giải pháp phân cấp nguồn thu; nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh thái nguyên - Pdf 22

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜ NG ĐẠ I HỌ C KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN MINH QUANG GIẢI PHÁP PHÂN CẤP NGUỒN THU; NHIỆM VỤ
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƢỚC TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH THÁI NGUYÊN

Chuyên ngà nh: QUẢN LÝ KINH TẾ
Mã số: 60.34.01 LUẬ N VĂN THẠC SỸ KINH TẾ

Ngườ i hướ ng dẫ n khoa họ c: TS. PHẠM THỊ LÝ
đã chỉ bả o, hƣớ ng dẫ n và giú p đỡ tôi rấ t tậ n tình trong suố t thờ i gian thƣ̣ c hiệ n
v hon thnh lun văn.
Tôi xin trân trọ ng cả m ơn Trƣờ ng Đạ i họ c Kinh tế v Quản trị Kinh
doanh, Khoa sau Đạ i họ c là cơ sở đà o tạ o , đã tạ o mọ i điề u kiệ n thuậ n lợ i và
gip đ tôi trong sut thời gian nghiên cu v hon thnh lun văn.
Xin gƣ̉ i lờ i cả m ơn đế n Sở Ti chnh tỉnh Thi Nguyên và cá c cơ quan ,
c nhân đ gip đ tôi về ngun tƣ liệu phc v cho việc thực hiện đề ti.
Cuố i cù ng xin cả m ơn gia đình, nhƣ̃ ng ngƣờ i thân và bạ n bè, đồ ng nghiệ p
luôn độ ng viên, ng h, gip tôi tp trung nghiên cu v hon thnh bản lu n
văn thạc sỹ củ a mình.
Thái Nguyên, tháng 11 năm 2011
Tc giả

Nguyễn Minh Quang
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

1.2 LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NSNN…………
10
1.2.1 Khi niệm v ni dung phân cấp quản lý ngân sch nh nƣớc
10
1.2.2 Những nhân t ảnh hƣởng đến cơ chế phân cấp quản lý NSNN …
12
1.2.3 Vai trò ca phân cấp quản lý ngân sch nh nƣớc………………
14
1.2.4 Nguyên tắc cơ bản trong phân cấp quản lý ngân sch nh nƣớc…….
17
1.2.5 Mc tiêu ca phân cấp quản lý ngân sch nh nƣớc……………
22
1.3 SỰ CẦN THIẾT PHẢI HOÀN THIỆN CƠ CHẾ PHÂN CẤP QUẢN LÝ
NGÂN SÁCH NHÀ NƢỚC Ở NƢỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY …
23

1.4. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.…….…….…….………………………………….…….……
34
1.4.1. Phƣơng php thng kê ………………… . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
34
1.4.2. Phƣơng php chuyên gia . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
34
1.4.3. Phƣơng php phân tch SWOT. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
35
1.4.4 Phƣơng php dự bo . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
35
Chƣơng 2 THỰC TRẠNG PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI NSNN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN TRONG THỜI GIAN QUA …………………
36
2.1. Đặc điểm tự nhiên, kinh tế - x hi ca tỉnh Thi Nguyên có ảnh

3.2 Giải php hon thiện phân cấp ngun thu, nhiệm v chi ngân sch nh
nƣớc trên địa bn tỉnh Thi Nguyên ………………………………………………………………….
76
3.2.1 Hon thiện hệ thng ngân sch nh nƣớc ……………………………………………
77
3.2.2 Kiến nghị sửa đổi bổ sung Lut ngân sch nh nƣớc ……………………………
78
3.2.3 Giải php hon thiện phân cấp ngun thu nhiệm v chi ngân sch nh
nƣớc ca tỉnh Thi Nguyên………………………………………………………………………………….
81
3.3 Mt s điều kiện để hon thiện phân cấp ngun thu nhiệm v chi ngân sch
nh nƣớc trên địa bn tỉnh Thi Nguyên. ………………………………………………………………
85
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ………………………………………………
88
Danh mụ c tà i liệ u tham khả o
91

