Đề thi công chức trắc nghiệm Thuế thu nhập cá nhân 2014 - Pdf 22

www.giasuketoantruong.com – thư viện tài liệu kế toán
TRẮC NGHIỆM THUẾ TNCN
Câu 1: Đối tượng nộp thuế TNCN từ tiền công, tiền lương
a)  Cá nhân cư trú
b)  Cá nhân không cư trú
c)

a & b đều đúng
Câu 2: Các khoản thu nhập sau đây là thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công
a)

Tiền lương, tiền công, tiền nhận được do tham gia hiệp hội,
b)  Phụ cấp quốc phòng, trợ cấp một lần khi sinh con, trợ cấp trang phục điện thoại
c)  Thưởng danh hiệu Anh Hùng Lao Động, Thưởng Danh hiệu nghệ sỹ nhân dân
Câu 3: Các khoản trợ cấp, phụ cấp nào dưới đây không được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công
a)  Phụ cấp đối với người có công với cách mạng theo quy định
b)  Phụ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp thôi việc theo quy định
c)

Trợ cấp thuê dịch vụ tư vấn, thuê khai thuế
Câu 4: Các khoản thưởng nào sau đây được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công
a)  Thưởng tháng thứ 13
b)

Thưởng danh hiệu Anh Hùng Lao Động, Thưởng Danh hiệu nghệ sỹ nhân dân
c)  Thưởng bằng cổ phiếu
Câu 5: Đối tượng nào dưới đây được trừ giảm trừ gia cảnh khi xác định thu nhập tính thuế
a)  Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công
b)  Cá nhân cư trú có thu nhập từ hoạt động kinh doanh
c)



19.130.000 đồng
c)  82.800.000 đồng
Câu 10: Ông C là đối tượng không cư trú tại Việt Nam có thu nhập từ tiền lương, tiền công phát sinh tại Việt Nam
trong tháng là 10.000.000 đồng. Ông C độc thân, và trong tháng Ông C có đóng góp từ thiện là 1.000.000. Thuế
TNCN phải nộp của Ông C là bao nhiêu? Biết khoản thu nhập Ông C nhận được là khoản thu nhập trước thuế
a)  290.0000 đồng
Ôn thi trắc nghiệm thuế TNCN
www.giasuketoantruong.com – thư viện tài liệu kế toán
b)

2.000.000 đồng (11-1)*20% = 2tr. Do cá nhân k cư trú thì 20% * thu nhập trc thuế (k có giảm
trừ)
c)  a & b đều sai.
Câu 11: Phụ cấp được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công
a)  Các phụ cấp theo qui định của Luật Lao động.
b)  Các phụ cấp theo qui định của Luật Bảo hiểm xã hội.
c)

a & b đều đúng
Câu 12: Khoản thu nhập từ việc làm thêm giờ, làm ban đêm được miễn thuế khi:
a)  Phần tiền lương, tiền công có được do làm việc ban đêm, làm thêm giờ.
b)  Phần tiền lương, tiền công có được do làm việc ban đêm, làm thêm giờ nhưng không lập bảng kê gửi
cho cơ quan thuế.
c)

a & b đều sai vì chỉ được miễn phần giá cao hơn so với bình thường
ví dụ: làm giờ bthuong được 20.000d/giờ, nếu làm tang ca được 30.000đ/giờ thì chỉ miễn phần cao
hơn tức là được miễn 30-20=10/giờ. 10.000 cao hơn thì được miễn, còn giá 20.000đ thì vẫn tính
thuế.

a & b đều sai
Câu 18: Thu nhập từ cơ quan trả học bổng cho cá nhân
a)  Là thu nhập không chịu thuế
b)  Là thu nhập tính thuế
c)

a & b đều sai
Câu 19: Các khoản thu nhập từ tiền lương,tiền công được xác định là thu nhập chịu thuế gồm:
a)

Thuê kê khai thuế
b)  Trợ cấp suy giảm khả năng lao động
c)  a & b đều đúng
Câu 20: Cơ quan chi trả các khoản thu nhập cho các cá nhân không ký HĐLĐ trên 500.000đ/lần:
a)  Phải khấu trừ 10% cho cá nhân có mã số thuế.
b)  Phải khấu trừ 20% cho cá nhân không có mã số thuế.
c)

a & b đều đúng
THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN
Câu 21: NNT chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, khi khai thuế được :
a)  giảm trừ gia cảnh cho bản thân 4 triệu đồng .
b)  giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc .
Ôn thi trắc nghiệm thuế TNCN
www.giasuketoantruong.com – thư viện tài liệu kế toán
c)

cả a và b đều sai . (phụ thuộc vào mối quan hệ giữa 2ng chuyển nhượng)
Câu 22: Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS không phải khai thuế khi :
a)  chuyển nhượng giữa vợ chồng ; cha mẹ với con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể .

