413 bài tập trắc nghiệm thể tích khối chóp - Pdf 39

NGUYỄN BẢO VƯƠNG

413 BÀI TẬP TRẮC
NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI
CHÓP
BIÊN TẬP VÀ SƯU TẦM

SDT: 0946798489

Bờ Ngoong – Chư Sê – Gia Lai


413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP

GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Thanh An
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SD = 4a, SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD). Chiều cao hình chóp S.ABCD có độ dài tính theo a là:
A. 2a
B. 3a 2
C. 2a 3
D. a 6

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SD = 4a, hai mặt phẳng (SAC)
và (SCD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Chiều cao hành chóp S.ABCD là:
A. SA
B. SC
C. SD
D. SB


B. a 5

C. 2a 2

D. a

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D AB = 2a, AD = CD = a.
Diện tích đáy khối chóp S.ABCD tính theo a là:.
3a 2
4a 2
a2
2
A. 3a
B.
C.
D.
.
2
2
2

Câu 6:

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, BC = 2a, SA = 2a, SA vuông
góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối chóp SABCD tính theo a là .
8a 3
4a 3
6a 3
A.
B.


TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

Câu 10: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, có trọng tâm là O. Tam giác SAB đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Chiều cao khối chóp S.ABC có độ dài tính
theo a là:
2a
3
A. a 3
B. 2a 3
C. a
D.
3
2

Câu 11: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC),
SA= 2a. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a là:
a3 3
a3 3
A.
B.
6
12

C.

2a 3 3
3

D. V  SSAC d ( B, ( SAC ))
3

Câu 14: Khối tứ diện đều ABCD cạnh 2a có thể tích tính theo a là:
A.

a3 3
12

B.

a3 6
12

C.

a3 3
4

D.

a3 3
24

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, BC = 2a, SB = 3a, SA vuông
góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối chóp SABCD tính theo a là .
4a 3
4a 3 5
2a 3 5
A.

theo a là .
a3
a3
3a 3
A.
B.
C.
D. 2a 3
2
2
3

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D AB = 2a, AD = CD = a.
SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). SB = 3a. Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a là:
a3 5
3a 3 5
a3 5
a3 5
A.
B.
C.
D.
2
2
6
3

Câu 19: Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = 2a, SD tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 600. Thể tích
khối chóp S.ABCD tính theo a là:
a3 6


Câu 21: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a, AC = 2a, SC vuông góc với mặt phẳng
(ABCD), SA = 4a. thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a là:
A. 6a 3

B. 2a3 3

C. 3a 3

D..

a3 3
6

Câu 22: Khối chóp S.ABC có M là trung điểm SC. Tỉ số thể tích giữa hai khối chóp S.ABC và SABM
là:
A.

1
4

B. 1

C.

1
2

D.2



D. 8a 3

Câu 25: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = 2a. SA vuông góc với mặt
phẳng (ABC) và SA = 2a. Khỏang cách từ C đến mặt phẳng (SAB) tính theo a bằng:
a
a
a
a
A.
B.
C.
D.
2
2
2
2

Câu 26: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA = BC = AB = a. SA vuông góc với
mặt phẳng (ABC) và SA = 2a. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a bằng:
a3
a3
a3
A.
B.
C.
4
3
2


SB = 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB và BC. Thể tích khối chóp A.SCNM tính theo a là:
a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
A.
B.
C.
D.
24
8
12
16

Câu 30: Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BD = a, mặt phẳng (SAB) và (SAC)
cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD), SD = 2a. Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a là:
a3
3a 3
a3
a3 3
A.
B.
C.
D.
2
3
2
3

Câu 31: Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt


B. 6cm

C. 12cm

D.