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

v
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

TT
Viế t tắ t
Viế t đầ y đủ
1
NSNN
Ngân sch nh nƣớc
2

UBND
Uỷ ban nhân dân
13
DN
Doanh nghiệp
14
DNNN
Doanh nghiệp nh nƣớc
15
DNNQD
Doanh nghiệp ngoi quc doanh
16
XNK
Xuất nhp khẩu
17
TTĐB
Tiêu th đặc biệt
18
NK
Nhp khẩu
19
GTGT
Gi trị gia tăng
20
HQ
Hải quan
21
KBNN
Kho bạc nh nƣớc


Bng 2.12: T trng thu ngõn sch cc cp giai on 2007-2010
59
Bng 2.13: Tng hp chi ngõn sch a phng giai on 2007-2010
60
Bng 2.14: Kt qu thc hin nhin v chi NS tnh giai on 2007 - 2010
60
Bng 2.15: Kt qu chi ngõn sch cc cp giai on 2007-2010
61
Bng 2.16: Kh nng cõn i ngõn sch giai on 2007-2010
62 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu
Tất cả cc quc gia trên thế giới đều hết sc quan tâm đến việc tạo lp
v sử dng ngân sch để phc v cho công tc quản lý hnh chnh, kinh tế -
x hi. Mt ni dung quan trọng, xuyên sut qu trình quản lý Nh nƣớc
(QLNN), quyết định đến vấn đề thực hiện mc tiêu v hiệu quả tạo lp v sử
dng NSNN l phân cấp quản lý NSNN, trong đó ni dung trọng tâm l phân
cấp ngun thu, nhiệm v chi NSNN.
Phân cấp ngun thu, nhiệm v chi NSNN l yêu cầu khch quan, bởi
mỗi quc gia đều có những vùng lnh thổ khc nhau, mỗi địa phƣơng đều có
từng vùng miền khc nhau. Việc phân chia dân cƣ theo đơn vị hnh chnh
lnh thổ, vùng miền hình thanh cc cấp hnh chnh l đặc trƣng ca nh nƣớc.
Do đó để góp phần thúc đẩy kinh tế - x hi pht triển, cần thiết phải phân cấp
quản lý NSNN, phân cấp ngun thu, nhiệm v chi NSNN giữa cc cấp chnh
quyền địa phƣơng, l giải php quan trọng vừa đng viên cc ngun thu tiềm

thời kỳ công nghiệp ho v hi nhp kinh tế quc tế.
* Mục tiêu cụ thể:
- Hệ thng ho lý lun cơ bản cần thiết về phân cấp ngun thu, nhiêm
v chi NSNN lm cớ sở cho việc đề ra nguyên tắc v yêu cầu hoạch định cơ
chế phân cấp quản lý NSNN trên địa bn tỉnh Thi Nguyên mt cch phù hp.
- Đnh gi thực trạng v nguyên nhân ca những hạn chế trong cơ chế
phân cấp quản lý ngân sách nhà nƣớc hiện hnh.
- Xây dựng đƣc mô hình về phân cấp quản lý NSNN phù hp với điều
kiện thực tế tỉnh Thi Nguyên.
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của đề tài.
Đi tƣng nhiên cu: những vấn đề lý lun v cơ chế, chnh sch, php
lut cũng nhƣ thực tiễn có liên quan đến phân cấp ngun thu, nhiệm v chi
NSNN trên địa bn tỉnh Thi Nguyên.
Phạm vi nghiên cu: tp trung xem xét phƣơng thc, cơ chế, ni dung
phân cấp ngun thu, nhiệm v chi NSNN trên địa bn tỉnh Thi Nguyên kể từ
khi Lut NSNN ra đời (năm 2002) v có hiệu lực thi hnh (năm 2004) đến

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

3
nay. Cc kiến nghị v giải php đề xuất hon thiện phân cấp ngun thu, nhiệm
v chi NSNN thời kỳ ổn định ngân sch những năm tiếp theo.

4. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
- Về ý nghĩa khoa học: Lun văn đ hệ thng ho mt s vấn đề lý
lun cơ bản về phân cấp quản lý NSNN, trong đó đi sâu vo vấn đề phân cấp
ngun thu, nhiệm v chi NSNN. Từ đó đề xuất những giải php, nguyên tắc
cần qun triệt trong qu trình hoạch định chnh sch, phân cấp quản lý NSNN,
đặc biệt l cc vấn đề có liên quan đến phân cấp ngun thu, nhiệm v chi giữa
cc cấp ngân sch ở địa phƣơng.

khi niệm NSNN ra đời trong lịch sử chỉ khi quan hệ hng hoá - tiền tệ pht
triển mạnh. Đó chính là điều kiện đ để xuất hiện NSNN.
“Ngân sch Nh nƣớc l ton b cc khoản thu, chi ca Nh nƣớc trong
dự ton đã đƣc cơ quan Nhà nƣớc có thẩm quyền quyết định v đƣc thực
hiện trong mt năm kế hoạch để đảm bảo thực hiện cc chc năng, nhiệm v
ca Nh nƣớc” – (Điều 1 - Lut NSNN).
Từ khi niệm chung về NSNN nêu trên có thể hiểu NSNN trên cc kha cạnh:
Thứ nhất, NSNN l kế hoạch ti chnh cơ bản, hay r hơn l bản dự
toán thu, chi ti chnh ca Nh nƣớc trong mt khoảng thời gian nhất định.
Thứ hai, NSNN giữ vai trò ch đạo trong hệ thng ti chnh.
Thứ ba, NSNN l quỹ tiền tệ ca Nh nƣớc hay còn gọi l quỹ ngân
sách - phc v việc thực hiện chc năng ca Nh nƣớc.
Các quan niệm trên đ thể hiện đƣc mặt c thể, mặt vt chất ca
NSNN nhƣng chƣa thể hiện đƣc ni dung kinh tế - x hi ca NSNN.
Trong thực tế, hoạt đng NSNN nhìn bề ngoi l hoạt đng thu, chi ti
chnh ca Nh nƣớc. Hoạt đng ny rất đa dạng, phong ph, đƣc tiến hnh
trên hầu hết cc lĩnh vực, tc đng đến mọi ch thể kinh tế - x hi. Tuy vy
chng cũng có những đặc điểm chung:
- Cc hoạt đng thu – chi ca NSNN luôn luôn gắn chặt với quyền lực
kinh tế - chnh trị ca Nh nƣớc, đƣc Nh nƣớc tiến hnh trên cơ sở những
lut lệ nhất định.

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

5
- Những hoạt đng thu, chi tài chính đó đều cha đựng ni dung kinh tế
- x hi nhất định v cha đựng cc quan hệ kinh tế, quan hệ li ch nhất định.
Với quyền lực ti cao ca mình Nh nƣớc có thể sử dng cc công c
sẵn có để bắt buc mỗi thnh viên trong x hi cung cấp cho mình cc ngun
lực ti chnh cần thiết. Song cơ sở để tạo lp cc ngun lực Ti chnh lại xuất

