câu 87: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng

a3 3
8

w.
fa

A.

ce

đáy, góc giữa SBC và  ABC bằng 300 . Thể tích khối chóp S.ABC là :
B.

a3 6
24

C.

a3 6

a3 3
3

C.

a3 6
3

D.

01

B. a 3 6

oc

A. a 3 3

iH

Câu 89: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB  a, BC  2a . Hai mp SAB 

Da

và mp SAD  cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SC hợp với đáy một góc 600 . Thể tích khối

a 3 15
B.
3


a3 2
4

C.

a3 3
4

Ta

a3 2
12

D.

s/

A.

iL

phẳng đáy bằng 450 . Thể tích khối chóp S.ABC là :

8a 3 2
C.
3

10a 3 3
D.
3

B.

ce

A.

bo

ok

Thể tích khối chóp S .ABC là:

a3 6
3

C.

2a 3 6
3

D.

a3 6
6

w.
fa

Câu 93: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA  ABCD  và mặt bên
0


D.

a 3
2

01

A.

GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

oc

Câu 94: Cho hình chóp S .ABC có đáy là ABC đều cạnh a và SA  ABC  , SA  2a . Gọi H , K lần

3a 3 3
C.
50

3a 3 2
D.
25

Da

3a 3 3
B.
25


9

iL

A.

ie

uO

song với BC cắt SC , SB lần lượt tại M , N . Thể tích khối chóp S .AMN là:

nT

B, AC  a 2, SA  mp ABC , SA  a . Gọi G là trọng tâm của SBC , mp   đi qua AG và song

Ta

Câu 96: Hình chóp S .ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA  3a, BC  4a , SBC   ABC 

B.

3a 7
7

C.

5a 7
7


B.
4

ok

a3 2
A.
3

a3 6
C.
6

a 3 15
D.
6

bo

Câu 98. Cho khối chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hai mặt bên  SAB  và  SAC  cùng

w.
fa

2a 3 6
A.
9

ce


B.
4

a3 3
C.
6

a3 2
D.
12

01

a3 3
A.
12

B.

a3 3
24

C.

a3 6
8

D.

a3 6


a3 3
4

uO

A.

nT

hi

Câu 101. Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và
(SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o. Tính thể tích hình chóp

a3 3
C.
6

D. a3 3

Ta

2a 3 3
B.
3

s/

a3 3

A.

up

góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SD  a 5

a3 6
3

om

Câu 104. Cho khối chóp S .ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Hai mặt phẳng  SAB  ,  SAD  cùng

a3 3
3

ok

a3 3
9

B.

C. a3

D.

a3
3



2a3
3

ww

A.

Câu 106. Cho khối chóp S .ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a . Gọi H là trung điểm cạnh AB biết
SH   ABCD  . Tính thể tích khối chóp biết tam giác SAB đều
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

/>
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

16


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP
a3
C.
6

4a 3 3
B.
3

a3


iH

oc

Câu 107. Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại a với BC = 2a , 
BAC  120o , biết
SA  ( ABC ) và mặt (SBC) hợp với đáy một góc 45o . Tính thể tích khối chóp SABC

B.

a3 6
48

C.

a3 3
24

D.

a3 2
16

uO

a3 3
48

ie

up

Câu 140 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc nhọn a bằng 60o và SA 
(ABCD)

B.

a3 2
12

/g

a3 2
4

om

A.

ro

Biết rằng khoảng cách từ a đến cạnh SC = a.Tính thể tích khối chóp SABCD
C.

a3 3
6

D. a3 3

.c

D. 3R3 / 2

ww

Câu 143. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyABCD. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

/>
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

17


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM
a3 3
A.
6

a3 3
C.
2

3

a3 3
D.


Câu 144. Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều ,BCD là tam giác vuông cân tại D , (ABC)  (BCD)
và AD hợp với (BCD) một góc 60o .Tính thể tích tứ diện ABCD.

a3
12

B.

a3
6

C.

a3
24

D. a3

uO

A.

nT

hi

Câu 145. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a. Mặt bên SAC vuông
góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450.Tính thể tích khối chóp SABC



/g

a3 2
24

C.

a3 3
12

D. 2a 2 2

om

A.

ro

up

Câu 147. Cho hình chóp SABC có BAC  90o ; ABC  30o ; SBC là tam giác đều cạnh a và (SAB)
 (ABC). Tính thể tích khối chóp SABC.

.c

Câu 148.Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật ,  SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng
vuông góc với (ABCD) biết (SAC) hợp với (ABCD) một góc 30o .Tính thể tích hình chóp SABCD

a3 3


a3 3
9

C.

8a 3 3
3

D.

4a3 3
9

ww

Câu 150. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và  SAD vuông cân tại
S , nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD. Tính thể tích hình chóp SABCD.

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

/>
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

18


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP


iH

a3 3
2

D. a3 3

Da

A.

oc

Câu 151. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại a và D; AD = CD = a ; AB = 2a,
 SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Tính thể tích khối chóp SABCD .

B.

1 208
a
2 217

208
a
217

C.

D.