3
cm
2

Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cóBC = a. Mặt bên SAC
vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450. Thể tích khối chóp S.ABC
tính theo a là:
a3
a3
a3
a3
A.
B.
C.
D.
24
12
8
6

Câu 34: Khối chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABC). Mặt bên (SBC) tạo với mặt đáy
((ABC) một góc 600. Biết SB = SC = BC = a. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a là.
a3 3

khối tứ diện ANIB tính theo a là:
a3 2
a3 2
A.
B.
72
32

.
C.

a3 2
36

D.

a3 2
24

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B. AB = SD = 3a, AD = SB = 4a,
a > 0. Đường chéo AC  (SBD). Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a là:
A.

16a 3
3

B.

15a 3
2


Câu 39: Khối tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC). AC = AD = 4cm, AB = 3cm, BC
= 5cm. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) là:.
6 34
8 34
4 26
A.
cm
B.
cm
C.
cm
17
17
13

D.

5 34
cm
17

Quốc Vân
Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC cân tại A, BC = 2a 3 , BAC  1200 , SAmp(ABC),
SA =2a. Gọi M là trung điểm của BC. Khảng cách giữa AM và SC là:
2a 21
a 21
a 3
2a 15
A.


b3 2
B.
2

b3
D.
6

3b3 2
C.
2

Câu 43: Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , mặt bên SAC là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S. ABC là:
A.

3a 3
8

B.

a3
4

C.

a3
6




413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP
A.

1
abc
3

B.

1
abc
6

C.

GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

1
abc
9

D.

2
abc
3

Câu 46: Cho một hình chóp tam giác có đường cao bằng 4cm, các cạnh đáy bằng 3cm, 5cm, 6cm. Thể

24

D.

b3 2
6

Câu 48: Cho hình chóp S. ABC có M , N lần lượt là trung điểm của SA, SC . Gọi V1 và V2 lần lượt là thể
tích của các khối chóp S.BMN và S.ABC . Khi đó tỉ số

A.

1
2

B.

V1
là:
V2

1
3

C.

1
4

D.

Câu 50: Cho hình chóp S. ABC có SA  SB, SB  BC, BC  AB, SA  SB  BC  a . Thể tích của
khối chóp S. ABC là:
A.

a3 2
6

B.

1 3
a
6

C.

a3
2

D.

a3
3

Câu 51: Cho hình chóp S. ABC có thể tích bằng 10cm3 , đáy là tam giác đều cạnh bằng 2cm . Khoảng
cách từ S đến mặt phẳng  ABC  là:

7


TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017

B.

C.

V1
là:
V2

1
2

D. 1

Câu 53: Cho hình lăng trụ đều ABC. A ' B ' C ' có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3 . Thể tích của khối
tứ diện ABB ' C ' là:
A.

3a 3
4

a3
2

B.

C.

3a 3
2


a3 2
6

B.

a3
3

C.

a3 2
2

D.

a3 2
3

Câu 56: Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA   ABC  , AB  2 2cm ,
khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC bằng
A.

24 6 3
cm
9

B.

8 6 3
cm

3

C. 2a

GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

3

a3 3
D.
3

3

Câu 58: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' cạnh a , tâm O . Khi đó thể tích của khối tứ diện
AA ' B ' O là:

a3
A.
8

a3
B.
12

a3
C.
9

a3 2

A.

a3 2
4

B.

3a 3 2
4

C.

a3 6
12

D.

a3 2
2

Câu 61: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA  3cm, AB  2cm, AD  4cm . Thể tích
của khối chóp S.ABCD là:
A. 2cm3

B. 8cm3

C. 24cm3

D. 12cm3


B.

a3
6

C.

2a 3
3

D.

a3
9
9


TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

Câu 64: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 600.
Thể tích của khối chóp tạo bởi hình chóp đó là:

a3 6
A.
2

a3 6
B.

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích của khối chóp S. ABCD là:
A.

32 3
cm
3

B. 32cm3

C.

32 3 3
cm
3

3

D. 32 3cm

Câu 67: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thoi tâm O, cạnh a , SO   ABCD  , SO  2a ,

ABC  600 . Thể tích của khối chóp S. ABCD là:
A. a

3

3

a3 3
B.

a3 2
4

a 13
, hình chiếu vuông góc của
2
đỉnh S lên mặt phẳng  ABCD  là trung điểm H của AB . Thể tích của khối chóp S. ABCD là:
Câu 69: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SD 

A.

a3 2
3

B.