đng đƣc vo việc thực hiện chc năng, nhiệm v ca Nh nƣớc.
1.1.2.1 Thu ngân sách Nhà nước
Thu NSNN thực chất l sự phân chia ngun ti chnh quc gia giữa
Nhà nƣớc v cc ch thể kinh tế dựa trên quyền lực Nh nƣớc nhằm giải
quyết hi ho li ch kinh tế. Sự phân chia đó l mt tất yếu khch quan xuất
pht từ yêu cầu tn tại v pht triển ca b my Nh nƣớc cũng nhƣ yêu cầu
thực hiện chc năng kinh tế - x hi ca Nh nƣớc. Đi tƣng phân chia l
ngun ti chnh quc gia - kết quả do lao đng sản xuất trong nƣớc tạo ra
đƣc thể hiện dƣới hình thc tiền tệ.
Thu Ngân sách Nhà nƣớc gm:
- Thuế, ph, lệ ph do cc tổ chc v c nhân np theo quy định ca php lut.
- Cc khoản thu từ hoạt đng kinh tế ca Nh nƣớc:
+ Li tc từ góp vn ca Nh nƣớc vo cc cơ sở kinh tế.
+ Tiền thu hi vn ca Nh nƣớc vo cc cơ sở kinh tế.
+ Thu hi tiền vay ca Nh nƣớc (cả gc v li).
- Thu từ hoạt đng sự nghiệp.
- Thu hi quỹ dự trữ Nh nƣớc.
- Tiền sử dng đất: thu từ hoa li công sản v đất công ch.
- Cc khoản huy đng đóng góp ca cc tổ chc, c nhân để đầu tƣ xây
dựng cc công trình kết cấu hạ tầng cơ sở.
- Cc khoản đóng góp tự nguyện ca cc tổ chc, c nhân ở trong v
ngoài nƣớc.
- Cc khoản di sản Nh nƣớc đƣc hƣởng.
- Thu kết dƣ ngân sách năm trƣớc.
- Tiền bn hoặc cho thuê ti sản thuc sở hữu Nh nƣớc tại cc đơn vị
hnh chnh, sự nghiệp.
- Cc khoản tiền phạt, tịch thu.

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên


Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

8
+ Hoạt đng ca Mặt trn tổ quc Việt Nam, liên đoàn Lao đng Việt
Nam, Đon thanh niên cng sản H Ch Minh, Hi cựu chiến binh Việt Nam,
Hi liên hiệp ph nữ Việt Nam, Hi nông dân Việt Nam.
+ Tr gi theo chnh sch ca Nh nƣớc.
+ Các chƣơng trình mc tiêu quc gia.
+ Hỗ tr quỹ bảo hiểm x hi theo quy định ca Chnh ph.
+ Tr cấp cho cc đi tƣng chnh sch x hi.
+ Hỗ tr cho cc tổ chc x hi, x hi nghề nghiệp theo quy định ca
php lut.
+ Trả li tiền do Nh nƣớc vay.
+ Viên tr cho cc Chnh ph v tổ chc nƣớc ngoi.
+ Cc khoản chi khc theo quy định ca php lut.
- Chi đầu tƣ pht triển:
+ Đầu tƣ xây dựng cc công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - x hi không
có khả năng thu hi vn.
+ Đầu tƣ v hỗ tr vn cho cc Doanh nghiệp Nh nƣớc; góp vn cổ
phần, liên doanh vo cc doanh nghiệp thuc lĩnh vực cần thiết có sự tham gia
ca Nh nƣớc theo quy định ca php lut.
+ Chi cho quỹ hỗ tr đầu tƣ quc gia v cc quỹ hỗ tr pht triển đi
với chƣơng trình, dự n pht triển kinh tế.
+ Dự trữ Nh nƣớc.
+ Cho vay ca Chnh ph để đầu tƣ pht triển.
- Chi trả n gc tiền do Nh nƣớc vay.
- Chi bổ sung "Quỹ dự trữ ti chnh”.
Có nhiều cch phân loại cc khoản chi nhƣ căn c vo mc đích kinh
tế- x hi hay căn c vo lĩnh vực chi, nhƣng theo thông lệ quc tế cc khoản
chi đƣc phân thnh: Chi thƣờng xuyên, chi đầu tƣ pht triển v chi khc.

mt vùng lnh thổ nhất định.
Ở nƣớc ta tổ chc hệ thng NSNN gắn bó chặt chẽ với việc tổ chc b
máy nhà nƣớc v vai trò, vị tr ca b my đó trong qu trình pht triển kinh
tế - x hi ca đất nƣớc. Hệ thng NSNN gm: ngân sách trung ƣơng và ngân
sách địa phƣơng