3

4a3 3
D.
3

up

5a3 3
A.
3

Ta

iL

Câu 153. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a. Mặt bên của hình chóp tạo với đáy góc 600 .
Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M,N. Tính theo a
thể tích khối chóp S.ABMN.

0

ro

Câu 153. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=a, AD=2a, BAD  60 ,
0

A. 2 3

3


D. Hình lục giác

ce

Câu 155. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặt đáy ,

w.
fa

biết AB=2a, SB=3a. Thể tích khối chóp S.ABC là V. Tỷ số

8 3
3

ww

A.

B.

8 5
3

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

C.

4 5
3

32

C.

D.

35 3
a
16

iH

39 3
a
32

Da

A.

oc

01

. Gọi H là trung điểm của IB và SH vuông góc với (ABCD). Góc giữa SC và (ABCD) bằng 450 . Tính
thể tích khối chóp S.AHCD.

0

nT

Câu 158.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SD 

3a
5

B.

a 3
7

C.

a 21
5

D.

up

A.

s/

Ta

S lên mặt (ABCD) là trung điểm của đoạn AB. Gọi K là trung điểm của AD. Tính khoảng cách giữa hai
đường SD và HK theo a
3a
5


A.
6

bo

ok

Câu 160. Cho chóp tam giác đều SABC cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Chứng minh rằng chân
đường cao kẻ từ S của hình chóp là tâm của tam giác đều ABC.Tính thể tích chóp đều SABC
a 3 11
B.
4

a 3 11
C.
12

a3 2
D.
12

w.
fa

Câu 161. Cho khối chóp tứ giác SABCD có tất cả các cạnh có độ dài bằng a . Tính thể tích khối chóp
SABCD
a3 2
6

ww

GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

B.

a 6
6

C.

a 6
4

D.

a 6
3

oc

A. a

01

Câu 162. Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm DC. Tính khoảng cách từ M đến
mp(ABC).

B.

3a 3
16

12

a3 3
24

ie

a3
6

D.

iL

A.

uO

nT

Câu 164. Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy a và mặt bên hợp với đáy một góc 60o. Tính thể
tích hình chóp SABC

Ta

Câu 165. Cho hình chóp tam giác đều có đường cao h và mặt bên có góc ở đỉnh bằng 60o.

h3
B.
4


om

A.

ro

Câu 166. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy a và ASB  60o . Tính thể tích hình chóp
a3 3
3

D.

a3 3
6

a3 3
3

B.

bo

A.

ok

.c

Câu 167. Cho hình chóp tứ giác đều có mặt bên hợp với đáy một góc 45o và khoảng cách từ chân đường


Câu 169. Cho khối chóp tứ giác đều SABCD. Một mặt phẳng ( ) qua A, B và trung điểm M của SC .
Tính tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

/>
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

21


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM
2
5

B.

3
5

C.

4
5

D. 1

01


oc

Câu 170. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy góc 60 .
Gọi M là trung điểm SC. Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD, cắt SB tại E và cắt SD tại F. Tính
thể tích khối chóp S.AEMF

B.

a3
3

3a 3
6

C.

2 a3
3

ie

2 2a 3
9

D.

iL

A.

qua AI và song song với BD chia hình chóp thành 2 phần.Tính tỉ số thể tích 2 phần này
1
4

B.

5 1
3

om

1
2

C.

5
3

D.

5 1
2

.c

A.

/g



A. 4

B. 6

C. 8

/>
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

D. 10

22


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP

A. {5, 3}

B. 12
B. {3, 5}

C. 10

C. {4, 3}

D. {3, 4}


C. {4;3}

C. 10

D. 8

nT

B. 12
B.5

C.20

D.Vô số

uO

A. 3;3

D.

01

Câu 177: Khối mười hai mặt đều thuộc loại

A. 14

oc

Câu 176: Khối đa diện đều loại {3;4} có số cạnh là:

A. 3

B.5

up

Câu 184: Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?

B. 12

ro

Câu 185 Mỗi đỉnh của nhị thập diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 20

C.8

A . 12

B. 8

C. 10

D.16

Câu 187: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là :

A . 20

B. 12



B. V  Bh

C. V 

bo

A. V 

.c

Câu 189: Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:

1
Bh
2

D. V  3Bh

ce

Câu 190: Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là:

w.
fa

A. Hình bình hành

B. Hình chữ nhật



23


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

B. Năm tứ diện đều

oc

A. Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác giác đều

01

Câu 194: Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể chia
hình lập phương thành

iH

C. Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều

Da

D. Năm hình chóp tam giác giác đều, không có tứ diện đều

hi

Câu 195: Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là


A. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi

iL

Câu 197: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?

A. 4

B. 6

C. 8

D.10

up

Câu 198: Số mặt của một khối lập phương là:

/g

ro

1
Câu 199: Khối đa điện nào sau đây có công thức tính thể tích là V  B.h (B là diện tích đáy ; h là chiều
3
cao)
A. Khối lăng trụ
B. Khối chóp
C. Khối lập phương


1
3

B. V  Bh

w.
fa

A. V  Bh

bo

Câu 201: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
C. V 

1
Bh
2

D. V 

4
Bh
3

ww

Câu 202: Cho một khối chóp có thể tích bằng V . Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống
khối chóp lúc đó bằng:

24



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status