2a 3
3

C.

a 3 10
6

D. a

3

2
10


3

B. b

3

3

3b3 3
C.
2

b3 3
D.
2

Câu 72: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB  a, AD  a 3 và các cạnh bên
đều
có độ dài bằng a 5 . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

2a 3 6
A.
3

2a 3 3
B.
3

a3 6

mặt phẳng  ABCD  bằng 450. Thể tích khối chóp S. ABCD là:
A. a

3

3

4a 3 21
B.
9

2a 3 21
C.
3

a3 3
D.
8

11


TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

Câu 75: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Gọi H và K lần lượt là trung điểm
của SB, SD. Gọi V1 là thể tích của khối tứ diện AOHK và V2 là thể tích của khối chóp S. ABCD , khi đó
tỉ số


A.
30

a 3
. Thể tích khối chóp S ABCD bằng:
4

a3 3
B.
8

a3 3
C.
3

a3 3
D.
6

Câu 77: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , AB  AD  2a, CD  a .
Góc
giữa 2 mặt phẳng  SBC  và  ABCD  bằng 600. Gọi I là trung điểm của AD .Biết 2 mặt phẳng  SBI  và

 SCI 
A. 6a

3

cùng vuông góc với mặt phẳng  ABCD  . Thể tích khối chóp S ABCD bằng:


V
27

D.

V
81

12


413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP

GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Câu 79: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình bình hành, AB  a, BC  a 2, BD  a 5 . Hình chiếu
vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy trùng với trọng tâm G của tam giác ABC và khoảng cách từ G
1
đến mặt phẳng  SAB  bằng
a . Thể tích của khối chóp S. ABCD là:
10
A. a 3

B.

a3
2

C.



Câu 81: Cho hình chóp S .ABC , A', B' lần lượt là trung điểm SA, SB. Tỉ số thể tích giữa hai khối chóp
S.A'B'C và S.ABC bằng :
A.

1
2

B.

1
4

C.

1
6

D.

1
8

Câu 82: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 60o. Thể tích
của hình chóp đều đó là :
A.

a3 6
2


D.

a3 3
3

13


TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

Câu 84: Cho hình chóp đều S .ABCD có cạnh đáy 2a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 . Thể tích
của hình chóp S .ABCD là :
A.

a3 3
3

4a 3 3
3

B.

2a 3 3
3

C.

D. 4 3a3


B.

a3 3
3

C.

a3 6
6

D.

a3 3
6

Câu 87: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng
0
đáy, góc giữa SBC và ABC bằng 30 . Thể tích khối chóp S.ABC là :

A.

a3 3
8

B.

a3 6
24


a3 6
3

Câu 89: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB

a, BC

2a . Hai mp SAB

và mp SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SC hợp với đáy một góc 600 . Thể tích khối
chóp S .ABCD theo a là :

14


413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP
A.

2a 3 5
3

B.

a 3 15
3

C.

2a 3 15
3

Câu 91: Cho hình chóp đều S.ABCD , biết hình chóp này có chiều cao bằng a 2 và độ dài cạnh bên
bằng a 6 . Thể tích khối chóp S.ABCD là :
A.

8a 3 3
3

B.

10a 3 2
3

Câu 92: Hình chóp S .ABC có BC

C.

8a 3 2
3

D.

10a 3 3
3

2a , đáy ABC là tam giác vuông tạiC , SAB là tam giác vuông cân

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Biết mp SAC hợp với mp ABC một góc 600 .
Thể tích khối chóp S .ABC là:

2a 3 3


C.

a 2
2

D.

a 3
2

Câu 94: Cho hình chóp S .ABC có đáy là ABC đều cạnh a và SA

ABC , SA

2a . Gọi H , K lần

.
lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lần lượt lên cạnh SB, SC . Thể tích khối ABCKH
theo a là :
A.

a3 3
50

B.

