Trường THPT Minh Quang
Tổ Toán – Lí – Tin
o0o
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn: Vật lí 11
(Thời gian làm bài: 45 phút)
1. Xác định mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra (các chủ đề)
Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương I , chương II môn Vật lí lớp 11 trong Chương
trình giáo dục phổ thông. (Xem tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kỹ năng môn Vật lí lớp
11. NXBGDVN).
Nội dung cụ thể như sau:
Chủ đề I: Chương I. ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG
Kiến thức
Nêu được các cách làm nhiễm điện một vật (cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng).
Phát biểu được định luật bảo toàn điện tích.
Phát biểu được định luật Cu-lông và chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm.
Nêu được các nội dung chính của thuyết êlectron.
Nêu được điện trường tồn tại ở đâu, có tính chất gì.
Phát biểu được định nghĩa cường độ điện trường.
Nêu được trường tĩnh điện là trường thế.
Phát biểu được định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường và nêu được đơn vị đo hiệu
điện thế.
Nêu được mối quan hệ giữa cường độ điện trường đều và hiệu điện thế giữa hai điểm của điện
trường đó. Nhận biết được đơn vị đo cường độ điện trường.
Nêu được nguyên tắc cấu tạo của tụ điện. Nhận dạng được các tụ điện thường dùng và nêu được ý
nghĩa các số ghi trên mỗi tụ điện.
Phát biểu được định nghĩa điện dung của tụ điện và nhận biết được đơn vị đo điện dung.
Nêu được điện trường trong tụ điện và mọi điện trường đều mang năng lượng.
Kĩ năng
Vận dụng được thuyết êlectron để giải thích các hiện tượng nhiễm điện.
Vận dụng được định luật Cu-lông và khái niệm điện trường để giải được các bài tập đối với hai điện
= EIt và P
ng
= EI.
Tính được hiệu suất của nguồn điện.
Nhận biết được, trên sơ đồ và trong thực tế, bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song.
Tính được suất điện động và điện trở trong của các loại bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song.
Tiến hành được thí nghiệm đo suất điện động và xác định điện trở trong của một pin.
2. Xác định hình thức kiểm tra: kiểm tra học kì II , trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận.
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số
tiết
Lí
thuyết
Số tiết thực Trọng số
LT VD LT VD
Chương I. ĐIỆN TÍCH , ĐIỆN
TRƯỜNG
10 7 4,9 5,1 14 20
Chương II. DÒNG ĐIỆN KHÔNG
ĐỔI
13 6 4,2 8,8 12 22
Chương III. DÒNG ĐIỆN
TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG.
11 9 6,3 4,7 19 15
Tổng 34 22 15,4 18,6 45 57
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
2
3. Thiết lập khung ma trận
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
giải được các bài
tập đối với hai
điện tích điểm.
[ 1 câu]
[ 1 câu]
2. THUYẾT
ÊLECTRON.
ĐỊNH LUẬT
BẢO TOÀN
ĐIỆN TÍCH
(1 tiết) =4,3%
- Nêu được các nội
dung chính của thuyết
êlectron.
- Phát biểu được định
luật bảo toàn điện tích.
[ 1 câu]
Vận dụng được
thuyết êlectron để
giải thích các hiện
tượng nhiễm điện.
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng câu
(chuẩn cần
kiểm tra)
Điểm số
Cấp độ 1,2 Chương I. ĐIỆN TÍCH ,
ĐIỆN TRƯỜNG
14 5 1,25
Chương II. DÒNG ĐIỆN
(1 tiết) =4,3%
- Nêu được trường tĩnh
điện là trường thế.Nêu
được đơn vị đo thế
năng.
[1 câu]
- Giải được bài
tập về chuyển
động của một
điện tích dọc theo
đường sức của
một điện trường
đều.
[1 câu]
5. ĐIỆN THẾ .
HIỆU ĐIỆN
THẾ
(1 tiết )= 4,3%
- Phát biểu được định
nghĩa hiệu điện thế
giữa hai điểm của điện
trường và nêu được
đơn vị đo hiệu điện thế.
- Nêu được mối quan
hệ giữa cường độ điện
trường đều và hiệu điện
thế giữa hai điểm của
điện trường đó. Nhận
biết được đơn vị đo
cường độ điện trường.
4
ĐỔI. NGUỒN
ĐIỆN
(2 tiết) = 8,7%
động của nguồn điện là
gì.