b)

không xác định được giá vốn và các chi phí liên quan .
c)  cả a và b đều đúng .
Câu 28: Thuế suất chuyển nhượng BĐS là 25%, áp dụng khi :
a)  giá chuyển nhượng là phù hợp giá thị trường .
b)

giá mua trên hợp đồng phù hợp giá thực tế thời điểm mua; chi phí liên quan có hoá đơn, chứng
từ theo luật định .
c)  đồng thời cả a và b .
Câu 29: Khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất giá chuyển nhượng được xác định :
a)  giá chuyển nhượng thực tế theo hợp đồng .
b)  giá đất theo UBND tỉnh thời điểm chuyển nhượng.
c)

Theo a hay b nếu giá nào cao hơn
Câu 30: Khi chuyển nhượng quyền sử sở hữu nhà giá chuyển nhượng được xác định :
a)  giá chuyển nhượng thực tế theo hợp đồng .
b)  giá nhà theo quy định Bộ xây dựng hoặc giá tính lệ phí trước bạ UBND tỉnh.
c)

Theo a hay b nếu giá nào cao hơn .
Câu 31 : Ông A tặng bà B một căn hộ cao cấp The Manor
a)  Ông A phải đóng thuế thu nhập cá nhân
b)

Bà B phải đóng thuế thu nhập cá nhân
c)  Không ai phải đóng thuế thu nhập cá nhân.
Câu 32 : Anh Nguyễn Văn Tiến bán một trong những căn nhà ở mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ để lấy tiền


Anh Nam được miễn thuế, chị Liên phải đóng thuế thu nhập từ việc chuyển nhượng căn nhà
trên.
Câu 36 : Thời điểm xác định thu nhập tính thuế đối với chuyển nhượng bất động sản :
a)  Là thời điểm hai bên ký hợp đồng chuyển nhượng.
b)

Là thời điểm hợp đồng chuyển nhượng có hiệu lực theo quy định của pháp luật.
c)  Cả hai câu trên đều đún
Câu 37 : Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được nhà nước giao đất không phải trả tiền
hoặc giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật là:
a)  Thu nhập phải chịu thuế.
b)

Thu nhập được miễn thuế
c)  Cả 2 câu trên đều sai.
d) Giasuketoantruong.com chúc các bạn học tốt
Câu 38 : Thu nhập tính thuế từ chuyển quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng hoặc công trình xây
dựng trên đất là :
a)  Giá chuyển nhượng trừ đi giá vốn của bất động sản
b)  Giá chuyển nhượng trừ đi giá vốn của bất động sản và tiền hoa hồng (nếu có).
c)

Giá chuyển nhượng trừ đi giá vốn của bất động sản và các chi phí thực tế phát sinh có liên
quan,có hóa đơn chứng từ theo quy định.
Câu 39 : Các chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động chuyển nhượng có chứng từ, hoá đơn
theo chế độ quy định bao gồm :
a)  Chi phí cải tạo đất, san lấp mặt bằng (nếu có).
b)  Chi phí để làm thủ tục pháp lý cho việc chuyển nhượng, chi phí thuê đo đạc,
c)

a/  Tiền lãi cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh vay
b/  lãi từ vốn góp SX-KD, cổ tức (kể cả nhận bằng cổ phiếu)
c/

Cả a và b đều đúng
Câu 45: Thời điểm xác định thu nhập tính thuế với thu nhập từ đầu tư vốn là :
a/

Là thời điểm tổ chức, cá nhân trả thu nhập cho đối tượng nộp thuế
b/  Là thời điểm tổ chức, cá nhân xác định số liệu trên sổ sách kế toán
c/  Cả a và b đều đúng
Câu 46: Thời điểm xác định thu nhập tính thuế đối với phần vốn đầu tư ra NN:
a/

Thời điểm cá nhân nhận thu nhập
b/  Hằng tháng cơ quan thuế ấn định mức thu nhập chịu thuế
c/  Cả a và b đều sai
Câu 47: Thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân phải nộp thuế là :
a/

Lãi trái phiếu,tín phiếu trừ trái phiếu chính phủ.
b/  Lãi trái phiếu,tín phiếu.
c/  Cả a & b đều đúng
Câu 48: Cách tính thuế TN từ đầu tư vốn :
a/

Số thuế TNCN phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất
b/  Số thuế TNCN phải nộp = (Giá mua – Giá bán – Chi phí) x Thuế suất
c/  Cả a và b đều đúng
Câu 49: Cơ quan chi trả thu nhập từ đầu tư vốn có trách nhiệm :