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

10
Ngân sách địa phƣơng bao gm ngân sch ca đơn vị hnh chnh cc cấp
có Hi đng nhân dân v Uỷ ban nhân dân. Điều ny phù hp với mô hình tổ
chc chnh quyền nh nƣớc ta hiện nay. Ngân sch địa phƣơng bao gm:
- Ngân sch cấp tỉnh, thnh ph trực thuc trung ƣơng (gọi chung l
ngân sách cấp tỉnh).
- Ngân sch cấp huyện, qun, thị x, thnh ph thuc tỉnh (gọi chung l
ngân sch cấp huyện).
- Ngân sch cấp x, phƣờng, thị trấn (gọi chung l ngân sch cấp x).
Cả 4 cấp ngân sch ny hp chung thnh NSNN, trong đó ngân sách
Trung ƣơng giữ vai trò ch đạo; ngân sch cấp tỉnh, ngân sch cấp huyện,
ngân sch cấp x lng ghép vo nhau v hp chung lại thnh ngân sch địa
phƣơng. Theo hiến php năm 1992 ca Việt Nam thì Quc hi quyết định v
phân bổ NSNN, tc l quyết định cả ngân sch trung ƣơng và ngân sách các
cấp chnh quyền địa phƣơng. Đây là điểm khc biệt cần lƣu ý so với nhiều
nƣớc trên thế giới v cũng là điểm khó khăn trong việc quyết định phân bổ
ngân sách hàng năm.
1.2 LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NSNN
1.2.1 Khi niệm và nội dung phân cấp quản lý ngân sch nhà nƣớc
1.2.1.1 Khi niệm phân cấp qun lý ngân sch nhà nước
Hệ thng chnh quyền nh nƣớc đƣc tổ chc thnh nhiều cấp v mỗi cấp đều
đƣc phân giao nhƣng nhiệm v nhất định. Để thực hiện nhƣng nhiệm v đó,

NSNN về cơ bản bao gm 3 ni dung ch yếu sau:
Một là, về quyền lực: phân cấp ban hnh chế đ, chnh sch, tiêu chuẩn
định mc.
Đây l ni dung quan trọng đòi hỏi phải lm r vấn đề về thẩm quyền
ban hnh ra cc chế đ, chnh sch, định mc, tiêu chuẩn, phạm vi mc đ ca
mỗi cấp chnh quyền. Cơ sở php lý ny đƣc xây dựng dựa trên hiến php
hoặc cc đạo lut tổ chc hnh chnh, từ đó định ra hnh lang php lý cho việc
chuyển giao cc thẩm quyền gắn với cc trch nhiệm tƣơng ng với quyền lực
đã đƣc phân cấp, đảm bảo tnh ổn định, tnh php lý, không gây sự ri loạn
trong quản lý NSNN. Qua phân cấp quản lý NSNN cần phải xc định r nhƣng

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

12
vấn đề sau: cơ quan nhà nƣớc no có thẩm quyền ban hnh cc chế đ, chnh
sách, định mc, tiêu chuẩn thu – chi và đó l những loại chế đ no?
Về nguyên tắc những chế đ do trung ƣơng quy định thì cc cấp chnh
quyền địa phƣơng tuyệt đi không đƣc tự điều chỉnh hoặc vi phạm. Ngƣc
lại trung ƣơng phải tôn trọng thẩm quyền ca địa phƣơng, trnh can thiệp lm
mất đi tnh tự ch ca địa phƣơng.
Hai là, phân cấp về mặt vt chất, tc l phân cấp ngun thu, nhiệm v
chi NSNN. Đây l vấn đề phc tạp nhất khó khăm nhất, gây nhiều sự bất
đng nhất trong qu trình xây dựng v triển khai thực hiện nhƣng quy định về
phân cấp quản lý NSNN.
Sự khó khăn ny bắt ngun từ sự pht triển không đng đều giữa các
địa phƣơng, sự khc biệt về điều kiện tự nhiên kinh tế x hi giữa cc vùng
miền trong cả nƣớc. Cc vấn đề quan trọng cần đƣc xử lý l:
+ Xác định những nhiệm v chi m chnh quyền cấp trung ƣơng phải
đảm nhiệm, nhƣng khoản thu m trung ƣơng đƣc quyền thu v sử dng cho
cc hoạt đng ca mình.