3a 3 3
25



đi qua AG và song

song với BC cắt SC , SB lần lượt tại M , N . Thể tích khối chóp S .AMN là:
A.

4a 3
27

B.

2a 3
27

C.

2a 3
9

D.

4a 3
9

Câu 96: Hình chóp S .ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA
. Biết SB

2a 3, SBC

6a 7

A.
3

a3 6
B.
4

a3 6
C.
6

a 3 15
D.
6

Câu 98. Cho khối chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hai mặt bên  SAB  và  SAC  cùng
vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SC  a 3
A.

2a 3 6
9

B.

a3 6
12

C.

a3 3

với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o. Tính thể tích hình chóp
a3 6
A.
24

a3 3
B.
24

a3 6
C.
8

a3 6
D.
48

16


413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP

GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Câu 101. Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và
(SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o. Tính thể tích hình chóp
a3 3
A.
8



D. a3 3

Câu 103. Cho khối chóp S. ABCD có đay ABCD là hình chữa nhật tâm O , AC  2 AB  2a, SA vuông
góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SD  a 5
A.

a3 5
3

B.

a 3 15
3

C. a3 6

D.

a3 6
3

Câu 104. Cho khối chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Hai mặt phẳng  SAB  ,  SAD  cùng
vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SC  a 3
A.

a3 3
9

B.

2a 3
3

Câu 106. Cho khối chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a . Gọi H là trung điểm cạnh AB biết
SH   ABCD  . Tính thể tích khối chóp biết tam giác SAB đều
A.

2a 3 3
3

B.

4a 3 3
3

C.

a3
6

D.

a3
3

Câu 107. Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại a với BC = 2a , BAC  120o , biết
SA  ( ABC ) và mặt (SBC) hợp với đáy một góc 45o . Tính thể tích khối chóp SABC

17



a3 6
48

C.

a3 3
24

D.

a3 2
16

Câu 109. Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết rằng SA  (ABCD) , SC hợp với đáy
một góc 45o và AB = 3a , BC = 4a. Tính thể tích khối chóp
A. 20a3

B. 40a3

C. 10a3

D.

10a 3 3
3

Câu 140 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc nhọn a bằng 60o và SA  (ABCD)
Biết rằng khoảng cách từ a đến cạnh SC = a.Tính thể tích khối chóp SABCD
a3 2

C. 3R3 / 6

D. 3R3 / 2

Câu 143. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyABCD. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.

a3 3
6

B. a3 3

C.

a3 3
2

D.

a3 3
3

Câu 144. Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều ,BCD là tam giác vuông cân tại D , (ABC)  (BCD)
và AD hợp với (BCD) một góc 60o .Tính thể tích tứ diện ABCD.

18


413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP


C.

a3
24

D. a 3

Câu 146. Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông cân tại a với AB = AC = a biết tam giác SAB cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) ,mặt phẳng (SAC) hợp với (ABC) một góc 45o. Tính thể
tích của SABC.
A.

a3
12

B.

a3
6

C.

a3
24

D. a 3

Câu 147. Cho hình chóp SABC có BAC  90o ; ABC  30o ; SBC là tam giác đều cạnh a và (SAB)
 (ABC). Tính thể tích khối chóp SABC.


a3 3
2

D. a 3

Câu 149. Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật có AB = 2a , BC = 4a, SAB  (ABCD) , hai
mặt bên (SBC) và (SAD) cùng hợp với đáy ABCD một góc 30o .Tính thể tích hình chóp SABCD
A.

8a3 3
9

B.

a3 3
9

C.

8a3 3
3

D.

4a 3 3
9

Câu 150. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và  SAD vuông cân tại
S , nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD. Tính thể tích hình chóp SABCD.

2

B.

a3 2
2

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

C.

a3 3
4

D. a3 3

Câu 152 .Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông
góc với đáy. Biết AC=2a, BD=3a. tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC
A.

1 208
a
3 217

B.

1 208
a
2 217


D.
3

Câu 153. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=a, AD=2a, BAD  60 ,
0

V

a3

0

SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy bằng 60 . Thể tích khối chóp S.ABCD là V. Tỷ số
A. 2 3

B.