Tổng giá trị của các giải thưởng
Câu 54: Thuế suất thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập tính thuế từ trúng thưởng áp dụng:
a)  5%
b)

10%
c)  5% đối với cá nhân cư trú hoặc 10% đối với cá nhân không cư trú
Câu 55: Cách tính thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng là:
a)

Thuế TNCN phải nộp = Thu nhập tính thuế x thuế suất 10%
b)  Thuế TNCN phải nộp = (Giá trị tiền thưởng – Chi phí liên quan)x thuế suất 10%
c)  a & b điều sai
Câu 56: Thời điểm xác định thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng khi:
Ôn thi trắc nghiệm thuế TNCN
www.giasuketoantruong.com – thư viện tài liệu kế toán
a)  Người trúng thưởng sử dụng tiền thưởng, sản phẩm khuyến mại
b)

Tổ chức, cá nhân trả thưởng cho người trúng thưởng
c)  a & b đều đúng
Câu 57: Thu nhập tính thuế đối với trúng thưởng khuyến mại bằng hiện vật là giá trị giải thưởng vượt
trên 10 triệu đồng được quy đổi thành tiền theo:
a)  Giá mua sản phẩm khuyến mại của đơn vị, cá nhân tổ chức trúng thưởng
b)  Giá bán sản phẩm khuyến mại của cá nhân trúng thưởng cho cá nhân hoặc tổ chức khác khi cá nhân
trúng thưởng không sử sụng sản phẩm khuyến mại
c)

Giá thị trường tại thời điểm nhận trúng thưởng chưa trừ bất cứ một khoản chi phí nào

a)  TN do chuyển giao, chuyển nhượng quyền tác giả.
b)  TN do chuyển giao, chuyển nhượng quyền sỡ hữu công nghiệp.
c)

Câu a và b đều đúng.
Câu 63: Khoản thu nhập nào là thu nhập nhận được từ tiền bản quyền :
a)

TN nhận được do chuyển giao các bí quyết kỹ thuật theo quy định của Luật chuyển giao công
nghệ.
b)  TN nhận được do chuyển nhượng quyền sỡ hữu thương mại.
c)  Câu a và b đều đúng.
Câu 64: Khoản thu nhập nào là thu nhập nhận được từ tiền bản quyền :
a)

TN nhận được do chuyển nhượng đối tượng quyền đối với giống cây trồng theo quy định của
Luật sỡ hữu trí tuệ.
b)  TN nhận được do nhượng quyền thương mại.
c)  Câu a và b đều đúng.
Câu 65: Thời điểm xác định thu nhập tính thuế tiền bản quyền là :
a)

Thời điểm trả tiền bản quyền.
b)  Thời điểm ký hợp đồng.
c)  Câu a và b đều đúng.
Câu 66: Thuế suất thuế thu nhập cá nhân đối với TN từ bản quyền được áp dụng là :
a)

5%
b)  10%

THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN
Câu 71: Thu nhập của cá nhân trong năm vừa có thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ tiền lương tiền
công, và thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cuối năm giảm trừ gia cảnh được áp dụng đối với thu nhập
nào?
a/  Thu nhập từ tiền lương, tiền công và đầu tư chứng khoán .
b/  Thu nhập từ kinh doanh và đầu tư chứng khoán.
c/

Thu nhập từ kinh doanh, tiền lương tiền công.
Câu 72: Trường hợp nào sau đây được áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp
a/

Giảm thuế.
b/  Miễn thuế
c/  cả a & b đều đúng.
Câu 73: Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán đã đăng ký nộp thuế theo biểu thuế toàn phần với thuế
suất 20% tính trên thu nhập thì phải quyết toán thuế trong trường hợp nào dưới đây:
a/  Số thuế phải nộp tính theo thuế suất 20% lớn hơn số thuế tạm khấu trừ theo thuế suất 0,1% trong năm.
b/  Có yêu cầu hoàn thuế hoặc bù trừ số thuế vào năm sau.
c/

Cả 2 trường hợp trên.
Câu 74: Thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán của cá nhân không cư trú được
xác định như thế nào?
a/  20% Thu nhập tính thuế.
b/

0,1% giá chuyển nhượng .
c/  Cả 2 trường hợp trên.
Câu 75: Thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán của cá nhân cư trú được xác định

Câu 79: Các chi phí thực tế được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với hoạt động chuyển nhượng
vốn được quy định như thế nào?
a/