Điều kiện vt chất kèm theo chnh l vấn đề ngân sch nh nƣớc. Nhƣ vy,
vấn đề sản xuất hay cung cấp hng ho công cng bằng ngun ca nh nƣớc t
nhất cũng dn đến việc phân chia ngun lực ny cho cc đi tƣng đƣc phép
sử dng ở những phạm vi khc nhau. Đấy chnh l tiền đề để phân định quyền
v nhiệm v thu chi cho từng cấp.
1.2.2.2 Cơ chế phân cấp qun lý ngân sch nhà nước chịu nh
hưởng của cấu trúc bộ my nhà nước
Bất c mt nh nƣớc no cũng có mt trt tự nhất định về việc thnh
lp v mi quan hệ giữa cc cơ quan cấu thnh nh nƣớc, có cch thc phân
chia lnh thổ thnh cc đơn vị hnh chnh nhất định v có phƣơng php thực
hiện quyền lực riêng.
Yếu t có tc đng trực tiếp đến phân cấp quản lý nói chung l phân
cấp quản lý ngân sch nh nƣớc nói riêng l hình thc cấu trc nh nƣớc tc
l sự tổ chc b my nh nƣớc theo cc đơn vị hnh chnh lnh thổ v tnh
chất quan hệ giữa cc b phn cấu thnh nh nƣớc, giữa cơ quan nhà nƣớc
trung ƣơng với cc cơ quan nhà nƣớc ở địa phƣơng.

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

14
Hình thc cấu trc nh nƣớc quyết định đến việc tổ chc b my nh
nƣớc ở cc cấp đ khc nhau, mỗi cấp đ gắn kết với mt địa bn lnh thổ v
phạm vi quản lý nhất định v thƣờng đòi hỏi có phƣơng tiện ti chnh để thực
hiện cc chc năng, nhiệm v ca cấp mình. R rng điều đó sẽ chi phi đến
qu trình tổ chc v phân chia trch nhiệm v quyền hạn về quản lý ngân sách
nhà nƣớc.
1.2.2.3 Cơ chế phân cấp qun lý ngân sch nhà nước chịu nh
hưởng bởi tính chất và mức độ phân cấp về qun lý hành chính - kinh tế -
xã hội giữa cc cấp chính quyền.
Việc tổ chc b my nh nƣớc theo cc đơn vị hnh chnh lnh thổ nảy

Ngân sách nhà nƣớc cung cấp phƣơng tiện ti chnh cho cc cấp chnh
quyền nh nƣớc từ trung ƣơng đến địa phƣơng hoạt đng. Tuy nhiên phân cấp
quản lý ngân sch nh nƣớc không ph thuc hon ton vo phân cấp hnh
chính mà nó có tính đc lp tƣơng đi trong việc thực hiện mc tiêu phân
phi hp lý ngun lực quc gia. Mt cơ chế phân cấp quản lý ngân sch hp
lý sẽ tạo điều kiện gip chnh quyền nh nƣớc thực hiện tt cc chc năng,
nhiệm v ca mình. Ngƣc lại phân cấp không hp lý sẽ gây cản trở khó khăn
đi với qu trình quản lý ca cc cấp hnh chính nhà nƣớc.
1.2.3.2 Đối với điều hành vĩ mô của nhà nước
Phân cấp quản lý ngân sch nh nƣớc gắn cc hoạt đng ca ngân sch
nhà nƣớc với cc hoạt đng kinh tế x hi mt cch c thể v thực sự nhằm
tp trung đầy đ, kịp thời đng chnh sch, chế đ cc ngun ti chnh quc
gia v phân phi, sử dng chng công bằng, hp lý, tiết kiệm v có hiệu quả
cao, phc v cc mc tiêu, nhiệm v pht triển kinh tế x hi ca đất nƣớc.
Phân cấp quản lý ngân sch nh nƣớc đúng đắn v hp lý không chỉ
đảm bảo phƣơng tiện ti chnh cho việc duy trì pht triển hoạt đng ca cc
cấp chnh quyền nh nƣớc từ trung ƣơng đến cc địa phƣơng m còn tạo điều
kiện pht huy đƣc cc li thế nhiều mặt ca từng vùng địa phƣơng trong cả
nƣớc. Nó cho phép quản lý v kế hoạch ho ngân sách nhà nƣớc tt hơn, điều
chỉnh mi quan hệ giữa cc cấp chnh quyền cũng nhƣ mi quan hệ giữa cc
cấp ngân sch đƣc tt hơn để pht huy vai trò l công c điều chỉnh vĩ mô
ngân sách nhà nƣớc.