3

C. 7

D. 2 7

Câu 154. Cho hình chóp S.ABCD. Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC. Lấy một điểm N
thuộc miền trong tam giác SCD. Thiết diện của hình chóp S.ABCD với (AMN) là
A. Hình tam giác

B. Hình tứ giác

C. Hình ngũ giác


0

0

. Gọi H là trung điểm của IB và SH vuông góc với (ABCD). Góc giữa SC và (ABCD) bằng 45 . Tính
thể tích khối chóp S.AHCD.

20


413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP

A.

39 3
a
32

39 3
a
16

B.

C.

35 3
a
32


a 17
hình chiếu vuông góc H của
2

S lên mặt (ABCD) là trung điểm của đoạn AB. Gọi K là trung điểm của AD. Tính khoảng cách giữa hai
đường SD và HK theo a
A.

3a
5

B.

a 3
7

C.

a 21
5

D.

3a
5
0

Câu 159. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy bằng 60 .
M,N là trung điểm của cạnh SD, DC. Tính theo a thể tích khối chóp M.ABC.


a3 2
D.
12

Câu 161. Cho khối chóp tứ giác SABCD có tất cả các cạnh có độ dài bằng a . Tính thể tích khối chóp
SABCD
A.

a3 2
6

B.

a3 2
3

C.

a3 2
12

D.

a3 2
2

Câu 162. Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm DC. Tính khoảng cách từ M đến
mp(ABC).


3a 3
16

C.

a3
3

D.

a3 3
16

Câu 164. Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy a và mặt bên hợp với đáy một góc 60o. Tính thể
tích hình chóp SABC
A.

a3
6

B.

a3
3

C.

a3 3
12


a3 2
6

B.

a3 2
3

C.

a3 3
3

D.

a3 3
6

Câu 167. Cho hình chóp tứ giác đều có mặt bên hợp với đáy một góc 45o và khoảng cách từ chân đường
cao của chóp đến mặt bên bằng a.Tính thể tích hình chóp
a3 3
A.
3

a3 5
B.
2

8a3 3
C.


4
5

D. 1
22


413 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH KHỐI CHỐP

GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG


Câu 170. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy góc 60 .
Gọi M là trung điểm SC. Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD, cắt SB tại E và cắt SD tại F. Tính
thể tích khối chóp S.AEMF
A.

a3 3
2

B.

a3 6
18

C.

a3 6
12

qua AI và song song với BD chia hình chóp thành 2 phần.Tính tỉ số thể tích 2 phần này
A. 1

B.

1
2

C.

1
3

D.

1
4

Câu 173. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành và lấy M trên SA sao cho SM  x
SA
Tìm x để mặt phẳng (MBC) chia hình chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau
A.

1
2

B.

5 1
3


D. 10
C. 10

D.

23


TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

Câu 177: Khối mười hai mặt đều thuộc loại

A. {5, 3}

B. {3, 5}

C. {4, 3}

D. {3, 4}

Câu 178: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây
A. 3;3

D. 5;3

B. 3; 4


D.Vô số

Câu 182: Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
A. Thập nhị diện đều

B. Nhị thập diện đều

C. Bát diện đều

D. Tứ diện đều

Câu 183: Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây
A. Khối chóp tam giác đều

B. Khối chóp tứ giác C. Khối chóp tam giác D. Khối chóp tứ giác đều

Câu 184: Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?

A. 3

B.5

Câu 185 Mỗi đỉnh của nhị thập diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh? A. 20

C.8

B. 12

Câu 186: Số cạnh của một bát diện đều là:



D.20

Câu 189: Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A. V 

1
Bh
3

B. V  Bh

C. V 

1
Bh
2

D. V  3Bh

Câu 190: Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là:
A. Hình bình hành

B. Hình chữ nhật

C. Hình thoi

Câu 191: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là: A. 6.
Câu 192: Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là: A. 3.
Câu 193: Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là: A. 1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status