Phải có hoá đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định.
b/  Cá nhân tự kê khai và chịu trách nhiêm trước pháp luật.
c/  Cả 2 trường hợp trên
.Câu 80: Chi phí nào sau đây đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú được trừ
trước khi tinh thuế thu nhập.
a/  Chi phí làm các thủ tục pháp lý cho việc chuyển nhượng.
b/  Phí và lệ phí nộp vào ngân sách khi làm thủ tục chuyển nhượng.
c/

Không có trường hợp nào
THU NHẬP TỪ THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
Câu 81: Thu nhập từ nhận quà tặng là khoản thu nhập của cá nhân nhận được từ các tổ chức, cá nhân
nào?
a/  Chỉ các tổ chức, cá nhân trong nước
b/  Chỉ các tổ chức, cá nhân ở nước ngoài
c/  Cả tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
Câu 82: Thu nhập đươc miễn thuế từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản chỉ áp dụng đối với các
trường hợp sau:
a/  Giữa vợ chồng; giữa cha mẹ với con đẻ; giữa ông bà với cháu ruột; giữa anh chị em ruột
b/  Giữa cha mẹ nuôi với con nuôi; giữa cha mẹ chồng với con dâu; giữa cha mẹ với con rể
c/

Cả a và b đều đúng
Câu 83: Chỉ áp dụng miễn thuế những khoản thu nhập nào sau đây đối với thu nhập từ nhận thừa kế,
quà tặng:
a/  Chứng khoán; phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh


Nhận bằng tiền
b/  Xe ôtô
c/  Bất động sản
Câu 88: Trường hợp nào sau đây cá nhân có thu nhập nhận từ thừa kế, quà tặng không phải đóng thuế
thu nhập cá nhân:
a/  Nhận bằng tiền
b/  Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng dưới 10 triệu đồng mỗi lần nhận.
c/

Cả a và b đều đúng
Câu 89: Ông B có thu nhập từ thừa kế, quà tặng có giá trị tài sản là 30 triệu đồng. Thu nhập chịu thuế
của ông B được xác định như sau:
a/  30 triệu đồng
b/

20 triệu đồng
c/  Cả a và b đều sai
Câu 90: Giá trị tài sản để tính thuế thu nhập cá nhân đối với thừa kế, quà tặng là ôtô, xe gắn máy, tàu
thuyền được xác định:
a/  Giá do người cho và người nhận tự kê khai
b/  Căn cứ trên giá thị trường tại thời điểm nhận thừa kế, quà tặng
c/

Căn cứ trên cơ sở bảng giá tính lệ phí trước bạ do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm
nhận thừa kế, quà tặng.
Câu 91: Đối với thừa kế, quà tặng là vốn góp trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, giá trị của
phần vốn góp được xác định:
a/  Căn cứ vào sổ sách kế toán, hoá đơn, chứng từ tại thời điểm nhận thừa kế, quà tặng
b/  Căn cứ vào giá thị trường tại thời điểm nhận dùng cho trường hợp không có sổ sách kế toán, hoá đơn,


Tờ khai mẫu 14/KK-TNCN và bản sao giấy tờ pháp lý chứng minh quyền được nhận thừa kế, quà
tặng.
Câu 96: Nơi nhận hồ sơ khai thuế đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng:
a/  Tại Cục Thuế tỉnh – thành phố nơi cá nhân nhận thừa kế, quà tặng cư trú.
b/

Tại Chi Cục Thuế quận, huyện nơi cá nhân nhận thừa kế, quà tặng cư trú.
c/  Tại Chi Cục Thuế quận, huyện nơi đăng ký sở hữu tài sản thừa kế, quà tặng.
Câu 97: Trách nhiệm của cá nhân nhận thu nhập từ thừa kế, quà tặng:
a/  Khai thuế tại cơ quan thuế.
Ôn thi trắc nghiệm thuế TNCN
www.giasuketoantruong.com – thư viện tài liệu kế toán
b/  Khai thuế, tự tính số thuế phải nộp và chủ động nộp thuế vào ngân sách nhà nước
c/

Khai thuế và nộp thuế căn cứ trên thông báo thuế do cơ quan thuế phát hành
Câu 98: Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức có liên quan chỉ thực hiện các thủ tục chuyển quyền
sở hữu cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng khi:
a/  Cá nhân nhận thừa kế, quà tặng nộp hồ sơ khai thuế với cơ quan thuế
b/

Cá nhân nhận thừa kế, quà tặng nộp hồ sơ khai thuế và nộp số thuế phải nộp theo thông báo thuế.
c/  Cá nhân nhận thừa kế, quà tặng có giấy tờ pháp lý chứng minh quyền được nhận thừa kế quà tặng
Câu 99: Thời điểm nộp thuế thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là:
a/

Theo thông báo thuế
b/  Theo thời điểm nhận thừa kế,quà tặng
c/  Cả a & b đều đúng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status