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

16
Cơ chế phân cấp quản lý ngân sách nhà nƣớc có tc đng quan trọng đến
hoạt đng điều hnh vĩ mô ca nh nƣớc thông qua chnh sch ti kho, vì mc
đ phân cấp giữa trung ƣơng và địa phƣơng có tác đng lớn đi với mc tiêu
điều chỉnh kinh tế bằng chnh sch ti kho ca nh nƣớc. Chnh sch ti kho

nhạy cảm đến cc vấn đề thuc về chnh sch x hi.
Nhƣ vy, khẳng định sự tn tại ca hệ thng ngân sch nhà nƣớc bao
gm ngân sách trung ƣơng và ngân sách địa phƣơng đ dn đến yêu cầu tất
yếu l phải phân giao nhiệm v v quyền hạn ca chnh quyền nh nƣớc cc
cấp đi với cc vấn đề thuc về ngân sch nh nƣớc. Để thực hiện đƣc yêu
cầu ny, cần thiết phải xây dựng đƣc cc nguyên tắc phân cấp v phải triệt
để tôn trọng cc nguyên tắc đó khi xây dựng phƣơng n phân cấp.

1.2.4 Nguyên tắc cơ bản trong phân cấp quản lý ngân sách nhà nƣớc
Để việc phân cấp quản lý NSNN có hiệu quả, đạt đƣc cc mc tiêu đề
ra thì phải đảm bảo cc nguyên tăc cơ bản sau đây:
Nguyên tắc 1: Phân cấp quản lý NSNN phải phù hp v đng b với
phân cấp tổ chc b my hnh chnh, quản lý kinh tế - xã hi, quc phòng, an
ninh ca nh nƣớc v năng lực quản lý ca mỗi cấp trên địa bn.
Việc tổ chc b my hnh chnh thƣờng đƣc qui định trong hiến php.
Do đó để đảm bảo cơ sở php lý cho cơ chế phân cấp quản lý NSNN phải triệt
để tôn trọng những quy định trong hiến php có liên quan tới lĩnh vực ny.
Phân cấp quản lý NSNN ở cc cấp chnh quyền địa phƣơng không tch
rời với phân cấp quản lý kinh tế - x hi. Mỗi đơn vị hnh chnh có chc năng
v nhiệm v quản lý kinh tế - x hi theo phân cấp phù hp với đặc điểm ca
mỗi cấp chnh quyền. Do đó cần phải xem xét về chc năng thực tế v quy
mô, nhiệm v từng cấp hnh chnh để có quy định phân thnh mt cấp ngân
sch hay chỉ l mt đơn vị dự ton Phân cấp quản lý NSNN phải gắn với mô
hình tổ chc b my nh nƣớc, phải phù hp v tƣơng xng với mô hình tổ
chc cc cơ quan công quyền, gắn với thực trạng nền kinh tế v phải đƣc
đnh gi trên cc kha cạnh ch yếu nhƣ cơ cấu kinh tế, cơ cấu ngnh nghề,
ti đ tăng trƣởng, năng suất, hiệu quả thu nhp v phân phi thu nhp. Thực
trạng kinh tế mỗi địa phƣơng sẽ quyết định đến ngun lực ti chnh ở địa

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status