[1 câu]
2. ĐIỆN
NĂNG -
CÔNG SUẤT
ĐIỆN
(1 tiết ) =4,3%
- Viết được công thức
tính công của nguồn
điện : A
ng
= Eq = EIt
- Viết được công thức
tính công suất của
nguồn điện : P
ng
= EI
[2 câu]
- Vận dụng
được công
thức
A
ng
= EIt
trong các bài
toàn mạch,
trong đó mạch
ngoài gồm
nhiều nhất là
ba điện trở.
[1 câu]
4. ĐOẠN
MẠCH CHỨA
NGUỐN ĐIỆN
- GHÉP CÁC
NGUỒN ĐIỆN
THÀNH BỘ
(1 tiết) = 4,3%
Viết được cụng thức
tớnh suất điện động và
điện trở trong của bộ
nguồn mắc (ghộp) nối
tiếp, mắc (ghộp) song
song.
Nhận biết được trờn sơ
đồ và trong thực tế, bộ
nguồn mắc nối tiếp
hoặc mắc song song.
[2 câu]
- Tính
được suất điện
động và điện
trở trong của
các loại bộ
nguồn mắc
(2 tiết) = 8,7%
Số câu (số
điểm)
Tỉ lệ ( %)
10 (2,5 đ)
25%
3 (3,5 đ)
35%
5 (2,5
đ)
66,6
%
TS số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
20 (5 đ)
50 %
3 (5đ)
50 %
23
(10đ)
100 %
4. Sử dụng thư viện câu hỏi và biên soạn câu hỏi theo ma trận:
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN VẬT LÍ LỚP 11
(Thời gian làm bài: 45 phút, 20 câu TNKQ và 2 câu tự luận)
1. CẤP ĐỘ 1, 2 CỦA CHỦ ĐỀ I (5 CÂU)
Câu 1. Gọi F
0
là lực tác dụng giữa hai điện tích điểm khi chúng nằm cách nhau một khoảng r trong
B. cực dương với cực dương và cực âm với cực âm.
C. chỉ cần nối cực dương với cực dương.
D. chỉ cần nối cực âm với cực âm.
Câu 10. Suất điện động và điện trở trong của ba nguồn điện ghép nối tiếp là :
A. E = E
1
+ E
2
+E
3
; r = r
1
+ r
2
+ r
3
B. E = E
1
= E
2
=E
3
; r = r
1
= r
2
= r
3
6
C. E = E
19
. C. 7,895.10
19
. D. 2,632.10
18
.
Câu 13. Tại 2 điểm A và B cách nhau 6 cm trong không khí, đặt các điện tích q
1
=2.10
-8
C và q
2
= - 2.10
-
8
C. Lực tương tác giữa q
1
và q
2
là
A. 10
3
B. 10
5
C . 10
-5
D . 10
-3
.
3. Cấp độ 3, 4 của Chủ đề 1 (7 câu)
R
R
2
1
=
B.
1
2
R
R
2
1
=
C.
4
1
R
R
2
1
=
D.
1
4
R
R
2
1
=
Câu 17. Cho đoạn mạch gồm điện trở R
= 3 V, r
1
=2Ω và E
2
= 6 V, r
2
= 4Ω. Các điện trở mạch ngoài là: R
1
= 6Ω, R
2
=
12Ω, R
3
= 36Ω.
a, Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.
b, Tính cường độ dòng điện chạy qua điện trở R
2
.
c, Tính hiệu điện thế giữa 2 điểm A và B.
7
E
1
;r
1
E
2
;r
2
R
1
Bài Đáp án Thang điểm
1 Tóm tắt
Điện trở của mạch ngoài là: R
N
=
3 1 2
1 2 3
( )R R R
R R R
+
=
+ +
12
Ω
a. Suất điện động : E = E
1
+ E
2
= 9V
Điện trở trong: r = r
1
+ r
2
= 6
Ω
Cường độ dòng điện trong mạch là: Áp dụng ĐL Ôm cho toàn mạch ta có:
N
0,25đ
0,75đ
8
c. Vậy hiệu điện thế gữa 2 điểm A và B là:
U = U
12
= U
3
= U
AB
= 6V.
0,5đ
2 Tóm tắt
a, Cường độ dòng điện tại điểm M là:
E = 9.10
9
.
2
Q
r
= 337500V/m
b, Hướng ra xa O
Vẽ hình
0,25đ
0,75đ
0,5đ
0,5đ
9